Font size
WorksheetsWinWord
Total questions: 139
Worksheet time: 1hrs 10mins
Trong WinWord các phát biểu nào sau đây là sai:
Ctrl+I dùng để in nghiêng văn bản
Ctrl+B dùng để tô đậm văn bản
Ctrl+J dùng để canh trái văn bản
Ctrl+R dùng để canh phải văn bản
Trong WinWord để bỏ qua việc tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp, ta thực hiện:
Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Grammar và Word count
Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Spelling và Grammar
Vào Tools - Options, chọn thẻ Spelling&Grammar, bỏ dấu chọn ở mục Check Grammar as your type
Tất cả các câu trả lời trên đều sai
Trong WinWord để cài đặt chế độ lưu tài liệu tự động, ta thực hiện như sau:
Vào Tools chọn Options, chọn thẻ Save, rồi đánh dấu chọn ô Save AutoRecover Info Every
Vào Tools - Autosave
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Tất cả các câu trả lời trên đều đúng
Trong WinWord để canh đều 2 biên của 1 đoạn văn bản đã chọn, ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + E
Ctrl + R
Ctrl + L
Ctrl + J
Trong WinWord để chèn biểu đồ biểu diễn dữ liệu trong bảng đã chọn, ta thực hiện lệnh:
Tools - Picture Chart
Format - Picture - Chart
Insert - Picture - Chart
Insert - Object - Chart
Trong WinWord để chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào trong văn bản ta thực hiện:
View - Symbol
Insert - Symbol
View - Insert - Symbol
Format - Insert - Symbol
Trong WinWord để chèn chữ nghệ thuật WordArt, ta chọn:
Insert - WordArt
Insert - Picture - WordArt
View - WordArt
View - Picture - From File
Trong WinWord để chèn hình ảnh vào văn bản, ta phải:
Chọn Insert - Picture - From File
Chọn Insert - Picture - Clip Art
Chọn Format - Picture
Cả câu A và B đều đúng
Trong WinWord để chèn một chú thích (comment), ta thực hiện:
Insert - Comment
Insert - Chart
Format - Picture - Chart
Insert - Object - Chart
Trong WinWord để chèn Ngày tháng năm hiện tại vào văn bản, ta thực hiện:
Insert - Date and Time - Chọn kiểu Ngày tháng năm - OK
Nhấn F9 gõ vào bên trong dấu {} DATE \@ "dd/MM/yyyy"
Cả hai câu A và B đều đúng
Cả hai câu A và B đều sai
Trong WinWord khi thao tác trong Table để tách cell tại trí dòng con trỏ đang đứng ta thực hiện:
Table - Split rows
Table - Split cells
Table - Split Table
Table - Split - Table
Khi thoát Winword, máy xuất hiện thông báo:"Do you want to save the changes you make the Document1?" Ta chọn Yes có nghĩa là:
Thoát khỏi Word
Lưu tập tin vào đĩa và thoát khỏi Word
Lưu tập tin vào đĩa
Không có điều gì xảy ra cả
Trong WinWord để chèn số trang vào Header hoặc Footer của văn bản, ta thực hiện:
Insert - Page Numbers
View - Header and Footer - Kích chọn nút Insert Page Number trên thanh công cụ Header and Footer
Cả hai câu A và B đều đúng
Cả hai câu A và B đều sai
Trong WinWord để chèn thêm một hàng vào bên trên hàng được chọn của bảng, ta thực hiện như sau:
Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn, kích chuột phải - Chọn Insert rows above
Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn - Chọn Table - Chọn Insert rows
Chọn Format - Chọn Insert rows
Cả hai câu A và C đều đúng
Trong WinWord để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản hiện hành ta thực hiện:
Insert - Header and Footer
View - Header and Footer
