wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ thuật Vi xử lý Part 2

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các thanh ghi nào chứa địa chỉ offset khi 8086 truy cập vùng nhớ ngăn xếp?

a)

BP

b)

BP và SP

c)

SP

d)

BX và SP

2.

Cờ hướng xâu ký tự được ký hiệu là

a)

DF

b)

SF

c)

IF

d)

OF

3.

Cờ "Không" được ký hiệu là

a)

ZF

b)

PF

c)

NF

d)

PF

4.

CPU 8086 có bao nhiêu cờ trạng thái?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

5.

Cờ nào được sử dụng trong gỡ rối chương trình chạy từng lệnh một

a)

TF

b)

IF

c)

SF

d)

OF

6.

Thanh ghi nào mặc định lưu số đếm trong các lệnh lặp?

a)

CX

b)

DX

c)

AX

d)

BX

7.

Cờ chẵn lẻ ký hiệu là

a)

AF

b)

ZF

c)

PF

d)

CF

8.

Thanh ghi IP cho biết địa chỉ nào?

a)

Địa chỉ segment của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện

b)

Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành

c)

Địa chỉ offset của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện

d)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

9.

Nhóm các thanh ghi nào sau đây đều có thể được sử dụng chứa địa chỉ offset khi truy cập bộ nhớ?

a)

IP, SP, AH, AL

b)

AX, BX, CX, DX

c)

BX, BP, DI, SI

d)

CS, DS, SS, ES

10.

Các thanh ghi nào lưu kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit?

a)

AX và CX

b)

AX và DI

c)

AX và DX

d)

AX và BX

11.

Địa chỉ vật lý 93034H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?

a)

8A20H:8C34H

b)

7A32H:8E14H

c)

7A31H:8D34H

d)

8A30H:8D34H

12.

Địa chỉ vật lý 33034H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?

a)

2A30H:8D34H

b)

2A20H:8C34H

c)

2A31H:9D34H

d)

3A32H:8E32H

13.

Thanh ghi BX có chức năng

a)

Chứa một dữ liệu

b)

Chứa dữ liệu và địa chỉ offset

c)

Chứa một địa chỉ đoạn

d)

Chứa địa chỉ độ dời

14.

Các thanh ghi đa năng của 8086 có bao nhiêu bit?

a)

32 bit

b)

8 bit

c)

4 bit

d)

16 bit

15.

Cờ nhớ được ký hiệu là

a)

ZF

b)

AF

c)

PF

d)

CF

16.

Địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 2A30H: 8D35H là bao nhiêu? Ghi kết quả địa chỉ 20 bit theo dạng hexa. Ví dụ 01234H

(a)  

17.

Thanh ghi DS cho biết địa chỉ nào?

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu chứa các biến của chương trình hiện hành

b)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

c)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

d)

Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành

18.

Thanh ghi CS cho biết địa chỉ nào?

a)

Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành

b)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

c)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành

d)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

19.

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của chế độ địa chỉ nào?

a)

Dịch chuyển

b)

Gián tiếp

c)

Không tồn tại

d)

Gián tiếp qua thanh ghi

20.

Cho lệnh assembly: MOV AX, 10h. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ thanh ghi

b)

Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ tức thì

c)

Toán hạng đích thuộc chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

d)

Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ trực tiếp

21.

Thanh ghi ES sử dụng để truy cập vùng nhớ nào?

a)

Vùng nhớ mã lệnh

b)

Vùng nhớ dữ liệu và ngăn xếp

c)

Vùng nhớ dữ liệu

d)

Vùng nhớ ngăn xếp

22.

Cho lệnh assembly: ADD CX, 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ trực tiếp

b)

Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ thanh ghi

c)

Toán hạng đích thuộc chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

d)

Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ tức thì

23.

Địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1D3AH: 0DA1H là bao nhiêu? Ghi kết quả địa chỉ 20 bit theo dạng hexa. Ví dụ 01234H

(a)  

24.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi SS nhận giá trị nào?

a)

FFFFH

b)

F000H

c)

0000H

d)

FF00H

25.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi cờ (FLAGS) nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

03H

b)

02H

c)

FFH

d)

00H

26.

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của chế độ địa chỉ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp qua thanh ghi

c)

Dịch chuyển

d)

Không tồn tại

27.

Địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 2F31H: 0AA2H là bao nhiêu? Ghi kết quả địa chỉ 20 bit theo dạng hexa. Ví dụ 01234H

(a)  

28.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, cặp thanh ghi CS:IP nhận giá trị nào?

a)

F000H:FFF0H

b)

0F00H:F0F0H

c)

FFFFH:0F00H

d)

FFF0H:FFF0H

29.

