wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢNG TỔNG HỢP HÊN XUI CÂU HỎI MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

Total questions: 202

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, sự tồn tại của Nhà nước:

a)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước

b)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

c)

Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

2.

Bộ máy hành chính nhà nước không bao gồm cơ quan nào sau?

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

3.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước ra đời là sự thỏa thuận của các công dân:

a)

A. Thuyết thần quyền

b)

B. Thuyết gia trưởng

c)

C. Thuyết khế ước xã hội

d)

D. Học thuyết Mác – Lênin

4.

Các chức năng quản lý nhà nước của bộ máy hành chính nhà nước là?

a)

Chức năng lợi nhuận

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng tập trung

d)

Chức năng giai cấp

5.

Bộ máy Nhà nước là:

a)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến địa phương

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cấp xã

c)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Chính phủ đến Ủy ban nhân dân

d)

Hệ thống các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể.

6.

Cơ cấu tổ chức của bộ máy hành chính nhà nước theo đơn vị hành chính - lãnh thổ:

a)

Bộ máy hành chính trung ương và Bộ máy hành chính địa phương

b)

Bộ máy hành chính tỉnh và Bộ máy hành chính huyện xã

c)

Bộ máy hành chính cấp Bộ và Bộ máy hành chính cấp tỉnh

d)

Tất cả đều đúng

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân Nhà nước ra đời:

a)

Do thượng đế sáng tạo ra

b)

Do sự thỏa thuận của những người dân sống trong cộng đồng.

c)

Do xã hội xuất hiện tư hữu và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa.

d)

Do Hội đồng thị tộc bầu ra.

8.

Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

62

b)

63

c)

64

d)

65

9.

Việt Nam có…. Thành phố trực thuộc Trung ương

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Nhà nước có … dấu hiệu đặc trưng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Hình thức Nhà nước bao gồm ... yếu tố:

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

12.

Cơ quan có chức năng xét xử:

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

13.

Chính phủ là:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp.

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

d)

Cơ quan hành chính nhà nước của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

14.

Nhà nước mang bản chất:

a)

Giai cấp

b)

Xã hội

c)

Giai cấp và xã hội

d)

Giai cấp và bình đẳng

15.

Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp hiện hành, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

1 kỳ

b)

2 kỳ

16.

Cơ sở kinh tế quyết định:

a)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

b)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước

d)

Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước

17.

Theo quy định của Hiến pháp hiện hành, cơ quan có quyền xét xử của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ và UBND các cấp

c)

C. Tòa án nhân dân

d)

D. Tòa án nhân dân và UBND các cấp

18.

Các thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, tính đảm bảo bằng nhà nước.

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính bắt buộc, tính chặt chẽ, tính đảm bảo.

d)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và nội dung, tính đảm bảo bằng nhà nước.

19.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Từ đủ 6 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 12 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

20.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

21.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi:

a)

Sinh ra

b)

Đăng ký giấy khai sinh

c)

Hình thành bào thai

d)

Đủ 18 tuổi

22.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:

a)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

b)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

c)

Cưỡng chế nhà nước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

23.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

24.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:

a)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

b)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

25.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Nghị định

26.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc Hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

27.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

28.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

29.

29. Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể do mình do pháp luật quy định

30.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

31.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó

c)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Có mấy hình thức lỗi trong vi phạm pháp luật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi vi phạm thì vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

a)

Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

b)

Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật

c)

Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình

34.

Hành vi trái pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm

b)

Đã làm những việc mà pháp luật cấm

c)

Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi trái pháp luật, do chủ thể thực hiện

b)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Lỗi là yếu tố thuộc… của cấu thành vi phạm pháp luật

a)

Mặt khách quan

b)

Mặt chủ quan

c)

Chủ thể

37.

Loại lỗi nào chủ thể vi phạm hình sự không thấy trước hậu quả nguy hại cho xã hội?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

38.

Lỗi nào người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

39.

Lỗi nào người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

40.

Về nguyên tắc, cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Gồm cả giả định, quy định và chế tài.

41.

Bộ luật dân sự hiện hành được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ 1/7/1996

b)

Năm 2005, có hiệu lực từ 1/1/2006

c)

Năm 2015, có hiệu lực từ 1/1/2017

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

42.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân

43.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân.

44.

Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:

a)

Tài sản, công việc phải thực hiện hoặc không được thực hiện

b)

Chỉ là tài sản

c)

Chỉ là quyền và nghĩa vụ

d)

Chỉ là hành vi của các bên

45.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là:

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự nguyện, bình đẳng

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

d)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội; Tự nguyện, bình đẳng

46.

Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự?

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

47.

