Font size
WorksheetsChứng chỉ CNTT chuẩn Nâng cao
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 12mins
MS Access 2013: File QLBH.accdb thuộc phiên bản nào
1997
2003
2007
1998
MS Access 2013: Kiểu tạo bảng nào cho phép chọn kiểu dữ liệu của trường thông tin
Table Design
Table
Table Wizard
Query
MS Access 2013: Kiểu tạo bảng nào cho phép không cần chọn kiểu dữ liệu
Table
Table Design
Table Wizard
Table Data Type
MS Access 2013: Dòng Field của giao diện Query Design thể hiện điều gì
Tên trường được chọn
Tên bảng được chọn
Tên liên kết được chọn
Tên bảng không được chọn
MS Access 2013: Dòng Table của giao diện Query Design thể hiện điều gì
Tên bảng được chọn
Tên trường được chọn
Tên liên kết được chọn
Tên trường không được chọn
MS Access 2013: Dòng Sort của giao diện Query Design thể hiện điều gì
Tên trường được sắp xếp
Tên bảng được sắp xếp
Tên liên kết được sắp xếp
Tên bảng không được sắp xếp
MS Access 2013: Dòng Show của giao diện Query Design thể hiện điều gì
Tên trường được hiển thị
Tên bảng được hiển thị
Tên liên kết được hiển thị
Tên bảng không được hiển thị
MS Access 2013: Dòng Criteria của giao diện Query Design thể hiện điều gì
Tên trường làm điều kiện
Tên bảng làm điều kiện
Tên liên kết làm điều kiện
Tên bảng không làm điều kiện
MS Access 2013: Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì
Điều kiện của trường thông tin
Điều kiện của bảng
Điều kiện của liên kết
Không có điều kiện của bảng
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu tối đa 255 ký tự
Text
Memo
Currency
Yes/No
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu trên 255 ký tự
Memo
Text
Currency
Yes/No
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 333
Number
Text
Currency
Yes/No
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34
Number
Text
Currency
Yes/No
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 100000
Number - Byte
Number - Integer
Number - Long Integer
Number - Double
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34
Number - Double
Number - Integer
Number - Long Integer
Number - Byte
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34
Number - Double
Number - Integer
Number - Long Integer
Number - Byte
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị TRUE
Yes/No
Memo
Currency
Text
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị FALSE
Yes/No
Memo
Currency
Text
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017
Date/Time
Memo
Number
Text
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017
Date/Time - Short Date
Date/Time - Long Date
Date/Time - Medium Date
Date/Time - General Date
MS Access 2013: Thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì
Xác định kiểu dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Format của một trường có mục đích gì
Định dạng dữ liệu
Xác định kiểu dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì
Ràng buộc nhập dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Xác định kiểu dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Caption của một trường có mục đích gì
Tạo nhãn cho tên trường dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì
Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Validation Rule của một trường có mục đích gì
Điều kiện nhập dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Xác định kiểu dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Validation Text của một trường có mục đích gì
Lời nhắc điều kiện nhập dữ liệu
Lời nhắc định dạng dữ liệu
Lời nhắc ràng buộc nhập dữ liệu
Lời nhắc xác định kiểu dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Required của một trường có mục đích gì
Yêu cầu phải nhập dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì
Không cho phép để trống dữ liệu
Định dạng dữ
MS Access 2013: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì
Không cho phép để trống dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Indexed của một trường có mục đích gì
Kiểm soát việc trùng lặp dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Query
Chứa câu lệnh SQL dùng trích lọc dữ liệu từ Table
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Trích lọc và chuyển dữ liệu từ Table
Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Table
Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query
Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Form
Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query
Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Report
Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu
Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table
MS Access 2013: Query dùng để trích lọc thông tin là loại Query nào
Select
Update
Delete
Make Table
MS Access 2013: Query dùng để cập nhật thông tin là loại Query nào
Update
Select
Delete
Append
MS Access 2013: Query dùng để xóa thông tin là loại Query nào
Delete
Update
Select
Append
MS Access 2013: Query cho phép người dùng nhập điều kiện trích lọc là loại Query nào
Select - Parameter
Select - Criteria
Select - Total
Select - Crosstab
MS Access 2013: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào
Select - Total
Select - Criteria
Select - Parameter
Select - Append
MS Access 2013: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào
Select - Crosstab
Select - Criteria
Select - Parameter
Select - Append
MS Access 2013: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào
Select - Crosstab
Select - Criteria
Select - Parameter
Select - Append
MS Access 2013: Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền của từng khách hàng
Select - Total
Select - Crosstab
Select - Criteria
Select - Crosstab
MS Access 2013: Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền từng mặt hàng của từng khách hàng
Select - Crosstab
Select - Total
Select - Criteria
Select - Crosstab
MS Access 2013: Query có các thành phần "Field - Group, Field - Sum" là loại Query nào
Select - Total
Select - Crosstab
Select - Criteria
Select - Append
MS Access 2013: Query có các thành phần "Group - Row Heading, Group - Column Heading ..." là loại Query nào
Select - Crosstab
Select - Total
Select - Criteria
Select - Append
MS Access 2013: Cấu trúc của Query Select - Total tối thiểu phải có mấy thành phần
2
1
3
4
MS Access 2013: Cấu trúc của Query Select - Crosstab tối thiểu phải có mấy thành phần
4
1
3
2
MS Access 2013: Khi thiết kế Form, ta có thể chọn nhiều Table hay không
Được
Không
Được, nhưng phải kèm theo Query
Được, nhưng phải sử dụng Query Select
MS Access 2013: Khái niệm "Order by, Summary..." là thuộc công việc nào sau đây
Report
Form
Query
Table
MS Access 2013: Kiểu Relationship 1-N là sự kết hợp giữa cặp khóa nào
Khóa chính - Khóa phụ
Khóa chính - Khóa chính
Khóa phụ - Khóa phụ
Khóa ngoại - Khóa ngoại
MS Access 2013: Kiểu Relationship 1-1 là sự kết hợp giữa cặp khóa nào
Khóa chính - Khóa chính
Khóa chính - Khóa phụ
Khóa phụ - Khóa phụ
Khóa ngoại - Khóa ngoại
MS Access 2013: Kiểu Relationship 1-1 là sự kết hợp giữa cặp khóa nào
Khóa phụ - Khóa phụ
Khóa chính - Khóa chính
Khóa chính - Khóa phụ
Khóa ngoại - Khóa chính
MS Access 2013: Không thể tạo được Relationship, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân
Đang mở Table ở chế độ Design
Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ
Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule
Thiết lập thuộc tính Validation Rule
MS Access 2013: Không thể tạo được Relationship, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân
Đang mở Table ở chế độ Open
Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ
Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule
Thiết lập thuộc tính Validation Rule
MS Access 2013: Không thể nhập được dữ liệu cho Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân
Chưa nhập dữ liệu cho Table có khóa chính
Chưa nhập dữ liệu cho Table có khóa phụ
Chưa tạo Relationship cho Table
Thiết lập thuộc tính Validation Rule
MS Access 2013: Không thể cập nhật kiểu dữ liệu cho khóa chính của Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân
Đang mở Table
Đang mở Query
Đang mở Relationship
Thiết lập thuộc tính Validation Rule
MS Access 2013: Không thể nhập Record mới cho Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân
Khóa chính có dữ liệu bị trùng
Khóa phụ có dữ liệu bị trùng
Chưa tạo RelationShip cho Table
Thiết lập thuộc tính Validation Rule
MS Access 2013: Người dùng bổ sung hàm mới cho Access, đây là khái niệm nào sau đây
Macro
Form
Query
Report
MS Access 2013: Người dùng bổ sung hàm mới cho Access, đây là khái niệm nào sau đây
Macro
Form
Query
Report
Access 2013: Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu
Table
Query
Report
Form
Access 2013: Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?
