wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinn

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Trong WinWord các phát biểu nào sau đây là sai:
a)
Ctrl+I dùng để in nghiêng văn bản
b)
Ctrl+B dùng để tô đậm văn bản
c)
Ctrl+J dùng để canh trái văn bản
d)
Ctrl+R dùng để canh phải văn bản
2.
Trong WinWord để bỏ qua việc tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp, ta thực hiện:
a)
Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Grammar và Word count
b)
Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Spelling và Grammar
c)
Vào Tools - Options, chọn thẻ Spelling&Grammar, bỏ dấu chọn ở mục Check Grammar as your type
d)
Tất cả các câu trả lời trên đều sai
3.
Trong WinWord để cài đặt chế độ lưu tài liệu tự động, ta thực hiện như sau:
a)
Vào Tools chọn Options, chọn thẻ Save, rồi đánh dấu chọn ô Save AutoRecover Info Every
b)
Vào Tools - Autosave
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
d)
Tất cả các câu trả lời trên đều đúng
4.
Trong WinWord để canh đều 2 biên của 1 đoạn văn bản đã chọn, ta dùng tổ hợp phím:
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + R
c)
Ctrl + L
d)
Ctrl + J
5.
Trong WinWord để chèn biểu đồ biểu diễn dữ liệu trong bảng đã chọn, ta thực hiện lệnh:
a)
Tools - Picture Chart
b)
Format - Picture - Chart
c)
Insert - Picture - Chart
d)
Insert - Object - Chart
6.
Trong WinWord để chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào trong văn bản ta thực hiện:
a)
View - Symbol
b)
Insert - Symbol
c)
View - Insert - Symbol
d)
Format - Insert - Symbol
7.
Trong WinWord để chèn chữ nghệ thuật WordArt, ta chọn:
a)
Insert - WordArt
b)
Insert - Picture - WordArt
c)
View - WordArt
d)
View - Picture - From File
8.
Trong WinWord để chèn hình ảnh vào văn bản, ta phải:
a)
Chọn Insert - Picture - From File
b)
Chọn Insert - Picture - Clip Art
c)
Chọn Format - Picture
d)
Cả câu A và B đều đúng
9.
Trong WinWord để chèn một chú thích (comment), ta thực hiện:
a)
Insert - Comment
b)
Insert - Chart
c)
Format - Picture - Chart
d)
Insert - Object - Chart
10.
Trong WinWord để chèn Ngày tháng năm hiện tại vào văn bản, ta thực hiện:
a)
Insert - Date and Time - Chọn kiểu Ngày tháng năm - OK
b)
Nhấn F9 gõ vào bên trong dấu {} DATE \@ "dd/MM/yyyy"
c)
Cả hai câu A và B đều đúng
d)
Cả hai câu A và B đều sai
11.
Trong WinWord khi thao tác trong Table để tách cell tại trí dòng con trỏ đang đứng ta thực hiện:
a)
Table - Split rows
b)
Table - Split cells
c)
Table - Split Table
d)
Table - Split - Table
12.
Khi thoát Winword, máy xuất hiện thông báo:"Do you want to save the changes you make the Document1?" Ta chọn Yes có nghĩa là:
a)
Thoát khỏi Word
b)
Lưu tập tin vào đĩa và thoát khỏi Word
c)
Lưu tập tin vào đĩa
d)
Không có điều gì xảy ra cả
13.
Trong WinWord để chèn số trang vào Header hoặc Footer của văn bản, ta thực hiện:
a)
Insert - Page Numbers
b)
View - Header and Footer - Kích chọn nút Insert Page Number trên thanh công cụ Header and Footer
c)
Cả hai câu A và B đều đúng
d)
Cả hai câu A và B đều sai
14.
Trong WinWord để chèn thêm một hàng vào bên trên hàng được chọn của bảng, ta thực hiện như sau:
a)
Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn, kích chuột phải - Chọn Insert rows above
b)
Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn - Chọn Table - Chọn Insert rows
c)
Chọn Format - Chọn Insert rows
d)
Cả hai câu A và C đều đúng
15.
Trong WinWord để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản hiện hành ta thực hiện:
a)
Insert - Header and Footer
b)
View - Header and Footer
c)
Edit - Header and Footer
d)
Format - Header and Footer
16.
Trong WinWord để chèn vào văn bản tại vị con trỏ một Table, ta thực hiện:
a)
Chọn Table - Insert - Table
b)
Chọn Insert - New Table
c)
Chọn Format - Table
d)
Chọn Format - New - Table
17.
