wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q-ACADEMY SENTENCE TRANSLATION 10

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
The new regulation will have a strong influence on the lives of many people
a)
Chúng tôi cần mở rộng kho hàng của mình
b)
Quy định mới sẽ có một ảnh hưởng mạnh mẽ lên cuộc sống của nhiều người
c)
Giáo viên của chúng tôi luôn nhấn mạnh nhu cầu cho việc làm bài tập thường xuyên
d)
Tòa nhà này là địa điểm lý tưởng cho hoạt động kinh doanh của chúng tôi
2.
She informs me of her wedding next month
a)
Một số nhà hàng đã được bộ phận an toàn kiểm tra vào tuần trước
b)
Cô ấy thông báo cho tôi về lễ cưới của cô ấy vào tháng tới
c)
Chúng tôi đã chuẩn bị cho kỳ thi khá cẩn thận
d)
Giám đốc khen ngợi họ nhiều lần cho giải pháp giải quyết vấn đề sáng tạo của họ
3.
They tried to collect customer information illegally so they are fined heavily
a)
Anh ấy học rất chăm chỉ. Hơn nữa, anh ấy cũng tham gia nhiều chương trình tình nguyện
b)
Luật này cho phép nhiều phụ nữ đi bỏ phiếu
c)
Họ cố gắng thu thập thông tin khách hàng một cách bất hợp pháp nên họ bên phạt nặng
d)
Anh ấy thực sự rất trung thực
4.
This magazine is filled with informative articles about the financial world
a)
Tạp chí này được lắp đầy với những bài báo giàu thông tin về thế giới tài chính
b)
Tôi nghi ngờ rằng cô ấy không thể đến kịp lúc
c)
Công ty chúng tôi sẽ làm việc trực tiếp với bất kì nhà phân phối nào để hoàn thành yêu cầu khách hàng
d)
Hãy thực hiện một nghiên cứu thị trường để hiểu nhu cầu của các khách hàng tiềm năng
5.
This recipe requires a lot of ingredients
a)
Đối thủ của tôi đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu.
b)
Chúng tôi áp dụng tiêu chuẩn cao hơn để đánh giá dịch vụ của mình
c)
Nhờ vào những sự quyên góp hào phóng đến viện bảo tàng, sự xây dựng bây giờ đã được hoàn tất
d)
Công thức này cần rất nhiều nguyên liệu
6.
He has tried his best since the initial stage of this project
a)
Hãy thực hiện một nghiên cứu thị trường để hiểu nhu cầu của các khách hàng tiềm năng
b)
Chúng tôi thảo luận xem có nên tài trợ cho dự án đầy tham vọng này hay không
c)
Họ là nhà tài trợ chính cho sự kiện này Sự kiện này được tài trợ bởi họ
d)
Anh ấy đã cố hết sức từ những giai đoạn đầu tiên của dự án này
7.
The president of the company initiated the Healthy Workplace program yesterday
a)
Chủ tịch của công ty đã khởi động chương trình Nơi làm việc khỏe mạnh ngày hôm qua
b)
Tôi đánh giá cao đóng góp đáng kể của bạn vào các dự án của chúng tôi
c)
Hãy uống tối thiểu 2 lít nước mỗi ngày
d)
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều thông báo về dự án
8.
They developed an initiative to improve the performance of our company
a)
Bạn nên chú ý đặc biệt tới từng chi tiết
b)
Họ đã phát triển một sáng kiến nhằm cải thiện hiệu quả hoạt động của công ty chúng tôi
c)
Biện pháp này vẫn duy trì hiệu quả cho đến bây giờ Thất nghiệp vẫn duy trì là một mối lo lớn cho nhiều quốc gia trên thế giới
d)
Thời tiết có một ảnh hưởng đáng kể lên các vụ mùa
9.
Our department requires a lot of innovation
a)
Nhiều khách hàng thất vọng về dịch vụ
b)
Bộ phận của chúng tôi đòi hỏi rất nhiều sự đổi mới
c)
Những thư mục này là bảo mật và được lưu trữ ở văn phòng chủ tịch
d)
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều thông báo về dự án
10.
We want to inquire about the discount policy for buying large quantity
a)
Đồ uống sẽ được cung cấp miễn phí
b)
Chúng tôi muốn hỏi về chính sách chiết khấu cho việc mua số lượng lớn
c)
Tất cả những nhân viên sẽ nhận được sự phân công dự trù của họ thông qua email cuối ngày mai
d)
Mực nước biển đang tăng lên một cách đều đều. Nói cách khác, cuộc sống chúng ta đang bị đe dọa
11.
