wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Excel

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Để quản lý một dự án hay một vấn đề nghiệp vụ người ta thường sử dụng?

a)

Một trang bảng tính (worksheet)

b)

Một tệp bảng tính (workbook)

c)

Một bảng dữ liệu (data table)

d)

Ribbon

2.

Về cấu trúc của một bảng dữ liệu trong Excel, nội dung nào là SAI?

a)

Tiêu đề chung của bảng

b)

Tiêu đề các cột có trong bảng

c)

Hình vẽ mô phỏng dữ liệu

d)

Phần thông tin tổng hợp chung của bảng và các dữ liệu đặc tả khác.

3.

Khi xây dựng trang bảng tính mô tả dữ liệu có cột STT, có bao nhiêu cách điền nhanh dữ liệu cho cột này?

a)

Một cách

b)

Hai cách

c)

Ba cách

d)

Bốn cách

4.

Đâu là trình tự đúng các bước cần thực hiện để thiết kế một bảng dữ liệu trong Excel?

a)

Xác định mục tiêu của bảng dữ liệu → Dự kiến các cột, dòng trên bảnh tính cho các yếu tố đầu vào, đầu ra và dự kiến tiêu đề và nhãn cho các yếu tố đó → Nhập các tiêu đề và nhăn, các giá trị và công thức vào trang bảng tính → Lưu toàn bộ tệp bảng tính phục vụ nhu cầu sử dụng lâu dài.

b)

Xác định các yếu tố đầu vào → Định dạng các giá trị kiểu số trong trang bảng tính → Định dạng các tiêu đề và các nhãn nhằm tạo hiệu ứng nổi bật → Nhập các tiêu đề và nhăn, các giá trị và công thức → Lưu toàn bộ tệp bảng tính phục vụ nhu cầu sử dụng lâu dài.

5.

Công cụ nào trong Excel cho phép thiết lập một cơ chế kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu được nhập vào bảng tính?

a)

Data Validation

b)

Flash Fill

c)

Data Model

d)

Get Data

6.

Trong cửa sổ Data Validation, chọn điều kiện hợp lệ hóa cần áp dụng cho dữ liệu đầu vào thì cần vào hộp nào?

a)

Hộp Style

b)

Hộp Data

c)

Hộp Allow

d)

Hộp Title

7.

Trong Excel, khi đặt tên cho dữ liệu, tên có thể được sử dụng đại diện cho đối tượng nào?

a)

Một ô

b)

Một vùng các ô liền kề

c)

Một công thức hoặc một hằng

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về việc đặt tên cho dữ liệu?

a)

Tên chỉ có phạm vi sử dụng trong một trang bảng tính được chỉ định (Sheet).

b)

Tên có phạm vi sử dụng trong một trang bảng tính được chỉ định (Sheet) hoặc trong to

9.

Nói về việc đặt tên cho dữ liệu?

a)

Tên chỉ có phạm vi sử dụng trong một trang bảng tính được chỉ định (Sheet).

b)

Tên có phạm vi sử dụng trong một trang bảng tính được chỉ định (Sheet) hoặc trong toàn bộ một tệp bảng tính (Workbook).

10.

Cách nào KHÔNG dùng để đặt tên đối tượng trong Excel?

a)

Dùng Data Tools

b)

Dùng Name box trên thanh công thức

c)

Dùng Create From Selection

d)

Dùng Name Manager hoặc Define Names

11.

Đâu là cách sử dụng tên trong công thức?

a)

Gõ trực tiếp tên trong công thức

b)

Sử dụng Insert Function

c)

Sử dụng danh sách điền tự động Formula Library

d)

Chọn Formulas → Function Library → chọn tên cần sử dụng.

12.

Khi có nhu cầu chuyển tới hoặc chọn vùng đã đặt tên (đặc biệt khi làm việc với bảng tính lớn), có thể thực hiện như thế nào?

a)

Nhấn phím F1 để xuất hiện hộp hội thoại Go to, kích chọn tên cần chuyển đến và kích OK.

b)

Chọn Formulas → chọn Watch Window → kích tiếp vào tên cần chuyển tới.

c)

Chọn Review → chọn Smart Lookup → kích tiếp vào tên cần chuyển tới.

d)

Kích mũi tên cạnh hộp Name Box trên thanh công thức, kích tiếp vào tên cần chuyển tới.

