wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKTinggg (c1-4.d/s)

Total questions: 202

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

3.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là mong muốn mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Mong muốn (Wants) là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Mong muốn (Wants) là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Mong muốn (Wants) là điều mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Có thu nhập (Income) là đủ điều kiện để mong muốn trở thành nhu cầu tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn nhưng phải do lao động tạo ra

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Những thứ không phải do lao động tạo ra hoặc là vô hình thì không được coi là sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Giá trị là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

a)

đúng

b)

sai

14.

Giá trị là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra sản phẩm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Chi phí của khách hàng bao gồm các nguồn lực tiêu tốn để có được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chi phí của khách hàng chỉ là số tiền cần thiết để mua hàng

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sự thỏa mãn là cảm nhận của con người về kết quả so với mong đợi

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Giá trị và sự thỏa mãn là những khái niệm đồng nhất

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sự thỏa mãn chỉ bao gồm giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Mong đợi của con người càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trao đổi là cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện marketing

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hiểu một cách đơn giản: Marketing cũng có nghĩa là những nỗ lực để thực hiện việc trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Marketing thương vụ và marketing quan hệ là một

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thị trường là tập hợp những khách hàng tiềm năng có nhu cầu tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi thành phố mua các xe cứu hỏa, có nghĩa đang đề cập đến thị trường Chính phủ

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Người làm marketing (marketer) là bên tích cực hơn trong trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Marketing thuận là bên mua làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Marketing thuận là bên bán làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Marketing ngược là bên bán làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Marketing ngược là bên mua làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Marketing là một quá trình quản trị và xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Quan điểm marketing trọng sản phẩm thuộc marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các quan điểm marketing đều có điểm xuất phát như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Quan điểm marketing trọng xã hội thuộc marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khẩu hiệu “Tất cả để sản xuất nhanh, nhiều, tốt, rẻ” thể hiện tư duy marketing cổ điển

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Quá trình tái sản xuất bao gồm: Sản xuất-Phân phối-Trao đổi-Tiêu dùng thể hiện quan điểm marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm sinh lý của con người cùng với sự phát triển của xã hội

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Nhu câu tiêu dùng

d)

Nhu cầu thị trường

40.

Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi là:

a)

Mong muốn

b)

Ưa thích

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu tiêu dùng

41.

Nếu bạn dừng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Tất cả điều kể trên

42.

Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại Iphone và Sam Sung là đang thể hiện:

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Không phải những cái kể trên

43.

Các điều kiện: có quan tâm (Interest), có thu nhập (Income), có cơ hội tiếp cận (Access) là hình thái nhu cầu:

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu thị trường

44.

Trong tình hình phòng chống dịch covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhưng lại bị cấm. Đây là một biểu hiện của :

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Mong muốn

d)

Không phải những cái kể trên

45.

Sản phẩm:

a)

Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra

b)

Là bất kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Chỉ là những thứ hữu hình

d)

Không phải những thứ kể trên

46.

Bạn đang quyết định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu Hon Da SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa trên:

a)

Giá trị của chiếc xe

b)

Giá tiền của chiếc xe

c)

Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh

d)

Những thứ kể trên

47.

Giá trị là

a)

Hao phí lao động tạo ra sản phẩm

b)

Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

c)

Đại lượng bất biến

d)

Không phải những cái kể trên

48.

Sự thỏa mãn sau khi mua một món đồ phụ thuốc vào:

a)

Giá trị của món đồ

b)

Giá cả của món đồ

c)

Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu

d)

Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng

49.

Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ:

a)

Thông tin và thuận tiện cho việc mua - bán

b)

Có ít nhất 2 bên trao đổi và mỗi bên có thứ giá trị

c)

Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua trao đổi tạo nên giá trị thặng dư cho mỗi bên

d)

Không phải tất cả những cái kể trên

50.

Trao đổi phải trên cơ sở

a)

Ngang giá

b)

Có lợi cho người bán

c)

Tạo giá trị tăng thêm cho cả bên mua và bán

d)

Không phải những điều kể trên

51.

