wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 8

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?

a)

a. ROM

b)

b. DRAM

c)

c. Cache

d)

d. Buffer

2.

Câu 2: Bộ nhớ cache L1 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây?

a)

a. DRAM

b)

b. SRAM

c)

c. SDR-SDRAM

d)

d. DDR-SDRAM

3.

Câu 3: Bộ nhớ chính được cấu tạo từ loại phần tử nhớ nào sau đây

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là SAI về kỹ thuật đường ống (pipeline)?

a)

a. Pipeline giúp giảm thời gian thực thi một câu lệnh

b)

b. Pipeline cho phép bộ xử lý có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc

c)

c. Hiệu quả sử dụng pipeline tuỳ thuộc vào chương trình đang chạy

d)

d. Đường ống chứa đồng thời nhiều lệnh ở các giai đoạn thực thi khác nhau

5.

Câu 5: Chọn phát biểu ĐÚNG về kỹ thuật đường ống (pipeline)

a)

a. Câu lệnh thứ n+1 được nạp vào, trong khi câu lệnh thứ n được giải mã

b)

b. Câu lệnh thứ n+1 được tính toán, trong khi câu lệnh thứ n được giải mã

c)

c. Câu lệnh thứ n+1 và câu lệnh thứ n được thực thi song song

d)

d. Câu lệnh thứ n+1 được nạp vào, trong khi câu lệnh thứ n được thực thi

6.

Câu 6: Cho biết giá trị IPC (số lệnh hoàn thành trong một chu kỳ xung clock) của hệ thống được cho trong sơ đồ sau:

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. 0.25

d)

d. 0.5

7.

Câu 7: Để hỗ trợ đa luồng đồng thời, các bộ xử lý phải cung cấp điều gì?

a)

a. Một bộ nhớ cache riêng biệt cho mỗi luồng

b)

b. Một bộ thanh ghi riêng biệt cho mỗi luồng thực thi đồng thời

c)

c. Một bộ điều khiển luồng chuyên dụng

d)

d. Một hệ điều hành tùy chỉnh cho mỗi luồng

8.

Câu 8: Máy tính đa xử lý đề cập đến điều gì?

a)

a. Sử dụng một bộ xử lý vật lý duy nhất để chạy tất cả các tác vụ

b)

b. Tồn tại nhiều hơn một bộ xử lý vật lý, mỗi bộ xử lý có thể có nhiều lõi xử lý, mỗi lõi xử lý cũng có thể chạy đa luồng

c)

c. Một bộ xử lý duy nhất có thể chạy nhiều hệ điều hành cùng lúc

d)

d. Sử dụng phần mềm để mô phỏng đa luồng trên một lõi xử lý duy nhất

9.

Câu 11: Thuật ngữ IPC để chỉ số lệnh hoàn thành trong một chu kỳ xung clock là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

a. Instruction Per Clock

b)

b. Input Per Clock

c)

c. Instruction Per Cycle

d)

d. Input Per Cycle

10.

Câu 12: Chọn phát biểu ĐÚNG. Sắp xếp các loại bộ nhớ theo thứ tự tốc độ truy xuất tăng dần từ trái sang phải

a)

a. Ổ đĩa cứng, RAM, cache, register

b)

b. Register, cache, RAM, Ổ đĩa cứng

c)

c. Cache, RAM, ổ đĩa cứng, register

d)

d. Ổ đĩa cứng, cache, RAM, register

11.

Câu 13: Chọn phát biểu ĐÚNG về bộ nhớ cache

a)

a. Bộ nhớ cache có tốc độ truy xuất và giá thành cao hơn bộ nhớ chính

b)

b. Bộ nhớ cache có dung lượng rất lớn (vài GB)

c)

c. Dữ liệu trong bộ nhớ cache là bản sao toàn bộ dữ liệu trong bộ nhớ chính

d)

d. Bộ nhớ cache có tốc độ truy xuất bằng tốc độ truy xuất của thanh ghi

12.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bộ nhớ cache L1

a)

a. Cache L1 là bộ đệm đầu tiên mà bộ xử lý tìm kiếm khi yêu cầu dữ liệu từ bộ nhớ

b)

b. Cache L1 thường được chế tạo từ công nghệ DRAM

c)

c. Cache L1 có dung lượng khá nhỏ so với bộ nhớ chính

d)

d. Cache L1 giúp hiệu suất tăng đáng kể so với hệ thống không sử dụng bộ nhớ đệm

13.

Câu 15: Bộ nhớ cache thường được cấu tạo từ loại phần tử nhớ nào sau đây

a)

a. SRAM

b)

b. DRAM

c)

c. SSD

d)

d. HDD

14.

Câu 16: Khi CPU truy cập cache, có hai khả năng xảy ra là:

a)

a. Trúng cache, trượt cache

b)

b. Đúng cache, sai cache

c)

c. Trên cache, dưới cache

d)

d. Trong cache, ngoài cache

15.

Câu 17: Trong các loại bộ nhớ sau đây, loại nào có tốc độ truy xuất cao nhất?

a)

a. Thanh ghi

b)

b. Cache

c)

c. RAM

d)

d. SSD

16.

Câu 18: Trong các loại bộ nhớ sau đây, loại nào có tốc độ truy xuất thấp nhất?

a)

a. SSD

b)

b. Cache

c)

c. RAM

d)

d. Thanh ghi

17.

Câu 19: Thuật ngữ TLB đối với bộ nhớ cache là chữ viết tắt của:

a)

a. Translation Lookaside Buffer

b)

b. Transmit Lookaside Buffer

c)

c. Transmit Lookaside Bound

d)

d. Translation Lookaside Bound

18.

Câu 20: Quy trình thực thi lệnh gồm các bước sau: a. Tìm nạp, giải mã, thực thi, trả kết quả b. Nhận thông tin, xử lý thông tin, xuất kết quả c. Trao đổi dữ liệu, xử lý dữ liệu, điều khiển, trả kết quả d. Nhận lệnh, thực thi lệnh, xuất kết quả

a)

a. Tìm nạp, giải mã, thực thi, trả kết quả

b)

b. Nhận thông tin, xử lý thông tin, xuất kết quả

c)

c. Trao đổi dữ liệu, xử lý dữ liệu, điều khiển, trả kết quả

d)

d. Nhận lệnh, thực thi lệnh, xuất kết quả

19.

Câu 21 : Cho biết giá trị IPC (số lệnh hoàn thành trong một chu kỳ xung clock) của hệ thống được cho trong sơ đồ sau: a. 3 b. 12 c. 0.25 d. 0.5

a)

a. 3

b)

b. 12

c)

c. 0.25

d)

d. 0.5