Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ
Total questions: 82
Worksheet time: 1hrs 6mins
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 五:
yǔ
yū
wū
wǔ
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 很难:
tài nán
tài hǎo
hěnnán
bù nán
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 忙吗:
máng ma
mángmà
mànma
māma
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 邮局:
yōujú
yóuqú
yóuqū
yóujú
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 银行:
yínháng
yìnhāng
yǐnháng
yín xíng
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 明天:
míngtiān
mīngtiān
míngtiàn
míngtián
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 英语:
hànyǔ
hányǔ
yīngyǔ
yìngyǔ
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 今天:
jīntiān
jìntiān
jìntiàn
jǐntān
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 星期:
xìngqì
xīngqī
xīngqì
xīngjī
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 学校:
xuēxiào
xuēxiāo
xuéxiāo
xuéxiào
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 工作:
gōngzuò
gōngzuò
gòngzuò
gōngzuo
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 身体:
shēntǐ
shēntī
shèntǐ
shèntì
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 请问:
qīngwèn
qǐngwèn
qìngwèn
qīngwēn
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 名字:
mīngsī
mīngzì
míngsì
míngzì
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 发音:
pàyìn
fāyīn
fàyīn
pāyīn
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 什么:
shénmē
shémmē
shēnmē
shénme
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 汉字:
hànzi
hànzì
hānzī
hànzǐ
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 面条:
miàntiáo
miāotiáo
miàotiào
miāotiáo
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 饺子:
jiǎozi
jiǎozǐ
jiàozǐ
jiàozì
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 食堂:
shítáng
shītáng
shītāng
shìtáng
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 公斤:
gōngjīn
gōngjìn
gòngjìn
gōngjin
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 多少:
duōshào
duōshāo
duōshao
duōshǎo
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 别的:
biédè
biēdē
biédē
biéde
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 橘子:
jùzī
júzi
jǔzǐ
jūzi
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 换:
huàn
huán
hái
hài
Chọn phiên âm đúng cho từ hán 上午:
shàngwǔ
shāngwù
shāngwǔ
shàngwū
duōshao
biédè
biēdē
biédē
biéde
橘子
jùzī
júzi
jǔzǐ
jūzi
换
huàn
huán
hái
hài
上午
shàngwǔ
shāngwù
shāngwǔ
shàngwū
知道
zhīdāo
chìdào
chīdào
zhīdào
号码
hāomà
hàomà
hāomǎ
hàomǎ
电话
diānhuà
diānhuā
diànhua
diànhuà
手机
shǒujī
shǒujì
shōujì
shǒuji
我是王老师的………。
学生
字生
学王
字主
李昌浩是一名………。
职贝
职员
胑员
胑贝
那是爸爸的………。
手几
毛机
毛杌
手机
请给我姐姐的………号码。
电话
电舌
电咶
电㓉
我…………人民币。
换
卖
吃
买
先生,您想取…………钱?
五十
一共二十
多少
十块五毛
请………一会儿。
等
诗
竽
筹
我想换一百………。
姜元
美元
美兀
养园
我…………一斤香蕉。
买
给
取
喝
苹果五十…………钱两斤。
块
斤
公斤
钱
………多少钱一斤?
苹果
平果
评棵
苹棵
这是30,…………你
拭
扥
我
找
您还要………吗?
別的
别昀
別昀
别的
西瓜一斤一百块,太………了。
贤
贯
溃
贵
中午你去…………吃饭。
银行
学校
食堂
邮局
我…………馒头。
取
回
喝
吃
爸爸要喝…………。
鸡蛋
啤酒
米饭
饺子
他们要喝鸡蛋……。
汤
场
忽
肠
这些是我………….的英文书。
朋友
硼友
朋又
朋发
英语的………..很难。
友音
发音
发喑
反音
今天…………几?
明天
星期
天
号
你…………学校吗?
学
取
回
吃
我回………学汉语。
(a)
Họ muốn uống trứng…
Súp
Sân
Bỏ
Ruột
Đây là sách tiếng Anh của tôi…
Bạn
Bạc hữu
Bạn lại
Bạn phát
Phát âm tiếng Anh… rất khó.
Âm bạn
Phát âm
Phát âm
Âm phản
Hôm nay… mấy?
Ngày mai
Thứ
Ngày
Số
Bạn… đi học không?
Học
Lấy
Về
Ăn
Tôi về… học tiếng Trung.
Trường
Ngân hàng
Bưu điện
Nhà ăn
Mẹ ngày mai… đến Thiên An Môn.
Đi
Học
Lấy
Đổi
Bạn đi ngân hàng… tiền không?
Lấy
Đi
Học
Mua
Bạn… tiếng Trung hay tiếng Anh?
Đi
Học
Gửi
Bán
Tôi đi… đổi tiền.
Bưu điện
Ngân hàng
Nhà ăn
Trường
Tiếng Trung không… khó.
Quá
Không
Rất
Cũng
Bố tôi… bận.
Có
Không
Không
Cần
Bạn… khỏe không?
Thân thể
Thân thể
Thân thể
Thân thể
Đây là… của tôi.
Thầy
Giáo viên
Thầy
Thầy
Bạn… bận không?
Công việc
Công việc
Công việc
Công việc
Sắp xếp từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh: Anh/ biết/ số/ điện thoại/ của/ bạn/ không?
Tầng mười tám/ số mười hai/ tôi/ sống/ cửa số bảy.
Tôi/ gì/ hỏi/ nhân viên/ tiền/ đổi/ cần.
Thầy Vương/ buổi sáng/ tìm/ cần/ ngày mai/ tôi/ đi.
Tôi/ năm mươi đồng/ tôi/ anh/ đưa/ tìm/ anh/ năm đồng.
Nhà ăn/ buổi trưa/ đi/ ăn/ tôi/ trường.
Tiếng Trung/ chúng tôi/ Việt Nam/ thầy/ là/ người.
Tôi/ giáo sư/ biết/ ở/ Trương/ đâu/ không.
Đô la/ hôm nay/ đi/ đổi/ ngân hàng/ tôi.
Bao nhiêu/ tôi/ mua/ còn/ cân/ táo/ cần.