Năng lực lập di chúc?

a)

Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.

b)

Có tài sản riêng hợp pháp.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành, hình thức di chúc gồm các loại:

a)

Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị cái chết đe dọa

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực

d)

Di chúc bằng văn bản, di chúc miệng

49.

Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:

a)

Lời nói

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Nhận định nào sau đây về thời hiệu thừa kế là đúng:

a)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 10 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế

b)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 20 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế

c)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế

d)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế

51.

Người thừa kế tài sản là:

a)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

52.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:

a)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các quan hệ pháp luật một cách độc lập

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

53.

Có bao nhiêu hình thức thừa kế theo Bộ luật dân sự hiện hành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể tự mình xác lập giao dịch dân sự trong trường hợp nào sau đây?

a)

Liên quan đến bất động sản

b)

Giao dịch dân sự phù hợp với lứa tuổi

c)

Giao dịch dân sự phải đăng ký

d)

Khi không có người đại diện theo pháp luật

55.

Điều nào sau đây đúng về người nghiện ma tuý bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a)

Không thể tham gia bất kỳ giao dịch dân sự nào

b)

Cần có sự đồng ý của người đại diện pháp luật khi thực hiện giao dịch tài sản

c)

Bị tước quyền nhân thân

d)

Có thể tự thực hiện giao dịch về bất động sản

56.

Người nào được gọi là người thành niên theo Bộ luật Dân sự hiện hành?

a)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Người từ trên 18 tuổi

d)

Người từ trên 16 tuổi

57.

Người bị tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự phải được xác định dựa trên cơ sở nào?

a)

Ý kiến của gia đình

b)

Kết quả giám định pháp y tâm thần

c)

Xác nhận của chính quyền địa phương

d)

Quyết định của người đại diện theo pháp luật

58.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân làm gì?

a)

Tham gia các hoạt động xã hội

b)

Tự mình xác lập và thực hiện các quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Thực hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự khi có đại diện pháp luật

d)

Quản lý tài sản cá nhân

59.

Người từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi khi tham gia giao dịch dân sự phải có điều kiện gì?

a)

Phải có sự đồng ý của cha mẹ

b)

Phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý, trừ giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày

c)

Không cần điều kiện gì cả vì chưa đủ năng lực hành vi dân sự

d)

Tự mình thực hiện các giao dịch

60.

Giao dịch dân sự của người chưa đủ 06 tuổi sẽ do ai thực hiện?

a)

Bản thân người đó

b)

Người đại diện theo ủy quyền

c)

Người đại diện theo pháp luật

d)

Người thân trong gia đình

61.

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể tự mình thực hiện giao dịch dân sự nào sau đây mà không cần người đại diện theo pháp luật đồng ý?

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất

b)

Mua quần áo

c)

Lập di chúc

d)

Mua xe ô tô

62.

Tài sản là gì?

a)

Vật, tiền và giấy tờ tùy thân

b)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

c)

Vật, tiền, giấy tờ có giá trị cao

d)

Vật, tiền và bất động sản

63.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, bất động sản bao gồm những tài sản nào sau đây?

a)

Nhà ở và tiền tệ

b)

Đất đai và động sản

c)

Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất và tài sản khác theo quy định của pháp luật

d)

Giấy tờ có giá và tài sản hình thành trong tương lai

64.

Tài sản nào dưới đây được coi là "vật" theo quy định của pháp luật?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Quyền sở hữu trí tuệ

c)

Chiếc ô tô

d)

Cổ phiếu

65.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, tài sản nào sau đây được coi là động sản?

a)

Đất đai

b)

Nhà ở

c)

Tài sản không phải là bất động sản

d)

Công trình xây dựng gắn liền với đất

66.

Giấy tờ nào sau đây được coi là giấy tờ có giá theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành?

a)

Giấy chứng minh nhân dân

b)

Hợp đồng lao động

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Sổ hộ khẩu

67.

Quyền nào sau đây được coi là quyền tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành?

a)

Quyền sở hữu trí tuệ

b)

Quyền tự do kinh doanh

c)

Quyền tham gia giao thông

d)

Quyền mua sắm hàng hóa

68.

Giấy tờ nào sau đây không được coi là giấy tờ có giá?

a)

Cổ phiếu

b)

Hợp đồng mua bán nhà

c)

Séc

d)

Trái phiếu

69.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, loại tài sản nào sau đây là “giấy tờ có giá”?

a)

Căn cước công dân

b)

Hợp đồng lao động

c)

“Sổ đỏ”

d)

Chứng chỉ quỹ

70.

