wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết học

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời ở cả phương Ðông và phương Tây vào thời gian nào?

a)

Khoảng từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI sau Công nguyên

b)

Khoảng từ thế kỷ III đến thế kỷ VI sau Công nguyên

c)

Khoảng từ thế kỷ III đến thế kỷ VI trước Công nguyên

d)

Khoảng từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên

2.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là "yêu mến sự thông thái"?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Ðộ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Ðức

3.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Ðộ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Ðức

4.

Hệ thống triết học nào quan niệm: "Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy"?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Ðộ cổ đại

c)

Triết học Mác - Lênin

d)

Triết học cổ điển Ðức

5.

Ðiền vào chỗ trống: "Triết học là hệ thống quan điểm (…) về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy".

a)

Lý luận chung nhất

b)

Lý luận

c)

Thực tiễn

d)

Kinh nghiệm

6.

Triết học thời kỳ nào quan niệm: Triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại?

a)

Triết học cổ đại.

b)

Triết học Phục Hưng.

c)

Triết học Trung cổ Tây Âu.

d)

Triết học Mác - Lênin.

7.

Triết học ra đời từ mấy nguồn gốc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Nguồn gốc ra đời của triết học là gì?

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội

9.

Câu 8. Nguồn gốc ra đời của triết học là gì?

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy.

10.

Câu 9. Triết học có tính chất như thế nào trong xã hội có giai cấp?

a)

Có tính giai cấp

b)

Không có tính giai cấp.

c)

Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp.

d)

Tùy từng học thuyết cụ thể.

11.

Câu 10. Triết học tự nhiên đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Ðộ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Ðức

12.

Câu 11. Ðiền vào chỗ trống: "Triết học Mác xác định đối tượng nghiên cứu của mình là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những (...) của tự nhiên, xã hội và tư duy"

a)

Quy luật chung nhất

b)

Quy luật đặc thù

c)

Quy luật

d)

Quy luật khoa học

13.

Câu 12. Thế giới quan là gì?

a)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới

b)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người

c)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó.

d)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó.

14.

Câu 13. Có những loại hình thế giới quan nào trong lịch sử?

a)

Thế giới quan thần thoại và thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan thần thoại và thế giới quan tôn giáo

c)

Thế giới quan thần thoại, thế giới quan tôn giáo, thế giới quan khoa học, thế giới quan triết học

d)

Thế giới quan tôn giáo và thế giới quan triết học

15.

Câu 14. Yếu tố nào là hạt nhân lý luận của thế giới qu

4 lines
16.

Yếu tố nào là hạt nhân lý luận của thế giới quan khoa học?

a)

Triết học

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Tri thức

17.

Triết học là gì?

a)

Triết học là hệ thống tri thức của con người về thế giới

b)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới

c)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về vị trí của con người trong thế giới ấy

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới; về vị trí và vai trò của con người trong thế giới ấy

18.

Ðặc trưng của tri thức triết học là gì?

a)

Tính hệ thống, tính duy lý và tính khái quát cao.

b)

Tính hệ thống và tính khái quát cao.

c)

Tính duy lý và tính khái quát cao.

d)

Tính hệ thống và tính duy lý

19.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Ðất

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề hiện sinh của con người.

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Khả năng nhận thức của con người

b)

Khả năng cải tạo thế giới

c)

Khả năng quan sát của con người

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là gì?

a)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học

d)

Quan điểm lý luận nhận thức

22.

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

23.

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

24.

"Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất" là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa hoài nghi

25.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa hoài nghi

26.

Tư tưởng nhị nguyên là gì?

a)

Thừa nhận thế giới bắt nguồn từ ý thức

b)

Thừa nhận thế giới vật chất có trước

c)

Thừa nhận thế giới xuất phát từ cả vật chất và ý thức

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật chất phác là gì?

a)

Ðồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng

b)

Ðồng nhất vật chất với một hoặc một số chất cụ thể của vật chất

c)

Ðồng nhất vật chất với vật thể

d)

A, B, C đều đúng

28.

Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri

d)

A và B đều đúng

30.

Trường phái nào cho rằng:"Tồn tại là được tri giác?"

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Nhị nguyên

d)

A, B, C đều đúng

31.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm là gì?

a)

Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.

b)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

32.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học như thế nào?

(a)  

33.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học như thế nào?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Ý thức có trước, sinh ra và quyết định vật chất.

c)

Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái nào.

d)

Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau.