We will address your inquiry soon
a)
Tôi không còn liên quan đến kế hoạch kinh doanh của họ
b)
Chúng tôi thảo luận xem có nên tài trợ cho dự án đầy tham vọng này hay không
c)
Các sản phẩm của công ty này nổi tiếng cho tính đáng tin cậy của nó
d)
Chúng tôi sẽ sớm giải quyết yêu cầu của bạn
12.
This report discloses a lot of new insight
a)
Tin tức về việc thăng chức của anh ấy lan truyền khắp bộ phận của chúng tôi
b)
Tiền học phí đang tăng lên ở một mức độ ngoạn mục ở tất cả các trường đại học trong nước
c)
Tất cả các nạn nhân đều được cung cấp thức ăn và nước uống
d)
Báo cáo này tiết lộ nhiều hiểu biết mới
13.
Several restaurants were inspected last week by the safety department
a)
Nếu bạn là một chủ thẻ của ngân hàng này, bạn có thể thực hiện rút tiền tại bất kì cây ATM nào trong nước
b)
Bạn nên tự mình làm tất cả các bài tập
c)
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều thông báo về dự án
d)
Một số nhà hàng đã được bộ phận an toàn kiểm tra vào tuần trước
14.
They will carry out an inspection for all the restaurants in the city
a)
Tôi thấy ánh mắt cô ấy rất quyến rũ
b)
Họ sẽ tiến hành kiểm tra tất cả các nhà hàng trong thành phố
c)
Bạn có thể đi đến bữa tiệc với các bạn miễn là bạn về nhà trước 10 PM
d)
Chi phí của chúng tôi đang tăng lên nhanh chóng
15.
A city inspector will visit our company next week
a)
Bạn có thể thấy một sự đang dạng các kiểu thời trang ở khu vực trung tâm
b)
Tất cả mọi người cần phải tuân thủ luật giao thông để giữ cho chính họ an toàn
c)
Một thanh tra thành phố sẽ đến thăm công ty chúng tôi vào tuần tới
d)
Apple sẽ tung ra một loại máy tính cá nhân mới vào năm nay
16.
Her work was inspired by the beautiful scenes of her countryside
a)
Họ sẽ cấp giấy chứng nhận cho tất cả người tham gia
b)
Cô ấy phụ trách trông coi nhà hàng của gia đình mình
c)
Các tác phẩm nghệ thuật của họ cho thấy một sự kết hợp tuyệt vời của những kĩ thuật cả hiện đại và truyền thống
d)
Tác phẩm của cô ấy được truyền cảm hứng bởi những cảnh đẹp của quê hương cô
17.
We will install a new accounting software on all the computers
a)
Luật này cho phép nhiều phụ nữ đi bỏ phiếu
b)
Một số nhà hàng đã được bộ phận an toàn kiểm tra vào tuần trước
c)
Chúng tôi sẽ cài đặt một phần mềm kế toán mới trên tất cả các máy tính
d)
Vị chủ tịch đọc một bài phát biểu mở đầu để bày tỏ lòng biết ơn đến tất cả các nhân viên của ông ấy Cuộc họp tuần trước giải quyết các mối quan tâm về sự gia tăng trong chi phí hoạt động
18.
He instructs me to operate that machine
a)
Có rất nhiều đề cử cho chiếc ghế đó trong ban lãnh đạo
b)
Trà thảo mộc là một phương thuốc tự nhiên chữa chứng đau đầu của cô bé.
c)
Họ bán sách cũng như là báo Họ đang bán sách. Họ cũng đang bán báo
d)
Anh ấy hướng dẫn tôi vận hành cái máy đó
19.
She did not give us clear instruction
a)
Baạn nên kiểm tra ngày hết hạn của bất kì sản phẩm nào một cách cẩn thận trước khi thực hiện việc mua
b)
Hai phòng ban của chúng tôi sẽ được gộp thành một
c)
Cô ấy không hướng dẫn rõ ràng cho chúng tôi
d)
Tôi tiếp tục tiến tới với các dự án của mình bất kể nó có thể trở nên khó như thế nào
20.
She is a good instructor
a)
Bạn có thể thấy một sự đang dạng các kiểu thời trang ở khu vực trung tâm
b)
Cô ấy là một người hướng dẫn tốt
c)
Lễ khai trương sẽ được tổ chức vào tuần tới
d)
Luật này cho phép nhiều phụ nữ đi bỏ phiếu
21.