Table
Query
Report
Form
Access 2013: Một khóa chính phải
Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)
Không được rỗng
Xác định duy nhất một mẫu tin
Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin
Access 2013: Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong
Cùng một Table
Giữa Table này với Table khác
Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ
Giữa 2 Table bất kỳ
Access 2013: Không thể tạo mối quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) Giữa 2 Field của 2 Table có thể do 2 Field đó:
Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn
Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn
Cùng kiểu nhưng không cùng tên
Các câu trên đều sai
Access 2013: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
Luôn luôn tăng
Luôn luôn giảm
Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
Tùy ý người sử dụng
Access 2013: Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau
Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu
Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu
Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết
Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết
Access 2013: Có thể hiển thị dữ liệu ở trường Text toàn là chữ hoa, bất luận đã nhập như thế nào?
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn ( >)
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn (<)
Ở thuộc tính Require trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)
Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn
Access 2013: Khi một bảng được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo
Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng
Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng
Trường được chọn làm khóa chính của bảng
Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào
Access 2013: Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc t
Access 2013: Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM
>=0 and <=10
>[diem]>0 or [diem]<=10
0<=[diem]<=10
>0 or <=10
Access 2013: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải
Có ít nhất một mẫu tin
Có ít nhất ba trường
Có chung ít nhất một trường
Có chung ít nhất hai trường
Access 2013: Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì
Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
Qui định khoá chính
Qui định dữ liệu của Field
Access 2013: Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế một Table
Text Size
Number
Date
Time
Access 2013: Khi nhập liệu cho Table thì Field được gọi là khoá chính (Primary key)
Cho phép để trống
Bắt buộc phải nhập
Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó
Chỉ cho phép kiểu Text
Access 2013: Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:
First Key
Single key
Primary Key
Unique Key
Access 2013: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
Chọn hai bảng và bấm phím Delete
Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete
Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete
Chọn thiết lập thuộc tính Validation Rule
Access 2013: Giả sử hai bảng có quan hệ 1-n với nhau, muốn xóa mẫu tin trên bảng cha (bảng 1) sao cho các mẫu tin có quan hệ ở bảng con (bảng n) cũng tự động xóa theo, thì trong liên kết (Relationship) của hai bảng này ta chọn
Cascade Update Related Fields
Enforce Referential Integrity
Không thể thực hiện được
Cascade Delete Related Records
Access 2013: Qui định dữ liệu nhập chỉ được phép là các chữ cái từ A đến Z hoặc ký số từ 0 đến 9 và bắt buộc phải nhập vào, ta sử dụng ký hiệu trong phần khai báo Input Mask là
?
<
A
a
Trong quá trình thiết lập quan hệ giữa các bảng, để kiểm tra ràng buộc toàn vẹn về phụ thuộc tồn tại thì ta chọn mục
Enforce Referential Integrity
Cascade Update Related Fields
Cascade Delete Related Record
Primary Key
Bảng LoaiHang có quan hệ 1-n với bảng HangHoa. Khi nhập dữ liệu ta phải
Nhập dữ liệu cho bảng LoaiHang trước, rồi sau đó mới nhập dữ liệu cho bảng HangHoa
Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang
Nhập dữ cho bảng nào trước cũng được
Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang trước khi nhập cho bảng HangHoa
Biết trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành của máy tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để thoả tính chất trên trong các câu sau
Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09
Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09
Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#
Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#
Trong Table NHANVIEN, nếu muốn trường HOTEN của nhân viên xuất hiện với chữ màu xanh ta thực hiện
Input Mask:>[Blue]
Format:“Blue”
Format:@[Blue]
Input Mask:\Blue
Tính chất nào sau đây bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
Tính chất nàu sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẳn cho một trường
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
Trong cửa sổ DesignView của một Table, muốn một trường (FielD. phải được nhập (Không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây
Thuộc tính Required
Thuộc tính Validation Rule
Thuộc tính Validation Text
Thuộc tính Default Value
Trong cửa sổ Design View của một Table, Muốn ghi một dòng thông báo lỗi cho một trường (FilelD. của Table ta điền thông báo này vào
Thuộc tính Required
Thuộc tính Validation Rule
Thuộc tính Validation Text
Thuộc tính Default Value
Muốn xóa bỏ mối liên kết ( relationship ) của tất cả các bảng, ta thực hiện
(a)
Access 2013: Muốn xóa bỏ mối liên kết (relationship) của tất cả các bảng, ta thực hiện
Xóa bỏ các bảng
Chọn liên kết và xóa bỏ liên kết
Xóa các liên kết 1-N
Không thể xóa được các liên kết đã thiết lập
Access 2013: Khi thiết kế trường DIEMTOAN (điểm toán), ta nên chọn kiểu dữ liệu và định dạng nào sau đây:
Data Type: Number, Format: Long Integer
Data Type: Number, Format: Integer
Data Type: Number, Format: single
Data Type: Number, Format: Byte
Access 2013: Tính chất Caption dùng để:
Đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên trường khi hiển thị bảng dưới dạng Datasheet view
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
Qui định số cột chứa số lẻ
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
Access 2013: Làm thế nào để đổi tên cột của Table, nhưng không làm đổi tên trường của Table?