Edit - Header and Footer
Format - Header and Footer
Trong WinWord để chèn vào văn bản tại vị con trỏ một Table, ta thực hiện:
Chọn Table - Insert - Table
Chọn Insert - New Table
Chọn Format - Table
Chọn Format - New - Table
Trong WinWord để chia cột cho vùng văn bản đã được chọn, ta thực hiện như sau:
Format - Columns
Format - Format Columns
Edit - Columns
Edit - Format Columns
Trong WinWord để chọn Font chữ ngầm định (Default) trong soạn thảo văn bản, ta thực hiện:
Format - Font, chọn Font rồi kích Default
Format - Character Spacing - Default
Format - AutoFormat
Tools - Language - Set Language
Trong WinWord để chọn khối văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối tư liệu, ta bấm tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + A
Ctrl + Shift + Home
Ctrl + Shift + End
Ctrl + A
Trong WinWord để chọn một từ, ta thực hiện thao tác:
Double Click chuột tại từ cần chọn
Dùng chuột quét chọn tất cả các ký tự có trong từ đó
Đặt con trỏ tại đầu hoặc cuối từ, bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + Mũi tên phải hoặc Ctrl + Shift + Mũi tên trái
Tất cả các cách trên đều được
Trong WinWord để chọn tất cả nội dung của một tài liệu hiện hành ta bấm tổ hợp phím:
Tab + A
Ctrl + A
Alt + A
Shift + A
Trong WinWord để chuyển đổi đoạn văn bản được chọn thành chữ hoa, ta thực hiện:
Format - Change Case - UPPERCASE
Tools - Change Case - UPPERCASE
Format - Change Case - Drop Cap
Format - Drop Cap
Trong WinWord để đặt mật khẩu bảo vệ cho tài liệu đang soạn thảo, ta thực hiện:
File - Save As - Tools - Security Options
Tools - Protect - Security
Tools - Protect Document
Câu A và C đều đúng
Trong WinWord để đếm trong 1 văn bản đang mở có bao nhiêu dòng, trang, đoạn ta thao tác sau:
Format - Count Word
Format - Word Count
Tools - Count Word
Tools - Word Count
Trong WinWord để di chuyển con trỏ văn bản về ô đầu tiên hoặc ô cuối cùng trong 1 hàng của 1 bảng, ta nhấn:
Tab hoặc Shift + Tab
Alt + Home hoặc Alt + End
Phím mũi tên lên hoặc mũi tên xuống
Alt + Page Up hoặc Alt + Page Down
Trong WinWord để di chuyển nhanh con trỏ về đầu dòng văn bản hiện hành, ta nhấn phím:
Page Up
Page Down
Shift + Home
Home
Trong WinWord để định dạng Font chữ in đậm và in nghiêng cho văn bản được chọn, ta thực hiện:
Bấm các tổ hợp phím Ctrl + B và Ctrl + I
Bật các nút B và I trên thanh công cụ Formatting
Bật các nút B và U trên thanh công cụ Formatting
Câu A và B là đúng
Trong WinWord để định dạng gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi ta nhấn tổ hợp phím:
Alt + Ctrl + U
Ctrl + Alt + U
Ctrl + Shift + D
Không câu nào đúng
Trong WinWord để định khoảng cách trước và sau cho đoạn văn, ta thực hiện:
Edit - Paragraph, tại mục Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After
Format - Paragraph, tại mục Line Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After
Format - Paragraph, tại mục Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After
Insert - Paragraph, tại mục Line Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After
Trong WinWord để đóng một tập tin văn bản hiện hành, ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + W
Ctrl + F4
Ctrl + F
Cả A và B đều đúng
Trong WinWord để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta thực hiện:
Table - Split cell...