13.

Khi đặt tên trong Excel, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Tên không được trùng với các chữ cái khóa như "C", "c" hay Ten "R", hoặc "r" (ký tự in thường và in hoa)

b)

Tên có thể có độ dài 250 ký tự.

c)

Tên có thể chứa khoảng trống.

d)

Excel không phân biệt chữ hoa, chữ thường trong tên.

14.

Thuộc tính Refers to được kiệt kê trong hộp hội thoại Name Manager có ý nghĩa là gì?

a)

Các tên tham khảo có thể đặt cho vùng dữ liệu.

b)

Giá trị hiện thời của đối tượng được đặt tên.

c)

Chú thích giải thích thêm cho tên nếu cần thiết.

d)

Địa chỉ hiện thời của tên.

15.

Thuộc tính Value được kiệt kê trong hộp hội thoại Name Manager có ý nghĩa là gì?

a)

Các tên tham khảo có thể đặt cho vùng dữ liệu.

b)

Giá trị hiện thời của đối tượng được đặt tên.

c)

Chú thích giải thích thêm cho tên nếu cần thiết.

d)

Địa chỉ hiện thời của tên.

16.

Thao tác để xóa một hoặc nhiều tên trong hộp hội thoại Name Manager?

a)

Kích vào tên muốn xóa → Nhấn phím DELETE → Kích OK

b)

Kích vào tên muốn xóa → Kích nút Delete.

c)

Kích vào tên muốn xóa → Kích nút Delete → Nhấn ENTER.

d)

Kích vào tên muốn xóa → Nhấn phím DELETE → Kích nút Commit.

17.

Đâu KHÔNG là các cơ chế liên kết dữ liệu mà Excel cung cấp trên các trang bảng tính?

a)

Tham chiếu từ trang bảng tính hiện thời tới các trang bảng tính khác trong cùng tệp bảng tính: < Tên trang bảng tính>!<Địa chỉ ô/Tên vùng>

b)

Sử dụng hàm tham chiếu VLOOKUP

c)

Sử dụng hàm tham chiếu HLOOKUP

d)

Sử dụng hàm LINKDATA

18.

Mục đích sử dụng của hàm toán học là gì?

a)

Có thể được sử dụng để tìm tổng tiền tạm ứng trong cả năm, tổng tiền tạm ứng của hai quý đầu năm khi biết mức tạm ứng của mỗi quý trong năm,...

b)

Sử dụng để có thể tìm câu trả lời cho những vấn đề như có bao nhiêu giao dịch đạt doanh số trên 100 triệu đồng?

19.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =INT(10.9)

a)

9

b)

1.11111

c)

10

d)

11

20.

Chức năng của hàm MOD là gì?

a)

Làm tròn đến số nguyên gần nhất

b)

Trả lại một giá trị theo điều kiện được chỉ định

c)

Trả lại giá trị số dư của phép chia nguyên

d)

Trả về giá trị của một phần tử trong một bảng cho trước.

21.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =ROUNDDOWN(2025.00108, 3)

a)

2022.001008

b)

2025.001

c)

2028.00108

d)

025.001

22.

Hàm MOD có thể được biểu diễn dưới dạng hàm INT như thế nào?

a)

Không thể biểu diễn được.

b)

MOD(n, d) = n + dINT(n/d).

c)

MOD(n, d) = n / dINT(n/d).

d)

MOD(n, d) = n - dINT(n/d).

23.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =SUM("6", 86, TRUE)

a)

93

b)

87

c)

6

d)

#VALUE!

24.

Hàm SUMIFS có thể mang tối đa bao nhiêu cặp vùng tiêu chuẩn và tiêu chuẩn tiếp theo mang tính tùy chọn?

a)

126 cặp

b)

127 cặp

c)

128 cặp

d)

129 cặp

25.

