WorksheetsTTTC1 Lớp ca6 35
Total questions: 44
Worksheet time: 21mins
Chọn phần dịch đúng cho câu:
"Bạn tên là gì?"
你叫什么名字?
你是谁?
你是李月吗?
你叫谁?
A:“你儿子多大了?”
B:“ 。。。”
“她 3 岁了”
“他今年 30 岁了”
“她今年 30 岁了”
“我 30 岁了”
Hình tương ứng với nghĩa của chữ?
Đúng
Sai
Xin lỗi (Sorry)
你好
对不起
没关系
您好
Chào ngài (Hi, sir / madam)
你好
对不起
没关系
您好
你好。
chọn phiên âm đúng:
níhǎo
nǐhao
nǐhǎo
nínhǎo
A: 您好!你是王老师吗?
B: 您是李月的汉语老师吗?
C: 是我,你们好!
D: 是, 我是她的汉语老师。
D =》C=》B =》A
A =》D=》B =》C
A =》C=》D =》B
A =》C=》B =》D
A: 我不是中国人,我是美国人。
B: 你们好,我叫王月。
C: 你是哪国人?
D: 你呢?你叫什么名字?
D =》C=》B =》A
B =》A=》D =》C
A =》C=》D =》B
A =》C=》B =》D
美国人
chọn phiên âm đúng:
méiguó rén
měiguo rén
měiguó rén
mēiguǒ rén
我不是学生,我是 (a) 老师。
他叫奥巴马/àobāmǎ/ ,他是 (a) 人。
他家四个人
他家有四个人
他家四人
他家有四人
你是。。。。?
什么
哪儿
谁
怎么
你叫。。。名字?
什么
哪儿
谁
怎么
看
sách (book)
书
不
读
一起
Không cần cảm ơn đâu. (You are welcome)
谢谢
客气
不
不谢
bà nội (paternal grandma)
妈妈
爷爷
爸爸
奶奶
ông nội (paternal grandpa)
妈妈
爷爷
爸爸
奶奶
cha, ba, bố (dad)
妈妈
爷爷
爸爸
奶奶
喜欢
đâu là phiên âm đúng của từ trên?
xǐhuān
xǐhuàn
xǐhuan
xìhuān
这是………………。
橙子
西瓜
苹果
nhìn hình và điền từ phù hợp
(a)
这是………………。
学生
老师
医生
Điền vào chỗ trống: 你看(…)书? (Bạn xem sách gì vậy?)
几
哪
吗
什么
六 là số mấy?
số 5
số 6
số 7
số 8
chữ "六“ đọc là?
liù
liú
liǔ
liū
số 28 viết thế nào?
二六
六二
二十八
二八
同学
chọn phiên âm đúng:
tóngxuè
tòngxué
tóngxué
tǒngxuě
Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.
他是我的汉语老师。
她是我的汉语老师。
他是我老师汉语。
她是我老师汉语。
哪
nǎr
nà
nàr
nǎ
mẹ
妈妈
汉字
好吃
怎么
rất
很
做
会
说
bạn bè
她
他
同学
朋友
giáo viên tiếng Trung
汉语老师
中国朋友
英语老师
越南人
giáo viên tiếng Anh
汉语老师
中国朋友
英语老师
越南人
bạn Trung Quốc
汉语老师
中国朋友
英语老师
越南人
ai?
谁
的
汉语
英语
người Việt Nam
汉语老师
中国朋友
英语老师
越南人
còn bạn thì sao
哪
国
你呢
是
quốc gia
哪
国
你呢
是
nào
哪
国
书
是
请问 = ?
qǐngwen
qǐngwèn
qingwèn
qíngwèn
Dịch sang Tiếng Trung: Họ đều không phải là học sinh Trung Quốc.