Table - Merge cells
Format - Split cell
Tất cả các câu trên đều sai
Trong WinWord để hiển thị toàn bộ thanh công cụ, ta thực hiện:
Vào Tools - Customize - Options rồi đánh dấu chọn các mục "Show Standard and Formatting toolbar on two rows" và "Always show full menus"
Vào Format - Toolbar - Chọn tất cả các tuỳ chọn
Vào View - Show Toolbar
Tất cả các câu trả lời trên đều đúng
Trong WinWord để in một tư liệu ta thực hiện:
Kích chuột vào biểu tượng Print trên thanh công chuẩn
Chọn File - Print
Bấm CTRL + P
Các cách trên đều được
Trong WinWord để kẻ khung cho cả bảng hoặc một số ô trong bảng, sau khi bôi đen phần cần kẻ khung, ta thực hiện:
Table - Borders and Shading
Format - Borders and Shading, chọn Borders
Format - Borders and Shading, chọn Shading
Tất cả các câu trên đều sai
Trong WinWord để lưu một tài liệu, bạn chọn cách nào:
Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ
Chọn File - Save
Bấm tổ hợp phím Ctrl + S
Các cách trên đều được
Trong WinWord để sang trang mới khi chưa hết trang hiện hành, ta thực hiện:
Ấn tổ hợp phím Ctrl + Enter
Ấn tổ hợp phím Alt + Enter
Ấn tổ hợp phím Tab + Enter
Ấn tổ hợp phím Shift + Enter
Trong WinWord để sao chép định dạng ta thực hiện:
Edit - Copy Format
Format - Format Painter
Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh Standard
Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh Formatting
Trong WinWord để sử dụng chức năng tự động dạng ghi tắt (Auto Correct), ta gõ nhóm ký tự đại diện rồi thực hiện:
Ấn tổ hợp phím Shift+ F3
Ấn phím F3
Ấn tổ hợp phím Alt + F3
Ấn phím Space
Trong WinWord để thay đổi đường dẫn mặc định khi lưu 1 tài liệu ta thao tác như sau:
Kích chuột vào Tools - Options - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi
Kích chuột vào Format - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi
Kích chuột vào Tools - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi
Kích chuột vào File - Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi
Trong WinWord để thực hiện in trang 5 và trang 12, tại mục chọn Page trong hộp thoại Print ta khai báo là:
5-12
5,12
5_12
5:12
Trong WinWord để vẽ hình vuông trong văn bản, ta thực hiện:
Kích chọn biểu tượng Rectangle trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift
Kích chọn biểu tượng Line trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl
Kích chọn biểu tượng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl
Kích chọn biểu tượng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift
Trong WinWord để xoá bỏ các nút định dạng TabStop trên thanh thước ngang tại dòng chứa con trỏ, ta thực hiện:
Insert - Tab - Clear
Format - Tab - Clear All
Bấm Ctrl + Q
Câu B và C đều đúng
Trong WinWord double Click chuột tại một từ là:
Chọn từ đó
Xoá từ đó
In đậm từ đó
Sao chép từ đó
Trong WinWord khi chọn Fist Line tại mục Special trong hộp thoại Paragraph cho phép người dùng định dạng:
Khoảng trống ở mức lề bên trái cho cả đoạn văn bản đã chọn
Khoảng trống ở mức lề bên trái cho dòng đầu tiên của đoạn văn bản đã chọn
Khoảng trống ở mức lề bên trái cho các dòng của đoạn văn bản đã chọn (trừ dòng đầu tiên)
Khoảng cách cho lề trên và lề dưới giữa các dòng trong một đoạn văn bản đã chọn
Trong WinWord làm thế nào để thực hiện lệnh in 5 bản giống nhau:
Bấm Ctrl+P
File - Properties - Nhập vào số 5
Chọn Print trên thanh công cụ, đồng thời ấn phím số 5
File - Print - Tại mục Number of Copies - Nhập vào số 5
Microsoft Word hiểu kết thúc 1 đoạn văn là:
Dấu chấm (.)