Trong cửa sổ trang dữ liệu, kích chuột phải vào tên cột muốn đổi tên, chọn lệnh Rename gõ vào tên mới và nhấn Enter.
Vào chế độ Design ở tính chất Caption gõ vào tên trường mới
Không thể thực hiện được
Các câu trên đều sai
Access 2013: Để hiển thị thông tin các nhân viên có ngày sinh trước ngày 15/10/1970 gồm MaNv, HoNV, TenNV, NgaySinh. Đặt điều kiện ở field NgaySinh là:
>"15/10/1970"
>#15/10/1970#
<"15/10/1970"
<#15/10/1970#
Access 2013: Bảng KHACHHANG và HOADON trong CSDL KINH_DOANH được nối với nhau thông qua trường: MA_KHACH_HANG theo quan hệ 1 - nhiều. Khi nhập dữ liệu vào bảng ta phải nhập theo thứ tự sau:
Bảng KHACH_HANG → HOA_DON
Bảng KHACH_HANG → SAN_PHAM
Bảng HOA_DON → SAN_PHAM
Bảng HOA_DON → KHACH_HANG
Access 2013: Để hiển thị thông tin các nhân viên có họ là “Nguyễn” gồm MaNv,HoNV, phải đặt điều kiện tại field HoNV (chứa họ và chữ lót của tên nhân viên) là:
Like “Nguyễn?"
Like “Nguyễn *"
Like “*Nguyễn"
Like „Nguyễn*‟
Access 2013: Để lấy dữ liệu từ bảng “Phatsinh” thêm vào cuối bảng “Chungtu”, ta sử dụng loại Query nào sau đây?
Update Query
Make-Table Query
Append Query
Select Query
Access 2013: Giả sử trong Table DIEM có các trường: Mot_tiet, Hoc_ky. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
[Mot_Tiet] > 7 AND [Hoc_Ky]>5
Mot_Tiet > 7 AND Hoc_Ky >5
[Mot_Tiet] > 7 OR [Hoc_Ky]>5
[Mot_Tiet] > "7" AND [Hoc_Ky] > "5"
Access 2013: Nếu phái của sinh viên là yes, ghi “nam”, ngược lại ghi “nữ”. Chúng ta thực hiện như sau:
IF(“[PHAI]=Yes”,”NAM”,”NỮ”)
IF PHAI=Yes THEN “NAM” ELSE “NỮ”
IF(“[PHAI]=Yes”,”NAM”,”NỮ”)
IF(“[PHAI]=Yes”;‟NAM‟;‟NỮ‟)
Access 2013: Muốn nối thêm dữ liệu từ Table hoặc Query vào cuối một Table khác, ta sử dụng
Append Query
Make Table Query
Update Query
Crosstab Query
Access 2013: Tìm ra biểu thức cho kết quả TRUE trong các biểu thức sau
“ABC” Like “A*”
“A*” Like “ABC”
“ABC” Like “C*”
“ABC” Like “*A*”
Access 2013: Giả sử có Table Nhanvien (MaNV, MaDonVi, HoTen, MucLuong). Để tính BHXH = 5% MucLuong, ta lập field tính toán như sau:
BHXH = 0.05*[MucLuong]
BHXH = 5/100*[MucLuong]
BHXH = 5%[MucLuong]
0.05*[MucLuong]=BHXH
Access 2013: Để tăng đơn giá bảng SANPHAM lên 10%, dòng lệnh nào được chọn để thực thi:
1.1*[DonGia]
0.1*DonGia
10/100*[DonGia]
Không có lệnh thực hiện việc tăng đơn giá
Access 2013: Thuộc tính nào của Main Form cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với Sub Form
Link Sub Form và Link Main Form
Relationship Sub Form và Relationship Main Form
Link Child Field và Link Master Field