Mong muốn không thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì:

a)

Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng

b)

Có tiền để mua sản phẩm

c)

Có những rào cản cho hoạt động mua bán

d)

Thiếu ít nhất những điều kể trên

52.

Theo quan điểm marketing, giá trị của sản phẩm là:

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết tạo ra sản phẩm

b)

Là số tiền để mua sản phẩm

c)

Là một đại lượng bất biến

d)

Là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

53.

Trong điều kiện phải chống dịch covid-19, các doanh nghiệp dệt may tập trung cho việc may khẩu trang và quần áo bảo hộ y tế. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng sản phẩm và việc bán

b)

Trọng thị trường

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng xã hội

54.

Một trường đại học thu học phí của sinh viên rẻ để thu hút nhiều người đến học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất

c)

Trọng sản phẩm và bán hàng

d)

Trọng thị trường

55.

Một doanh nghiệp đã chi một số tiền để ủng hộ việc chống dịch covid-19. Hoạt động của doanh nghiệp là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

56.

Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

57.

Trường Đại học Tài chính-Ngân hàng (FBU) đang tìm mọi cách để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất và bán hàng

c)

Trọng sản phẩm

d)

Trọng thị trường

58.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình marketing là:

a)

Xây dựng chương trình marketing

b)

Thiết kế các chiến lược marketing

c)

Nghiên cứu các cơ hội thị trường

d)

Nghiên cứu, lựa chọn thị trường mục tiêu

59.

Ngày nay, chức năng marketing có vai trò:

a)

Ngang bằng với các chức năng khác

b)

Là chức năng chính

c)

Là chức năng quan trọng hơn

d)

Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác

60.

Phát biểu dưới đây biểu hiện đúng của marketing trọng xã hội:

a)

Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận

b)

Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu

c)

Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo vệ tốt môi trường

d)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng

61.

Khái niệm marketing không thể áp dụng đối với:

a)

Người kinh doanh hàng hóa

b)

Người kinh doanh dịch vụ

c)

Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm

d)

Các tổ chức Chính trị-Xã hội

62.

Cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm để tiêu dùng

a)

Tự sản xuất

b)

Chiếm đoạt

c)

Trao đổi

d)

Ăn xin

63.

Cho rằng, người mua muốn mua nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng thị trường

c)

Trọng sản phẩm

d)

Trọng sản xuất

64.

Các phân hệ đầy đủ của hệ thống thông tin marketing (MIS) bao gồm: Hệ báo cáo nội bộ, hệ nghiên cứu marketing, phân hệ phân tích thông tin

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dữ liệu của phân hệ báo cáo nội bộ có thể thu thập qua các phương tiện truyền thông và các niên giám thống kê hàng năm

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nguồn cung cấp thông tin tình báo marketing có thể là: Hệ thống thông tin đại chúng, lực lượng bán, nhân viên tiếp thị, khách hàng, nhà cung cấp,…

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thu thập, xử lý thông tin có hệ thống, có chọn lọc để đáp ứng một mục đích marketing xác định. Đó là phân hệ thông tin tình báo

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hệ phân tích thông tin thường sử dụng các phương pháp phân tích lấy từ ngân hàng mô hình thống kê và ngân hàng mô hình chuyên dụng

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu: Tiềm năng thị trường đối với sản phẩm hoặc thông số nhân khẩu, quan điểm, thái độ của người tiêu dùng khi mua sản phẩm,…

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Kiểm tra các giả thiết về các mối quan hệ nhân quả

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dữ liệu thứ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dữ liệu thứ cấp có nhược điểm là thu thập chậm và tốn nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dữ liệu thứ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh và tốn ít chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dữ liệu sơ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là phản ánh thông tin chân thực

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh, tốn ít chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dữ liệu sơ cấp có nhược điểm là thu thập thông tin chậm, tốn nhiều chi

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu đóng: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Câu đóng: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Câu hỏi mở: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Câu hỏi mở: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong các phương pháp giao tiếp, phỏng vấn qua thư là tốt nhất vì tiết kiệm được rất nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Ngày nay, phương pháp giao tiếp phỏng vấn trực tiếp ít được sử dụng vì thu thập thông tin chậm và tốn nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Phương pháp giao tiếp qua mạng (online) được coi là tốt nhất trong điều kiện hiện nay

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Giá trị và chi phí thông tin” không được coi là tiêu chuẩn tổng hợp đánh giá quá trình nghiên cứu marketing

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đâu không phải là phân hệ của hệ thống thông tin marketing (MIS):

a)

Phân hệ tình báo marketing

b)

Phân hệ phân tích thông tin

c)

Hệ truyền tin marketing

d)

Hệ báo cáo nội bộ

93.