Dấu và (&)
Dấu ngã (~)
Enter
Trong WinWord mục Font Style trong hộp thoại Font cho phép người dùng:
Định dạng kiểu chữ
Định dạng Font chữ
Định dạng màu chữ
Định dạng cỡ chữ
Trong WinWord muốn phục hồi một thao tác vừa thực hiện, ta có thể:
Nhấp vào biểu tượng Undo trên thanh công cụ chuẩn
Nhấn tổ hợp Phím Ctrl + Z
Vào Menu Edit chọn Undo
Tất cả các cách trên
Trong WinWord muốn thay đổi đơn vị đo trên thước đo ta thực hiện:
Tools - Options - Edit - Chọn đơn vị trong mục Measurement units
Tools - Options - General - chọn đơn vị trong mục Measurement units
Tools - Options - View - chọn đơn vị trong mục Measurement units
Tools - Customize - General chọn đơn vị trong mục Measurement units
Trong WinWord nhắp ba lần chuột tại một vị trí bất kỳ trong một đoạn văn là để:
Chọn toàn bộ đoạn văn đó
Sao chép đoạn văn đó
Di chuyển đoạn văn đó
In đậm và in nghiêng đoạn văn đó
Trong WinWord phím nào sau đây chuyển giữa chế độ ghi chèn và ghi đè:
Insert
PageDown
End
PageUp
Trong WinWord sau khi chọn một khối văn bản, bấm tổ hợp phím Ctrl + ] thì sẽ:
Canh giữa khối văn bản
Canh trái khối văn bản
Tăng kích cỡ chữ
Giảm kích cỡ chữ
Trong WinWord, trong các tổ hợp phím sau, tổ hợp phím nào dùng để canh đều hai biên của một đoạn văn bản:
Ctrl + J
Ctrl + C
Ctrl + B
Ctrl + A
Trong WinWord , trong hộp thoại Font, mục nào dưới đây dùng để định dạng chỉ số trên:
Shadow
All Caps
Superscript
Subscrip
Trong WinWord, trong hộp thoại Paragraph, mục Before trong vùng Spacing dùng để khai báo:
Khoảng cách của dòng hiện tại và hàng kế trên
Khoảng cách của đoạn hiện tại với đoạn kế trên
Khoảng cách của dòng hiện tại với dòng kế trên
Khoảng cách của dòng hiện tại với đoạn kế trên
Trong WinWord , trong hộp thoại tìm kiếm, khi chọn mục Match case thì sẽ:
Tìm kiếm trên toàn bộ tư liệu
Tìm kiếm không phân biệt ký tự hoa, thường
Tìm kiếm chỉ trên một trang tư liệu
Tìm kiếm có phân biệt ký tự hoa, thường
Trong MS Word, khi nhập văn bản ta sử dụng phím Enter trong trường hợp:
Sau dấu chấm
Chuyển văn bản từ Word sang Excel
Kết thúc đoạn văn
Lưu văn bản
Trong WinWord , với một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format - Change Case - lowercase sẽ có tác dụng:
Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự thường
Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự hoa
Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự hoa, các ký tự còn lại trong từ là ký tự thường
Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự thường, các ký tự còn lại trong từ là ký tự hoa
Trong WinWord , với một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format - Change Case - Title Case sẽ có tác dụng:
Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự thường
Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự hoa
Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự hoa, các ký tự còn lại trong từ là ký tự thường
Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự thường, các ký tự còn lại trong từ là ký tự hoa
Trong phần mềm Vietkey, nếu sử dụng bộ mã UNICODE để gõ Tiếng Việt, sử dụng Font chữ:
Time New Roman
.Vn TimeH
.Vn Time
VnTimes new roman
Trong Excel các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu:
Số
Ngày Tháng Năm
Logic
Chuỗi
Trong Excel các hàm nào sau đây không xử lý được dữ liệu kiểu ký tự (chuỗi):
Value
Len
Left
Không câu nào đúng
Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:
145$E
M$345
$AA12
$Z20
Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:
Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi
Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi
Các dữ liệu là công thức
Các câu trên đều đúng
Cấu trúc của một địa chỉ trong Excel là:
Ký Hiệu Hàng và Số Thứ Tự Cột
Ký Hiệu Cột và Số Thứ Tự Hàng
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+MIN(20,7):
30
52
25
33
Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức sau: =And("DaNang"<>"D*",False):
TRUE
False
#Value
#NAME?