Cascade Relate Field
Access 2013: Thuộc tính Control Source của Textbox qui định điều gì
Qui định tên Field của Table hay Query mà chúng ta cần hiển thị dữ liệu
Qui định giá trị hiển thị của Textbox thông qua một biểu thức nào đó
Qui định tên Table hay Query mà chúng ta cần làm nguồn dữ liệu cho Form
Cả hai câu a, b đúng
Access 2013: Để tạo nút lệnh Command Button bằng Wizard cho phép tìm mẫu tin, ta chọn lệnh nào sau đây
Record Navigation, Find Record
Record Navigation, Find Next
Record Operations, Find Record
Record Operations, Find Next
Access 2013: Record Navigation, Find Record
Record Navigation, Find Record
Record Navigation, Find Next
Record Operations, Find Record
Record Operations, Find Next
Access 2013: Trong một Textbox ta có thể đưa vào
Một biểu thức tính toán
Một hàm có sẵn của Access
Một hàm tự tạo
Tự cập nhật biểu thức tính toán
Access 2013: Form được thiết kế nhằm:
Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu
Sử dụng các thao tác thông qua nút lệnh
Thay đổi cấu trúc của bảng nguồn
Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường trong bảng nguồn
Access 2013: Form trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?
Tổng hợp dữ liệu
Sửa cấu trúc bảng
Nhập dữ liệu
Lập báo cáo
Access 2013: Trong Acces đối tượng dùng để cập nhật dữ liệu với một khuôn mẫu giao diện phù hợp và thuận tiện là:
Form
Report
Table
Query
Access 2013: Trong Form “Nhanvien” để tạo Textbox nhập liệu cho trường HOTEN thì ta phải đặt các thuộc tính
Name=HOTEN
Control Source=HOTEN
Name=HOTEN và Control Source=HOTEN
Đặt Name và Control Source bất kỳ
Access 2013: Một Auto Report chỉ dùng để tạo một Report liên quan đến
Một Table hay một Query duy nhất
Nhiều Table
Nhiều Query
Phải kết hợp từ nhiều Table và Query
Access 2013: Trong Acces, đối tượng Report được dùng để:
Nhập dữ liệu
Sửa cấu trúc bảng
Chỉnh sửa dữ liệu
Tổng hợp dữ liệu
Access 2013: Trong cửa sổ thiết kế Report chuẩn có bao nhiêu thành phần?
3
4
5
6
Access 2013: Trong cửa sổ thiết kế Form chuẩn có bao nhiêu thành phần?
3
4
5
6
Access 2013: Form có bao nhiêu chế độ làm việc?
2
3
4
5
Access 2013: Report có bao nhiêu chế độ làm việc?
1
2
3
4
Access 2013: Query có bao nhiêu chế độ làm việc?
1
2
3
4
Access 2013: Table có bao nhiêu chế độ làm việc?
1
2
3
4
Access 2013: Khi thiết kế Combobox trong Form, muốn lấy dữ liệu của một Field trong Table làm dữ liệu của Combobox, người ta có thể định nghĩa 1 câu Query vào thuộc tính nào sau đây trong cửa sổ Properties của Combobox?