Phân hệ thông tin mà nhà quản trị sử dụng để có được thông tin hàng ngày về sự biến đổi trong môi trường marketing

a)

Phân hệ báo cáo nội bôi

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

94.

Sự hoạch định, thu thập, phân tích, báo cáo dữ liệu và các phát hiện có hệ thống thích hợp cho tình thế marketing xác định mà doanh nghiệp đang phải đối phó. Đó là phân hệ thông tin:

a)

Phân hệ báo cáo nội bôi

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

95.

Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu marketing là:

a)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Phân tích thông tin

d)

Thu thập dữ liệu

96.

Các mục tiêu của nghiên cứu marketing gồm, ngoại trừ:

a)

Mục tiêu nhân quả

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu mô tả

d)

Mục tiêu thăm dò

97.

Đâu không phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Phương pháp thử nghiệm

b)

Phương pháp điều tra

c)

Thu thập qua các ấn phẩm

d)

Phương pháp quan sát

98.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào không phù hợp với mục tiêu thăm dò:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Cả a,b,c

99.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu mô tả:

a)

Phương pháp nhóm chủ điểm

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp thử nghiệm

d)

Phương pháp điều tra

100.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu nhân quả:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp thử nghiệm

c)

Phương pháp nhóm chủ điểm

d)

Phương pháp quan sát

101.

Phân hệ thông tin marketing nào bao gồm: các báo cáo đặt hàng, doanh thu, kiểm kê hàng tồn kho:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ tình báo marketing

c)

Phân hệ báo cáo nội bộ

d)

Phân hệ phân tích thông tin

102.

Thông tin hàng ngày về thay đổi trong môi trường marketing thuộc phân hệ:

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Nghiên cứu marketing

103.

Việc giám đốc marketing hàng ngày nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện của phân hệ thông tin:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ báo cáo nội bộ

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Phân hệ phân tích thông tin

104.

Những hoạt động thu thập và phân tích dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu cần giải quyết thuộc phận hệ thông tin:

a)

Phân tích thông tin

b)

Nghiên cứu marketing

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Tình báo marketing

105.

Tất cả những cái sau đều là thí dụ của dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ:

a)

Dữ liệu điều tra khách hàng trước đây

b)

Một bài viết trên báo thương mại

c)

Thu thập từ quan sát khách hàng mua hàng

d)

Dữ liệu từ báo cáo bán hàng

106.

Phương pháp thích hợp nhất cho mục tiêu mô tả:

a)

Điều tra

b)

Quan sát

c)

Thử nghiệm

d)

Thảo luận nhóm chủ điểm

107.

Tập hợp một số khách hàng là “thủ lĩnh nhóm” để thảo luận về kiểu dáng sản phẩm. Đây là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Quan sát

b)

Nhóm chủ điểm

c)

Điều tra

d)

Thử nghiệm

108.

Đặc điểm nào của phương pháp giao tiếp bằng thư không đúng

a)

Trả lời chậm

b)

Tốn kém

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

d)

Gây phiền cho khách hàng

109.

Thông tin được thu thập từ các nguồn bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ:

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Nghiên cứu marketing

d)

Báo cáo nội bộ

110.

Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu marketing

a)

Thu thập thông tin

b)

Phát hiện vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Phân tích thông tin

d)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

111.

Sử dụng camera để ghi lại dòng khách hàng vào cửa hàng thuộc về phương pháp nào trong việc thu thập dữ liệu sơ cấp

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Nhóm chủ điểm

112.