Trong hàm SUMPRODUCT, nếu các đối số trong array không cùng kích thước, thì hàm trả về giá trị lỗi như thế nào?

a)

#N/A

b)

#NUM!

c)

#NULL!

d)

#VALUE!

26.

Với các hàm thống kê, quy cách nào sau đây là SAI?

a)

COUNTBLANK(range)

b)

COUNTIFS(criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2]…)

c)

AVERAGEIFS(average_range, criteria for all, criteria1, criteria2, …)

d)

AVERAGEIF(range, criteria, [average_range])

27.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG với hàm MAX(numberl, [number2],..)

a)

Number1 bắt buộc phải có, number2 có thể không xuất hiện.

b)

MAX (9, -1.5) cho kết quả bằng 7.5

c)

Hàm MAX tính giá trị lớn nhất trong tập hợp (tính cả các giá trị logic và text)

d)

Hàm MAX được dùng tối đa là 250 đối số

28.

Để tính tần suất các giá trị xuất hiện trong các khoảng giá trị, sử dụng hàm gì?

a)

Hàm FREQUENCY

b)

Hàm RANK

c)

Hàm AVERAGEIFS

d)

Hàm SUMIF

29.

Nhận định nào sau đây là SAI về hàm AVERAGEIFS(average_range, criteria_range1, criteria1, [criteria _range2, criteria2]

a)

Nếu một ô trong một criteria range là trống thì hàm AVERAGEIFS xem như nó có giá trị 0.

b)

Nếu avrage_range là một ô trống hoặc có giá trị kiểu văn bản thì hàm AVERAGERIFS cho giá trị 0.

30.

Nhận định nào sau đây là SAI khi thực hiện hàm thống kê FREQUENCY FREQUENCY(data_array, bins_array)

a)

Số phần tử của mảng kết quả bằng số phần tử của mảng bins_array.

b)

Sau khi gõ công thức, cần nhấn tổ hợp phím CTRL+ SHIFT+ENTER

31.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =IF(10>20, "sai", "đúng")

a)

"đúng"

b)

"sai"

32.

Khi sử dụng, có thể lồng bao nhiêu hàm IF với nhau?

a)

255 hàm

b)

127 hàm

c)

64 hàm

d)

32 hàm

33.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =AND(2+2=4, 2+3=5, 13+5=20)

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

"13+5=18"

d)

18

34.

Nhận định nào sau đây là SAI khi thực hiện hàm thống kê NOT

a)

Hàm NOT có chức năng đảo ngược giá trị của đối số.

b)

Trong hàm NOT, Logical là giá trị hoặc biểu thức có thể nhận một giá trị TRUE hoặc FALSE.

c)

Quy cách khi sử dụng hàm: =NOT (logical, "TRUE", "FALSE")

d)

Kết quả khi sử dụng hàm =NOT(1+1=2) cho kết quả FALSE

35.

Sử dụng Công thức: =INDEX(A2:C6, 2, 3) cho bảng dưới đây, kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

50

b)

43

c)

5000

d)

36

36.

Sử dụng Công thức: =INDEX((A2:C6, A8:C11), 2, 3, 2) cho bảng dưới đây, kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

43

b)

27

c)

5000

d)

15000

37.

Mục đích sử dụng hàm tham chiếu và tìm kiếm là

a)

Tìm tổng chi phí nhân công để sản xuất ra N sản phẩm khác nhau.

b)

Xác định tên mặt hàng bán chậm nhất.

38.

Cho bảng tính sau. Sử dụng côNg thức =MATCH(101,B2:B5,1) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

130

b)

100

c)

2

d)

4

39.

Cho bảng tính sau. Sử dụng công thức =MATCH(130,B2:B5,-1) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

#N/A

b)

2

40.

Nhận định nào là SAI về hàm VLOOKUP

a)

Ký tự "V" trong từ VLOOKUP có nghĩa là chiều dọc (vertical)

b)

Các dữ liệu trong cột đầu tiên của table_array được sắp xếp như các giá trị kiểu văn bản.

41.

Cho bảng tính sau. Sử dụng công thức =HLOOKUP("Bánh mì", A1:C4, 2, TRUE) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

40

b)

90

c)

80

d)

95

42.

Cho bảng tính sau. Sử dụng công thức =HLOOKUP("Bánh bao", A1:C4, 3, 0) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

40

b)

90

c)

80

d)

95

43.

Hàm nào sau đây thuộc nhóm hàm ký tự

a)

Hàm FIND

b)

Hàm MAX

44.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm =LEFT("VIỆT NAM", 4)

a)

VIỆT

b)

T NAM

c)

4

d)

#N/A!

45.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm =FIND("n", "Đại học công nghệ giao thông vận tải", 10)

a)

4

b)

9

c)

11

d)

26

46.

Nhận định nào sau đây là SAI về hàm SEARCH

a)

Nếu start_num lớn hơn độ dài của đối số within_text thì hàm trả về giá trị lỗi #VALUE!

b)

Hàm SEARCH phân biệt chữ chữ hoa và chữ thường.

47.

Đâu là chức năng của hàm REPT

a)

Xóa tất cả các khoảng trống khỏi dữ liệu kiểu văn bản

b)

Cho phép lặp lại một chuỗi ký tự với số lần mong muốn

48.

Đâu là các hàm ngày tháng?

a)

DAY, TODAY, WEEKEND

b)

DAY, TODAY, WEEKDAY

c)

DATE, MOTHLY, YEAR

d)

DATE, TODAY, MONTHS

49.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm =EDATE(DATE(2025,3,8),-1)

a)

March 7, 2025

b)

March 8, 2024

c)

February 8, 2025

d)

April 8, 2025

50.

Nhận định nào là SAI về Báo cáo tài chính?

a)

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin

b)

Báo cáo tài chính chỉ cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp sử dụng Báo cáo tài chính để đưa ra quyết định, thu hút nhà đầu tư và đảm bảo tuân thủ các quy định pháp lý.

d)

Bảng cân đối kế toán trong Báo cáo tài chính mô tả tài sản, tiêu sản và vốn chủ sở hữu của một doanh nghiệp tại một thời điểm xác định.

51.

Trong Excel, để tính tổng tài sản từ bảng số liệu tài sản, hàm nào được sử dụng?

a)

=IF( )

b)

=SUM( )

c)

=AVERAGE( )

d)

=COUNT( )

52.

Khi lập báo cáo tài chính trên Excel, bảng cân đối kế toán bao gồm mấy phần chính?

a)

2 phần: Tài sản và Nguồn vốn

b)

3 phần: Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu

c)

1 phần: Tài sản

d)

4 phần: Doanh thu, Chi phí, Lợi nhuận, Thuế

53.

Cho một bảng danh sách các khoản mục chi phí nằm từ B2 đến B100. Khi muốn tính tổng các chi phí lớn hơn 1.000.000 đồng. Công thức nào là phù hợp?

a)

=SUMIF(B2:B100, ">1000000")

b)

=IF(SUM(B2:B100)>1000000)

c)

=COUNTIF(B2:B100, ">1000000")

d)

=SUMIFS(B2:B100, B2:B100, ">1000000")

54.

Trong quá trình lập báo cáo kết quả kinh doanh, phát hiện một công thức sai:   

=B2-B3+B4-B5-B6+B7-B8

Nếu:

B2: Doanh thu

B3: Giá vốn

B4: Doanh thu tài chính

B5: Chi phí tài chính

B6: Chi phí bán hàng

B7: Chi phí quản lý doanh nghiệp

B8: Chi phí khác

Câu nào sau đây đúng để sửa công thức?

a)

Bỏ B4 vì không cần thiết

b)

Thay dấu "+" ở B7 thành "-" vì đó là chi phí

55.

Trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, một công ty có:    

Doanh thu thuần: 2,800 triệu

Lợi nhuận sau thuế: 400 triệu

Tỷ suất lợi nhuận ròng (ROS) là gì?

a)

=400/2,800 = 14.3%

b)

=2,800/400 = 7%

c)

=4002,800 = 1,120,000

d)

Không tính được nếu không biết chi phí

56.

