wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRIẾT HỌC 1-26

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Năm sinh và năm mất của C.Mác?

a)

1815 – 1880

b)

1816 – 1881

c)

1817 – 1882

d)

1818 – 1883

2.

Câu 2: Năm sinh và năm mất của Ph.Ăngghen?

a)

1819 – 1894

b)

1822 – 1897

c)

1821 – 1896

d)

1820 – 1895

3.

Câu3: Năm sinh và năm mất của V.I.Lênin?

a)

1872 – 1926

b)

1872 – 1926

c)

1870 – 1924

d)

1874 – 1928

4.

Câu 4: C.Mác và Ph.Ăngghen sinh ra ở đâu?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Bỉ

d)

Phổ(Đức)

5.

Câu 5: V.I.Lênin sinh ra ở đâu?

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Pháp

d)

Nga

6.

Câu 6: Thuật ngữ Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ VII – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên

b)

Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ V trước Công nguyên

c)

Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ VI trước Công nguyên

d)

Thế kỷ IX – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên

7.

Câu 7: Quá trình hình thành và phát triển của Triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ?

a)

Hai thời kỳ

b)

Một thời kỳ

c)

Ba thời kỳ

d)

Một thời kỳ

8.

Câu 8: “Triết học” là thuật ngữ được sử dụng lần đầu tiên trong trường phái nào?

a)

Hêraclit

b)

Platon

c)

Canto

d)

Xôcrát

9.

Câu 9: Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin?

a)

Điều kiện  kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

c)

Tất cả A, B, C đều đúng

d)

Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

10.

Câu 10: Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa Mác – Lênin có vai trò làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động và phát triển của thế giới là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học Mác – Lênin

c)

Kinh tế chính trị Mác – Lê

d)

Không có bộ phận nào giữ vai trò đó

11.

Câu 11: Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác-Lênin  là gì?

a)

Những quy luật chung nhất của xã hội

b)

Những vấn đề chung nhất của thế giới tự nhiên, của xã hội và của con người, mối quan hệ giữa con người nói chung; của tư duy con người nói riêng với thế giới xung quanh

c)

Những quy luật chung nhất của tư duy

d)

Những quy luật  khách quan của thế giới

12.

Câu 12: Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?

a)

Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp

b)

Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức

c)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

13.

Câu 13: Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

C.Mác và V.I.Lênin

14.

Câu 14: Những phát minh của vật lý học cận đại bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật chất phác

15.

 Câu 15: Giai đoạn V.I Lênin phát triển Triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

16.

Câu 16: Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

d)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen

17.

Câu 17: Hêghen là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biệnchứng                              

b)

Duy tâm khách quan  

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm chủ quan

18.

Câu 18: Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán là tác phẩm của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

19.

Câu 19: Trên lĩnh vực nghiên cứu triết học và kinh tế chính trị, phát kiến được đánh giá vĩ đại nhất của C.Mác là gì ?

a)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị

b)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị thặng dư

c)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

d)

Sáng tạo ra phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư

20.

Câu 20: Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

c)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản

d)

Tất  cả A,B,C đều đúng

21.

Câu 21:“Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử” là nhận định thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

22.

Câu 22: Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí là quan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào ?

a)

Lokàyata

b)

Sàmkhuya

c)

Vêdànta

d)

Nyaya

23.

Câu 23: Trong các tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I.Lênin đã kế thừa và phát triển những tư tưởng biện chứng trong triết học của C.Mác?

a)

Bút ký triết học

b)

Bàn về thuế và lương thực

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

Làm gì? 

24.

Câu 24: Bút ký triết học là tác phẩm của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác

25.

Câu 25: “Sáng kiến vĩ đại” là tác phẩm của ai?

a)

C.Mác

b)

.Ăngghen

c)

C.Mác và Ăngghen

d)

V.I.Lênin

26.

Câu 26: “Triết học không treo lơ lửng bên ngoài thế giới, cũng như bộ óc không tồn tại bên ngoài con người” là câu nói của ai?

a)

Xanh Ximông

b)

C.Mác

c)

V.I.Lênin

d)

Ăngghen