WorksheetsCâu hỏi giới thiệu và đặc điểm
Total questions: 54
Worksheet time: 30mins
Chọn câu giới thiệu bản thân:
Em học lớp 2A.
Em ăn cơm.
Em vui lắm.
Em ngồi học.
Chọn câu giới thiệu người khác:
Đây là mẹ em.
Mẹ em nấu ăn.
Mẹ em hiền.
Mẹ em đẹp.
Chọn câu giới thiệu đồ vật:
Đây là cây bút.
Cây bút dài.
Em cầm bút.
Bút rơi rồi.
Chọn câu nêu hoạt động:
Em đang học bài.
Em đẹp quá.
Trời lạnh ghê.
Cô giáo hiền.
Chọn câu nêu hoạt động trong lớp:
Em viết vào vở.
Vở em đẹp.
Em là học sinh.
Em đang đẹp.
Chọn câu nêu hoạt động đúng:
Em cao và vui.
Em ăn sáng.
Em ngoan.
Em nhỏ bé.
Chọn câu nêu hoạt động của người lớn:
Mẹ đang nấu cơm.
Mẹ đẹp lắm.
Mẹ em vui.
Mẹ là mẹ.
Chọn câu giới thiệu đúng:
Đây là lớp 2A.
Trời hôm nay mưa.
Bạn hát rất hay.
Em thích học.
Chọn câu vừa nêu hoạt động vừa nêu đặc điểm:
Em đọc sách say sưa.
Em đọc sách.
Em say sưa.
Em ngoan.
Chọn câu giới thiệu đúng:
Đây là bạn An.
Bạn An ngoan.
Bạn An học.
An học bài.
Chọn câu nêu đặc điểm:
Em ăn cơm.
Trời trong xanh.
Chị đi học.
Bố đọc sách.
Chọn câu nêu đặc điểm về con vật:
Con mèo đang ngủ.
Con mèo rất ngoan.
Con mèo chạy nhanh.
Con mèo thích cá.
Chọn câu nêu đặc điểm đúng:
Em của em.
Em là vui.
Em bé hiền.
Em đến lớp.
Chọn câu nêu đặc điểm:
Bà em nấu ăn.
Bà em rất hiền.
Bà em đang đi.
Bà em nấu canh.
Chọn câu nêu đặc điểm về cây cối:
Cây cao lớn.
Cây rụng lá.
Cây đang sống.
Cây ra quả.
Chọn câu KHÔNG phải là câu nêu đặc điểm:
Cô giáo hiền hậu.
Lớp em sạch sẽ.
Bạn em học giỏi.
Em đang đọc bài.
Chọn câu nêu đặc điểm thời tiết:
Chọn câu KHÔNG phải là câu nêu đặc điểm:
Cô giáo hiền hậu.
Lớp em sạch sẽ.
Bạn em học giỏi.
Em đang đọc bài.
Chọn câu nêu đặc điểm thời tiết:
Em học bài.
Trời đẹp quá!
Con mèo xinh.
Chị đang nấu cơm.
Chọn câu có từ chỉ đặc điểm ở cuối câu:
Đây là con mèo.
Cái áo này mới.
Em đang ăn.
Mẹ nấu ăn.
Chọn câu nêu đặc điểm đúng:
Bút màu em đẹp.
Em là cao.
Bạn em ngoan ngoãn.
Học em giỏi.
Chọn câu có hai từ chỉ đặc điểm:
Cái bàn to đẹp.
Em học bài.
Trời đang mưa.
Cô giáo nói.
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Chiếc áo của em rất đẹp.
áo
của
em
đẹp
Tìm từ chỉ đặc điểm:
cao
bàn
đọc
ăn
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Con mèo trắng xinh xắn.
mèo
trắng
con
xinh xắn
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Trời hôm nay lạnh quá.
hôm nay
quá
lạnh
trời
Tìm từ chỉ đặc điểm:
dài
vở
ngồi
học
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Bé có mái tóc đen mượt.
tóc
mượt
đen
bé
Tìm từ chỉ đặc điểm của đồ vật: Chiếc bàn tròn và thấp.
tròn
và
chiếc
bàn
Tìm từ chỉ đặc điểm trong nhóm từ:
xinh
chơi
chạy
em
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: Bạn ấy rất ngoan.
bạn
ấy
rất
ngoan
Tìm từ chỉ đặc điểm trong nhóm từ sau:
đỏ
chạy
bé
ngủ
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Em bé đang cười.
em
bé
đang
cười
Tìm từ chỉ hoạt động:
viết
vở
xanh
sáng
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Bố tôi lái xe đi làm.
bố
lái
xe
làm
Tìm từ chỉ hoạt động của con vật trong câu: Con mèo nhảy lên ghế.
con
mèo
nhảy
ghế
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Bố tôi lái xe đi làm.
bố
lái
xe
làm
Tìm từ chỉ hoạt động của con vật trong câu: Con mèo nhảy lên ghế.
con
mèo
nhảy
ghế
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Các bạn đang học bài.
bạn
học
đang
bài
Tìm từ chỉ hoạt động:
đi
nhỏ
đỏ
bàn
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Chị em đang nấu ăn.
chị
nấu
đang
ăn
Tìm từ chỉ hoạt động:
cao
nhảy
đẹp
xanh
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: Trời đổ mưa rất to.
trời
mưa
đổ
to
Tìm từ chỉ hoạt động trong nhóm từ sau:
hát
xanh
trời
ghế
Tìm từ chỉ sự vật trong câu: Bé Lan đang chơi với búp bê.
đang
chơi
búp bê
với
Tìm từ chỉ sự vật:
đọc
đỏ
con mèo
đang
Tìm từ chỉ sự vật trong câu: Cây chuối sau nhà đang trổ buồng.
trổ
chuối
sau
đang
Tìm từ chỉ sự vật là đồ dùng học tập:
thước kẻ
cao
đọc
vui
Tìm từ chỉ sự vật là con vật trong câu: Con voi bước chậm rãi.
chậm rãi
bước
voi
rãi
Tìm từ chỉ sự vật là địa điểm: Bé đang chơi trong sân.
chơi
bé
sân
trong
Tìm từ chỉ sự vật trong câu: Mẹ để sách trên bàn.
để
mẹ
sách
trên
Tìm từ chỉ sự vật trong câu: Anh trai em đang nghe nhạc.
nghe
nhạc
đang
trai
Tìm từ chỉ sự vật là thực vật trong câu: Trên bàn có lọ hoa tươi.
có
hoa
tươi
bàn
Tìm từ chỉ sự vật trong nhóm từ sau:
chạy
nhanh
con gà
vui
