Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi giới thiệu và đặc điểm

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu giới thiệu bản thân:

a)

Em học lớp 2A.

b)

Em ăn cơm.

c)

Em vui lắm.

d)

Em ngồi học.

2.

Chọn câu giới thiệu người khác:

a)

Đây là mẹ em.

b)

Mẹ em nấu ăn.

c)

Mẹ em hiền.

d)

Mẹ em đẹp.

3.

Chọn câu giới thiệu đồ vật:

a)

Đây là cây bút.

b)

Cây bút dài.

c)

Em cầm bút.

d)

Bút rơi rồi.

4.

Chọn câu nêu hoạt động:

a)

Em đang học bài.

b)

Em đẹp quá.

c)

Trời lạnh ghê.

d)

Cô giáo hiền.

5.

Chọn câu nêu hoạt động trong lớp:

a)

Em viết vào vở.

b)

Vở em đẹp.

c)

Em là học sinh.

d)

Em đang đẹp.

6.

Chọn câu nêu hoạt động đúng:

a)

Em cao và vui.

b)

Em ăn sáng.

c)

Em ngoan.

d)

Em nhỏ bé.

7.

Chọn câu nêu hoạt động của người lớn:

a)

Mẹ đang nấu cơm.

b)

Mẹ đẹp lắm.

c)

Mẹ em vui.

d)

Mẹ là mẹ.

8.

Chọn câu giới thiệu đúng:

a)

Đây là lớp 2A.

b)

Trời hôm nay mưa.

c)

Bạn hát rất hay.

d)

Em thích học.

9.

Chọn câu vừa nêu hoạt động vừa nêu đặc điểm:

a)

Em đọc sách say sưa.

b)

Em đọc sách.

c)

Em say sưa.

d)

Em ngoan.

10.

Chọn câu giới thiệu đúng:

a)

Đây là bạn An.

b)

Bạn An ngoan.

c)

Bạn An học.

d)

An học bài.

11.

Chọn câu nêu đặc điểm:

a)

Em ăn cơm.

b)

Trời trong xanh.

c)

Chị đi học.

d)

Bố đọc sách.

12.

Chọn câu nêu đặc điểm về con vật:

a)

Con mèo đang ngủ.

b)

Con mèo rất ngoan.

c)

Con mèo chạy nhanh.

d)

Con mèo thích cá.

13.

Chọn câu nêu đặc điểm đúng:

a)

Em của em.

b)

Em là vui.

c)

Em bé hiền.

d)

Em đến lớp.

14.

Chọn câu nêu đặc điểm:

a)

Bà em nấu ăn.

b)

Bà em rất hiền.

c)

Bà em đang đi.

d)

Bà em nấu canh.

15.

Chọn câu nêu đặc điểm về cây cối:

a)

Cây cao lớn.

b)

Cây rụng lá.

c)

Cây đang sống.

d)

Cây ra quả.

16.

Chọn câu KHÔNG phải là câu nêu đặc điểm:

a)

Cô giáo hiền hậu.

b)

Lớp em sạch sẽ.

c)

Bạn em học giỏi.

d)

Em đang đọc bài.

17.

Chọn câu nêu đặc điểm thời tiết:

4 lines
18.

Chọn câu KHÔNG phải là câu nêu đặc điểm:

a)

Cô giáo hiền hậu.

b)

Lớp em sạch sẽ.

c)

Bạn em học giỏi.

d)

Em đang đọc bài.

19.

Chọn câu nêu đặc điểm thời tiết:

a)

Em học bài.

b)

Trời đẹp quá!

c)

Con mèo xinh.

d)

Chị đang nấu cơm.

20.

Chọn câu có từ chỉ đặc điểm ở cuối câu:

a)

Đây là con mèo.

b)

Cái áo này mới.

c)

Em đang ăn.

d)

Mẹ nấu ăn.

21.

Chọn câu nêu đặc điểm đúng:

a)

Bút màu em đẹp.

b)

Em là cao.

c)

Bạn em ngoan ngoãn.

d)

Học em giỏi.

22.

Chọn câu có hai từ chỉ đặc điểm:

a)

Cái bàn to đẹp.

b)

Em học bài.

c)

Trời đang mưa.

d)

Cô giáo nói.

