wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ câu 125 đến hết chương 2

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

125 .Khái quát hóa để chỉ ra đáp án đúng. Quy luật Phủ định của phủ định có vị trí, vai trò:

a)

A. Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

B. Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

C. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

2.

126

Tổng hợp để tìm ra đáp án đúng. Cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam là bước nhảy nào sau đây?

a)

A. Toàn bộ, dần dần

b)

B. Nhỏ, cục bộ

c)

C. Toàn bộ, đột biến

d)

D. Lớn, đột biến

3.

Quy vật chất về một dạng hay một vài dạng cụ thể và xem chúng là khởi nguyên của thế giới là quan niệm của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào?

a)

A. Thời kỳ cổ đại

b)

B. Thời kỳ cổ điển Đức

c)

C. Thời kỳ duy vật thế kỷ XV – XVIII

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

4.

Đồng nhất vật chất với khối lượng, coi những định luật cơ học như những chân lý không thể thêm bớt và giải thích mọi hiện tượng của thế giới theo những chuẩn mực thuần túy cơ học là quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ:

a)

A. Thời kỳ cổ đại

b)

B. Thời kỳ cổ điển Đức

c)

C. Thời kỳ cận đại

d)

D. Cả A,B,C đều sai

5.

Tômxơn phát hiện ra điện tử năm nào?

a)

A. 1896

b)

B. 1897

c)

C. 1898

d)

D. 1899

6.

Năm 1895 Rơnghen phát hiện ra:

a)

A. Điện tử

b)

B. Hiện tượng phóng xạ

c)

C. Thuyết tương đối hẹp

d)

D. Tia X

7.

Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin được đưa ra trong tác phẩm nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

B. Bút ký triết học

c)

C. Làm gì

d)

D. Nhà nước và cách mạng

8.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định cách thức tồn tại của vật chất là:

a)

A. Không gian, thời gian

b)

B. Vận động

c)

C. Đứng im

d)

D. Cả A,B,C đều sai

9.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

A. Không gian, thời gian

b)

B. Vận động

c)

C. Đứng im

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

10.

Vật chất tồn tại bằng cách vận động. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

11.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là

a)

A. Vận động sinh học

b)

B. Vận động hóa học

c)

C. Vận động xã hội

d)

D. Vận động cơ học

12.

Đứng im của vật chất mang tính tuyệt đối. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

13.

Vật chất tồn tại có mấy chiều về không gian?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Vật chất tồn tại có mấy chiều về thời gian?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở:

a)

A. tính tinh thần

b)

B. tính vật chất

c)

C. tính khách quan

d)

D. tính đa dạng

16.

Đồng nhất ý thức với vật chất, coi ý thức chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra là quan điểm của trường phái nào sau đây về ý thức?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

17.

Quan điểm cho rằng “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là quan điểm về ý thức của các nhà triết thời kỳ nào?

a)

A. Thời cổ đại

b)

B. Duy vật tầm thường thế kỷ XVIII

c)

C. Duy vật biện chứng thế kỷ XIX

d)

D. Cả B và C đều đúng

18.

Quan điểm: Xét về nguồn gốc tự nhiên, ý thức chỉ là thuộc tính của vật chất nhưng không phải mọi dạng vật chất, mà là thuộc tính của dạng vật chất sống có tổ chức cao nhất là bộ óc người. Đây là quan điểm của:

a)

. Thời cổ đại

b)

Duy vật siêu hình thế kỷ XVIII

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

Cả B và C đều đúng

19.

Sự xuất hiện của con người và hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh thực hiện khách quan là nguồn gốc nào của ý thức?

a)

A. Nguồn gốc khoa học

b)

B. Nguồn gốc xã hội

c)

C. Nguồn gốc tinh thần

d)

D. Nguồn gốc tự nhiên

20.

Chủ nghĩa Mác – Lênin chỉ rõ, ý thức không chỉ có nguồn gốc tự nhiên mà còn có nguồn gốc nào?

a)

A. Nguồn gốc khoa học

b)

B. Nguồn gốc xã hội

c)

C. Nguồn gốc tinh thần

d)

D. Nguồn gốc vật chất

21.

Theo chủ nghĩa Mác, yếu tố nào làm nảy sinh nhu cầu giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm giữa các thành viên trong xã hội?

a)

A. Lao động

b)

B. Ngôn ngữ

c)

C. Tinh thần

d)

D. Thời gian

22.

Lao động và ngôn ngữ trở thành nguồn gốc nào của ý thức?

a)

A. Nguồn gốc khoa học

b)

B. Nguồn gốc xã hội

c)

C. Nguồn gốc tinh thần

d)

D. Nguồn gốc tự nhiên

23.

Bản chất ý thức là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan của óc người. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

24.

Hướng về nhận thức bản thân mình trong mối quan hệ với ý thức về thế giới bên ngoài là:

a)

A. Tiềm thức

b)

B. Vô thức

c)

C. Tự ý thức

d)

D. Cả A,B,C đều sai

25.

Những hiện tượng tâm lý không phải do lý trí điều khiển, nằm ngoài phạm vi của lý trí mà ý thức không kiểm soát được trong một lúc nào đó là:

a)

A. Tiềm thức

b)

B. Vô thức

c)

C. Tự ý thức

d)

D. Cả A,B,C đều sai

26.

Là khái niệm dùng để chỉ biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người là loại hình biện chứng nào?

a)

A. Biện chứng thời cổ đại

b)

B. Biện chứng duy tâm

c)

C. Biện chứng chủ quan

d)

D. Biện chứng khách quan

27.

Mối liên hệ phổ biến có tính chất

a)

A. Tính khách quan; tính kế thừa; tính đa dạng, phong phú

b)

B. Tính khách quan; tính kế thừa; tính phổ biến

c)

C. Tính khách quan; tính phổ biến; tính đa dạng, phong phú

d)

D. Tính phổ biến; tính đa dạng, phong phú; tính kế thừa