Trong quá trình xử lý ngắt, thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây chắc chắn sẽ phải thay đổi nội dung?

a)

IP

b)

ES

c)

SI

d)

DI

30.

Địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1A32H: 02A9H là bao nhiêu? Ghi kết quả địa chỉ 20 bit theo dạng hexa. Ví dụ 01234H

(a)  

31.

Địa chỉ vật lý B30B4H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?

a)

BA20H:8C34H

b)

2A31H:9D34H

c)

AA39H:8D24H

d)

3A32H:8E34H

32.

Thanh ghi ES cho biết địa chỉ nào?

a)

Địa chỉ kết thúc của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành

b)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

c)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

d)

Địa chỉ đoạn dữ liệu mở rộng phục vụ cho chương trình hiện hành

33.

Cờ dấu được ký hiệu là

a)

DF

b)

OF

c)

SF

d)

IF

34.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi CS nhận giá trị nào?

a)

FF00H

b)

F000H

c)

FFFFH

d)

0000H

35.

Thanh ghi nào chứa địa chỉ đoạn khi 8086 truy cập vùng nhớ lệnh?

a)

CS

b)

ES

c)

DS

d)

SS

36.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi IP nhận giá trị nào?

a)

FFFFH

b)

0000H

c)

FF00H

d)

FFF0H

37.

Cờ nhớ phụ được ký hiệu là

a)

AF

b)

PF

c)

ZF

d)

CF

38.

Địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F48H: 0DA1H là bao nhiêu? Ghi kết quả địa chỉ 20 bit theo dạng hexa. Ví dụ 01234H

(a)  

39.

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của chế độ địa chỉ nào?

a)

Không tồn tại

b)

Trực tiếp

c)

Bộ nhớ

d)

Tức thì

40.

Thanh ghi SS cho biết địa chỉ nào

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

b)

Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành

c)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành

d)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

41.

Thanh ghi DX là loại thanh ghi nào?

a)

Dữ liệu

b)

Đoạn

c)

Con trỏ lệnh

d)

Địa chỉ

42.

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của chế độ địa chỉ nào?

a)

Gián tiếp qua thanh ghi

b)

Không tồn tại

c)

Gián tiếp

d)

Trực tiếp

43.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, lệnh nào được thực hiện đầu tiên?

a)

Lệnh tại địa chỉ FF00H:FFF0H

b)

Lệnh tại địa chỉ FF00H:F0F0H

c)

Lệnh kiểm tra phiên bản hệ điều hành

d)

Lệnh tại địa chỉ F000H:FFF0H

44.

Địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F36H: 0DA5H là bao nhiêu? Ghi kết quả địa chỉ 20 bit theo dạng hexa. Ví dụ 01234H

(a)  

45.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi ES nhận giá trị nào?

a)

FFFFH

b)

0000H

c)

F000H

d)

FFF0H

46.

Địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 2FA6H: 0DB5H là bao nhiêu? Ghi kết quả địa chỉ 20 bit theo dạng hexa. Ví dụ 01234H

(a)  

47.

Địa chỉ vật lý 12345H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?

a)

F832H:2B15H

b)

110AH:13A5H

c)

1111H:1235H

d)

1225H:00E

48.

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của chế độ địa chỉ nào?

a)

Không tồn tại

b)

Tức thì

c)

Dịch chuyển

d)

Gián tiếp qua thanh ghi

49.

Cờ tràn được ký hiệu là

a)

IF

b)

SF

c)

OF

d)

TF

50.

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của chế độ địa chỉ nào?

a)

Gián tiếp

b)

Thanh ghi

c)

Trực tiếp

d)

Không tồn tại

51.

Cờ báo ngắt được ký hiệu là

a)

SF

b)

IF

c)

OF

d)

DF

52.

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của chế độ địa chỉ nào?

a)

Không tồn tại

b)

Gián tiếp qua thanh ghi

c)

Gián tiếp

d)

Gián tiếp qua ngăn nhớ

53.

Cặp thanh ghi CS:IP cho biết địa chỉ nào?

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu dành cho chương trình hiện hành trong bộ nhớ

b)

Địa chỉ của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện

c)

Địa chỉ của lệnh vừa được thực hiện

d)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

54.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi DS nhận giá trị nào?

a)

F000H

b)

FFFFH

c)

FF00H

d)

0000H

55.

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của chế độ địa chỉ nào?

a)

Không tồn tại

b)

Thanh ghi

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

56.

Địa chỉ vật lý 3B032H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?

a)

2A30H:8D32H

b)

2A31H:9D32H

c)

3A20H:0E32H

d)

3A02H:2E32H