Trong WinWord để chia cột cho vùng văn bản đã được chọn, ta thực hiện như sau:
a)
Format - Columns
b)
Format - Format Columns
c)
Edit - Columns
d)
Edit - Format Columns
18.
Trong WinWord để chọn Font chữ ngầm định (Default) trong soạn thảo văn bản, ta thực hiện:
a)
Format - Font, chọn Font rồi kích Default
b)
Format - Character Spacing - Default
c)
Format - AutoFormat
d)
Tools - Language - Set Language
19.
Trong WinWord để chọn khối văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối tư liệu, ta bấm tổ hợp phím:
a)
Ctrl + Shift + A
b)
Ctrl + Shift + Home
c)
Ctrl + Shift + End
d)
Ctrl + A
20.
Trong WinWord để chọn một từ, ta thực hiện thao tác:
a)
Double Click chuột tại từ cần chọn
b)
Dùng chuột quét chọn tất cả các ký tự có trong từ đó
c)
Đặt con trỏ tại đầu hoặc cuối từ, bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + Mũi tên phải hoặc Ctrl + Shift + Mũi tên trái
d)
Tất cả các cách trên đều được
21.
Trong WinWord để chọn tất cả nội dung của một tài liệu hiện hành ta bấm tổ hợp phím:
a)
Tab + A
b)
Ctrl + A
c)
Alt + A
d)
Shift + A
22.
Trong WinWord để chuyển đổi đoạn văn bản được chọn thành chữ hoa, ta thực hiện:
a)
Format - Change Case - UPPERCASE
b)
Tools - Change Case - UPPERCASE
c)
Format - Change Case - Drop Cap
d)
Format - Drop Cap
23.
Trong WinWord để đặt mật khẩu bảo vệ cho tài liệu đang soạn thảo, ta thực hiện:
a)
File - Save As - Tools - Security Options
b)
Tools - Protect - Security
c)
Tools - Protect Document
d)
Câu A và C đều đúng
24.
Trong WinWord để đếm trong 1 văn bản đang mở có bao nhiêu dòng, trang, đoạn ta thao tác sau:
a)
Format - Count Word
b)
Format - Word Count
c)
Tools - Count Word
d)
Tools - Word Count
25.
Trong WinWord để di chuyển con trỏ văn bản về ô đầu tiên hoặc ô cuối cùng trong 1 hàng của 1 bảng, ta nhấn:
a)
Tab hoặc Shift + Tab
b)
Alt + Home hoặc Alt + End
c)
Phím mũi tên lên hoặc mũi tên xuống
d)
Alt + Page Up hoặc Alt + Page Down
26.
Trong WinWord để di chuyển nhanh con trỏ về đầu dòng văn bản hiện hành, ta nhấn phím:
a)
Page Up
b)
Page Down
c)
Shift + Home
d)
Home
27.
Trong WinWord để định dạng Font chữ in đậm và in nghiêng cho văn bản được chọn, ta thực hiện:
a)
Bấm các tổ hợp phím Ctrl + B và Ctrl + I
b)
Bật các nút B và I trên thanh công cụ Formatting
c)
Bật các nút B và U trên thanh công cụ Formatting
d)
Câu A và B là đúng
28.
Trong WinWord để định dạng gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi ta nhấn tổ hợp phím:
a)
Alt + Ctrl + U
b)
Ctrl + Alt + U
c)
Ctrl + Shift + D
d)
Không câu nào đúng
29.
Trong WinWord để định khoảng cách trước và sau cho đoạn văn, ta thực hiện:
a)
Edit - Paragraph, tại mục Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After
b)
Format - Paragraph, tại mục Line Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After
c)
Format - Paragraph, tại mục Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After
d)
Insert - Paragraph, tại mục Line Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After
30.
Trong WinWord để đóng một tập tin văn bản hiện hành, ta dùng tổ hợp phím:
a)
Ctrl + W
b)
Ctrl + F4
c)
Ctrl + F
d)
Cả A và B đều đúng
31.
Trong WinWord để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta thực hiện:
a)
Table - Split cell…
b)
Table - Merge cells
c)
Format - Split cell
d)
Tất cả các câu trên đều sai
32.
Trong WinWord để hiển thị toàn bộ thanh công cụ, ta thực hiện:
a)
Vào Tools - Customize - Options rồi đánh dấu chọn các mục "Show Standard and Formatting toolbar on two rows" và "Always show full menus"
b)
Vào Format - Toolbar - Chọn tất cả các tuỳ chọn
c)
Vào View - Show Toolbar
d)
Tất cả các câu trả lời trên đều đúng
33.