Tập hợp một số người để lấy ý kiến hoặc thảo luận thuộc về phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Quan sát

b)

Thử nghiệm

c)

Nhóm chủ điểm

d)

Điều tra

113.

Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing

a)

Thăm dò

b)

Nhân quả

c)

Mô tả

d)

Chi phí

114.

Phương pháp quan sát và nhóm chủ điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing:

a)

Mô tả

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Thăm dò

d)

Lợi nhuận

115.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin:

a)

Thông qua điều tra

b)

Thông qua quan sát

c)

Thông qua thử nghiệm

d)

Thông qua báo cáo nội bộ

116.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường thông qua các phương pháp khác nhau, ngoại trừ:

a)

Quan sát

b)

Điều tra

c)

Các ấn phẩm

d)

Thử nghiệm

117.

Dùng bảng câu hỏi là công cụ phổ biến nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp theo phương pháp:

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Tất cả các phương pháp trên

118.

Đâu không phải là phương pháp giao tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Qua thư

b)

Quay camera

c)

Qua điện thoại

d)

Phỏng vấn trực tiếp

119.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, ngoại trừ marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, bao gồm cả marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Môi trường marketing tạo thời cơ và tiềm ẩn những đe dọa cho các hoạt động marketing

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến môi trường vi mô

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Môi trường marketing vĩ mô chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Khi thu nhập thực tế bị giảm sút, người tiêu dùng hạn chế chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu và tập trung cho việc gửi tiết kiệm

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Môi trường tự nhiên ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Các quyết định marketing không ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Môi trường công nghệ tạo điều kiện cho doanh nghiệp tìm kiếm cơ hội phát triển sản phẩm mới

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Các doanh nghiệp thường không quan tâm đến môi trường văn hóa vì các giá trị văn hóa hầu như không biến đổi

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến các nhân tố và lực lượng môi trường vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Môi trường marketing vi mô gồm các lực lượng: Khách hàng, Doanh nghiệp, Chính trị-Luật, Kinh tế-Dân cư

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Khi phân tích môi trường marketing, trước hết phải nghiên cứu môi trường vĩ mô trước rồi mới đến môi trường vi mô

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Suy cho cùng thì chỉ cần nghiên cứu môi trường marketing vi mô, vì chúng mới là những lực lượng ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Khi nghiên cứu các lực lượng cạnh tranh, doanh nghiệp chỉ cần tập trung cho đối thủ cạnh tranh trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Khi rào cản gia nhập ngành cao và rào cản thoát ly ngành thấp thì cường độ cạnh tranh của ngành sẽ tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Để nghiên cứu khách hàng – người tiêu dùng, phải sử dụng mô hình “hộp đen”

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Các nhà cung cấp và khách hàng cũng có thể trở thành lực lượng cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Nghiên cứu khách hàng – người tiêu dùng, có nghĩa phải phân tích những đặc điểm cá nhân khách hàng và phân tích quá trình quyết định mua của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Tầng lớp xã hội không phải là đặc điểm văn hóa của cá nhân người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

143.

143. Người tiêu dùng quyết định mua sắm không phụ thuộc vào vai trò và địa vị của mình trong xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

144.

144. Tuổi tác và thu nhập không ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

145.

145. Khi nhu cầu có đủ áp lực thì sẽ kích hoạt động cơ mua hàng của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

146.

146. Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra những giải pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn

a)

đúng

b)

sai

147.

147. Cảm nhận và hành động sau mua không thuộc vào quá trình quyết định mua của khách hàng vì nó diễn ra sau mua

a)

Đúng

b)

Sai

148.

148. Có các mô hình đánh giá lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm mua của khách hàng: Mô hình giá trị cao nhất, mô hình giá trị tối thiểu, mô hình giá trị phân biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

149. Người có thu nhập thấp thường mua hàng theo mô hình “giá trị mong đợi”

a)

Đúng

b)

Sai

150.

150. Người có thu nhập cao thường mua hàng theo mô hình “giá trị tối thiểu”

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Doanh nghiệp cần khai thác những cơ hội trong các tình thế mua của khách hàng tổ chức để trở thành nhà cung cấp cho khách hàng tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

152.