23.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Chiếc áo của em rất đẹp.

a)

áo

b)

của

c)

em

d)

đẹp

24.

Tìm từ chỉ đặc điểm:

a)

cao

b)

bàn

c)

đọc

d)

ăn

25.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Con mèo trắng xinh xắn.

a)

mèo

b)

trắng

c)

con

d)

xinh xắn

26.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Trời hôm nay lạnh quá.

a)

hôm nay

b)

quá

c)

lạnh

d)

trời

27.

Tìm từ chỉ đặc điểm:

a)

dài

b)

vở

c)

ngồi

d)

học

28.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Bé có mái tóc đen mượt.

a)

tóc

b)

mượt

c)

đen

d)

bé

29.

Tìm từ chỉ đặc điểm của đồ vật: Chiếc bàn tròn và thấp.

a)

tròn

b)

và

c)

chiếc

d)

bàn

30.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong nhóm từ:

a)

xinh

b)

chơi

c)

chạy

d)

em

31.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Bạn ấy rất ngoan.

a)

bạn

b)

ấy

c)

rất

d)

ngoan

32.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong nhóm từ sau:

a)

đỏ

b)

chạy

c)

bé

d)

ngủ

33.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Em bé đang cười.

a)

em

b)

bé

c)

đang

d)

cười

34.

Tìm từ chỉ hoạt động:

a)

viết

b)

vở

c)

xanh

d)

sáng

35.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Bố tôi lái xe đi làm.

a)

bố

b)

lái

c)

xe

d)

làm

36.

Tìm từ chỉ hoạt động của con vật trong câu: Con mèo nhảy lên ghế.

a)

con

b)

mèo

c)

nhảy

d)

ghế

37.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Bố tôi lái xe đi làm.

a)

bố

b)

lái

c)

xe

d)

làm

38.

Tìm từ chỉ hoạt động của con vật trong câu: Con mèo nhảy lên ghế.

a)

con

b)

mèo

c)

nhảy

d)

ghế

39.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Các bạn đang học bài.

a)

bạn

b)

học

c)

đang

d)

bài

40.

Tìm từ chỉ hoạt động:

a)

đi

b)

nhỏ

c)

đỏ

d)

bàn

41.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Chị em đang nấu ăn.

a)

chị

b)

nấu

c)

đang

d)

ăn

42.

Tìm từ chỉ hoạt động:

a)

cao

b)

nhảy

c)

đẹp

d)

xanh

43.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Trời đổ mưa rất to.

a)

trời

b)

mưa

c)

đổ

d)

to

44.

Tìm từ chỉ hoạt động trong nhóm từ sau:

a)

hát

b)

xanh

c)

trời

d)

ghế

45.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu: Bé Lan đang chơi với búp bê.

a)

đang

b)

chơi

c)

búp bê

d)

với

46.

Tìm từ chỉ sự vật:

a)

đọc

b)

đỏ

c)

con mèo

d)

đang

47.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu: Cây chuối sau nhà đang trổ buồng.

a)

trổ

b)

chuối

c)

sau

d)

đang

48.

Tìm từ chỉ sự vật là đồ dùng học tập:

a)

thước kẻ

b)

cao

c)

đọc

d)

vui

49.

Tìm từ chỉ sự vật là con vật trong câu: Con voi bước chậm rãi.

a)

chậm rãi

b)

bước

c)

voi

d)

rãi

50.

Tìm từ chỉ sự vật là địa điểm: Bé đang chơi trong sân.

a)

chơi

b)

bé

c)

sân

d)

trong

51.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu: Mẹ để sách trên bàn.

a)

để

b)

mẹ

c)

sách

d)

trên

52.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu: Anh trai em đang nghe nhạc.

a)

nghe

b)

nhạc

c)

đang

d)

trai

53.

Tìm từ chỉ sự vật là thực vật trong câu: Trên bàn có lọ hoa tươi.

a)

có

b)

hoa

c)

tươi

d)

bàn

54.

Tìm từ chỉ sự vật trong nhóm từ sau:

a)

chạy

b)

nhanh

c)

con gà

d)

vui