Trong WinWord để in một tư liệu ta thực hiện:
a)
Kích chuột vào biểu tượng Print trên thanh công chuẩn
b)
Chọn File - Print
c)
Bấm CTRL + P
d)
Các cách trên đều được
34.
Trong WinWord để kẻ khung cho cả bảng hoặc một số ô trong bảng, sau khi bôi đen phần cần kẻ khung, ta thực hiện:
a)
Table - Borders and Shading
b)
Format - Borders and Shading, chọn Borders
c)
Format - Borders and Shading, chọn Shading
d)
Tất cả các câu trên đều sai
35.
Trong WinWord để lưu một tài liệu, bạn chọn cách nào:
a)
Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ
b)
Chọn File - Save
c)
Bấm tổ hợp phím Ctrl + S
d)
Các cách trên đều được
36.
Trong WinWord để sang trang mới khi chưa hết trang hiện hành, ta thực hiện:
a)
Ấn tổ hợp phím Ctrl + Enter
b)
Ấn tổ hợp phím Alt + Enter
c)
Ấn tổ hợp phím Tab + Enter
d)
Ấn tổ hợp phím Shift + Enter
37.
Trong WinWord để sao chép định dạng ta thực hiện:
a)
Edit - Copy Format
b)
Format - Format Painter
c)
Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh Standard
d)
Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh Formatting
38.
Trong WinWord để sử dụng chức năng tự động dạng ghi tắt (Auto Correct), ta gõ nhóm ký tự đại diện rồi thực hiện:
a)
Ấn tổ hợp phím Shift+ F3
b)
Ấn phím F3
c)
Ấn tổ hợp phím Alt + F3
d)
Ấn phím Space
39.
Trong WinWord để thay đổi đường dẫn mặc định khi lưu 1 tài liệu ta thao tác như sau:
a)
Kích chuột vào Tools - Options - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi
b)
Kích chuột vào Format - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi
c)
Kích chuột vào Tools - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi
d)
Kích chuột vào File - Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi
40.
Trong WinWord để thực hiện in trang 5 và trang 12, tại mục chọn Page trong hộp thoại Print ta khai báo là:
a)
5-12
b)
5,12
c)
512
d)
5:12
41.
Trong WinWord để vẽ hình vuông trong văn bản, ta thực hiện:
a)
Kích chọn biểu tượng Rectangle trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift
b)
Kích chọn biểu tượng Line trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl
c)
Kích chọn biểu tượng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl
d)
Kích chọn biểu tượng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift
42.
Trong WinWord để xoá bỏ các nút định dạng TabStop trên thanh thước ngang tại dòng chứa con trỏ, ta thực hiện:
a)
Insert - Tab - Clear
b)
Format - Tab - Clear All
c)
Bấm Ctrl + Q
d)
Câu B và C đều đúng
43.
Trong WinWord double Click chuột tại một từ là:
a)
Chọn từ đó
b)
Xoá từ đó
c)
In đậm từ đó
d)
Sao chép từ đó
44.
Trong WinWord khi chọn Fist Line tại mục Special trong hộp thoại Paragraph cho phép người dùng định dạng:
a)
Khoảng trống ở mức lề bên trái cho cả đoạn văn bản đã chọn
b)
Khoảng trống ở mức lề bên trái cho dòng đầu tiên của đoạn văn bản đã chọn
c)
Khoảng trống ở mức lề bên trái cho các dòng của đoạn văn bản đã chọn (trừ dòng đầu tiên)
d)
Khoảng cách cho lề trên và lề dưới giữa các dòng trong một đoạn văn bản đã chọn
45.
Trong WinWord làm thế nào để thực hiện lệnh in 5 bản giống nhau:
a)
Bấm Ctrl+P
b)
File - Properties - Nhập vào số 5
c)
Chọn Print trên thanh công cụ, đồng thời ấn phím số 5
d)
File - Print - Tại mục Number of Copies - Nhập vào số 5
46.
Microsoft Word hiểu kết thúc 1 đoạn văn là:
a)
Dấu chấm (.)
b)
Dấu và (&)
c)
Dấu ngã (~)
d)
Enter
47.
Trong WinWord mục Font Style trong hộp thoại Font cho phép người dùng:
a)
Định dạng kiểu chữ
b)
Định dạng Font chữ
c)
Định dạng màu chữ
d)
Định dạng cỡ chữ
48.