The band members can play various instruments
a)
Anh ấy ưa chuộng một chiến dịch marketing mạnh bạo trong khi ban lãnh đạo muốn giảm các chi phí
b)
Bạn phải nộp tiền thuê nhà vào ngày thứ năm hàng tháng Tôi muốn thuê một cơ sở ở đây
c)
Cô ấy đã được chuyển đến bộ phận mới
d)
Các thành viên ban nhạc có thể chơi nhiều nhạc cụ khác nhau
22.
We intend to relocate our company
a)
Chúng tôi cung cấp đồ uống giải khát cho tất cả các hội nghị
b)
Anh ấy không còn sống trong nhà này nữa
c)
Chúng tôi dự định chuyển địa điểm công ty của chúng tôi
d)
Mức thu nhập đang tăng lên trong thành phố và khu vực lân cận
23.
We have intention to employ more staff
a)
Chúng tôi có ý định tuyển thêm nhân viên
b)
Chúng tôi đã đạt được một thành công lớn hơn với chiến dịch mới của chúng tôi
c)
Để đủ điều kiện cho đợt chiết khấu đặc biệt, bạn cần phải mua hơn 10 món đồ
d)
Kết quả cuộc thi rất công bằng Hội chợ việc làm là cơ hội để nhà tuyển dụng gặp gỡ nhiều ứng viên tiềm năng
24.
The students will have more chances to interact with their teachers
a)
Các học sinh sẽ có nhiều cơ hội hơn để tương tác với giáo viên của chúng
b)
Dự án xây dựng có nhiều tiến triển
c)
Chúng tôi mô tả sản phẩm của mình rất cẩn thận trên trang web
d)
Chiếc xe hơi mới bao gồm một thiết kế hoàn hảo và một nội thất rộng rãi Phần mềm này có nhiều tính năng làm cho nó dễ dàng hơn cho người sử dụng để kiểm tra tài khoản ngân hàng của họ
25.
Do not let that project intefere with our current job
a)
Đừng để dự án đó can thiệp vào công việc hiện tại của chúng ta
b)
Anh ấy xứng đáng giành được vị trí đầu tiên
c)
Chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi tích cực
d)
Viện bảo tàng cũ đã được trùng tu trong nhiều tháng
26.
The interior of this house looks amazing
a)
Chúng tôi tạo ra một quy trình tốt để tương tác với các khách hàng
b)
Nhiều căn bệnh đã được chữa khỏi nhờ vào công nghệ hiện đại
c)
Nội thất của ngôi nhà này trông thật tuyệt vời
d)
Tôi đánh giá cao đóng góp đáng kể của bạn vào các dự án của chúng tôi
27.
The noise interrupts our conversation
a)
Hai chiếc thiệp đó có thể được mua với mức giá 10$ và 20$, tương ứng
b)
Tiếng ồn làm gián đoạn cuộc trò chuyện của chúng tôi
c)
Vấn đề này cần được quan tâm khẩn cấp
d)
Nghỉ giải lao thường xuyên giúp tăng năng suất làm việc.
28.
We introduce many new methods to overcome the difficulties
a)
Bác sĩ của chúng tôi chỉ cho chúng tôi thuốc mỗi tháng một lần
b)
Chúng tôi giới thiệu nhiều phương pháp mới để khắc phục khó khăn
c)
Vào cuối hợp đồng thuê, mảnh đất sẽ được hoàn trả cho người chủ ban đầu Trang phục của họ cho thấy rằng họ đang có một phong cách thời trang độc đáo
d)
Tôi tham gia vào dự án này
29.
She invented a lot of groundbreaking device
a)
Cô ấy đã phát minh ra rất nhiều thiết bị mang tính đột phá
b)
Trẻ em dưới 5 tuổi sẽ được cho vào nơi này miễn phí
c)
Thiết bị này có chức năng như một báo động
d)
Đồ uống sẽ được cung cấp miễn phí
30.
His invention makes everyone amazed
a)
Chúng ta cần loại bỏ những món đồ lỗi thời này khỏi kệ
b)
Phát minh của anh khiến mọi người phải kinh ngạc
c)
Anh ấy chứng minh rằng anh ấy đã đúng
d)
Cô ấy là kỹ sư trưởng của chúng tôi
31.
Edison is a famous inventor
a)
Chúng ta cần bảo vệ thông tin bí mật của mình
b)
Edison là nhà phát minh nổi tiếng
c)
Họ lắp đặt những máy móc mới nhất để điều khiển nhiệt độ trong phòng lưu trữ
d)
Họ lên tiếng ủng hộ mạnh mẽ dự án hiện đại hóa
32.
