wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 五:

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 很难:

a)

tài nán

b)

tài hǎo

c)

hěnnán

d)

bù nán

3.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 忙吗:

a)

máng ma

b)

mángmà

c)

mànma

d)

māma

4.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 邮局:

a)

yōujú

b)

yóuqú

c)

yóuqū

d)

yóujú

5.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 银行:

a)

yínháng

b)

yìnhāng

c)

yǐnháng

d)

yín xíng

6.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 明天:

a)

míngtiān

b)

mīngtiān

c)

míngtiàn

d)

míngtián

7.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 英语:

a)

hànyǔ

b)

hányǔ

c)

yīngyǔ

d)

yìngyǔ

8.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 今天:

a)

jīntiān

b)

jìntiān

c)

jìntiàn

d)

jǐntān

9.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 星期:

a)

xìngqì

b)

xīngqī

c)

xīngqì

d)

xīngjī

10.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 学校:

a)

xuēxiào

b)

xuēxiāo

c)

xuéxiāo

d)

xuéxiào

11.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 工作:

a)

gōngzuò

b)

gōngzuò

c)

gòngzuò

d)

gōngzuo

12.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 身体:

a)

shēntǐ

b)

shēntī

c)

shèntǐ

d)

shèntì

13.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 请问:

a)

qīngwèn

b)

qǐngwèn

c)

qìngwèn

d)

qīngwēn

14.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 名字:

a)

mīngsī

b)

mīngzì

c)

míngsì

d)

míngzì

15.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 发音:

a)

pàyìn

b)

fāyīn

c)

fàyīn

d)

pāyīn

16.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 什么:

a)

shénmē

b)

shémmē

c)

shēnmē

d)

shénme

17.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 汉字:

a)

hànzi

b)

hànzì

c)

hānzī

d)

hànzǐ

18.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 面条:

a)

miàntiáo

b)

miāotiáo

c)

miàotiào

d)

miāotiáo

19.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 饺子:

a)

jiǎozi

b)

jiǎozǐ

c)

jiàozǐ

d)

jiàozì

20.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 食堂:

a)

shítáng

b)

shītáng

c)

shītāng

d)

shìtáng

21.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 公斤:

a)

gōngjīn

b)

gōngjìn

c)

gòngjìn

d)

gōngjin

22.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 多少:

a)

duōshào

b)

duōshāo

c)

duōshao

d)

duōshǎo

23.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 别的:

a)

biédè

b)

biēdē

c)

biédē

d)

biéde

24.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 橘子:

a)

jùzī

b)

júzi

c)

jǔzǐ

d)

jūzi

25.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 换:

a)

huàn

b)

huán

c)

hái

d)

hài

26.

Chọn phiên âm đúng cho từ hán 上午:

a)

shàngwǔ

b)

shāngwù

c)

shāngwǔ

d)

shàngwū

27.

duōshao

a)

biédè

b)

biēdē

c)

biédē

d)

biéde

28.

橘子

a)

jùzī

b)

júzi

c)

jǔzǐ

d)

jūzi

29.

a)

huàn

b)

huán

c)

hái

d)

hài

30.

上午

a)

shàngwǔ

b)

shāngwù

c)

shāngwǔ

d)

shàngwū

31.

知道

a)

zhīdāo

b)

chìdào

c)

chīdào

d)

zhīdào

32.

号码

a)

hāomà

b)

hàomà

c)

hāomǎ

d)

hàomǎ

33.

电话

a)

diānhuà

b)

diānhuā

c)

diànhua

d)

diànhuà

34.

手机

a)

shǒujī

b)

shǒujì

c)

shōujì

d)

shǒuji

35.

我是王老师的………。

a)

学生

b)

字生

c)

学王

d)

字主

36.

李昌浩是一名………。

a)

职贝

b)

职员

c)

胑员

d)

胑贝

37.

那是爸爸的………。

a)

手几

b)

毛机

c)

毛杌

d)

手机

38.

请给我姐姐的………号码。

a)

电话

b)

电舌

c)

电咶

d)

电㓉

39.

我…………人民币。

a)

b)

c)

d)

40.

先生,您想取…………钱?

a)

五十

b)

一共二十

c)

多少

d)

十块五毛

41.

请………一会儿。

a)

b)

c)

d)

42.