Trong WinWord muốn phục hồi một thao tác vừa thực hiện, ta có thể:
a)
Nhấp vào biểu tượng Undo trên thanh công cụ chuẩn
b)
Nhấn tổ hợp Phím Ctrl + Z
c)
Vào Menu Edit chọn Undo
d)
Tất cả các cách trên
49.
Trong WinWord muốn thay đổi đơn vị đo trên thước đo ta thực hiện:
a)
Tools - Options - Edit - Chọn đơn vị trong mục Measurement units
b)
Tools - Options - General - chọn đơn vị trong mục Measurement units
c)
Tools - Options - View - chọn đơn vị trong mục Measurement units
d)
Tools - Customize - General chọn đơn vị trong mục Measurement units
50.
Trong WinWord nhắp ba lần chuột tại một vị trí bất kỳ trong một đoạn văn là để:
a)
Chọn toàn bộ đoạn văn đó
b)
Sao chép đoạn văn đó
c)
Di chuyển đoạn văn đó
d)
In đậm và in nghiêng đoạn văn đó
51.
Trong WinWord phím nào sau đây chuyển giữa chế độ ghi chèn và ghi đè:
a)
Insert
b)
PageDown
c)
End
d)
PageUp
52.
Trong WinWord sau khi chọn một khối văn bản, bấm tổ hợp phím Ctrl + ] thì sẽ:
a)
Canh giữa khối văn bản
b)
Canh trái khối văn bản
c)
Tăng kích cỡ chữ
d)
Giảm kích cỡ chữ
53.
Trong WinWord, trong các tổ hợp phím sau, tổ hợp phím nào dùng để canh đều hai biên của một đoạn văn bản:
a)
Ctrl + J
b)
Ctrl + C
c)
Ctrl + B
d)
Ctrl + A
54.
Trong WinWord , trong hộp thoại Font, mục nào dưới đây dùng để định dạng chỉ số trên:
a)
Shadow
b)
All Caps
c)
Superscript
d)
Subscrip
55.
Trong WinWord, trong hộp thoại Paragraph, mục Before trong vùng Spacing dùng để khai báo:
a)
Khoảng cách của dòng hiện tại và hàng kế trên
b)
Khoảng cách của đoạn hiện tại với đoạn kế trên
c)
Khoảng cách của dòng hiện tại với dòng kế trên
d)
Khoảng cách của dòng hiện tại với đoạn kế trên
56.
Trong WinWord , trong hộp thoại tìm kiếm, khi chọn mục Match case thì sẽ:
a)
Tìm kiếm trên toàn bộ tư liệu
b)
Tìm kiếm không phân biệt ký tự hoa, thường
c)
Tìm kiếm chỉ trên một trang tư liệu
d)
Tìm kiếm có phân biệt ký tự hoa, thường
57.
Trong MS Word, khi nhập văn bản ta sử dụng phím Enter trong trường hợp:
a)
Sau dấu chấm
b)
Chuyển văn bản từ Word sang Excel
c)
Kết thúc đoạn văn
d)
Lưu văn bản
58.
Trong WinWord , với một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format - Change Case - lowercase sẽ có tác dụng:
a)
Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự thường
b)
Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự hoa
c)
Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự hoa, các ký tự còn lại trong từ là ký tự thường
d)
Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự thường, các ký tự còn lại trong từ là ký tự hoa
59.
Trong WinWord , với một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format - Change Case - Title Case sẽ có tác dụng:
a)
Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự thường
b)
Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự hoa
c)
Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự hoa, các ký tự còn lại trong từ là ký tự thường
d)
Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự thường, các ký tự còn lại trong từ là ký tự hoa
60.
Trong phần mềm Vietkey, nếu sử dụng bộ mã UNICODE để gõ Tiếng Việt, sử dụng Font chữ:
a)
Time New Roman
b)
.Vn TimeH
c)
.Vn Time
d)
VnTimes new roman
61.
Trong Excel các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu:
a)
Số
b)
Ngày Tháng Năm
c)
Logic
d)
Chuỗi
62.
Trong Excel các hàm nào sau đây không xử lý được dữ liệu kiểu ký tự (chuỗi):
a)
Value
b)
Len
c)
Left
d)
Không câu nào đúng
63.
Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:
a)
145$E
b)
M$345
c)
$AA12
d)
$Z20
64.
Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:
a)
Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi
b)
Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi
c)
Các dữ liệu là công thức
d)
Các câu trên đều đúng
65.
Cấu trúc của một địa chỉ trong Excel là:
a)
Ký Hiệu Hàng và Số Thứ Tự Cột
b)
Ký Hiệu Cột và Số Thứ Tự Hàng
c)
Cả A và B đều sai
d)
Cả A và B đều đúng
66.
Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+MIN(20,7):
a)
30
b)
52
c)
25
d)
33
67.
Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức sau: =And("DaNang"<>"D*",False):
a)
TRUE
b)
False
c)
#Value
d)
#NAME?
68.
Cho biết kết quả của biểu thức: =LEN(LEFT("DANANG",2)):
a)
#VALUE
b)
DA
c)
2
d)
#NAME?
69.
Trong Excel cho biết kết quả của công thức =RIGHT("TP_Da_Nang",6):
a)
DaNang
b)
a_Nang
c)
TPDaNa
d)
TP_DaNang_
70.
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Average(3,7,5,9)/0:
a)
6
b)
0
c)
#DIV/0!
d)
7
71.
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =DATE(2004,16,1):
a)
01/04/2005
b)
04/01/2005
c)
01/04/2004
d)
04/01/2004
72.
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Date(2008,10,0):
a)
30/09/2008
b)
30/10/2008
c)
31/10/2008
d)
01/10/2008
73.
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =DAY(DATE(2004,3,0)):
a)
28
b)
29
c)
30
d)
31
74.
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =INT(345.97):
a)
97
b)
345.97
c)
345
d)
346
75.
Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Round(1.64/3,1)*A:
a)
Là một số có một số lẻ thập phân
b)
Là một số có một số lẻ thập phân, chia hết cho 3
c)
Công thức này bị lỗi “#NAME?”
d)
Câu C là đúng nhất
76.
Trong Excel để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây:
a)
=SUM(D6:D12)
b)
=AVG(D6:D12)
c)
=AVERAGE(D6+D12)
d)
=AVERAGE(E6:E12)
77.
Trong Excel để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện:
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+=
b)
Chọn Data - Subtotals
c)
Nhấn tổ hợp phím Alt+=
d)
Tất cả các trả lời đều đúng
78.
Trong Excel để tính tổng các giá trị trên vùng địa chỉ (A5:A7), ta thực hiện công thức:
a)
=SUM(A5:A7)
b)
=SUM(A5,A6,A7)
c)
=SUM($A$5:$A$7)
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
79.
Trong Excel Để tô màu nền cho ô dữ liệu, ta chọn ô cần tô rồi:
a)
Click vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting
b)
Chọn menu Format - Cells, chọn Font và chọn Color
c)
Click vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ
d)
Tất cả đều đúng
80.
Trong Excel để trích 3 ký tự HIK trong chuỗi EFGHIK chứa tại ô A4 của bảng tính, ta dùng công thức:
a)
=RIGHT("EFGHIK",3)
b)
=MID("EFGHIK",3,3)
c)
=LEFT("EFGHIK",3)
d)
Cả A và B đều đúng
81.
Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh:
a)
Data - Filter - AutoFilter
b)
Format - Filter - AutoFilter
c)
Data - Auto Filter
d)
Data - Filter - Advanced Filter
82.
Trong Excel để trộn 2 ô dữ liệu trên bảng tính, ta chọn 2 ô cần nối với nhau:
a)
Click vào biểu tuợng Merge and Center trên thanh công cụ
b)
Chọn Format - Cells - Alignment - Merge Cells
c)
Cả hai câu A và B đều đúng
d)
Cả hai câu A và B đều sai
83.
Trong Excel để xác định bề rộng của cột đang chọn, ta thực hiện:
a)
Format - Column Width
b)
Edit - Columns Width
c)
Format - Column - Width
d)
Edit - Column - Width
84.
Trong Excel để xem tài liệu trước khi in ta thực hiện:
a)
Chọn File - Print Preview
b)
Click vào biểu tượng Print Preview trên thanh công cụ
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
85.
Để xóa một cột trong Excel tại vị trí con trỏ ta thực hiện:
a)
Bấm phím Delete trên bàn phím
b)
Chọn Table - Delete Columns
c)
Chọn Format - Delete Columns
d)
Chọn Edit - Delete - Entire Column
86.
Để xoá một Sheet đã chọn ta thực hiện như sau:
a)
Chọn Edit - Delete Sheet
b)
Nhắp phải chuột tại Sheet Tab - chọn Delete
c)
Chọn View - Delete Sheet
d)
Câu A và B đều đúng
87.
Bắt đầu một công thức ta có thể sử dụng:
a)
Dấu hỏi (?)
b)
Dấu bằng (=)
c)
Dấu trừ (-)
d)
Dấu bằng (=) hoặc dấu cộng(+)
88.