Giao dịch dân sự được định nghĩa là gì?

a)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

Một văn bản xác nhận quyền sở hữu tài sản.

c)

Hành vi phạm tội làm mất quyền lợi của người khác.

d)

Quyền lợi và nghĩa vụ phát sinh từ các mối quan hệ xã hội.

71.

Điều kiện nào không phải là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự?

a)

A. Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự.

b)

B. Chủ thể tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện.

c)

C. Mục đích giao dịch phải hợp pháp.

d)

D. Giao dịch phải được thực hiện trong thời gian nhất định.

72.

Khi nào hình thức giao dịch dân sự trở thành điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự?

a)

A. Khi luật có quy định cụ thể yêu cầu hình thức đó.

b)

B. Khi các bên tự thỏa thuận về hình thức.

c)

C. Khi giao dịch liên quan đến tài sản có giá trị lớn.

d)

D. Khi có sự can thiệp của Tòa án.

73.

Một giao dịch dân sự sẽ không có hiệu lực nếu:

a)

Một bên tham gia giao dịch không đủ năng lực hành vi dân sự.

b)

Các bên không thỏa thuận về lợi ích.

c)

Giao dịch được thực hiện bằng lời nói.

d)

Giao dịch không được thực hiện trong thời gian quy định.

74.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử được coi là gì?

a)

Giao dịch bằng lời nói.

b)

Giao dịch bằng văn bản.

c)

Giao dịch không hợp pháp.

d)

Giao dịch không cần công chứng.

75.

Khái niệm “đại diện” theo Bộ luật dân sự hiện hành là gì?

a)

Là việc một người tự nhân danh mình thực hiện giao dịch dân sự.

b)

Là việc một người tự nhân danh và vì lợi ích của người khác thực hiện giao dịch dân sự.

c)

Là việc một cá nhân hoặc pháp nhân nhân danh và vì lợi ích của người khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

d)

Là việc chỉ có pháp nhân mới có quyền đại diện cho người khác.

76.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, ai là người đại diện theo pháp luật đối với người chưa thành niên?

a)

Người giám hộ.

b)

Cha, mẹ của người chưa thành niên.

c)

Người do Tòa án chỉ định.

d)

Cả ba người trên đều có thể là người đại diện theo pháp luật.

77.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi có thể là người đại diện theo ủy quyền?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

15 tuổi

d)

18 tuổi

78.

Người đại diện có quyền xác lập giao dịch dân sự khi nào?

a)

Bất kỳ khi nào người đại diện muốn.

b)

Khi giao dịch nằm trong phạm vi đại diện theo quy định của pháp luật.

c)

Khi người được đại diện đồng ý với mọi giao dịch.

d)

Khi người đại diện cảm thấy cần thiết.

79.

Thời hiệu khởi kiện là gì?

a)

Thời hạn mà khi kết thúc, chủ thể có quyền khởi kiện vụ án dân sự.

b)

Thời hạn mà khi kết thúc, chủ thể mất quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ dân sự.

c)

Thời hạn mà chủ thể được quyền khởi kiện để yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền lợi bị xâm phạm.

d)

Thời hạn mà chủ thể phải thực hiện quyền dân sự của mình.

80.

Người có quyền sử dụng tài sản thì được làm gì?

a)

Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

b)

Định đoạt tài sản theo ý muốn của mình.

81.

Quyền định đoạt tài sản không bao gồm quyền nào sau đây?

a)

Tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

b)

Tặng cho hoặc bán tài sản.

c)

Khai thác công dụng và lợi tức từ tài sản.

d)

Từ bỏ quyền sở hữu tài sản.

82.

Anh X thuê nhà của Y để kinh doanh văn phòng phẩm. Theo Bộ luật dân sự hiện hành, X có thể thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Sửa đổi kết cấu nhà theo ý mình

b)

Sử dụng nhà theo mục đích kinh doanh trong thời gian thuê

c)

Chuyển quyền sở hữu căn nhà cho người khác

d)

Cả 3 đều đúng

83.

M được N (chủ sở hữu xe ô tô) ủy quyền sử dụng chiếc xe ô tô trong thời hạn 6 tháng. Sau khi hết thời hạn 6 tháng, M có quyền gì đối với chiếc xe?

a)

Tiếp tục sử dụng xe mà không cần xin phép N

b)

Trở thành chủ sở hữu chiếc xe

c)

Không còn quyền sử dụng chiếc xe

d)

Chuyển nhượng chiếc xe cho người khác

84.

Trách nhiệm dân sự phát sinh khi:

a)

Bên có quyền vi phạm nghĩa vụ

b)

Bên có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ đúng hạn

c)

Bên có nghĩa vụ vi phạm nghĩa vụ

d)

Không bên nào vi phạm nghĩa vụ

85.