Row source
Column Heads
Column Widths
Trong Table làm dữ liệu của Combobox, người ta có thể định nghĩa 1 câu Query vào thuộc tính nào sau đây trong cửa sổ Properties của Combobox?
Row source
Column Heads
Column Widths
Row source type
Khi thiết kế Combobox trong Form lấy dữ liệu của 1 field trong table, muốn hiện tên của Field trong Combobox ta chọn Yes cho thuộc tính nào sau đây trong cửa sổ Properties của Combobox?
Row source
Column Heads
Column Widths
Bound Column
Khi thiết kế Combobox trong Form, muốn thay đổi độ rộng của các cột cho Combobox, ta thay đổi thông số của thuộc tính nào sau đây trong của sổ Properties của Combobox?
List Width
List Rows
Column Widths
Column Count
Trên cùng 1 Form, Muốn lấy dữ liệu từ 1 Combobox hiển thị lại trong 1 TextBox ta dùng công thức nào trên TextBox?
=[Tên Combobox].[TextAlign]
=[Tên Combobox]![TextAlign]
=[Tên Combobox].[Text]
=[Tên Combobox]![Text]
Để canh chỉnh các Control cho độ dài bằng nhau theo Control lớn nhất khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?
ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest
ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest
ARRANGE \ Size/Space \ To Widest
ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest
Để canh chỉnh các Control cho độ cao bằng nhau theo Control lớn nhất khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?
ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest
ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest
ARRANGE \ Size/Space \ To Widest
ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest
Để canh chỉnh các Control cho độ dài bằng nhau theo Control nhỏ nhất khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?
ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest
ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest
ARRANGE \ Size/Space \ To Widest
ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest
Để canh chỉnh các Control cho độ cao bằng nhau theo Control nhỏ nhất khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?
ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest
ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest
ARRANGE \ Size/Space \ To Widest
ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest
Access 2013: Để canh chỉnh khoảng cách giữa các Control bằng nhau theo chiều ngang khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?
ARRANGE \ Size/Space \ Equal Horizontal
ARRANGE \ Size/Space \ Equal Vertical
ARRANGE \ Size/Space \ Equal Horizontal Spacing
ARRANGE \ Size/Space \ Equal Vertical Spacing
Access 2013: Để canh chỉnh khoảng cách giữa các Control bằng nhau theo chiều dọc khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?
ARRANGE \ Size/Space \ Equal Horizontal
ARRANGE \ Size/Space \ Equal Vertical
ARRANGE \ Size/Space \ Equal Horizontal Spacing
ARRANGE \ Size/Space \ Equal Vertical Spacing
Access 2013: Khi gõ văn bản trong Label, muốn xuống dòng thì nhấn?
Enter
Ctrl + Enter
Alt + Enter
Thiết lập thuộc tính Validation Rule
Access 2013: Khi gõ văn bản trong Label, muốn xuống dòng thì nhấn?
Enter
Alt + Enter
Shift + Enter
Thiết lập thuộc tính Validation Rule
Access 2013: Để đóng Form sử dụng lệnh nào sau đây?
Exit
Quit
Close
Stop
Access 2013: Để thoát khỏi ứng dụng sử dụng lệnh nào sau đây?
Exit
Quit
Close
Stop
Access 2013: Cho 3 TextBox hiển thị dữ liệu Soluong, Dongia và ThanhTien, dữ liệu thanhtien được tính bằng Soluong * Dongia. Vậy TextBox ThanhTien phải sử dụng công thức nào sau đây?
=[Soluong]*[Dongia]
=[Soluong*Dongia]
=Soluong*Dongia
=(Soluong*Dongia)
Access 2013: Để đánh số trang cho Report người ta gõ vào thuộc tính Control Source của Textbox
Page
[Page]
Pages
[Pages]
Access 2013: Để đánh tổng số trang in trong Report người ta gõ vào thuộc tính Control Source của Textbox
Page
[Page]
Pages
[Pages]
Access 2013: Để tạo Field đánh số thứ tự tự động theo từng nhóm trong Report người ta gõ vào thuộc tính Control Source và thuộc tính Running Sum của Testbox lần lượt là?
(a)