Trong Excel, chọn câu phát biểu đúng:
a)
Một Cell hay ô được tạo ra bởi một hàng duy nhất
b)
Một Cell hay ô được tạo ra bởi một cột duy nhất
c)
Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm số thứ tự cột và ký hiệu hàng
d)
Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm ký hiệu cột và số thứ tự hàng
89.
Trong Excel chức năng của hàm TRIM(text) là để dùng:
a)
Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text
b)
Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text
c)
Cắt bỏ các khoảng trống đầu, giữa và cuối của chuỗi Text
d)
Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text
90.
Trong Excel công cụ nào sau đây cho phép dò tìm được mối quan hệ giữa các ô thông qua công thức:
a)
Track Changes
b)
Spelling
c)
Protection
d)
Auditing
91.
Trong Excel công thức =Countif(A2:A8, "AB1") sẽ:
a)
Đếm các ô trong vùng A2:A8 có chuỗi AB1
b)
Đếm các ô trong vùng A2:A8 có dữ liệu giống như dữ liệu ở ô địa chỉ AB1
c)
Đếm các ô trong vùng A2:A8 có chữ AB1 và có dữ liệu kiểu số
d)
Tất cả đều sai
92.
Trong Excel công thức nào sau đây cho phép lấy ra chuỗi "Ty" từ chuỗi ký tự "Cong Ty Tin Hoc":
a)
Right("Cong Ty Tin Hoc",2)
b)
Mid("Cong Ty Tin Hoc",2,6)
c)
Left(RIGHT("Cong Ty Tin Hoc",10),2)
d)
Left("Cong Ty Tin Hoc",2)
93.
Trong Excel công thức nào sau đây đúng cú pháp:
a)
=SUM(10,A1:A100)
b)
=IF(1=2 AND 4<4,"Đúng","Sai")
c)
=MIN(12,MAX(1;10))
d)
="Office"+RIGHT("1997",2)
94.
Trong Excel để ẩn các cột (Columns) dữ liệu đã chọn trong Sheet hiện hành, ta thực hiện lệnh:
a)
Format - Hide Column
b)
Format - Column - Hide
c)
Format - Column Hide
d)
Format - Column - UnHide
95.
Trong Excle Để chèn thêm hàng trong bảng tính ta thực hiện như sau:
a)
Chọn hàng cần chèn, vào Format chọn Rows
b)
Chọn hàng cần chèn, vào Edit chọn Rows
c)
Chọn hàng cần chèn, nhắp phải chuột và chọn Insert Rows
d)
Chọn hàng cần chèn, nhắp phải chuột và chọn Insert
96.
Trong Excel để chọn những cột không liên tiếp nhau, ta dùng chuột kích chọn từng cột một, đồng thời ấn giữ phím:
a)
Shift
b)
Ctrl
c)
Tab
d)
Alt
97.
Để đổi tên cho một Sheet, ta thực hiện như sau:
a)
Quét chọn cả Sheet, nhắp phải chuột và chọn Rename
b)
Quét chọn cả Sheet, chọn Edit và chọn Rename
c)
Nhắp phải chuột vào tên Sheet tại Sheet Tab và chọn Rename
d)
Chọn Format và chọn Rename
98.
Trong Excel để kiểm tra bảng tính có các lỗi như: #DIV - 0?, #NAME?, #VALUE!, … hay không, ta thực hiện kích chọn biểu tượng nào trên thanh Formula Auditing:
a)
Trace Error
b)
Trace Precedents
c)
Evaluate Formular
d)
Error Checking
99.
Trong Excel Để sắp xếp dữ liệu trong cột theo thứ tự tăng dần, ta chọn lệnh Data - Sort, sau đó chọn:
a)
Ascending
b)
Descending
c)
Sort By
d)
Cả 3 câu trên đều sai
100.
Trong Excel để thực hiện việc xuống dòng trong 1 ô ta bấm tổ hợp phím:
a)
Ctrl + Tab
b)
Alt + Enter
c)
Enter + Ctrl
d)
Alt + Shift
101.
Địa chỉ của một Cell có dạng G$15 có nghĩa là:
a)
Cell này là giao của cột G và dòng 15
b)
Cell này là giao của dòng G và cột 15
c)
Đây là địa chỉ tuyệt đối theo dòng
d)
Cả A và C đều đúng
102.
Trong Excel dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm là dữ liệu kiểu:
a)
Số
b)
Logic
c)
Chuỗi
d)
Công Thức
103.