我想换一百………。

a)

姜元

b)

美元

c)

美兀

d)

养园

43.

我…………一斤香蕉。

a)

b)

c)

d)

44.

苹果五十…………钱两斤。

a)

b)

c)

公斤

d)

45.

………多少钱一斤?

a)

苹果

b)

平果

c)

评棵

d)

苹棵

46.

这是30,…………你

a)

b)

c)

d)

47.

您还要………吗?

a)

別的

b)

别昀

c)

別昀

d)

别的

48.

西瓜一斤一百块,太………了。

a)

b)

c)

d)

49.

中午你去…………吃饭。

a)

银行

b)

学校

c)

食堂

d)

邮局

50.

我…………馒头。

a)

b)

c)

d)

51.

爸爸要喝…………。

a)

鸡蛋

b)

啤酒

c)

米饭

d)

饺子

52.

他们要喝鸡蛋……。

a)

b)

c)

d)

53.

这些是我………….的英文书。

a)

朋友

b)

硼友

c)

朋又

d)

朋发

54.

英语的………..很难。

a)

友音

b)

发音

c)

发喑

d)

反音

55.

今天…………几?

a)

明天

b)

星期

c)

d)

56.

你…………学校吗?

a)

b)

c)

d)

57.

我回………学汉语。

(a)  

58.

Họ muốn uống trứng…

a)

Súp

b)

Sân

c)

Bỏ

d)

Ruột

59.

Đây là sách tiếng Anh của tôi…

a)

Bạn

b)

Bạc hữu

c)

Bạn lại

d)

Bạn phát

60.

Phát âm tiếng Anh… rất khó.

a)

Âm bạn

b)

Phát âm

c)

Phát âm

d)

Âm phản

61.

Hôm nay… mấy?

a)

Ngày mai

b)

Thứ

c)

Ngày

d)

Số

62.

Bạn… đi học không?

a)

Học

b)

Lấy

c)

Về

d)

Ăn

63.

Tôi về… học tiếng Trung.

a)

Trường

b)

Ngân hàng

c)

Bưu điện

d)

Nhà ăn

64.

Mẹ ngày mai… đến Thiên An Môn.

a)

Đi

b)

Học

c)

Lấy

d)

Đổi

65.

Bạn đi ngân hàng… tiền không?

a)

Lấy

b)

Đi

c)

Học

d)

Mua

66.

Bạn… tiếng Trung hay tiếng Anh?

a)

Đi

b)

Học

c)

Gửi

d)

Bán

67.

Tôi đi… đổi tiền.

a)

Bưu điện

b)

Ngân hàng

c)

Nhà ăn

d)

Trường

68.

Tiếng Trung không… khó.

a)

Quá

b)

Không

c)

Rất

d)

Cũng

69.

Bố tôi… bận.

a)

b)

Không

c)

Không

d)

Cần

70.

Bạn… khỏe không?

a)

Thân thể

b)

Thân thể

c)

Thân thể

d)

Thân thể

71.

Đây là… của tôi.

a)

Thầy

b)

Giáo viên

c)

Thầy

d)

Thầy

72.

Bạn… bận không?

a)

Công việc

b)

Công việc

c)

Công việc

d)

Công việc

73.

Sắp xếp từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh: Anh/ biết/ số/ điện thoại/ của/ bạn/ không?

4 lines
74.

Tầng mười tám/ số mười hai/ tôi/ sống/ cửa số bảy.

4 lines
75.

Tôi/ gì/ hỏi/ nhân viên/ tiền/ đổi/ cần.

4 lines
76.

Thầy Vương/ buổi sáng/ tìm/ cần/ ngày mai/ tôi/ đi.

4 lines
77.

Tôi/ năm mươi đồng/ tôi/ anh/ đưa/ tìm/ anh/ năm đồng.

4 lines
78.

Nhà ăn/ buổi trưa/ đi/ ăn/ tôi/ trường.

4 lines
79.

Tiếng Trung/ chúng tôi/ Việt Nam/ thầy/ là/ người.

4 lines
80.

Tôi/ giáo sư/ biết/ ở/ Trương/ đâu/ không.

4 lines
81.

Đô la/ hôm nay/ đi/ đổi/ ngân hàng/ tôi.

4 lines
82.

Bao nhiêu/ tôi/ mua/ còn/ cân/ táo/ cần.

4 lines