34.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học như thế nào?

a)

Cuộc sống con người sẽ đi về đâu?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới.

d)

A, B, C đều đúng

35.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều:

a)

Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối.

b)

Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.

c)

Không ngừng biến đổi, phát triển.

d)

Cả B và C đều đúng

36.

Tục ngữ Việt Nam có câu: "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính". Quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Cả B và C đều đúng

37.

Chủ nghĩa duy vật bao gồm những hình thức nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Khuynh hướng triết học nào có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn, thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử, định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ hoạt động cải tạo thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy lý trí.

c)

Chủ nghĩa thực chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm vật lý học.

39.

lượng xã hội tiến bộ hoạt động cải tạo thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy lý trí.

c)

Chủ nghĩa thực chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm vật lý học.

40.

Hình thức phát triển cao nhất, hoàn bị nhất trong lịch sử phát triển của Chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy kinh tế

41.

Quan điểm nào cho rằng mọi sự vật, hiện tượng chỉ là "phức hợp những cảm giác"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật duy cảm.

c)

Chủ nghĩa duy lý trí

d)

cả A, B, C đều đúng

42.

"Thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại; nếu có biến đổi thì đó chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về lượng và do những nguyên nhân bên ngoài gây nên" là quan niệm của khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật duy lý.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật duy cảm

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

43.

Việc giải quyết mặt thứ 2 vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ phân chia các học thuyết triết học thành:

a)

Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh

b)

Chủ nghĩa duy vật và khả tri luận

c)

Khả tri luận và bất khả tri luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri

44.

Quan điểm nào thừa nhận: một chỉnh thể trong lúc vừa là nó vừa không phải là nó; thừa nhận cái khẳng định và cái phủ định vừa loại trừ nhau vừa gắn bó với nhau…?

a)

Phương pháp siêu hình

b)

Phương pháp biện chứng

c)

Thuyết không thể biết

d)

Thuyết có thể biết

45.

Nội dung nào dưới đây đối lập quan điểm biện chứng?

a)

Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng

b)

Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau , ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau

c)

Phương pháp biện chứng n

46.

Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học Tây Âu vào những thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ X - XI

b)

Thế kỷ XI - XII

c)

Thế kỷ XVII - XVIII

d)

Thế kỷ XV - XVI

47.

Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Những đại diện tiêu biểu của phép biện chứng cổ đại là:

a)

Thuyết âm dương ngũ hành

b)

Ðạo Phật

c)

Hêraclit

d)

Cả A, B, C đều đúng

49.

Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng duy tâm.

b)

Biện chứng ngây thơ, chất phác.

c)

Biện chứng duy vật khoa học.

d)

Biện chứng chủ quan.

50.

Ðặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học Hy Lạp là:

a)

Tính chất duy tâm.

b)

Tính chất duy vật, chưa triệt để.

c)

Tính chất tự phát, mộc mạc, ngây thơ

d)

Tính chất khoa học.

51.

Phép biện chứng của triết học Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan.

b)

Phép biện chứng duy vật hiện đại.

c)

Phép biện chứng ngây thơ chất phác.

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan.

52.

Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?

a)

Phép biện chứng thời kỳ cổ đại.

b)

Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga.

c)

Phép biện chứng duy vật.

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

53.

C.Mác cho rằng: "Phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất" là vì nó:

a)

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.

b)

Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất.

c)

Thừa nhận sự tồn tại độc lập

54.

“êghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất” là vì nó:

a)

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.

b)

Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất.

c)

Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần.

d)

Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm.

55.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng: Mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều:

a)

Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối.

b)

Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.

c)

Không ngừng biến đổi, phát triển.

d)

Cả B và C

56.

Thế nào là phép biện chứng duy vật?

a)

Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật

b)

Là phép biện chứng của ý niệm tương đối

c)

Là phép biện chứng do C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập

d)

Cả A và C

57.

Ðặc điểm của phép biện chứng duy vật là gì?

a)

Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng

b)

Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật

c)

Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có tư cách lý luận triết học bao quát, vừa đóng vai trò phương pháp luận triết học cơ bản.

d)

Cả A, B và C

58.

Biện chứng được xem như một khoa học là:

a)

Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại.

b)

Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII-XVIII.

c)

Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII- XVIII.

d)

Phép biện chứng duy vật.

59.