Please check all the inventory to see if we can fulfill this order as soon as possible
a)
Vấn đề của chúng tôi khá phức tạp và không thể được giải quyết chỉ trong vài tháng
b)
Vui lòng kiểm tra tất cả hàng tồn kho để xem liệu chúng tôi có thể thực hiện đơn hàng này sớm nhất có thể không
c)
Bạn nên nâng cao trình độ tiếng anh của mình mỗi ngày
d)
Các thành viên ban nhạc có thể chơi nhiều nhạc cụ khác nhau
33.
The government is going to invest in the infrastructure heavily
a)
Những quốc gia đang phát triển cố gắng thu hút nguồn đầu tư nước ngoài vào quốc gia của họ Tôi bị thu hút bởi ánh mắt của cố ấy
b)
Bạn nên tập trung hơn vào việc học Sự tập trung năm nay sẽ là vào hệ thống giặt ủi
c)
Chính phủ sẽ đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng
d)
Khả năng của cô ấy gây ấn tượng cho tôi Tôi bị ấn tượng bởi khả năng của cô ấy
34.
They investigate the subject very carefully to make sure their thesis will attain a good mark
a)
Chúng tôi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong những năm qua
b)
Chính phủ đảm bảo với doanh nghiệp rằng họ sẽ giảm thuế suất thuế thu nhập
c)
Họ điều tra chủ đề rất kỹ lưỡng để đảm bảo rằng bài luận văn của họ sẽ đạt điểm tốt
d)
Chúng ta bây giờ có thể chữa trị nhiều căn bộ nhờ vào những sự tiến bộ trong công nghệ
35.
The made a lot of investment in renewable energy
a)
Bạn có thể xem qua CV được đính kèm của tôi
b)
Đầu tư nhiều vào năng lượng tái tạo
c)
Anh ấy từ chối bình luận về sự sụt giảm gần đây trong doanh số Chi phí sản xuất của chúng tôi đang giảm và chúng tôi rất vui về điều này
d)
Chúng tôi giặt giũ hàng ngày
36.
I am no longer involved in their business plan
a)
Chúng tôi có thể kết hợp hai hay ba chiến dịch quản cáo thành một cái đơn nhất để tiết kiệm tiền
b)
Tôi không còn liên quan đến kế hoạch kinh doanh của họ
c)
Bài kiểm tra cuốn cùng này có thể kéo dài đến 3 giờ nên bạn cần chuẩn bị cẩn thận cho nó
d)
Không dùng quá nhiều đường
37.
I am involved in this project
a)
Tôi tham gia vào dự án này
b)
Họ điều hành nhiều cửa hàng ở khu vực này
c)
Chúng tôi cố gắng cắt giảm chi tiêu hàng tháng
d)
Chúng tôi quyết định tiếp tục dự án
38.
I don't know what to do about that issue They have just issued an announcement about their grand openings of two additional branches This newspaper has a special issue every month
a)
Tôi không biết phải làm gì với vấn đề này Họ vừa mới phát hành một thông báo về các khai trương của thêm hai chi nhánh Tờ báo này có một ấn bản đặc biệt mỗi tháng
b)
Anh ấy đã đồng ý trước khi thí nghiệm bắt đầu.
c)
Chúng tôi sẽ cân nhắc di dời tới một địa điểm khác vì tiếng ồn Tôi xem cô ấy là em gái của mình Tôi xem dự án này rất quan trọng
d)
Hòn đảo chỉ được tiếp cận bằng thuyền
39.
That jewelry shop in the corner of the street has a good reputation
a)
Hãy chú ý đến hành lý của bạn mọi lúc
b)
Cửa hàng trang sức ở góc phố đó có tiếng tốt
c)
Chúng tôi lắp đặt camera để theo dõi mọi hoạt động đáng ngờ
d)
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn để kiểm tra trạng thái đơn hàng
40.
He gave us an appealing job offer
a)
Hội đồng đã cho phép giám sát tuyển dụng thuê thêm nhân viên để giải quyết hạn ngạch cao hơn
b)
Nhiều nhà phân tích thị trường đã dự đoán một tương lai tương sáng cho ngành công nghiệp ô tô
c)
Anh ấy đã cho chúng tôi một lời mời làm việc hấp dẫn
d)
Một buổi gây quỹ sẽ được tổ chức để thu tiền từ thiện
41.
The two leading mobile phone manufacturers put out a joint announcement of further coorperation yesterday
a)
Thành công của chúng tôi sẽ phụ thuộc vào dự án này
b)
Người dân trong làng tôi phụ thuộc vào nông nghiệp cho kế sinh nhai của họ
c)
Tôi không thể tìm thấy bất kì ứng viên nào phù hợp cho công việc này
d)
Hai nhà sản xuất điện thoại dẫn đầu đưa ra một thông báo chung cho sự hợp tác sâu hơn vào hôm qua
42.