Cho biết kết quả của biểu thức: =LEN(LEFT("DANANG",2)):
#VALUE
DA
2
#NAME?
Trong Excel cho biết kết quả của công thức =RIGHT("TP_Da_Nang",6):
DaNang
a_Nang
TPDaNa
TP_DaNang_
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Average(3,7,5,9)/0:
6
0
#DIV/0!
7
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =DATE(2004,16,1):
01/04/2005
04/01/2005
01/04/2004
04/01/2004
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Date(2008,10,0):
30/09/2008
30/10/2008
31/10/2008
01/10/2008
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =DAY(DATE(2004,3,0)):
28
29
30
31
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =INT(345.97):
97
345.97
345
346
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Round(1.64/3,1)*A:
Là một số có một số lẻ thập phân
Là một số có một số lẻ thập phân, chia hết cho 3
Công thức này bị lỗi “#NAME?”
Câu C là đúng nhất
Trong Excel để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây:
=SUM(D6:D12)
=AVG(D6:D12)
=AVERAGE(D6+D12)
=AVERAGE(E6:E12)
Trong Excel để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+=
Chọn Data - Subtotals
Nhấn tổ hợp phím Alt+=
Tất cả các trả lời đều đúng
Trong Excel để tính tổng các giá trị trên vùng địa chỉ (A5:A7), ta thực hiện công thức:
=SUM(A5:A7)
=SUM(A5,A6,A7)
=SUM($A$5:$A$7)
Tất cả các câu trên đều đúng
Trong Excel Để tô màu nền cho ô dữ liệu, ta chọn ô cần tô rồi:
Click vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting
Chọn menu Format - Cells, chọn Font và chọn Color
Click vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ
Tất cả đều đúng
Trong Excel để trích 3 ký tự HIK trong chuỗi EFGHIK chứa tại ô A4 của bảng tính, ta dùng công thức:
=RIGHT("EFGHIK",3)
=MID("EFGHIK",3,3)
=LEFT("EFGHIK",3)
Cả A và B đều đúng
Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh:
Data - Filter - AutoFilter
Format - Filter - AutoFilter
Data - Auto Filter
Data - Filter - Advanced Filter
Trong Excel để trộn 2 ô dữ liệu trên bảng tính, ta chọn 2 ô cần nối với nhau:
Click vào biểu tuợng Merge and Center trên thanh công cụ
Chọn Format - Cells - Alignment - Merge Cells
Cả hai câu A và B đều đúng
Cả hai câu A và B đều sai
Trong Excel để xác định bề rộng của cột đang chọn, ta thực hiện:
Format - Column Width
Edit - Columns Width
Format - Column - Width
Edit - Column - Width
Trong Excel để xem tài liệu trước khi in ta thực hiện:
Chọn File - Print Preview
Click vào biểu tượng Print Preview trên thanh công cụ
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Để xóa một cột trong Excel tại vị trí con trỏ ta thực hiện:
Bấm phím Delete trên bàn phím
Chọn Table - Delete Columns
Chọn Format - Delete Columns
Chọn Edit - Delete - Entire Column
Để xoá một Sheet đã chọn ta thực hiện như sau:
Chọn Edit - Delete Sheet
Nhắp phải chuột tại Sheet Tab - chọn Delete
Chọn View - Delete Sheet
Câu A và B đều đúng
Bắt đầu một công thức ta có thể sử dụng:
Dấu hỏi (?)