Trong các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự sau đây, biện pháp nào yêu cầu bên bảo đảm phải giao tài sản cho bên nhận bảo đảm?

a)

A. Thế chấp tài sản

b)

B. Cầm cố tài sản

c)

C. Tín chấp

d)

D. Bảo lưu quyền sở hữu

86.

Khi nào bên bị thiệt hại không được bồi thường?

a)

Khi họ có lỗi trong việc gây thiệt hại

b)

Khi họ không có tài sản

c)

Khi có thỏa thuận với bên gây thiệt hại

d)

Khi thiệt hại không đáng kể

87.

Người từ đủ mười tám tuổi trở lên gây thiệt hại thì có trách nhiệm bồi thường như thế nào?

a)

Phải tự bồi thường bằng tài sản của mình

b)

Phải nhờ cha mẹ bồi thường bằng tài sản của cha mẹ

c)

Không phải bồi thường

d)

Có thể nhờ người khác bồi thường

88.

Trong trường hợp tài sản gây thiệt hại, ai sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường?

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người chiếm hữu tài sản

c)

Chủ sở hữu tài sản hoặc người chiếm hữu tài sản

d)

Không ai cả

89.

Trong trường hợp người sử dụng lao động là cá nhân, điều kiện nào sau đây là bắt buộc để có thể giao kết hợp đồng lao động?

a)

Phải có hộ khẩu tại địa phương

b)

Phải có hợp đồng lao động đã công chứng

c)

Phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

d)

Phải là người có chức danh trong doanh nghiệp

90.

Theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành, người lao động dưới 15 tuổi chỉ được phép làm việc trong các trường hợp ngoại lệ nào sau đây?

a)

Được phép làm việc theo mọi hình thức miễn có sự đồng ý của phụ huynh

b)

Chỉ được phép làm các công việc không ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất, trí lực và nhân cách

c)

Được phép làm mọi công việc nếu có giấy phép từ tổ chức lao động

d)

Chỉ được phép làm việc bán thời gian dưới sự giám sát của cơ quan quản lý lao động

91.

Quan hệ nào sau đây là "quan hệ lao động"?

a)

Quan hệ phát sinh giữa người sử dụng lao động và công đoàn

b)

Quan hệ về việc trả lương và điều hành công việc theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Quan hệ phát sinh giữa người lao động và cơ quan nhà nước

d)

Quan hệ bảo trợ của tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp

92.

Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào không được xem là phân biệt đối xử trong lao động?

a)

Không tuyển dụng lao động vì lý do giới tính

b)

Không phân công công việc cho lao động vì lý do chủng tộc

c)

Ưu tiên người lao động khuyết tật cho một công việc yêu cầu sức bền cao

d)

Đưa ra ưu tiên cho người có kỹ năng phù hợp hơn với yêu cầu công việc đặc thù

93.

Hợp đồng lao động phải được làm thành bao nhiêu bản?

a)

01 bản

b)

02 bản

c)

03 bản

d)

04 bản

94.

Trừ những trường hợp pháp luật có quy định khác, hợp đồng lao động có thể giao kết bằng lời nói khi có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

95.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, các bên giao kết hợp đồng dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Thiện chí và hợp tác

b)

B. Công bằng và tự do

c)

C. Bảo mật thông tin

d)

D. Có lợi cho bên yếu thế

96.

Ai là người đại diện hợp pháp để ký hợp đồng lao động cho doanh nghiệp trong những đáp án dưới đây?

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền

c)

Bất kỳ nhân viên cấp quản lý nào

d)

Phó giám đốc tài chính

97.

Đối với loại hợp đồng lao động xác định thời hạn, thời hạn dài nhất mà người lao động và người sử dụng lao động có thể thỏa thuận là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

48 tháng

98.

Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà 2 bên không ký hợp đồng lao động mới thì hợp đồng lao động đã ký sẽ được chuyển đổi thành loại hợp đồng nào nếu người lao động vẫn làm việc?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng ngắn hạn

c)

Hợp đồng tạm thời

d)

Hợp đồng thời vụ

99.

Người lao động dưới 15 tuổi cần sự đồng ý của ai để ký hợp đồng lao động?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Phụ huynh

c)

Người đại diện pháp luật

d)

Có thể tự mình ký hợp đồng lao động mà không cần phải có sự đồng ý của người khác

100.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng thử việc theo quy định tại Bộ luật lao động hiện hành?

a)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng trở lên

b)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng

c)

Người lao động làm công việc cần trình độ cao đẳng trở lên

d)

Người lao động thử việc không đạt yêu cầu

101.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn chỉ được ký thêm một lần, trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động từ chối gia hạn

b)

Hợp đồng thuê giám đốc doanh nghiệp nhà nước

c)

Hợp đồng có thời hạn dưới 1 tháng

d)

Người lao động có yếu cầu cụ thể

102.