We will have a journalist here to ask about our newest product
a)
Cô được công nhận rộng rãi vì sự cống hiến của mình cho công ty
b)
Các sản phẩm của công ty này nổi tiếng cho tính đáng tin cậy của nó
c)
Chúng tôi sẽ có một nhà báo đến đây để hỏi về sản phẩm mới nhất của chúng tôi
d)
Anh ấy dự định theo đuổi sự nghiệp nghệ thuật.
43.
Do not judge someone by their look The judges of this contest are famous singers
a)
Đừng đánh giá ai đó qua vẻ ngoài của họ Ban giám khảo của cuộc thi này đều là những ca sĩ nổi tiếng
b)
Chúng tôi khuyến khích sinh viên theo đuổi mục tiêu chung hơn là lợi ích cá nhân
c)
Tôi thích đến vào thứ hai thay vì thứ ba
d)
Cô tiết lộ công thức của mình với công chúng
44.
My job is to keep track of the sales records daily and report them to the director
a)
Bạn nên đăng kí kênh của tôi để xem thêm các video thú vị và mang tính giáo dục
b)
Công việc của tôi là theo dõi các ghi nhận doanh thu hàng ngày và báo cáo chúng cho giám đốc
c)
Báo cáo này tiết lộ nhiều thông tin
d)
Cư dân của khu phố này đều phản đối kế hoạch
45.
Are you still in touch with our former clients
a)
Công ty chúng tôi phải liên tục giới thiệu các sản phẩm mới để đáp ứng nhu cầu cao hơn của thị trường
b)
Thời tiết xấu có thể ảnh hưởng nghịch lên sự thành công của các vụ mùa trong năm nay
c)
Thời tiết đẹp cho buổi dã ngoại của chúng tôi hôm nay.
d)
Bạn vẫn còn liên lạc với khách hàng cũ của chúng tôi chứ
46.
The people in my hometown are known for their kindness and hospitality
a)
Người dân trong làng tôi thì nổi tiếng cho sự tốt bụng và hiếu khách của họ
b)
Có rất nhiều gian hàng tại hội chợ sách
c)
Họ điều tra chủ đề rất kỹ lưỡng để đảm bảo rằng bài luận văn của họ sẽ đạt điểm tốt
d)
Giáo viên nhắc nhở chúng tôi về việc làm bài tập về nhà mỗi ngày
47.
Please label all these bottles correctly
a)
Nhiều nhà phân tích thị trường đã dự đoán một tương lai tương sáng cho ngành công nghiệp ô tô
b)
Chúng tôi chắc chắn sẽ hoàn thành dự án này hôm nay
c)
Họ là công ty hàng đầu trong lĩnh vực này
d)
Vui lòng dán nhãn chính xác cho tất cả các chai này
48.
We are having a lack of highly skilled workers in our factory We lack money to continue our construction of this office
a)
Mọi người bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ đối với việc phá dỡ nhà thờ
b)
Chúng tôi đang nhắm vào một nhóm khách hàng mới Chúng tôi cố gắng đáp ứng doanh thu mục tiêu vào cuối năm
c)
Hãy gửi thư xin việc của bạn cùng với CV của bạn cho công ty chúng tôi Cô ấy đang đi bộ dọc theo con đường
d)
Chúng tôi đang có một sự thiếu hụt các nhân viên kĩ năng cao trong nhà máy Chúng tôi thiếu tiền để tiếp tục việc xây dựng văn phòng này
49.
The final test can last up to 3 hours so you need to prepare carefully for it
a)
Ăn trưa tốn 10 pounch 1 người, ngoại trừ thức uống
b)
Chúng tôi có một tập hợp rộng những hoạt động trong công viên giải trí này
c)
Bạn có thể theo dõi đơn hàng của mình bằng cách đăng nhập vào tài khoản này
d)
Bài kiểm tra cuốn cùng này có thể kéo dài đến 3 giờ nên bạn cần chuẩn bị cẩn thận cho nó
50.
I have been feeling tired lately.
a)
Việc mở rộng hoặc kho hàng của chúng tôi cho phép chúng tôi thuê thêm nhân viên
b)
Chúng ta có thể tổ chức buổi lễ của chúng ta tại địa điểm này
c)
Công ty cung cấp đào tạo hàng tháng để đảm bảo rằng tất cả những nhân viên có kĩ năng máy tính mới nhất
d)
Tôi cảm thấy mệt mỏi gần đây.