Thế nào là phép biện chứng duy tâm?

a)

Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy tâm

b)

Là phép biện chứng của vật chất

c)

Là phép biện chứng giải thích về nguồn gốc của sự vận động, biến đổi và ý niệm

d)

Cả A và C

60.

Ðóng góp và hạn chế của phép biện chứng duy tâm cổ điển Ðức là:

4 lines
61.

Ðóng góp và hạn chế của phép biện chứng duy tâm cổ điển Ðức là:

a)

Phép biện chứng duy tâm cổ điển Ðức là một hệ thống logic khá vững chắc. Hầu như các nguyên lý quy luật cơ bản của phép biện chứng với tư cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến về sự vận động và phát triển đã được xây dựng trong một hệ thống thống nhất.

b)

Các luận điểm nguyên lý quy luật của phép biện chứng đã được luận giải ở tầm logic nội tại cực kì sâu sắc

c)

Phép biện chứng duy tâm cổ điển Ðức là một trong các tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác.

d)

Cả A, B, C

62.

Phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình khác nhau như thế nào?

a)

Phương pháp biện chứng xem xét, nghiên cứu các sự vật hiện tượng trong mối liên hệ ph�� biến. Còn phương pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập tách rời.

b)

Phương pháp biện chứng xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự vận động phát triển không ngừng. Phương pháp siêu hình xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự đứng im bất biến

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

63.

Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kì nào?

a)

Thế kỉ XV - XVI

b)

Thế kỉ XVII - XVIII

c)

Thế kỉ XVIII - XIX

d)

Thế kỉ XIX - XX

64.

Ðiền vào chỗ trống: "Phép siêu hình đẩy lùi được ……… nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định".

a)

Phép biện chứng duy tâm.

b)

Phép biện chứng cổ đại.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Chủ nghĩa duy vật.

65.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và V.I.Lênin

d)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

66.

Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa:

4 lines
67.

Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa:

a)

Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

68.

Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn về phương diện chính trị -xã hội là mâu thuẫn cơ bản giữa giai cấp:

a)

Vô sản và tư sản

b)

Nông dân và địa chủ

c)

Chủ nô và nô lệ

d)

Ðế quốc và thuộc địa

69.

Phát minh nào KHÔNG PHẢI là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Thuyết tương đối

d)

Ðịnh luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

70.

Một trong những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp là:

a)

Không thấy được tính lịch sử của giá trị

b)

Không phân tích được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản.

d)

Không nhận thức được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

71.

Một trong những hạn chế của các nhà kinh tế - chính trị học cổ điển Anh là gì?

a)

Không nhận thức được sứ mệnh lịch của của giai cấp công nhân

b)

Không phân biệt được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Không luận chứng được một cách khoa học bản chất của chủ nghĩa tư b

72.

Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của triết học Mác?

a)

Phong trào Hiến chương Anh

b)

Công xã Pari

c)

Cách mạng tháng Mười Nga

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều sai

73.

Triết học Mác kế thừa trực tiếp:

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen

d)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc

74.

Triết học Mác kế thừa trực tiếp tiền đề lý luận nào?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại

b)

Triết học Tây Âu thời trung cổ

c)

Triết học Phương Tây hiện đại

d)

Triết học cổ điển Ðức

75.

Phát minh khoa học nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Thuyết tiến hoá của Darwin.

c)

Nguyên tử luận.

d)

Học thuyết tế bào

76.

Những điều kiện về kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập.

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.

d)

A, B, C đều đúng

77.

Ba phát minh lớn của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin là gì?

4 lines
78.

Ba phát minh lớn của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Thuyết mặt trời là trung tâm của vũ trụ, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuýêt tiến hoá

b)

Ðịnh luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá

c)

Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Thuyết tiến hoá, phát hiện ra nguyên tử, học thuyết tế bào

79.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính tách rời của thế giới vật chất

b)

Tính biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

c)

Tính không tồn tại thực của thế giới vật chất

d)

Tính tĩnh tại của thế giới vật chất

80.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là gì?:

a)

Triết học cổ điển Ðức; Kinh tế chính trị Anh; Chủ nghĩa xã hội Không tưởng Pháp.

b)

Phong trào khai sáng Pháp; Cơ học cổ điển của I.Niu-tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông.

c)

Thuyết tương đối (A.Anh-xtanh); Phân tâm học (S.Phơ-rớt); Lôgíc học của Hê- ghen.

d)

Thuyết tiến hóa (S.Ðác-uyn); Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R.Maye); Học thuyết tế bào (M.Sơ-lay-đen và T.Sa-van-sơ).