Loại hợp đồng nào sau đây không cần xác định thời điểm chấm dứt?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn

c)

Hợp đồng thời vụ

d)

Hợp đồng ngắn hạn

103.

Thời gian thử việc tối đa cho công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

180 ngày

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

06 ngày

104.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

180 ngày

d)

06 ngày

105.

Thời gian thử việc không quá 06 ngày áp dụng cho loại công việc nào?

a)

Công việc quản lý doanh nghiệp

b)

Công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên

c)

Công việc cần trình độ trung cấp

d)

Công việc khác

106.

Bộ luật lao động hiện hành quy định mức lương thử việc thấp nhất là bao nhiêu phần trăm so với mức lương chính thức?

a)

85%

b)

75%

c)

100%

d)

90%

107.

Khi kết thúc thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải thông báo gì cho người lao động?

a)

Chế độ nâng lương

b)

Kết quả thử việc

c)

Điều kiện làm việc mới

d)

Thời hạn nghỉ phép

108.

Người sử dụng lao động có thể cho người lao động thử việc bao nhiêu lần cho một công việc?

a)

Tối đa 2 lần

b)

3 lần tùy vào tính chất công việc

c)

1 lần

d)

Không giới hạn

109.

Nếu thử việc không đạt yêu cầu, người sử dụng lao động có thể làm gì?

a)

Gia hạn thử việc

b)

Chấm dứt hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động

c)

Giảm mức lương thử việc

d)

Thay đổi nội dung công việc thử việc

110.

Trường hợp nào dưới đây cho phép tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

a)

Nhu cầu nâng cao kỹ năng

b)

Khắc phục tai nạn lao động

c)

Thay đổi môi trường làm việc

d)

Mở rộng quy mô doanh nghiệp

111.

Khi chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo trước ít nhất bao lâu?

a)

01 ngày làm việc

b)

02 ngày

c)

03 ngày làm việc

d)

05 ngày

112.

Nếu người lao động không đồng ý làm công việc khác quá 60 ngày cộng dồn trong một năm, họ sẽ được hưởng gì?

a)

Mức lương công việc mới

b)

Lương ngừng việc theo Điều 99 BLLĐ 2019

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Phụ cấp khó khăn

113.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào người lao động có thể tạm hoãn thực hiện hợp đồng?

a)

Tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Tham gia khóa đào tạo kỹ năng

c)

Được thăng chức

d)

Được điều chuyển công tác

114.

Người lao động bị tạm giữ hoặc tạm giam có thể tạm hoãn hợp đồng lao động không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi có quyết định của tòa án

d)

Chỉ khi người sử dụng lao động đồng ý

115.

Trong thời gian tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động có quyền hưởng gì?

a)

Mức lương thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Các loại phụ cấp

c)

Lương ngừng việc

d)

Không được hưởng lương và quyền lợi trừ khi có thỏa thuận khác

116.

Thời gian mà người lao động phải có mặt tại nơi làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động là bao lâu?

a)

07 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

117.

Trong trường hợp hai bên thỏa thuận được việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động, việc sửa đổi này có thể thực hiện qua hình thức nào?

a)

Ký phụ lục hợp đồng hoặc ký hợp đồng lao động mới

b)

Thay đổi hợp đồng lao động ngay lập tức

c)

Chỉ ký hợp đồng lao động mới

d)

Chỉ ký phụ lục hợp đồng

118.

Khi nào người sử dụng lao động không phải báo trước khi chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Khi người lao động bị ốm đau thời gian dài

b)

Khi người lao động tự ý bỏ việc từ 5 ngày làm việc liên tục trở lên mà không có lý do chính đáng

c)

Khi người lao động bỏ việc từ 5 ngày làm việc trở lên mà không có lý do chính đáng

d)

Khi người lao động không hoàn thành công việc

119.

Thời hạn báo trước của người lao động đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng là bao nhiêu?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

3 ngày làm việc

120.

Nếu giấy phép lao động của người lao động là người nước ngoài hết hiệu lực, hợp đồng lao động sẽ:

a)

Tạm hoãn thực hiện

b)

Chấm dứt

c)

Được kéo dài thêm 1 tháng

d)

Vẫn tiếp tục nếu người lao động nộp lại hồ sơ mới

121.

Thời hạn mà người lao động cần báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn là:

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

15 ngày

d)

60 ngày

122.

Người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật phải bồi thường cho người sử dụng lao động số tiền tương ứng với:

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương và tiền lương trong những ngày không báo trước

c)

Hai tháng tiền lương

d)

Không phải bồi thường

123.