Trong Excel giả sử tại ô E2 có giá trị là 5 và ô F2 có công thức: = IF(E2>=8,"Giỏi",IF(E2>=6.5, "Khá")), kết quả tại ô F2 là:
a)
Giỏi
b)
Khá
c)
Báo lỗi
d)
False
104.
Trong Excel hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số:
a)
Val
b)
Upper
c)
Value
d)
Lower
105.
Trong Excel hàm nào sau đây trả về một chuỗi chữ hoa từ một chuỗi chữ thường:
a)
Len
b)
Upper
c)
If
d)
Sumif
106.
Trong Excel hiển thị thông báo #VALUE dùng để thông báo lỗi:
a)
Không có giá trị số để tính
b)
Giá trị không đúng kiểu
c)
Trị số không hợp lệ
d)
Sai tên trong biểu thức
107.
Trong Excel kết quả của một phép so sánh hoặc phép toán Logic bao giờ cũng cho kết quả là:
a)
TRUE
b)
FALSE
c)
Chỉ một trong hai giá trị: True hoặc False
d)
Cả True và False
108.
Trong Excel ký tự nào sau đây không được sử dụng như một toán tử:
a)
/
b)
x
c)
>
d)
^
109.
Trong Excel ký tự phân cách giữa các đối số của hàm(List Separator) là:
a)
Dấu phẩy (,)
b)
Dấu chấm phẩy (;)
c)
Dấu chấm (.)
d)
Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình Windows do người dùng qui định
110.
Trong Excel muốn đặt tên vùng tham chiếu cho một khối, ta chọn khối và thực hiện:
a)
Insert - Name - Define, nhập vào tên muốn đặt
b)
Format - Name - Define, nhập vào tên muốn đặt
c)
Insert - Name, nhập vào tên muốn đặt
d)
Format - Name, nhập vào tên muốn đặt
111.
Trong Excel muốn trả về giá trị dò tìm trên hàng ta dùng hàm:
a)
Vlookup
b)
Hlookup
c)
Index
d)
Match
112.
Trong Excel nếu chỉ sao chép công thức của vùng dữ liệu nguồn, sau khi thực hiện Edit - Copy và Edit - Past Special, ta chọn:
a)
All
b)
Formulas
c)
Values
d)
Formats
113.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P để:
a)
Mở hộp thoại Print
b)
Mở hộp thoại Font
c)
Mở hộp thoại Find and Replace
d)
Không có tác dụng nào cả
114.
Trong Excel tại Cell A1 có công thức: =If(4>5,"Sai","Đúng"), giá trị trả về tại Cell A1 sẽ là:
a)
Sai
b)
5
c)
4
d)
Đúng
115.
Trong Excel, tại ô A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của một học viên Nguyễn Thị Tý là 20/10/1980, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học viên này:
a)
Year(Today())-A1
b)
2006-A1
c)
Now()-A1
d)
Year(Today())-Year(A1)
116.
Trong Excel theo mặc định, ký tự dạng chuỗi được:
a)
Canh phải trong ô
b)
Canh trái trong ô
c)
Canh giữa trong ô
d)
Canh đều 2 bên
117.
Trong Excel theo mặc định, ký tự dạng số được:
a)
Canh phải trong ô
b)
Canh giữa trong ô
c)
Canh trái trong ô
d)
Canh đều 2 bên
118.
Tổ chức của một bảng tính điện tử WorkSheet theo dạng bảng bao gồm:
a)
256 hàng và 65.536 cột
b)
256 cột và 65.536 hàng
c)
256 cột và 156 hàng
d)
16 hàng và 256 cột
119.
Toán tử "&" trong Excel được dùng để:
a)
Nối các giá trị ô với nhau
b)
Nối các chuỗi số với nhau
c)
Nối các chuỗi ký tự với nhau
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
120.
Trong Excel một công thức có thể chứa:
a)
Dữ liệu kiểu số, chuỗi
b)
Dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm, Thời Gian, Logic
c)
Địa chỉ ô, khối ô
d)
Tất cả các thành phần trên
121.
Để lưu một tập tin trong Microcoft Powerpoint ta thực hiện:
a)
Tất cả các phương án đều đúng.
b)
Kích chuột trái vào biểu tượng đĩa mêm trên thanh công cụ.
c)
Chọn File/Save
d)
Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
122.
Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide ta chọn đối tượng và thực hiện:
a)
Vào menu Insert ¦ Slide Transition...
b)
Vào menu Slide Show ¦ Slide Transition...
c)
Vào menu Slide Show ¦ Custom Animation...
d)
Vào menu View ¦ Custom Animation..
123.
Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào Slide ta phải:
a)
Chọn Table ¦ Insert Table
b)
Chọn Insert ¦ Table
c)
Chọn Format ¦ Table
d)
Chọn Table ¦ Insert
124.
Trong PowerPoint để lưu lại tập tin đang mở ta phải:
a)
Chọn File ¦ Close
b)
Chọn File ¦ Save
c)
Chọn File ¦ New
d)
Chọn File ¦ Open
125.
Để chèn phim vào Slide ta thực hiện:
a)
Vào menu Insert ¦ Movies and Sounds ¦ Sound from file
b)
Vào menu Insert ¦ Movies ¦ Movie from file
c)
Vào menu Insert ¦ Movies and Sounds ¦ Movie from file
d)
Vào menu Insert ¦ Sounds ¦ Sound from file
126.
Để chèn hiệu ứng cho từng đối tượng trên Slide, ta chọn phương án nào trong các phương án sau:
a)
Custom Animation
b)
Animation Scheme
c)
Slide Animation
d)
Slide Transition
127.
Khi chọn Format ¦ Replace Fonts sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả các slide để thực hiện Slide Master ta thực hiện:
a)
Chọn View¦Master¦Slide Master
b)
Chọn View¦Master ¦ Slide
c)
Chọn View ¦ Master
d)
Chọn View ¦ Master
128.
Trong PowerPoint thực hiện thao tác chọn Slide Show --> Custom Animation là để:
a)
Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn.
b)
Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn.
c)
Định dạng các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị... cho một slide.
d)
Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide.
129.
Trong PowerPoint để in nghiêng một đoạn văn bản nào đó trong tập tin đang thiết kế ta thực hiện các thao tác sau:
a)
Đưa con trỏ về đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
b)
Chọn (bôi đen) đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + I
c)
Đưa con trỏ về đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + U
d)
Chọn (bôi đen) đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
130.
Trong PowerPoint để thêm một Slide vào một tập tin đang trinh diễn ta thực hiện:
a)
Vào menu View/New Slide
b)
Vào menu Insert/New Slide
c)
Vào menu Format/New Slide
d)
Vào menu Edit/New Slide
131.
Trong PowerPoint để chèn biểu đồ vào slide ta thực hiện:
a)
Vào Menu Insert/Table...
b)
Vào Menu Insert/Diagram...
c)
Vào Menu Insert/Chart...
d)
Vào Menu Insert/Symbol...
132.
Trong PowerPoint để trình diễn Slide ta thực hiện:
a)
Ấn phím F4
b)
Ấn phím F7
c)
Ấn phím F6
d)
Ấn phím F5
133.
Trong PowerPoint để làm xuất hiện thanh công cụ Drawing ta thực hiện:
a)
Vào menu View --> Toolbars
b)
Vào menu View --> Drawing
c)
Vào menu View --> Drawing --> Toolbars
d)
Vào menu View --> Toolbars --> Drawing
134.
Trong PowerPoint phát biểu nào sau đây khi nói về chèn âm thanh lấy từ tập tin âm thanh:
a)
Vào Insert --> Movies and Sounds --> Sound clip oranizer
b)
Vào Insert --> Movies and Sounds --> Movie clip oranizer
c)
Vào Insert --> Movies and Sounds --> Sound from file
d)
Vào Insert --> Movies and Sounds --> Movie from file
135.
Trong PowerPoint để cho một dòng văn bản đậm lên, ta thực hiện bôi đen dòng văn bản ấy và:
a)
Ctrl + A
b)
Ctrl + C
c)
Ctrl + B
d)
Ctrl + K
136.
Trong PowerPoint để xóa một slide trong trình diễn ta chọn cách nào sau đây :
a)
Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Enter
b)
Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Delete
c)
Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Tab
d)
Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Ctrl + Enter
137.
Trong PowerPoint muốn gở bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gở bỏ với kích chọn nút nào trong các nút sau:
a)
Undo
b)
Paste
c)
Remove
d)
Redo
138.
Trong PowerPoint để chèn hiệu ứng chuyển tiếp từ slide sang slide ta chọn:
a)
Menu Slide Show - chọn Slide Animation – Shemes
b)
Menu Slide Show - chọn Slide Transition
c)
Menu Slide Show - chọn Slide Animation
d)
Menu Slide Show - chọn Slide Custom Animation
139.
Trong PowerPoint sau khi chèn hiệu ứng cho đối tượng trên Slide, muốn hiệu ứng xuất hiện đồng thời khi trình diễn ta chọn mục start chọn:
a)
After previous
b)
With previous
c)
After click
d)
On click