Font size
WorksheetsĐề 1 & 2 (Con người)
Total questions: 124
Worksheet time: 41mins
Trẻ em có được các lý thuyết cụ thể của ngành và khái niệm. = Children ... industry-specific theories and concepts. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Trẻ em có được các lý thuyết cụ thể của ngành và khái niệm. = Children acquire ... and concepts. (2 từ bắt đầu với "i" & "t")
(a)
Trẻ em có được các lý thuyết cụ thể của ngành và khái niệm. = Children acquire industry-specific theories and ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sự tiếp thu các lý thuyết cụ thể của ngành và khái niệm. = The ... of industry-specific theories and concepts. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Sách thường được viết theo cách rõ ràng và thú vị. = Books are typically written in ... and interesting ways. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Điều này giúp trẻ em hiểu kiến thức chuyên môn một cách kỹ lưỡng hơn. = Which makes it easier for children to understand ... thoroughly. (2 từ bắt đầu với "s" & "k")
(a)
Điều này giúp trẻ em hiểu kiến thức chuyên môn một cách kỹ lưỡng hơn. = Which makes it easier for children to understand specialized knowledge ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Do phong cách viết thường rõ ràng và thú vị. = Because of the typically clear and interesting ... (2 từ bắt đầu với "w" & "s")
(a)
Những tâm trí trẻ duy trì sức khỏe tâm thần tuyệt vời. = ... maintain excellent mental health. (2 từ bắt đầu với "y" & "m")
(a)
Những tâm trí trẻ duy trì sức khỏe tâm thần tuyệt vời. = Young minds ... excellent mental health. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những tâm trí trẻ duy trì sức khỏe tâm thần tuyệt vời. = Young minds maintain excellent ... health. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những tâm trí trẻ duy trì sức khỏe tâm thần tuyệt vời. = Young minds maintain excellent mental ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Sự duy trì sức khỏe tâm thần tuyệt vời. = The ... of excellent mental health. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Khi đọc sách, trẻ em có thể tạm thời quên đi áp lực học tập. = When reading books, children can ... forget about academic pressure. (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Khi đọc sách, trẻ em có thể tạm thời quên đi áp lực học tập. = When reading books, children can temporarily ... about academic pressure. (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Khi đọc sách, trẻ em có thể tạm thời quên đi áp lực học tập. = When reading books, children can temporarily forget about ... pressure. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Khi đọc sách, trẻ em có thể tạm thời quên đi áp lực học tập. = When reading books, children can temporarily forget about academic ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Do sự thoát ly tạm thời khỏi áp lực học tập và căng thẳng hàng ngày. = Because of the ... escape from academic pressure and daily stress. (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Do sự thoát ly tạm thời khỏi áp lực học tập và căng thẳng hàng ngày. = Because of the temporary ... from academic pressure and daily stress. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những người trẻ tuổi thiết lập và duy trì tình bạn có ý nghĩa. = Youngsters ... and sustain meaningful friendships. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những người trẻ tuổi thiết lập và duy trì tình bạn có ý nghĩa. = Youngsters establish and ... meaningful friendships. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Với những người cùng chí hướng. = With ... people. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Với những người cùng chí hướng. = With like-minded ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự thiết lập và duy trì tình bạn có ý nghĩa với những người cùng chí hướng. = The ... and sustenance of meaningful friendships with like-minded people. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Sự thiết lập và sự duy trì tình bạn có ý nghĩa với những người cùng chí hướng. = The establishment and ... of meaningful friendships with like-minded people. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những người trẻ này sẽ chia sẻ một sở thích chung trong việc đọc sách. = These young people will share ... in reading. (3 từ bắt đầu với "a", "c" & "i")
(a)
Và có thể dành thời gian chất lượng tham gia vào các cuộc thảo luận văn học. = And may spend quality time ... literary discussions. (2 từ bắt đầu với "e" & "i")
(a)
Và có thể dành thời gian chất lượng tham gia vào các cuộc thảo luận văn học. = And may spend quality time engaging in ... discussions. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Và có thể dành thời gian chất lượng tham gia vào các cuộc thảo luận văn học. = And may spend quality time engaging in literary ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Do những sở thích chung trong việc đọc sách. = Because of ... in reading. (3 từ bắt đầu với "s", "c" & "i")