Theo Điều 46 Bộ luật Lao động năm 2019, người lao động phải làm việc thường xuyên cho người sử dụng lao động từ bao lâu trở lên thì đủ điều kiện nhận trợ cấp thôi việc?

a)

Từ đủ 12 tháng trở lên

b)

Từ đủ 6 tháng trở lên

c)

Từ đủ 24 tháng trở lên

d)

Từ đủ 36 tháng trở lên

124.

Mức trợ cấp thôi việc mà người lao động nhận được là bao nhiêu cho mỗi năm làm việc?

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương

c)

Hai tháng tiền lương

d)

Không có trợ cấp

125.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, trong trường hợp người lao động đã nhận trợ cấp thôi việc từ người sử dụng lao động, họ có nghĩa vụ gì khi được nhận lại làm việc?

a)

Không cần hoàn trả khoản trợ cấp đã nhận

b)

Phải hoàn trả khoản trợ cấp thôi việc đã nhận

c)

Phải ký lại hợp đồng lao động mới

d)

Phải làm việc ít nhất một năm mới được nhận trợ cấp

126.

Thời hạn tối đa để tập nghề theo quy định của Bộ luật lao động hiện hành là:

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

127.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, điều kiện nào dưới đây là không bắt buộc khi người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề?

a)

Người học nghề có đủ sức khỏe

b)

Người học nghề phải từ đủ 14 tuổi trở lên

c)

Người học nghề phải có bằng cấp trung học phổ thông

d)

Người học nghề thuộc danh mục nghề nặng nhọc phải từ đủ 18 tuổi trở lên

128.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, tiền lương của người lao động bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Mức lương cơ bản và tiền thưởng

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

c)

Mức lương tối thiểu và các khoản thưởng khác

d)

Mức lương công việc và bảo hiểm xã hội

129.

Mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động không được thấp hơn:

a)

Mức lương cơ sở

b)

Mức lương của ngành nghề tương ứng

c)

Mức lương tối thiểu

d)

Mức lương do doanh nghiệp quy định

130.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, nếu ngừng việc do sự cố không phải lỗi của người sử dụng lao động, hai bên thỏa thuận tiền lương ngừng việc nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu trong:

a)

10 ngày đầu tiên

b)

14 ngày đầu tiên

c)

20 ngày đầu tiên

d)

30 ngày đầu tiên

131.

Tiền lương trả cho người lao động ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động là:

a)

50% lương theo hợp đồng

b)

Đủ tiền lương theo hợp đồng

c)

Tiền lương theo ngày làm việc bình thường

d)

Không thấp hơn mức lương tối thiểu

132.

Thời giờ làm việc bình thường tối đa là bao nhiêu giờ trong 01 tuần?

a)

40 giờ

b)

44 giờ

c)

48 giờ

d)

50 giờ

133.

Thời gian làm việc ban đêm được quy định bắt đầu từ mấy giờ?

a)

21 giờ

b)

22 giờ

c)

23 giờ

d)

24 giờ

134.

Thời gian làm thêm tối đa trong 1 năm cho một số ngành, nghề đặc biệt là bao nhiêu giờ?

a)

200 giờ

b)

240 giờ

c)

300 giờ

d)

400 giờ

135.

Khi nào người lao động được yêu cầu làm thêm giờ mà không có quyền từ chối?

a)

Khi có dịch bệnh nguy hiểm

b)

Khi có lệnh huy động quốc phòng

c)

Khi xảy ra hỏa hoạn

d)

Tất cả các trường hợp trên

136.

Thời gian làm thêm giờ tối đa mỗi tháng là bao nhiêu giờ?

a)

30 giờ

b)

40 giờ

c)

48 giờ

d)

50 giờ

137.

Thời gian làm thêm tối đa của người lao động trong ngày không vượt quá bao nhiêu phần trăm so với số giờ làm việc bình thường?

a)

50%

b)

100%

c)

200%

138.

Trong điều kiện bình thường, thời gian làm thêm giờ không vượt quá bao nhiêu giờ mỗi năm?

a)

200 giờ

b)

250 giờ

c)

300 giờ

d)

350 giờ

139.

Thời gian nghỉ giữa giờ của người lao động làm việc ban đêm tối thiểu là bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

90 phút

140.

Người lao động làm việc theo ca liên tục từ 6 giờ trở lên có thời gian nghỉ giữa giờ được tính như thế nào?

a)

Được tính vào giờ làm việc

b)

Không được tính vào giờ làm việc

c)

Phải chia nhỏ thời gian nghỉ

d)

Được tự chọn thời gian nghỉ

141.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày trong dịp Tết Âm lịch?