Dấu bằng (=)
Dấu trừ (-)
Dấu bằng (=) hoặc dấu cộng(+)
Trong Excel, chọn câu phát biểu đúng:
Một Cell hay ô được tạo ra bởi một hàng duy nhất
Một Cell hay ô được tạo ra bởi một cột duy nhất
Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm số thứ tự cột và ký hiệu hàng
Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm ký hiệu cột và số thứ tự hàng
Trong Excel chức năng của hàm TRIM(text) là để dùng:
Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text
Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text
Cắt bỏ các khoảng trống đầu, giữa và cuối của chuỗi Text
Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text
Trong Excel công cụ nào sau đây cho phép dò tìm được mối quan hệ giữa các ô thông qua công thức:
Track Changes
Spelling
Protection
Auditing
Trong Excel công thức =Countif(A2:A8, "AB1") sẽ:
Đếm các ô trong vùng A2:A8 có chuỗi AB1
Đếm các ô trong vùng A2:A8 có dữ liệu giống như dữ liệu ở ô địa chỉ AB1
Đếm các ô trong vùng A2:A8 có chữ AB1 và có dữ liệu kiểu số
Tất cả đều sai
Trong Excel công thức nào sau đây cho phép lấy ra chuỗi "Ty" từ chuỗi ký tự "Cong Ty Tin Hoc":
Right("Cong Ty Tin Hoc",2)
Mid("Cong Ty Tin Hoc",2,6)
Left(RIGHT("Cong Ty Tin Hoc",10),2)
Left("Cong Ty Tin Hoc",2)
Trong Excel công thức nào sau đây đúng cú pháp:
=SUM(10,A1:A100)
=IF(1=2 AND 4<4,"Đúng","Sai")
=MIN(12,MAX(1;10))
="Office"+RIGHT("1997",2)
Trong Excel để ẩn các cột (Columns) dữ liệu đã chọn trong Sheet hiện hành, ta thực hiện lệnh:
Format - Hide Column
Format - Column - Hide
Format - Column Hide
Format - Column - UnHide
Trong Excle Để chèn thêm hàng trong bảng tính ta thực hiện như sau:
Chọn hàng cần chèn, vào Format chọn Rows
Chọn hàng cần chèn, vào Edit chọn Rows
Chọn hàng cần chèn, nhắp phải chuột và chọn Insert Rows
Chọn hàng cần chèn, nhắp phải chuột và chọn Insert
Trong Excel để chọn những cột không liên tiếp nhau, ta dùng chuột kích chọn từng cột một, đồng thời ấn giữ phím:
Shift
Ctrl
Tab
Alt
Để đổi tên cho một Sheet, ta thực hiện như sau:
Quét chọn cả Sheet, nhắp phải chuột và chọn Rename
Quét chọn cả Sheet, chọn Edit và chọn Rename
Nhắp phải chuột vào tên Sheet tại Sheet Tab và chọn Rename
Chọn Format và chọn Rename
Trong Excel để kiểm tra bảng tính có các lỗi như: #DIV - 0?, #NAME?, #VALUE!, ... hay không, ta thực hiện kích chọn biểu tượng nào trên thanh Formula Auditing:
Trace Error
Trace Precedents
Evaluate Formular
Error Checking
Trong Excel Để sắp xếp dữ liệu trong cột theo thứ tự tăng dần, ta chọn lệnh Data - Sort, sau đó chọn:
Ascending
Descending
Sort By
Cả 3 câu trên đều sai
Trong Excel để thực hiện việc xuống dòng trong 1 ô ta bấm tổ hợp phím:
Ctrl + Tab
Alt + Enter
Enter + Ctrl
Alt + Shift
Địa chỉ của một Cell có dạng G$15 có nghĩa là:
Cell này là giao của cột G và dòng 15
Cell này là giao của dòng G và cột 15
Đây là địa chỉ tuyệt đối theo dòng
Cả A và C đều đúng
Trong Excel dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm là dữ liệu kiểu:
Số
Logic
Chuỗi
Công Thức
Trong Excel giả sử tại ô E2 có giá trị là 5 và ô F2 có công thức: = IF(E2>=8,"Giỏi",IF(E2>=6.5, "Khá")), kết quả tại ô F2 là:
Giỏi
Khá
Báo lỗi
False
Trong Excel hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số:
Val
Upper
Value
Lower
Trong Excel hàm nào sau đây trả về một chuỗi chữ hoa từ một chuỗi chữ thường:
Len
Upper
If
Sumif
Trong Excel hiển thị thông báo #VALUE dùng để thông báo lỗi:
Không có giá trị số để tính
Giá trị không đúng kiểu
Trị số không hợp lệ
Sai tên trong biểu thức
Trong Excel kết quả của một phép so sánh hoặc phép toán Logic bao giờ cũng cho kết quả là:
TRUE
FALSE
Chỉ một trong hai giá trị: True hoặc False
Cả True và False
Trong Excel ký tự nào sau đây không được sử dụng như một toán tử:
/
x
>
^
Trong Excel ký tự phân cách giữa các đối số của hàm(List Separator) là:
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu chấm (.)
Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình Windows do người dùng qui định
Trong Excel muốn đặt tên vùng tham chiếu cho một khối, ta chọn khối và thực hiện:
Insert - Name - Define, nhập vào tên muốn đặt
Format - Name - Define, nhập vào tên muốn đặt
Insert - Name, nhập vào tên muốn đặt
Format - Name, nhập vào tên muốn đặt
Trong Excel muốn trả về giá trị dò tìm trên hàng ta dùng hàm:
Vlookup
Hlookup
Index
Match
Trong Excel nếu chỉ sao chép công thức của vùng dữ liệu nguồn, sau khi thực hiện Edit - Copy và Edit - Past Special, ta chọn:
All
Formulas
Values
Formats
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P để:
Mở hộp thoại Print
Mở hộp thoại Font
Mở hộp thoại Find and Replace
Không có tác dụng nào cả
Trong Excel tại Cell A1 có công thức: =If(4>5,"Sai","Đúng"), giá trị trả về tại Cell A1 sẽ là:
Sai
5
4
Đúng
Trong Excel, tại ô A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của một học viên Nguyễn Thị Tý là 20/10/1980, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học viên này:
Year(Today())-A1
2006-A1
Now()-A1
Year(Today())-Year(A1)
Trong Excel theo mặc định, ký tự dạng chuỗi được:
Canh phải trong ô
Canh trái trong ô
Canh giữa trong ô
Canh đều 2 bên
Trong Excel theo mặc định, ký tự dạng số được:
Canh phải trong ô
Canh giữa trong ô
Canh trái trong ô
Canh đều 2 bên
Tổ chức của một bảng tính điện tử WorkSheet theo dạng bảng bao gồm:
256 hàng và 65.536 cột
256 cột và 65.536 hàng
256 cột và 156 hàng
16 hàng và 256 cột
Toán tử "&" trong Excel được dùng để:
Nối các giá trị ô với nhau
Nối các chuỗi số với nhau
Nối các chuỗi ký tự với nhau
Tất cả các câu trên đều đúng
Trong Excel một công thức có thể chứa:
Dữ liệu kiểu số, chuỗi
Dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm, Thời Gian, Logic
Địa chỉ ô, khối ô
Tất cả các thành phần trên
Để lưu một tập tin trong Microcoft Powerpoint ta thực hiện:
Tất cả các phương án đều đúng.
Kích chuột trái vào biểu tượng đĩa mêm trên thanh công cụ.
Chọn File/Save
Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide ta chọn đối tượng và thực hiện:
Vào menu Insert ¦ Slide Transition...
Vào menu Slide Show ¦ Slide Transition...
Vào menu Slide Show ¦ Custom Animation...
Vào menu View ¦ Custom Animation..
Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào Slide ta phải:
Chọn Table ¦ Insert Table
Chọn Insert ¦ Table
Chọn Format ¦ Table
Chọn Table ¦ Insert
Trong PowerPoint để lưu lại tập tin đang mở ta phải:
Chọn File ¦ Close
Chọn File ¦ Save
Chọn File ¦ New
Chọn File ¦ Open
Để chèn phim vào Slide ta thực hiện:
Vào menu Insert ¦ Movies and Sounds ¦ Sound from file
Vào menu Insert ¦ Movies ¦ Movie from file
Vào menu Insert ¦ Movies and Sounds ¦ Movie from file
Vào menu Insert ¦ Sounds ¦ Sound from file
Để chèn hiệu ứng cho từng đối tượng trên Slide, ta chọn phương án nào trong các phương án sau:
Custom Animation
Animation Scheme
Slide Animation
Slide Transition
Khi chọn Format ¦ Replace Fonts sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả các slide để thực hiện Slide Master ta thực hiện:
Chọn View¦Master¦Slide Master
Chọn View¦Master ¦ Slide
Chọn View ¦ Master
Chọn View ¦ Master
Trong PowerPoint thực hiện thao tác chọn Slide Show --> Custom Animation là để:
Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn.
Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn.
Định dạng các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị... cho một slide.
Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide.
Trong PowerPoint để in nghiêng một đoạn văn bản nào đó trong tập tin đang thiết kế ta thực hiện các thao tác sau:
Đưa con trỏ về đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
Chọn (bôi đen) đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + I
Đưa con trỏ về đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + U
Chọn (bôi đen) đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
Trong PowerPoint để thêm một Slide vào một tập tin đang trinh diễn ta thực hiện:
Vào menu View/New Slide
Vào menu Insert/New Slide
Vào menu Format/New Slide
Vào menu Edit/New Slide
Trong PowerPoint để chèn biểu đồ vào slide ta thực hiện:
Vào Menu Insert/Table...
Vào Menu Insert/Diagram...
Vào Menu Insert/Chart...
Vào Menu Insert/Symbol...
Trong PowerPoint để trình diễn Slide ta thực hiện:
Ấn phím F4
Ấn phím F7
Ấn phím F6
Ấn phím F5
Trong PowerPoint để làm xuất hiện thanh công cụ Drawing ta thực hiện:
Vào menu View --> Toolbars
Vào menu View --> Drawing
Vào menu View --> Drawing --> Toolbars
Vào menu View --> Toolbars --> Drawing
Trong PowerPoint phát biểu nào sau đây khi nói về chèn âm thanh lấy từ tập tin âm thanh:
Vào Insert --> Movies and Sounds --> Sound clip oranizer
Vào Insert --> Movies and Sounds --> Movie clip oranizer
Vào Insert --> Movies and Sounds --> Sound from file
Vào Insert --> Movies and Sounds --> Movie from file
Trong PowerPoint để cho một dòng văn bản đậm lên, ta thực hiện bôi đen dòng văn bản ấy và:
Ctrl + A
Ctrl + C
Ctrl + B
Ctrl + K
Trong PowerPoint để xóa một slide trong trình diễn ta chọn cách nào sau đây :
Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Enter
Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Delete
Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Tab
Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Ctrl + Enter
Trong PowerPoint muốn gở bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gở bỏ với kích chọn nút nào trong các nút sau:
Undo
Paste
Remove
Redo
Trong PowerPoint để chèn hiệu ứng chuyển tiếp từ slide sang slide ta chọn:
Menu Slide Show - chọn Slide Animation – Shemes
Menu Slide Show - chọn Slide Transition
Menu Slide Show - chọn Slide Animation
Menu Slide Show - chọn Slide Custom Animation
Trong PowerPoint sau khi chèn hiệu ứng cho đối tượng trên Slide, muốn hiệu ứng xuất hiện đồng thời khi trình diễn ta chọn mục start chọn:
After previous
With previous
After click
On click
