wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1.2-HSK1

Total questions: 42

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
早上
a)
Zǎoshang_/_(sáng sớm; buổi sáng)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
上午
a)
shàngwǔ_/_(buổi sáng )
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
中午
a)
zhōngwǔ_/_(buổi trưa)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
下午
a)
xiàwǔ_/_(buổi chiều)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
晚上
a)
wǎnshàng_/_(tối; buổi tối; ban tối; tối muộn)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
你是哪国人?
a)
nǐ shì nǎ guórén?_/_(Bạn đến từ nước nào?)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
a)
Nǐ_/_(Bạn)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
a)
wǒ_/_(tôi)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
a)
tā_/_(cô ấy)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
a)
tā_/_(anh ấy)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
a)
tā_/_(Nó)
b)
kùnnán-(Khó khăn, trở ngại)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
你+们=你们
a)
nǐ +men =nǐmen_/_(các bạn )
b)
yù dào-(Gặp)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
美国
a)
měiguó_/_(Mỹ; nước Mỹ; Hoa kỳ; United States (US); Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ)
b)
kū-(Khóc)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
韩国
a)
hánguó_/_(Hàn Quốc)
b)
guò-(Dùng sau động từ, chỉ sự hoành thành của 1 hành động)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
日本
a)
rìběn_/_(Nhật Bản)
b)
jiānchí-(Cố gắng, kiên trì)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
中国
a)
zhōngguó_/_(Trung Quốc)
b)
de-(Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tọa thành trạng từ đứng trước động từ)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
越南
a)
yuènán_/_(Việt Nam)
b)
fāxiàn-(Phát hiện, tìm ra)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
英国
a)
yīngguó_/_(Vương quốc Anh)
b)
chūqù-(Đi ra ngoài)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
德国
a)
déguó_/_(nước Đức)
b)
qiánbāo-(Ví tiền)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
印度
a)
yìndù_/_(Ấn Độ)
b)
jí-(Cực, hết sức, cực kì)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
意大利
a)
yìdàlì_/_(Ý)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
法国
a)
fàguó_/_(Pháp)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
泰国
a)
tàiguó_/_(Thái Lan)
b)
dī(Thấp)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
a)
nǎ_/_(Ở đâu)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
25.
a)
guó_/_(quốc gia)
b)
késòu(ho)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
26.
中国+人=中国人
a)
zhōngguó +rén =zhōngguórén_/_(Trung Quốc + người dân = người Trung Quốc)
b)
piàn(cái)
c)
qióng-(Nghèo, nghèo nàn)
d)
pǔtōng-(Phổ thông, bình thường)
27.
老师
a)
lǎoshī_/_(giáo viên)
b)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
c)
jiàn-(Trông thấy, gặp gỡ)
d)
xiàng-(Giống như)
28.
学生
a)
xuéshēng_/_(học sinh)
b)
guàhào(đăng ký)
c)
rèqíng-(Nhiệt tình)
d)
nàyàng-(Giống đó, giống vậy)
29.
交通卡
a)
jiāotōng kǎ_/_(thẻ giao thông)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
yǒuhǎo-(Hữu hảo, hữu nghị)
d)
fāngfǎ-(Cách, Phương pháp)
30.
菠萝
a)
bōluó_/_(Quả dứa)
b)
zhèngcháng(Bình thường)
c)
dāng...-(Đương, đang)
d)
Pǔtōnghuà-(Tiếng phổ thông)
31.
草莓
a)
cǎoméi_/_(Quả dâu)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
32.
苹果
a)
píngguǒ_/_(Quả táo)
b)
guā fēng(Gió thổi)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
jīngyàn-(Kinh nghiệm)
33.
袜子
a)
wàzi_/_(tất (chân))
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
Tèbié(đặc biệt)
d)
jīnglì-(Những việc trải qua)
34.
裤子
a)
kùzi_/_(Quần dài)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
d)
xīběi-(Tây Bắc)
35.
衬衫
a)
chènshān_/_(áo sơ mi)
b)
Yìsi-(Ý nghĩa)
c)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
d)
Tiān'ānmén-(Thiên An Môn)
36.
早上(晚上/下午)好?
a)
zǎoshang (wǎnshàng/xiàwǔ) hǎo?_/_(Chào buổi sáng (buổi tối / buổi chiều)?)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
xià xuě(tuyết rơi)
d)
dòngwùyuán-(Vườn Bách thú)
37.
你好!
a)
Nǐ hǎo!_/_(Xin chào!)
b)
dà xiàng(con voi)
c)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
d)
sìchuān cài-(Món ăn tứ xuyên)
38.
你们好!
a)
Nǐmen hǎo!_/_(Chào các bạn!)
b)
niǎo(chim)
c)
qìwēn(Nhiệt độ)
d)
jīngjù-(Kinh kịch)
39.
你是哪国人?
a)
Nǐ shì nǎ guó rén?_/_(Bạn đến từ nước nào?)
b)
pà(Sợ)
c)
dī(Thấp)
d)
xiǎoshuō-(Tiểu thuyết)
40.
我是。。。。人。你呢?
a)
Wǒ shì.... Rén. Nǐ ne?_/_(Tôi là người nước ….còn bạn thì sao)
b)
fāshāo(sốt)
c)
língxià(dưới 0 độ)
d)
míngē-(Dân ca)
41.
我是。。。。人。
a)
Wǒ shì.... Rén._/_(Tôi là người nước….)
b)
tóuténg(Đau đầu)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
Tèbié(đặc biệt)
42.
我不是学生, 我是老师!
a)
Wǒ bùshì xuéshēng, wǒ shì lǎoshī!_/_(Tôi không phải là học sinh, tôi là giáo viên)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)