81.

Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học Mác - Ăngghen là gì?

a)

Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều…

b)

Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.

c)

Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực ti

82.

Ðối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Những quy luật của thế giới nói chung

b)

Những quy luật của tự nhiên

c)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

A, B, C đều đúng

83.

Triết học Mác - Lênin nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Là một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Là một thế giới tách rời, không liên quan gì đến nhau

c)

Là một chỉnh thể thống nhất

d)

A, B, C đều đúng

84.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Triết học không thay thế được các khoa học khác.

c)

Sự phát triển của triết học không liên quan với sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

A, B, C đều đúng

85.

Triết học Mác - Lênin có đối tượng nghiên cứu là:

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật về tư duy

d)

A, B, C đều đúng

86.

Chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin là gì?

a)

Chức năng làm cầu nối cho các khoa học.

b)

Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ.

c)

Chức năng khoa học của các khoa học.

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

87.

Chức năng nào của Triết học là quan trọng nhất?

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng phương pháp luận.

c)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.

d)

Chức năng nhận thức

88.

Triết học đóng vai trò gì trong thế giới quan?

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới

89.

Triết học đóng vai trò gì trong thế giới quan?

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

90.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Triết học Mác ra đời là một tất yếu lịch sử

b)

Triết học Mác ra đời là do óc sáng tạo cá nhân của Mác và Ănghen

c)

Triết học Mác ra đời là hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích được định trước

91.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăng ghen thực hiện là gì?

a)

Xây dựng chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học

c)

Xác định đối tượng triết học

d)

A, B, C đều đúng

92.

Thực chất triết học Mác - Lênin là:

a)

Phép siêu hình và quan điểm duy vật về lịch sử

b)

Phép biện chứng duy vật và quan điểm duy vật về lịch sử

c)

Phép biện chứng duy tâm và quan điểm duy vật về lịch sử

d)

Phép biện chứng duy vật và quan điểm duy tâm về xã hội

93.

Hãy xác định mệnh đề đúng ?

a)

Triết học Mác - Lênin là một học thuyết hoàn chỉnh

b)

Triết học Mác- Lênin là một học thuyết chưa hoàn chỉnh, cần phải bổ sung và phát triển

c)

Triết học Mác - Lênin là "khoa học của mọi khoa học"

d)

Triết học Mác - Lênin là một học thuyết khép kín

94.

Phạm trù nào chỉ sự vận động, biến đổi, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong giới tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Biện chứng

b)

Mối liên hệ

c)

Vận động

d)

Duy vật

95.

Phép biện chứng xem xét các sự vật hiện tượng trong thế giới có quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
96.

chứng xem xét các sự vật hiện tượng trong thế giới có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau. Do đó chúng vận động, biến đổi và phát triển không ngừng do những nguyên nhân tự thân tuân theo những quy luật tất yếu khách quan.

b)

Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận động và phát triển, hoặc nếu có vận động thì chỉ là sự dịch chuyển vị trí trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài.

c)

Kết quả sự sáng tạo của một thế lực siêu tự nhiên thần bí. Do đó mọi sự tồn tại và biến đổi của chúng là do những tác động từ những nguyên nhân thần bí trên.

d)

Là những gì bí ẩn, ngẫu nhiên, hỗn độn, không tuân theo một quy luật nào, và con người không thể nào biết được mọi sự tồn tại và vận động của chúng.

97.

Hình thức nào dưới đây được xem là đỉnh cao của phép biện chứng?

a)

Phép biện chứng thời cổ đại,

b)

Thuật ngụy biện trong thời kỳ trung cổ.

c)

Phép biện chứng duy vật Mác -Lênin.

d)

Lô gic học của A-ri-xtốt.

98.

Phép biến chứng duy vật là gì?

a)

Phép biện chứng là khoa học về mối liên hệ phổ biến.

b)

Phép biện chứng, tức là học thuyết về sự phát triển, dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện, học thuyết về tính tương đối của nhận thức của con người, nhận thức này phản ánh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng.

c)

Phép biện chứng là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy.

d)

Cả A, B và C

99.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm.

b)

Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lập với ý thức con người.

c)

Là biện chứng của các tồn tại vật chất

d)

Là biện chứng không thể nhận thức được nó.

100.