152. Các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến toàn bộ môi trường marketing vi mô thuộc vào môi trường

a)

a. Môi trường bên trong

b)

b. Môi trường bên ngoài

c)

c. Môi trường vĩ mô

d)

d. Môi trường tự nhiên – công nghệ

153.

153. Các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng doanh nghiệp phục vụ khách hàng thuộc vào môi trường

a)

a. Môi trường marketing vi mô

b)

b. Môi trường marketing vĩ mô

c)

c. Môi trường kinh tế - dân cư

d)

d. Môi trường văn hóa

154.

154. Những nhà cung cấp là một lực lượng của môi trường:

a)

a. Vĩ mô

b)

b. Vi mô

c)

c. Công nghệ

d)

d. Văn hóa – Xã hội

155.

155. Những công ty nghiên cứu marketing, các hãng quảng cáo là những ví dụ của:

a)

a. Trung gian thương mại

b)

b. Trung gian phân phối vật chất

c)

d. Trung gian tài chính

d)

c. Trung gian dịch vụ marketing

156.

156. Các lực lượng cạnh tranh trong ngành bao gồm, ngoại trừ:

a)

a. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

b. Các doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể thay thế

c)

c. Sức mạnh của người mua và người bán

d)

d. Không có lực lượng nào kể trên

157.

157. Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm:

a)

a. Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

b)

b. Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng

c)

c. Nhà cung cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

d)

d. Khách hàng. Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp

158.

158. Đặc điểm văn hóa của khách hàng-người tiêu dùng bao gồm:

a)

a. Nền văn hóa

b)

b. Phân tầng văn hóa

c)

c. Tầng lớp xã hội

d)

d. Tất cả những đặc điểm kể trên

159.

159. Đặc điểm xã hội của cá nhân người tiêu dùng gồm, ngoại trừ:

a)

 a. Nhóm ảnh hưởng

b)

b. Tầng lớp xã hội

c)

c. Gia đình

d)

d. Vai trò và địa vị xã hội

160.

160. Những đặc điểm tâm lý của cá nhân người tiêu dùng:

a)

a. Niềm tin và quan điểm

b)

b. Nhận thức và kiến thức

c)

c. Động cơ

d)

d. Tất cả những đặc điểm kể trên

161.

161. Khách hàng có các kiểu tình thế mua, ngoại trừ

a)

a. Mua phức tạp

b)

b. Mua theo thói quen

c)

c. Mua ngẫu nhiên

d)

d. Mua giảm mâu thuẫn

162.

162. Khách hàng người tiêu dùng có các mô hình đánh giá, lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm, ngoại trừ:

a)

a. Mô hình giá trị mong đợi

b)

b. Mô hình phân tích thống kê

c)

c. Mô hình giá trị phân biệt

d)

d. Mô hình giá trị tối thiểu

163.

163. Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp thông tin cho khách hàng từ nguồn:

a)

a. Cá nhân

b)

b. Công chúng

c)

c. Thương mại

d)

d. Thử nghiệm

164.

164. Các loại thị trường tổ chức bao gồm:

a)

a. Thị trường Chính phủ

b)

b. Thị trường người bán lại

c)

c. Thị trường công nghiệp

d)

d. Tất cả các thị trường kể trên

165.

165. Mô hình nghiên cứu hành vi mua của khách hàng tổ chức

a)

a. Tổ chức mua->Môi trường->Đáp ứng của người mua

b)

b. Môi trường->Đáp ứng của người mua->Tổ chức mua

c)

c. Môi trường->Tổ chức mua->Đáp ứng của người mua

d)

d. Tổ chức mua->Đáp ứng của người mua->Môi trường

166.

166. Tiềm năng nhu cầu thị trường là vô hạn

a)

Đúng

b)

Sai

167.

167. Nếu không có hoạt động marketing thì không tồn tại nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

168.

168. Chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường càng cao thì độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường càng thấp

a)

Đúng

b)

Sai

169.

