wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG II - BÀI: GIA CÔNG CƠ KHÍ BẰNG TAY

Total questions: 28

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Độ dài của thước lá là

a)

150 - 1000 mm

b)

300 - 2000 mm

c)

50 - 1000 mm

d)

500 - 5000 mm

2.

Có mấy loại dũa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Đo kích thước bằng thước cặp trải qua mấy bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Đo và vạch dấu là gì?

a)

Là việc thể hiện hình dạng và kích thước thực tế của sản phẩm lên vật liệu cần gia công

b)

Là việc đánh đánh dấu độ dài của sản phẩm lên vật liệu cần gia công

c)

Là việc thể hiện kích thước ước tính của sản phẩm lên vật liệu cần gia công

d)

Đáp án khác

5.

Kĩ thuật đục gồm mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Có mấy quy định về an toàn khi cưa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Có mấy yêu cầu về an toàn khi dũa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Thước cặp không dùng để đo

a)

Độ dày

b)

Đường kính

c)

Chiều sâu

d)

Chiều dài ngôi nhà

9.

Cấu tạo của cưa tay gồm mấy bộ phận?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Đâu không phải dụng cụ đo góc?

a)

Ê ke vuông

b)

Ê ke góc

c)

Com-pa

d)

Thước đo góc vạn năng

11.

Để đảm bảo an toàn khi đục, ta KHÔNG cần chú ý điểm gì?

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt

b)

Không dùng đục bị mẻ

c)

Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt

d)

Thẩm mỹ dụng cụ

12.

Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì?

a)

Thấp hơn tầm vóc người đứng

b)

Song song với tầm vóc người đứng

c)

Vừa tầm vóc người đứng

d)

Đáp án khác

13.

Cưa và đục là phương pháp gia công thô được sử dụng khi lượng dư gia công

a)

Nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Đáp án khác

14.

Phát biểu nào SAI khi nói về an toàn khi đục?

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt

b)

Không dùng đục bị mẻ

c)

Kẹp vật đủ chặt

d)

Dùng lực thật mạnh

15.

Đâu không phải công dụng của cưa tay?

a)

Cắt kim loại thành từng phần

b)

Cắt bỏ phần thừa

c)

Cắt rãnh

d)

Làm phẳng bề mặt vật

16.

Đâu là đáp án đúng về vị trí ứng với thước cắp?

a)

(1) - Thang đo chính

b)

(2) - Du xích

c)

(3) - Thước đo chiều sâu

d)

(4) - Khung động

17.

Nối các bước thực hiện của vạch dấu trên mặt phẳng với yêu cầu kĩ thuật tương ứng

a)

1 - a, 2 - b, 3 - c

b)

1 - b; 2 - c; 3 - a

c)

1 - c; 2 - a; 3 - b

d)

1 - b; 2 - a; 3 - c

18.

Đâu không phải yêu cầu về an toàn khi dũa?

a)

Bàn nguội chắc chắn, vật dũa kẹp chặt

b)

Dũa không cần cán

c)

Không thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

d)

Đáp án khác

19.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt

20.

Tìm nhận định SAI: "Để đảm bảo an toàn khi cưa cần chú ý những điểm gì?"

a)

Kẹp vật cưa phải đủ chặt.

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ.

c)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi mạnh vào cưa

d)

Đeo kính râm khi cưa

21.

Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô

a)

Dưới 10 mm

b)

Trên 20 mm

c)

Từ 10 - 20 mm

d)

Đáp án khác

22.

Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu?

a)

20 - 30cm

b)

20 - 30mm

c)

10 - 20mm

d)

Bất kì vị trí nào

23.

Thứ tự vạch dấu là?

a)

Vạch các đường dấu thẳng đứng, sau đó vạch các đường dấu nằm ngang và đường dấu nằm nghiêng, cuối cùng vạch các cung tròn, đường tròn.

b)

Vạch các đường dấu nằm ngang, sau đó vạch các đường dấu thẳng đứng và đường dấu nằm nghiêng, cuối cùng vạch các cung tròn, đường tròn.

c)

Vạch các cung tròn, đường tròn, sau đó vạch các đường dấu nằm ngang và đường dấu nằm nghiêng, cuối cùng vạch các đường dấu thẳng đứng.

d)

Vạch các đường dấu nằm ngang, sau đó vạch các cung tròn, đường tròn và đường dấu nằm nghiêng, cuối cùng

24.

Yêu cầu về lưỡi cắt của đục

a)

Thẳng

b)

Cong

c)

Có thể thẳng hoặc cong

d)

Đáp án khác

25.

Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào?

a)

Đẩy dũa tạo lực cắt

b)

Kéo dũa về tạo lực cắt

c)

Kéo dũa về không cần cắt

d)

Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng

26.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng

b)

Đứng thật thoải mái

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

27.

Dụng cụ kẹp dùng để giữ chặt chi tiết, giúp việc gia công, sửa chữa, lắp ráp các chi tiết cơ khí được thực hiện một cách dễ dàng là

a)

Cưa

b)

Dũa

c)

Ê tô

d)

Đáp án khác

28.

Khi nào thì ta sử dụng cách đánh búa quanh cánh tay?

a)

Khi đục bóc lớp phoi mỏng dưới 0,5 mm

b)

Khi đục lấy đi lớp phoi có chiều dày khoảng 0,5 - 1,5 mm

c)

Khi cần đục lấy đi lớp phoi dày từ 1,5 - 2 mm

d)

Đáp án khác