wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 bộ thủ tiếng trung thông dụng phần 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ ẤP /yì/

b)

BỘ ĐẠI /dà/

c)

BỘ NGUYỆT /yuè/

d)

BỘ MỤC /mù/

2.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ NGỌC /yù/

b)

BỘ THẠCH / shí/

c)

BỘ KIM /jīn/

d)

BỘ NGƯ /yú/

3.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ HUYỆT /xué/

b)

BỘ MỄ /mǐ/

c)

BỘ HÒA /hé/

d)

BỘ MỘC /mù/

4.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ TRÚC /zhú /

b)

BỘ XÍCH /chì/

c)

BỘ TÚC /zú/

d)

BỘ ĐẬU /dòu/

5.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ MẠCH /mò/

b)

BỘ THẤT /pǐ/

c)

BỘ MỊCH /mì/

d)

BỘ MỄ /mǐ/

6.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (糹-纟)

a)

BỘ HUYỀN /xuán/

b)

BỘ MÃNH /mǐn/

c)

BỘ MỊCH /mì/

d)

BỘ NGHIỄM /ān/

7.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ NHỤC /ròu/

b)

BỘ PHỘC /pù/

c)

BỘ THỔ /tǔ/

d)

BỘ TRẢO /zhǎo/

8.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?(艸)

a)

BỘ HÀO /yáo/

b)

BỘ THẢO /cǎo/

c)

BỘ NGÕA /wǎ/

d)

BỘ BỐI /bèi/

9.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ TRÙNG /chóng/

b)

BỘ NGƯU /níu /

c)

BỘ MÃ /mǎ/

d)

BỘ KHUYỂN /quǎn/

10.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (衤)

a)

BỘ THANH /qīng/

b)

BỘ LỘC /lù/

c)

BỘ Y /yī/

d)

BỘ NHĨ /ěr/

11.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (讠)

a)

BỘ KHẨU /kǒu/

b)

BỘ ÂM /yīn/

c)

BỘ TÂN /xīn/

d)

BỘ NGÔN /yán/

12.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (貝)

a)

BỘ TỬ /zǐ/

b)

BỘ BỐI /bèi/

c)

BỘ SƠN /Shān/

d)

BỘ TRIỆT /chè/

13.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ PHƯƠNG /fāng/

b)

BỘ THỊ /shì/

c)

BỘ TÚC /zú/

d)

BỘ KỶ /jǐ/

14.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (車 )

a)

BỘ XA /chē/

b)

BỘ CHỦY /bǐ/

c)

BỘ HÁN /hàn/

d)

BỘ THỊ /shì /

15.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? ( 辵 )

a)

BỘ SINH /shēng/

b)

BỘ UÔNG /wāng/

c)

BỘ DẬU /yǒu/

d)

BỘ QUAI SƯỚC /chuò/

16.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (阝)

a)

BỘ PHỤ /fù/

b)

BỘ CÂN /jīn/

c)

BỘ ẤP /yì/

d)

BỘ QUA /guā/

17.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (钅)

a)

BỘ SĨ /shì /

b)

BỘ KIM /jīn/

c)

BỘ THỦ /shǒu/

d)

BỘ PHIẾN /piàn/

18.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (門 )

a)

BỘ MÂU /máo/

b)

BỘ MA /má/

c)

BỘ MÔN /mén/

d)

BỘ THỈ /shǐ/

19.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? ( 阝)

a)

BỘ PHỤ /fù/

b)

BỘ GIÁC /jué/

c)

BỘ PHẪU /fǒu/

d)

BỘ HỎA /huǒ/

20.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?

a)

BỘ ĐÃI /dǎi/

b)

BỘ VŨ /yǔ/

c)

BỘ ĐIỀN /tián/

d)

BỘ KIẾN /jiàn/

21.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (頁)

a)

BỘ CHỈ /zhǐ/

b)

BỘ CAM /gān/

c)

BỘ HÒA /hé /

d)

BỘ HIỆT /yè/

22.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? ( 饣)

a)

BỘ NHỤC /ròu/

b)

BỘ THỰC /shí /

c)

BỘ XÍCH /chì /

d)

BỘ THỈ /shǐ/

23.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ?(馬)

a)

BỘ HỔ /hū/

b)

BỘ MÃ /mǎ/

c)

BỘ DẬU /yǒu/

d)

BỘ NGƯU /níu /

24.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (魚 )

a)

BỘ NGƯ /yú/

b)

BỘ BAO /bā/

c)

BỘ THẠCH /shí/

d)

BỘ TƯỜNG /qiáng/

25.

ĐÂY LÀ BỘ THỦ GÌ? (鳥 )

a)

BỘ THỬ /shǔ/

b)

BỘ QUY /guī/

c)

BỘ ĐIỂU /niǎo/

d)

BỘ XA /chē/