Bộ Báo cáo tài chính đầy đủ của doanh nghiệp gồm những báo cáo nào?

a)

Bảng cân đối kế toán, báo cáo thuế GTGT, bảng lương

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh, bảng chấm công, sổ cái

c)

Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh BCTC

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, bảng tổng hợp tồn kho, bảng chấm công

57.

Báo cáo tài chính không bao gồm báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kế hoạch nhân sự

58.

Đâu là các hàm tài chính?

a)

NPV, IRR, MAX, PV

b)

SYD, ERROR, LEFT

c)

FV, SYD, NPER, PPMT

d)

MIN, FV, MAX, PMT

59.

Để lập Báo cáo tài chính đúng quy trình, nghiệp vụ nào sau đây cần thực hiện trước tiên?

a)

Ghi nhận doanh thu và chi phí

b)

In báo cáo tài chính

c)

Nộp báo cáo cho cơ quan thuế

d)

Xác định thuế phải nộp

60.

Doanh nghiệp có số liệu:   

Tổng tài sản: 10,000 triệu

Nợ phải trả: 6,000 triệu

Vốn chủ sở hữu: 4,000 triệu

Lợi nhuận sau thuế: 800 triệu

Hệ số ROE (tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu) là bao nhiêu?

a)

20%

b)

25%

c)

18%

d)

15%

61.

Nếu đầu ký có 1,000 triệu thì Dòng tiền cuối kỳ là bao nhiêu?

a)

1,800 triệu

b)

2,000 triệu

c)

2,500 triệu

d)

3,000

62.

Nếu đầu ký có 1,000 triệu thì Dòng tiền cuối kỳ là bao nhiêu?

a)

1,800 triệu

b)

2,000 triệu

c)

2,500 triệu

d)

3,000 triệu

63.

Trong báo cáo tài chính, chỉ tiêu nào sau đây không nằm trong bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản cố định

b)

Phải thu khách hàng

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Vốn chủ sở hữu

64.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG? Trong bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp, sinh viên nhập: Tổng tài sản: 15,000 Tổng nguồn vốn: 13,500

a)

Bảng cân đối kế toán bị thiếu khoản mục tài sản ngắn hạn

b)

Sai do chênh lệch tài sản - nguồn vốn: báo cáo chưa cân bằng

c)

Đây là trường hợp bình thường nếu chưa nhập số liệu lãi chưa phân phối

d)

Chưa thể kết luận gì khi chưa có báo cáo lưu chuyển tiền tệ

65.

Trong bảng Kết quả hoạt động kinh doanh, sinh viên nhập:

Doanh thu thuần: 10,000

Giá vốn hàng bán: 7,000

Chi phí bán hàng: 1,200

Chi phí QLDN: 1,000

Lợi nhuận sau thuế: 900

Nhận định nào sau đây là hợp lý?

a)

Không có gì sai, dữ liệu đã đúng

b)

Thiếu dòng "thuế TNDN" nên LNST không thể tính ra 900

c)

Có thể sai ở dòng doanh thu tài chính

d)

Lợi nhuận sau thuế phải luôn bằng 20% doanh thu

66.

Lỗi nằm ở đâu: Sinh viên lập báo cáo tài chính trên Excel, nhưng khi kiểm tra công thức ở ô Lợi nhuận trước thuế, thấy công thức:

=DoanhThu–ChiPhiQL–ChiPhiBanHang

a)

Không có lỗi, công thức đúng

b)

Thiếu "Giá vốn hàng bán" - ảnh hưởng nghiêm trọng

c)

Thiếu "Lợi nhuận khác" - ảnh hưởng không đáng kể

d)

Thiếu thuế TNDN - nên đưa vào công thức

67.

Một công ty mua một thiết bị giá 5000$, giá trị sau 10 năm sử dụng còn lại 750$. Hãy tính khấu hao đều trong từng năm của thiết bị này. Hàm tài chính đúng sử dụng là?

a)

= SLN(5000,750,10)

b)

= DB(5000,750,10)

c)

= SYD(5000,750,10)

d)

=DB(5000,10,750)