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

5 ngày

d)

6 ngày

142.

Người lao động là người nước ngoài được nghỉ thêm bao nhiêu ngày theo phong tục của nước họ?

a)

1 ngày Tết cổ truyền, 1 ngày Quốc khánh

b)

2 ngày Tết cổ truyền

c)

2 ngày Quốc khánh

d)

Không được thêm ngày nào

143.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động Việt Nam làm đủ 12 tháng trong điều kiện bình thường được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

144.

Người lao động làm nghề nguy hiểm, độc hại được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

13 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

145.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, cứ đủ bao nhiêu năm làm việc cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm tăng thêm 1 ngày?

a)

A. 3 năm

b)

B. 4 năm

c)

C. 5 năm

d)

D. 6 năm

146.

Thời gian nghỉ hằng năm của người lao động làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại là bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

18 ngày

147.

Người lao động kết hôn được nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

5 ngày

148.

Con đẻ của người lao động kết hôn thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

Không được nghỉ

149.

Nếu nghỉ hằng năm mà số ngày đi đường cả đi và về trên 2 ngày, người lao động được tính thêm thời gian đi đường từ ngày thứ mấy?

a)

Từ ngày thứ 1

b)

Từ ngày thứ 2

c)

Từ ngày thứ 3

d)

Không được tính thêm

150.

Người lao động có thể thỏa thuận với người sử dụng lao động để nghỉ hằng năm tối đa bao nhiêu năm một lần?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

151.

Người lao động được nghỉ việc riêng có hưởng lương trong trường hợp nào sau đây?

a)

Anh trai kết hôn

b)

Con nuôi của người lao động qua đời

c)

Cháu nội kết hôn

d)

Ông bà ngoại qua đời

152.

Người sử dụng lao động không được phép:

a)

Xử lý kỷ luật lao động bằng cách kéo dài thời hạn nâng lương

b)

Cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Khiển trách người lao động khi vi phạm

d)

Sa thải người lao động nếu vi phạm nghiêm trọng

153.

Người lao động từ bao nhiêu tuổi được tự giao kết hợp đồng lao động?

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18

154.

Tiền lương là một chế định của ngành luật:

a)

Dân sự

b)

Lao động

c)

Hành chính

d)

Bảo hiểm xã hội

155.

Có mấy loại hợp đồng lao động:

a)

Có 02 loại hợp đồng lao động là hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ

c)

Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán

d)

Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % doanh thu

156.

Các hình thức hợp đồng lao động?

a)

Bằng văn bản.

b)

Bằng lời nói.

c)

Do hai bên thỏa thuận.

d)

Bằng văn bản và bằng lời nói.

157.

Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng phương tiện điện tử

d)

Cả 3 hình thức trên

158.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:

a)

Tự nguyện

b)

Thiện chí

c)

Bình đẳng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

159.

Hợp đồng lao động nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?

a)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 1 tháng

b)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng

c)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng

d)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng.

160.

Bộ luật Lao động hiện hành quy định về thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là:

a)

Không quá 90 ngày

b)

Không quá 60 ngày

c)

Không quá 40 ngày

d)

Không quá 10 ngày

161.

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm:

a)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

c)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

d)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

162.

Theo quy định của Bộ luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, tết trong năm:

a)

Chín ngày

b)

Mười ngày

c)

Mười một ngày

d)

Nhà nước sẽ qui định số ngày nghỉ cho năm đó

163.

Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?

a)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng lương tối thiểu vùng.

b)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương trên tổng thu nhập.

c)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương.

d)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1 tháng tiền lương.

164.

Các hình thức xử lý kỷ luật lao động:

a)

Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách

b)

Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp

c)

đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

d)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức, sa thải

165.

Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động nữ trong những trường hợp nào?

a)

Người lao động nữ mang thai

b)

Người lao động nghỉ thai sản

c)

Người lao động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

166.

Các trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng không cần báo trước

a)

Không được bố trí theo đúng công việc

b)

Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn

c)

Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc

d)

Cả 3 trường hợp trên

167.

Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi.

b)

Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản

c)

Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 12 tháng liên tục đối với người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

d)

Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi và Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản

168.

Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?

a)

Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương.

b)

Phải hoàn trả cho người sử dụng lao động chi phí đào tạo (nếu có).

c)

Phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền tương ứng với tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trước nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

169.

Người lao động có quyền nào dưới đây?

a)

Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc

b)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Đình công

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

170.

Không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

171.

Hành vi nào bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động?

a)

Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao động

b)

Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

172.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm?

a)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

c)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

d)

Tòa án nhân dân

173.

Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hòa giải viên lao động và Hội đồng trọng tài lao động

174.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tất cả đáp án đều đúng

175.