169. Trong một ngành mà nhu cầu thị trường không co dãn thì không cần đến các hoạt động marketing

a)

Đúng

b)

Sai

170.

170. Nhu cầu thị trường chỉ co giãn dưới tác động của giá cả

a)

Đúng

b)

Sai

171.

171. Tập khách hàng tiềm năng và thị trường tiềm năng là đồng nghĩa

a)

Đúng

b)

Sai

172.

172. Tiềm năng thị trường là giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

173.

173. Mức chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường quyết định độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

174.

174. Nếu như chi phí marketing trong ngành mà tăng lên vô hạn thì nhu cầu thị trường cũng tăng vô hạn

a)

Đúng

b)

Sai

175.

175. Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi có sự ưa thích tạo nhóm của khách hàng trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

176.

176. Khi nghiên cứu và xác định thị trường mục tiêu, cũng có nghĩa doanh nghiệp đã tiến hành hoạt động marketing ở tầm chiến lược

a)

Đúng

b)

Sai

177.

177. Marketing mục tiêu kèm theo những rủi ro cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

178.

178. Marketing mục tiêu làm giảm chi phí marketing của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

179.

179. Marketing mục tiêu làm tăng hiệu quả kinh doanh và sức cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

180.

180. Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi sở thích của khách hàng là đồng nhất hoặc phân tán

a)

Đúng

b)

Sai

181.

181. Marketing mục tiêu có nghĩa là tung nhiều chủng loại sản phẩm cho thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

182.

182. Trong phân đoạn thị trường, phân chia khách hàng thành các nhóm càng nhỏ càng tốt vì có khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

183.

183. Có thể chọn tiêu thức phân đoạn thị trường một cách ngẫu nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

184.

184. Trên thị trường độc quyền hoàn toàn, không cần phải phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

185.

185. Phân đoạn thị trường “ngách” có nghĩa thị trường này có ít khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

186.

186. “Kẽ hở thị trường” là phân đoạn ít hấp dẫn và ít được quan tâm

a)

Đúng

b)

Sai

187.

187. Khi đánh giá các đoạn thị trường, chỉ cần xét tiêu chuẩn hấp dẫn là đủ

a)

Đúng

b)

Sai

188.

188. Doanh nghiệp chọn đoạn thị trường có thể không hấp dẫn, nhưng phù hợp với khả năng cạnh tranh của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

189.

189. Các doanh nghiệp nhỏ thường áp dụng chiến lược che phủ thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

190.

190. Đã chọn chiến lược che phủ thị trường thì không nhất thiết phải tiến hành phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

191.

191. Chiến lược che phủ thị trường không khác biệt cũng giống như triển khai chiến lược thị trường “đại trà”

a)

Đúng

b)

Sai

192.

192. Các doanh nghiệp lớn thường sử dụng chiến lược “che phủ thị trường” hoặc “tập trung đa đoạn”

a)

Đúng

b)

Sai

193.

193. Định vị thị trường cũng có nghĩa xác định vị trí địa lý đặt cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

194.

194. Định vị thị trường có nghĩa xác định vị thế cạnh tranh trong tâm trí khách hàng mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

195.

195. Những khác biệt dùng để định vị thị trường gồm: sản phẩm, dịch vụ, con người, hình ảnh, kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

196.

196. Số lượng các khác biệt để định vị càng nhiều càng tốt

a)

Đúng

b)

Sai

197.

197. Có thể sử dụng phương pháp so sánh lợi thế cạnh tranh để xác định khác biệt định vị

a)

Đúng

b)

Sai

198.

198. Không thể dùng giá để truyền tin định vị

a)

Đúng

b)

Sai

199.

199. Danh tiếng và uy tín của thương hiệu sản phẩm và doanh nghiệp cũng có thể dùng để truyền tin định vị

a)

Đúng

b)

Sai

200.

200. Chiến lược marketing bao gồm các chiến lược về thị trường và marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

201.

201. Chiến lược marketing chỉ bao gồm các chiến lược marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

202.

202. Phải xác định chiến lược marketing về thị trường rồi mới xây dựng chiến lược marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai