NEW
Font size
WorksheetsFilm Vocabulary Quizs - UNIT 8
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
content
/ˈkɒntent/ - nội dung (phim)
/ˈkɒntɛnt/ - sự hài lòng
/ˈkɒntɛnt/ - nội dung (sách)
/ˈkɒntent/ - thành phần
fantasy
/ˈfæntəsi/ - phim giả tưởng
/ˈfæntəsi/ - phim tài liệu
/ˈfæntəsi/ - phim hành động
/ˈfæntəsi/ - phim hài
cartoon
/kɑːˈtuːn/ - phim hoạt hình
/ˈkɑːr.tuːn/ - a type of drama
/kɑːrˈtuːn/ - a documentary film
/kɑːˈtʊn/ - a live-action movie
leading role
/ˌliːdɪŋ rəʊl/ - vai chính
/ˈlɛdɪŋ roʊl/ - vai phụ
/ˈliːdɪŋ roʊl/ - vai quan trọng
/ˈlɪdɪŋ roʊl/ - vai không quan trọng
frightening
/ˈfraɪtnɪŋ/ - sợ hãi, rùng rợn
/ˈfrɪtənɪŋ/ - vui vẻ, hài hước
/ˈfrɪndli/ - thân thiện, dễ gần
/ˈfrɪkʌl/ - khó hiểu, phức tạp
scene
/siːn/ - cảnh (trong phim)
/sɪn/ - tội lỗi
/siːn/ - âm thanh
/sɪn/ - dấu hiệu
actor
/ˈæktə(r)/ - diễn viên nam
/ˈæktər/ - người viết kịch
/ˈæktə/ - người chỉ đạo
/ˈæktɪŋ/ - nghệ thuật biểu diễn
violent
/ˈvaɪələnt/ - có nhiều cảnh bạo lực
/ˈvaɪələnt/ - không có bạo lực
/ˈvaɪələnt/ - rất yên tĩnh
/ˈvaɪələnt/ - có nhiều tiếng ồn
acting
/ˈæktɪŋ/ - diễn xuất.
/ˈæktɪŋ/ - a form of painting.
/ˈæktɪŋ/ - a type of music.
/ˈæktɪŋ/ - a style of dancing.
funny
/ˈfʌni/ - buồn cười, khôi hài
/ˈhɑːrʃ/ - khắc nghiệt, tàn nhẫn
/ˈsɪmpəθi/ - sự đồng cảm
/ˈsɪlɪkən/ - silicon, chất bán dẫn
series
/ˈsɪəriːz/ - loạt phim
/ˈsɪəriːz/ - một loại nhạc
/ˈsɪəriːz/ - một cuốn sách
/ˈsɪəriːz/ - một loại đồ ăn
violent scenes of the film
/ˈvaɪələnt siːn əv ðə fɪlm/ - các cảnh bạo lực trong phim
/ˈvaɪələnt siːn əv ðə tɛlɪvɪʒən/ - các cảnh bạo lực trong truyền hình
/ˈvaɪələnt siːn əv ðə dɪnɚ/ - các cảnh bạo lực trong bữa tối
/ˈvaɪələnt siːn əv ðə kɪtʃən/ - các cảnh bạo lực trong bếp
director
/dəˈrektə(r)/ - đạo diễn
/ˈdaɪrɛktər/ - người điều hành
/dɪˈrɛktər/ - người chỉ huy
/dɪˈrɛkt/ - chỉ dẫn
review
/rɪˈvjuː/ - bài phê bình (phim)
/rɪˈvjuː/ - một loại thức uống
/rɪˈvjuː/ - một bài hát nổi tiếng
/rɪˈvjuː/ - một loại thực phẩm
audience
/ˈɔːdiəns/ - khán giả
/ˈɔːdiəns/ - người diễn viên
/ˈɔːdiəns/ - khán phòng
/ˈɔːdiəns/ - người tổ chức
documentary
/ˌdɒkjuˈmentri/ - phim tài liệu
/ˈdɒk.jʊ.ment.ri/ - a type of fiction film
/ˈdɒk.jə.ment/ - a written or printed record
/ˈdɒk.jə.ment.ri/ - a genre of animated film
type of film
/taɪp əv fɪlm/ - thể loại phim
/fɪlm/ - phim ảnh
/movi/ - bộ phim
/cinema/ - rạp chiếu phim
horror film
/ˈhɒrə(r) fɪlm/ - phim kinh dị
/ˈhɔːrə fɪlm/ - phim hài
/ˈhɔːrər fɪlm/ - phim hành động
/ˈhɒrər fɪlm/ - phim lãng mạn
dull
/dʌl/ - buồn tẻ, chán ngắt
/dʌl/ - sáng sủa, rực rỡ
/dʌl/ - thú vị, hấp dẫn
/dʌl/ - ồn ào, náo nhiệt
comedy
/ˈkɒmədi/ - phim hài
/ˈkɒmədi/ - phim hành động
/ˈkɒmədi/ - phim tài liệu
/ˈkɒmədi/ - phim kinh dị