(a)
Trẻ em hoạt động kém về mặt học tập. = Children ... poorly academically. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trẻ em hoạt động kém về mặt học tập. = Children perform ... academically. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trẻ em hoạt động kém về mặt học tập. = Children perform poorly ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Kém thành tích học tập. = ... academic performance. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Kém thành tích học tập. = Poor ... performance. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Kém thành tích học tập. = Poor academic ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khi những học sinh này dành quá nhiều thời gian cho việc xem truyền hình. = When these students spend too much time on ... viewing. (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Khi những học sinh này dành quá nhiều thời gian cho việc xem truyền hình. = When these students spend too much time on television ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Họ không thể phân bổ đủ thời gian. = They cannot ... sufficient time. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Để ôn tập và thực hành kiến thức đã học trước đó. = To ... and practicing previously acquired knowledge. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Để ôn tập và thực hành kiến thức đã học trước đó. = To reviewing and practicing ... knowledge. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Để ôn tập và thực hành kiến thức đã học trước đó. = To reviewing and practicing previously ... knowledge. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Để ôn tập và thực hành kiến thức đã học trước đó. = To reviewing and practicing previously acquired ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
(a)
Một cách nhất quán. = ... consistently. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Do quá nhiều thời gian dành cho việc xem truyền hình và chơi game. = Because of ... time spent on television viewing and gaming. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Do quá nhiều thời gian dành cho việc xem truyền hình và chơi game. = Because of excessive ... spent on television viewing and gaming. (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Ngăn cản việc phân bổ thời gian đủ. = Preventing sufficient time ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những tâm trí trẻ bỏ bê sức khỏe thể chất. = Young minds ... physical health. (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những tâm trí trẻ bỏ bê sức khỏe thể chất. = Young minds neglect ... health. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những tâm trí trẻ bỏ bê sức khỏe thể chất. = Young minds neglect physical ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Sự bỏ bê sức khỏe thể chất. = The ... of physical health. (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Khi tham gia vào quá nhiều việc xem truyền hình và chơi game. = When ... too much television viewing and gaming. (2 từ bắt đầu với "e" & "i")
(a)
Những tâm trí trẻ này thường phát triển lối sống không lành mạnh. = These young minds typically ... unhealthy lifestyles. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những tâm trí trẻ này thường phát triển lối sống không lành mạnh. = These young minds typically develop ... lifestyles. (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Những tâm trí trẻ này thường phát triển lối sống không lành mạnh. = These young minds typically develop unhealthy ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Được đặc trưng bởi thiếu ngủ và tập thể dục không đầy đủ. = ... sleep deprivation and inadequate physical exercises. (2 từ bắt đầu với "c" & "b")
(a)
Được đặc trưng bởi thiếu ngủ và tập thể dục không đầy đủ. = Characterized by ... deprivation and inadequate physical exercises. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Được đặc trưng bởi thiếu ngủ và tập thể dục không đầy đủ. = Characterized by sleep ... and inadequate physical exercises. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Được đặc trưng bởi thiếu ngủ và tập thể dục không đầy đủ. = Characterized by sleep deprivation and ... physical exercises. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Được đặc trưng bởi thiếu ngủ và tập thể dục không đầy đủ. = Characterized by sleep deprivation and inadequate ... exercises. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Được đặc trưng bởi thiếu ngủ và tập thể dục không đầy đủ vào. = Characterized by sleep deprivation and inadequate physical ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Do sự tham gia quá mức vào các hoạt động thời gian màn hình. = Because of ... engagement in screen time activities. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Do sự tham gia quá mức vào các hoạt động thời gian màn hình. = Because of excessive ... in screen time activities. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những người trẻ tuổi làm suy yếu sức khỏe tâm lý. = Youngsters ... psychological wellbeing. (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Những người trẻ tuổi làm suy yếu sức khỏe tâm lý. = Youngsters undermine ... wellbeing. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những người trẻ tuổi làm suy yếu sức khỏe tâm lý. = Youngsters undermine psychological ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Sự làm suy yếu sức khỏe tâm lý. = The ... of psychological wellbeing. (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Khi dành lượng thời gian quá mức cho các hoạt động giải trí kỹ thuật số. = When spending ... amounts of time on digital pastimes. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Khi dành lượng thời gian quá mức cho các hoạt động giải trí kỹ thuật số. = When spending inordinate amounts of time on ... pastimes. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Khi dành lượng thời gian quá mức cho các hoạt động giải trí kỹ thuật số. = When spending inordinate amounts of time on digital ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trẻ em có thể phát triển các chứng nghiện và gặp khó khăn tâm lý. = Children may ... addictions and encounter psychological difficulties. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trẻ em có thể phát triển các chứng nghiện và gặp khó khăn tâm lý. = Children may develop ... and encounter psychological difficulties. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Trẻ em có thể phát triển các chứng nghiện và gặp khó khăn tâm lý. = Children may develop addictions and ... psychological difficulties. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Trẻ em có thể phát triển các chứng nghiện và gặp khó khăn tâm lý. = Children may develop addictions and encounter ... difficulties. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trẻ em có thể phát triển các chứng nghiện và gặp khó khăn tâm lý. = Children may develop addictions and encounter psychological ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Người trẻ đảm bảo một công việc được trả lương cao. = Young people secure a ... job. (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Sự đảm bảo một công việc được trả lương cao. = The ... of a high-paying job. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Người trẻ có kiến thức nông nghiệp chuyên môn xuất sắc và kỹ năng. = Young people with excellent ... agricultural knowledge and skills. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Người trẻ có kiến thức nông nghiệp chuyên môn xuất sắc và kỹ năng. = Young people with excellent specialized ... knowledge and skills. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Người trẻ có kiến thức nông nghiệp chuyên môn xuất sắc và kỹ năng. = Young people with excellent specialized agricultural ... and skills. (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
(a)
Vẫn có thể kiếm thu nhập cao từ các công việc nông nghiệp. = Can still earn high incomes from ... jobs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Và lĩnh vực này ít cạnh tranh hơn các ngành khác. = And this field is less ... than other sectors. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Và lĩnh vực này ít cạnh tranh hơn các ngành khác. = And this field is less competitive than other ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Người trẻ trưởng thành duy trì mối quan hệ có ý nghĩa với gia đình và bạn bè. = Young adults sustain ... with family and friends. (2 từ bắt đầu với "m" & "r")
(a)
Sự duy trì mối quan hệ có ý nghĩa với gia đình và bạn bè. = The ... of meaningful relationships with family and friends. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Có thể dành thời gian và thể hiện tình cảm với gia đình và bạn bè. = Have time to spend with and show ... to family and friends. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Hơn khi làm việc trong các ngành công nghiệp và dịch vụ. = Than when working in ... and service sectors. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Hơn khi làm việc trong các ngành công nghiệp và dịch vụ. = Than when working in industrial and ... sectors. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hơn khi làm việc trong các ngành công nghiệp và dịch vụ. = Than when working in industrial and service ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Chính phủ đảm bảo an ninh lương thực và thúc đẩy phát triển nông nghiệp. = Governments guarantee ... security and advance agricultural development. (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Chính phủ đảm bảo an ninh lương thực và thúc đẩy phát triển nông nghiệp. = Governments guarantee food ... and advance agricultural development. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Chính phủ đảm bảo an ninh lương thực và thúc đẩy phát triển nông nghiệp. = Governments guarantee food security and advance ... development. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Chính phủ đảm bảo an ninh lương thực và thúc đẩy phát triển nông nghiệp. = Governments guarantee food security and advance agricultural ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Sự đảm bảo an ninh lương thực và sự thúc đẩy phát triển nông nghiệp. = The ... of food security and advancement of agricultural development. (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Sự đảm bảo an ninh lương thực và sự thúc đẩy phát triển nông nghiệp. = The guarantee of food security and ... of agricultural development. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các công ty tư nhân và chính phủ sẽ có lực lượng lao động đủ để tăng sản xuất. = Private companies and governments will have ... workforce to increase production. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Các công ty tư nhân và chính phủ sẽ có lực lượng lao động đủ để tăng sản xuất. = Private companies and governments will have sufficient ... to increase production. (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Các công ty tư nhân và chính phủ sẽ có lực lượng lao động đủ để tăng sản xuất. = Private companies and governments will have sufficient workforce to ... production. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Các công ty tư nhân và chính phủ sẽ có lực lượng lao động đủ để tăng sản xuất. = Private companies and governments will have sufficient workforce to increase ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Người trẻ có thể áp dụng kiến thức khoa học mới để nâng cao năng suất cho công ty. = Young people can apply new scientific knowledge to ... productivity for their companies. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Người trẻ có thể áp dụng kiến thức khoa học mới để nâng cao năng suất cho công ty. = Young people can apply new scientific knowledge to enhance ... for their companies. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Người trẻ có được việc làm được trả lương thấp và bấp bênh. = Young people obtain ... and precarious employment. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Người trẻ có được việc làm được trả lương thấp và bấp bênh. = Young people obtain poorly-remunerated and ... employment. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự đạt được việc làm được trả lương thấp và bấp bênh. = The ... of poorly-remunerated and precarious employment. (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Công việc nông nghiệp thường không đòi hỏi chuyên môn chuyên biệt từ người trẻ. = Farming work usually does not demand ... from young people. (2 từ bắt đầu với "s" & "e")
(a)
Công việc này rất phụ thuộc vào kiểu thời tiết. = This work is highly ... on weather patterns. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Công việc này rất phụ thuộc vào kiểu thời tiết. = This work is highly dependent on ... (2 từ bắt đầu với "w" & "p")
(a)
Sản phẩm nông nghiệp thường tạo ra lợi nhuận thấp. = ... typically yield low profits. (2 từ bắt đầu với "a" & "p")
(a)
Sản phẩm nông nghiệp thường tạo ra lợi nhuận thấp. = Agricultural products typically ... low profits. (1 từ bắt đầu bằng chữ "y")
(a)
Sản phẩm nông nghiệp thường tạo ra lợi nhuận thấp. = Agricultural products typically yield ... (2 từ bắt đầu với "l" & "p")
(a)
Người trẻ trưởng thành có thể bỏ bê sức khỏe thể chất. = Young adults may ... physical health. (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Sự bỏ bê sức khỏe thể chất. = The neglect of ... (2 từ bắt đầu với "p" & "h")
(a)
Người trẻ trưởng thành có thể phát triển các bệnh da liễu. = Young adults may develop ... diseases. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Người trẻ trưởng thành có thể phát triển các bệnh cơ xương khớp. = Young adults may develop ... diseases. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Người trẻ trưởng thành có thể phát triển các bệnh hô hấp. = Young adults may develop ... (2 từ bắt đầu với "r" & "d")
(a)
Do tiếp xúc với điều kiện thời tiết khắc nghiệt. = Due to ... harsh weather conditions. (2 từ bắt đầu với "e" & "t")
(a)
Do tiếp xúc với điều kiện thời tiết khắc nghiệt. = Due to exposure to ... (3 từ bắt đầu với "h", "w" & "c")
(a)
Nâng vật nặng và tiếp xúc với chất hóa học. = ... and contact with chemical substances. (2 từ bắt đầu với "h" & "l")
(a)
Nâng vật nặng và tiếp xúc với chất hóa học. = Heavy lifting and contact with ... (2 từ bắt đầu với "c" & "s")
(a)
Những người trẻ tuổi có thể làm suy yếu sức khỏe tâm lý. = Youngsters may ... psychological wellbeing. (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Sự làm suy yếu sức khỏe tâm lý. = The undermining of ... (2 từ bắt đầu với "p" & "w")
(a)
Những người trẻ tuổi thường xuyên đối mặt với áp lực tài chính. = Youngsters frequently ... (3 từ bắt đầu với "f", "f" & "p")
(a)
Vì công việc nông nghiệp được trả lương thấp và không ổn định. = As agricultural jobs are ... and unstable. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Vì công việc nông nghiệp được trả lương thấp và không ổn định. = As agricultural jobs are poorly-paid and ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