Thế nào là biện chứn

4 lines
101.

Thế nào là biện chứng khách quan?

a)

Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn có của các sự vật hiện tượng

b)

Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ v���n có của ý niệm

c)

Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đổi không ngừng trong thế giới

d)

Cả A và C

102.

Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Là biện chứng của tư duy tư biện, thuần tuý.

b)

Là biện chứng của ý thức.

c)

Là biện chứng của thực tiễn xã hội.

d)

Là biện chứng của lý luận.

103.

Thế nào là biện chứng chủ quan?

a)

Là biện chứng của ý thức

b)

Là biện chứng khách quan được phản ánh vào ý thức

c)

Là bản chất của biện chứng khách quan

d)

Cả A và B

104.

Biện chứng tự phát là gì?

a)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan.

b)

Là biện chứng chủ quan thuần tuý.

c)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được.

d)

Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống.

105.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

106.

Triết học có mối quan hệ chặt chẽ với các khoa học khác như thế nào?

a)

Các ngành khoa học khác đưa ra những kết luận để từ đó triết học đưa ra kết luận của mình,

b)

Kết luận của triết học mang tính định hướng cho sự phát triển của các khoa học cụ thể.

107.

Chủ nghĩa Mác- Lênin được cấu thành từ những bộ phận lý luận cơ bản nào?

a)

Triết học Mác- Lênin, Kinh tế chính trị Mác, Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học Mác, Kinh tế chính trị Mác- Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học Mác- Lênin, Kinh tế chính trị Mác- Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác- Lênin, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

108.

Triết học Mác -Lênin nghiên cứu về nội dung nào?

a)

Những quan điểm cơ bản về thế giới quan và phương pháp luận chung nhất

b)

Những quan điểm cơ bản về các học thuyết kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

Những quan điểm cơ bản về chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Những quan điểm cơ bản về bản chất khách quan, khoa học, nhân văn

109.

Nội dung nào đóng vai trò là hạt nhân lý luận của chủ nghĩa Mác -Lênin?

a)

Triết học Mác- Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học Mác

110.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Tuyệt đối hóa vật chất

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của con người

c)

Ðồng nhất vật chất với các dạng tồn tại cụ thể

d)

Tư duy siêu hình

111.

Bản chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Khẳng định vai trò của vật chất

b)

Khẳng định vai trò của ý thức

c)

Thừa nhận

112.

Bản chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Khẳng định vai trò của vật chất

b)

Khẳng định vai trò của ý thức

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

d)

Khẳng định vai trò quyết định của vật chất và vai trò tác động trở lại của ý thức

113.

Ðịnh nghĩa vật chất là "thực tại khách quan", "được đem lại cho con người trong cảm giác" và "được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh", V.I.Lênin đã khẳng định vấn đề gì?

a)

Con người có thể nhận thức được thực tại khách quan

b)

Ý thức là tính thứ nhất

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Ý thức là sự phản ánh thụ động vật chất

114.

Thuộc tính cơ bản nhất, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là gì?

a)

Có sinh, có diệt

b)

Bất biến

c)

Tồn tại trong không gian

d)

Tồn tại khách quan

115.

V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Thế nào là người bạn dân

c)

Chủ nghĩa duy vật chiến đấu

d)

Cả 3 tác phẩm trên

116.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ, điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. V.I.Lênin đã nhận định như thế nào?

a)

Vật chất không tồn tại thật sự

b)

Vật chất tiêu tan mất.

c)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.

d)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.

117.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình.

118.

Ðiền vào chỗ trống: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào

(a)  

119.

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

120.

V.I.Lênin sử dụng khái niệm nào để định nghĩa về vật chất?

a)

Phạm trù triết học.

b)

Thực tại khách quan.

c)

Cảm giác

d)

Phản ánh.

121.

Trong định nghĩa về vật chất, V.I.Lênin cho rằng, thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tự vận động.

b)

Cùng tồn tại.

c)

Ðều có khả năng phản ánh.

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

122.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lê nin xác định trong định nghĩa vật chất là:

a)

Tồn tại.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Có thể nhận thức được.

d)

Tính đa dạng.

123.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan.

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác.

c)

Thực tại khách quan - tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác.

d)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy.

124.

Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ?

a)

Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới.

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể.

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

d)

Cả A, B, C.

125.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

a)

Tương đối.

b)

Tuyệt đối.

c)

Vĩnh viễn.

d)

Tạm