Tội phạm là:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

176.

Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Chủ thể của tội phạm, khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, hậu quả nguy hiểm cho xã hội, mối quan hệ nhận quả giữa hành vi và hậu quả

177.

Chủ thể của tội phạm:

a)

Có thể là cá nhân hoặc tổ chức

b)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

c)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

d)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam

178.

Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

179.

Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về:

a)

Mọi tội phạm

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng do cố ý, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một trong các điều luật được liệt kê tại Khoản 2 Điều 12 Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

180.

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về:

a)

Mọi tội phạm, trừ một số tội phạm mà Bộ luật Hình sự hiện hành có quy định khác

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng và nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng ở một số tội danh nhất định.

181.

Khách thể của tội phạm là:

a)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại.

b)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự điều chỉnh

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một tội phạm

d)

Tất cả các quan hệ xã hội phát sinh khi người phạm tội thực hiện một tội phạm

182.

Các yếu tố thuộc mặt khách quan của tội phạm:

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi khách quan, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện khách quan khác (thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện…)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích

183.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của tội phạm

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện bên ngoài khác (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, công cụ phạm tội, …)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội

184.

Yếu tố lỗi trong cấu thành tội phạm bao gồm các loại:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi cố ý, lỗi vô ý, lỗi hỗn hợp

185.

Có mấy giai đoạn thực hiện tội phạm:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

186.

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là:

a)

Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản

b)

Không thực hiện tội phạm đến cùng, do có sự chống trả của nạn nhân, sự ngăn cản của người thứ ba hoặc trở ngại khách quan khác

c)

Có ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng, vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

187.

Đồng phạm là:

a)

Trường hợp có hai người trở lên cùng thực hiện một tội phạm

b)

Trường hợp có hai người trở lên có ý cùng thực hiện tội phạm

c)

Trường hợp có hai người trở lên có ý thực hiện một tội phạm

d)

Trường hợp có hai người có ý cùng thực hiện một tội phạm

188.

Các loại người đồng phạm bao gồm:

a)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức

b)

Người tổ chức, người thực hành, người giúp sức

c)

Người tổ chức, người thực hành

d)

Người thực hành, người giúp sức

189.

Loại hình phạt có thể áp dụng vừa tư cách vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung trong trách nhiệm hình sự:

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Tù có thời hạn

190.

Không áp dụng hình phạt tù hình đối với:

a)

Người dưới 18 tuổi khi phạm tội

b)

Phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi xét xử

c)

Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

191.

Hình phạt nào sau đây không được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

d)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

192.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính là:

a)

Những quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Những quan hệ quản lý hành chính.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

193.

Nghị định là văn bản do cơ quan/cá nhân nào sau đây ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chính phủ

194.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cưỡng chế hành chính?

a)

Các biện pháp xử phạt vi phạm hành chính

b)

Các biện pháp xử lý hành chính

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

195.

Hình thức kỉ luật nào sau đây chỉ áp dụng đối với cán bộ vi phạm kỷ luật

mà không thể áp dụng đối với Công chức hoặc Viên chức vi phạm kỷ luật?

a)

Cách chức

b)

Giáng chức

c)

Buộc thôi việc

d)

Bãi nhiệm

196.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa

thuận nhưng ít nhất phải bằng … mức lương của công việc đó

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

197.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp cưỡng chế hành chính?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn

c)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu

d)

Trưng mưa, trưng dụng

198.

Công chức là:

a)

Công dân Việt Nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức

b)

Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức

c)

Công dân Việt Nam, được bầu, bổ nhiệm vào ngạch công chức

d)

Người được bầu, bổ nhiệm vào ngạch công chức

199.

Cán bộ là:

a)

Công dân Việt Nam, được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ,

chức danh trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị -

xã hội, các cơ quan nhà nước

b)

Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ

quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ

quan nhà nước

c)

Công dân Việt Nam, được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức

danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức

chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước

d)

Người được bầu, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan

của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà

nước

200.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của ngành Luật Hành chính là:

a)

Phương pháp quyền uy – phục tùng

b)

Phương pháp quyền uy

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

201.

Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính:

a)

Có thể áp dụng nhiều hình thức xử phạt chính và nhiều hình thức xử phạt

bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt chính và có thể áp dụng một

hoặc nhiều nhiều hình thức xử phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt bổ sung và có thể áp dụng một

hoặc nhiều nhiều hình thức xử phạt chính

d)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt chính và một hình thức xử phạt

bổ sung

202.

Hình thức xử phạt nào sau đây chỉ là hình thức xử phạt chính trong xử

phạt vi phạm hành chính?

a)

Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép

b)

Phạt tiền

c)

Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm