wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7+8

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào không đúng

a)

Kiểm soát đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các mục tiêu

b)

Kiểm soát đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các kế hoạch

c)

Kiểm soát đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các chuẩn mực của tổ chức

d)

Kiểm soát để nhà quản trị khẳng định quyền lực của mình

2.

Kiểm soát là

a)

Đặt ra mục tiêu

b)

Phân chia công việc

c)

Động viên

d)

Phát hiện sai lệch

3.

Nhà quản trị không thực hiện kiểm soát đối với đối tượng nào sau đây

a)

Cấp dưới

b)

Bản thân mình

c)

Cổ đông

d)

Cơ quan quản lý của Nhà nước

4.

Quy định các tiêu chuẩn là hình thức biểu hiện của

a)

Kiểm soát phòng ngừa

b)

Kiểm soát hiệu chỉnh

c)

Kiểm soát kết quả

d)

Kiểm soát trong quá trình thực hiện

5.

Kiểm soát hiệu chỉnh thực hiện

a)

Trước khi quá trình xảy ra

b)

Khi quá trình đang xảy ra

c)

Khi quá trình đã xảy ra

d)

Cả trước, trong và sau quá trình

6.

Các nguồn kiểm soát của doanh nghiệp ngoại trừ:

a)

Kiểm soát của các nhóm có quyền lợi trong doanh nghiệp

b)

Kiểm soát từ công chúng

c)

Kiểm soát của nhóm trong tổ chức thông qua sự chia sẻ những chuẩn mực, những giá trị

d)

Tự kiểm soát của cá nhân

7.

Nhà quản trị áp đặt ý muốn của mình cho việc kiểm soát là vi phạm nguyên tắc

a)

Kiểm soát phải có tính khách quan.

b)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.

c)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

d)

Hệ thông kiểm soát p

8.

Đánh giá việc mua hàng căn cứ vào yếu tố duy nhất là chi phí mua là vi phạm ngtắc

a)

Kiểm soát phải có tính khách quan.

b)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.

c)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

d)

Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được

9.

Việc kiểm soát chất lượng sản phẩm phát hiện những sai số trong kích thước sản phẩm và điều chỉnh đã đảm bảo nguyên tắc:

a)

Kiểm soát gắn liền với kết quả mong muốn

b)

Kiểm soát phải có tính khách quan.

c)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.

d)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

10.

Trong quá trình kiểm tra cơ bản, bước nào sẽ được thực hiện tiếp theo bước “đo lường kết quả thực tế”?

a)

Thiết lập các tiêu chuẩn.

b)

Kiểm tra độ tin cậy của các thước đo kq.

c)

Điểu chỉnh các sai lệch.

d)

Xác định các nguyên nhân gây sai lệch.

11.

Hình thức kiểm tra nào giúp phòng ngừa những trục trặc đã được dự liệu trước?

a)

Kiểm tra phản hồi.

b)

Kiểm tra chéo.

c)

Kiểm tra lường trước.

d)

Kiểm tra đồng thời.

12.

Kết quả mà hoạt động kiểm tra mang lại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Người tiến hành kiểm tra.

b)

Tầm quản lý.

c)

Cách thức kiểm tra.

d)

Phương tiện kiểm tra.

13.

Trong quá trình kiểm tra, kết quả thực tế được so sánh với yếu tố nào để đánh giá đúng đắn nhất tình huống?

a)

Kết quả năm trước.

b)

Kết quả của đối thủ cạnh tranh.

c)

Tiêu chuẩn mong đợi.

d)

Quan niệm của người quản lý.

14.

Để có được những kiến thức trực tiếp và cụ thể về các hoạt động thực tế, người quản lý có thể sử dụng hình thức ..........

a)

Quan sát cá nhân.

b)

Báo cáo thống kê.

c)

Báo cáo miệng.

d)

Báo cáo viết.

15.

Loại hình nào sau đây không được liệt kê vào các hình thức kiểm tra?

a)

Kiểm tra chéo.

b)

Kiểm tra lường trước.

c)

Kiểm tra đồng thời.

d)

Kiểm tra phản hồi.

16.

Loại hình kiểm tra nào diễn ra trong khi các hoạt động đang được tiến hành, ví dụ như giám sát trực tiếp?

a)

Kiểm tra phản hồi.

b)

Kiểm tra chéo.

c)

Kiểm tra lường trước.

d)

Kiểm tra đồng thời.

17.

Hình thức được biết đến nhiều nhất của .......... là giám sát trực tiếp.

a)

Kiểm tra phản hồi.

b)

Kiểm tra đồng thời.

c)

Kiểm tra chéo.

d)

Kiểm tra lường trước.

18.

Đây không phải là một trong những hình thức kiểm tra

a)

Tự kiểm tra

b)

Kiểm tra nghiệp vụ

c)

Kiểm tra qua các ý kiến đánh giá của các tổ chức khác

d)

Quy chế hoạt động của tổ chức

19.

Nguyên tắc nào sau đây đòi hỏi việc kiểm tra không thể dàn trải mà phải có trọng tâm trọng điểm tùy thuộc tiến trình hoạt động của tổ chức?

a)

Không trùng chéo

b)

Có độ đa dạng hợp lý

c)

Có trọng tâm trọng điểm

d)

Kinh tế

20.

Đây là hình thức kiểm tra dễ làm, dễ được chấp nhận, ít tốn kém mà kết quả lại nhanh chóng?

a)

Kiểm tra nghiệp vụ

b)

Tự kiểm tra

c)

Thực hiện thuê 01 tổ chức khác kiểm tra

d)

Thành lập ban kiểm tra

21.

Chính xác, khách quan là một trong những nội dung thuộc

a)

Mục tiêu kiểm tra

b)

Nguyên tắc kiểm tra

c)

Các tiêu chuẩn kiểm tra

d)

Nội dung kiểm tra

22.

Tự kiểm tra có thể thuộc

a)

Mục tiêu kiểm tra

b)

Hình thức kiểm tra

c)

Các tiêu chuẩn kiểm tra

d)

Nội dung kiểm tra

23.

Các hình phạt hay phần thưởng không có tác dụng là vi phạm nguyên tắc:

a)

Kiểm soát phải có tính khách quan.

b)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.

c)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

d)

Kiểm soát gắn liền với kết quả mong muốn

24.

Hệ thống kiểm soát bị đa số nhân viên phản đối là vi phạm nguyên tắc:

a)

Kiểm soát phải có tính khách quan.

b)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.

c)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

d)

Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được

25.

Phát hiện lỗi sản phẩm khi đã giao cho khách hàng là vi phạm nguyên tắc:

a)

Kiểm soát phải có tính khách quan.

b)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.

c)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

d)

Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được

26.

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm thuộc lĩnh vực kiểm soát nào

a)

Kiểm soát thị trường

b)

Kiểm soát tài chính

c)

Kiểm soát chất lượng

d)

Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên

27.

Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm của nhân viên thuộc lĩnh vực kiểm soát nào

a)

Kiểm soát thị trường

b)

Kiểm soát tài chính

c)

Kiểm soát chất lượng

d)

Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên

28.

Quan sát những phản hồi từ khách hàng về chất lượng hàng hóa là phương pháp kiểm soát nào:

a)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp phân tích thống kê

d)

Phương pháp quản lý tài chính

29.

Phân tích tỷ suất lợi nhuận và tình hình thanh toán là phương pháp kiểm soát nào:

a)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp phân tích thống kê

d)

Phương pháp quản lý tài chính

30.

Luôn quan tâm đến vấn đề ngân sách là phương pháp kiểm soát nào:

a)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp phân tích thống kê

d)

Phương pháp quản lý tài chính

31.

Dùng các biểu đồ xem xét tình hình tăng trưởng hoạt động kinh doanh là phương pháp kiểm soát nào:

a)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp phân tích thống kê

d)

Phương pháp hành chính

32.

Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm của nhân viên là phương pháp nào:

a)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp phân tích thống kê

d)

Phương pháp quản lý tài chính

33.

Không thừa nhận văn hóa doanh nghiệp với vai trò một nguồn kiểm soát là đặc điểm phương pháp nào:

a)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

b)

Phương pháp kiểm soát hành chính

c)

Phương pháp kiểm soát ngăn ngừa

d)

Phương pháp kiểm soát hiệu chỉnh

34.

Sử dụng các thủ tục và nguyên tắc là phương pháp kiểm soát nào:

a)

Phương pháp kiểm soát hành chính

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp phân tích thống kê

d)

Phương pháp quản lý tài chính

35.

Hệ thống quyền lực linh hoạt, chú trọng quyền chuyên gia là phương pháp kiểm soát nào:

a)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp phân tích thống kê

d)

Phương pháp quản lý tài chính

36.

Tạo điều kiện cho khách hàng thực hiện khiếu nại thuộc lĩnh vực kiểm soát nào:

a)

Kiểm soát thị trường

b)

Kiểm soát tài chính

c)

Kiểm soát chất lượng

d)

Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên

37.

Chức năng kiểm soát trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

a)

Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp

b)

Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới

c)

Qui trách nhiệm được những người sai sót

d)

Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối

38.

Kiểm tra đưa ra những thông tin giúp liên hệ trở lại với chức năng quản lý nào của doanh nghiệp?

a)

Lựa chọn nhân viên.

b)

Lập kế hoạch.

c)

Văn hoá tổ chức.

d)

Điều khiển.

39.

Trong quá trình kiểm tra, nếu số đông nhân viên tiếp thị liên tục không đạt được chỉ tiêu bán hàng, hành động khắc phục nào có thể được thực hiện?

a)

Sa thải nhân viên.

b)

Đào tạo nhân viên, nhưng không bao giờ hạ thấp tiêu chuẩn.

c)

Hạ thấp tiêu chuẩn.

d)

Chuyển đổi công việc khác.

40.

Thay dầu và rửa bộ lọc xe máy của anh/chị sau mỗi 1.000 km là ví dụ minh họa cho hình thức kiểm tra nào?

a)

Kiểm tra phản hồi.

b)

Kiểm tra chéo.

c)

Kiểm tra lường trước.

d)

Kiểm tra đồng thời.

41.

Đâu là nhận định đầy đủ và chính xác nhất về ngân quỹ?

a)

Ngân quỹ là một công cụ để lập kế hoạch

b)

Ngân quỹ đóng vai trò rất quan trọng hoạt động của doanh nghiệp

c)

Ngân quỹ là một công cụ kiểm soát của doanh nghiệp

d)

Ngân quỹ là một công cụ lập kế hoạch, đồng thời là công cụ kiểm soát rất quan trọng của c

42.

Ưu điểm của kiểm soát phòng ngừa là

a)

Dự đoán trước những vấn đề có thể xảy ra trước khi thực hiện công việc.

b)

Tiết kiệm thời gian.

c)

Tiết kiệm chi phí.

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

43.

Các hoạt động kiểm soát sẽ không hiệu quả khi:

a)

Có hiện tượng chấp nhận ngoại lệ

b)

Nhấn mạnh đến sự chính xác và thời hạn

c)

Sử dụng nhhiều phương pháp kiểm soát

d)

Nhấn mạnh mục tiêu

44.

Trong quá trình kiểm soát, nếu tiêu chuẩn không được hoàn thành và sai lệch không nằm trong khoảng chấp nhận, bước tiếp theo nhà quản trị nên:

a)

Xác định nguyên nhân sai lệch

b)

Điều chỉnh tiêu chuẩn

c)

Không làm gì cả

d)

Điều chỉnh hoạt động

45.

Việc kiểm soát được tập trung vào một số nhân viên không được cấp trên quý mến là vi phạm nguyên tắc:

a)

Kiểm soát phải có tính khách quan.

b)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.

c)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

d)

Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được

46.

Một hệ thống kiểm soát với các quy định không rõ ràng gây tranh cãi và đem lại các kết quả đánh giá mâu thuẫn là vi phạm nguyên tắc:

a)

Kiểm soát phải có tính khách quan.

b)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.

c)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

d)

Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được

47.

Hình thức kiểm tra nào là phổ biến nhất?

a)

Kiểm tra phản hồi.

b)

Kiểm tra đồng thời.

c)

Kiểm tra chéo.

d)

Kiểm tra lường trước.

48.

Các tiêu chuẩn được xác định trong quá trình .......

a)

Kiểm tra.

b)

Lãnh đạo.

c)

Tổ chức.

d)

Lập kế hoạch.

49.

Truyền thông hiệu quả là cần thiết cho tổ chức trong việc:

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Nâng cao việc thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động, chất lượng sản phẩm, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.

50.

Yếu tố nào sau đây có thể gây trở ngại cho qtr truyền thông hiệu quả trong 1 tổ chức

a)

Sự nhận thức chủ quan của người tham gia truyền thông

b)

Lĩnh vực hoạt động của tổ chức

c)

Quy mô hoạt động của tổ chức

d)

Lĩnh vực và quy mô hoạt động của tổ chức.

51.

Dữ liệu được hiểu là:

a)

Tin tức chưa qua xử lý

b)

Một quyết định

c)

Bản báo cáo

d)

Một bài báo

52.

Thông tin không phải là

a)

Tín hiệu ở dạng thô

b)

Một quyết định

c)

Bản báo cáo

d)

Một bản thông báo

53.

Mức độ miêu tả chính xác thực tế khách quan của thông tin là biểu hiện tiêu thức nào của giá trị thông tin

a)

Chất lượng của thông tin

b)

Sự phù hợp của thông tin

c)

Khối lượng thông tin hợp lý

d)

Tính kịp thời

54.

Thông tin phải hỗ trợ trực tiếp cho việc ra quyết định là biểu hiện tiêu thức nào của giá trị thông tin

a)

Chất lượng của thông tin

b)

Sự phù hợp của thông tin

c)

Khối lượng thông tin hợp lý

d)

Tính kịp thời

55.

Quá nhiều thông tin là biểu hiện sự không đảm bảo tiêu thức nào của giá trị thông tin

a)

Chất lượng của thông tin

b)

Sự phù hợp của thông tin

c)

Khối lượng thông tin hợp lý

d)

Tính kịp thời

56.

Thông tin được cung cấp sau khi đã xem xét vấn đề là biểu hiện sự không đảm bảo tiêu thức nào của giá trị thông tin

a)

Chất lượng của thông tin

b)

Sự phù hợp của thông tin

c)

Khối lượng thông tin hợp lý

d)

Tính kịp thời

57.

Tiêu thức nào không tạo nên giá trị thông tin

a)

Sự chính xác của thông tin

b)

Sự phù hợp của thông tin

c)

Lượng thông tin ít giúp cho việc xử lý nhanh

d)

Tính đúng lúc của thông tin được cung cấp

58.

Những số liệu và dữ kiện thô chưa qua xử lý được gọi là

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Tài liệu

d)

Quyết định

59.

Lựa chọn từ ngữ, cử chỉ phù hợp là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa

a)

Sự thích hợp

b)

Tính dễ hiểu

c)

Cấu trúc

d)

Nhắc lại

60.

Diễn đạt thông điệp bằng những hình thức đơn giản là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa

a)

Sự thích hợp

b)

Tính dễ hiểu

c)

Cấu trúc

d)

Nhắc lại

61.

Sắp xếp thông điệp theo một trật tự logic là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa

a)

Sự thích hợp

b)

Tính dễ hiểu

c)

Cấu trúc

d)

Nhắc lại

62.

Lặp lại những điểm chủ yếu của thông điệp là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa

a)

Sự thích hợp

b)

Tính dễ hiểu

c)

Trọng tâm

d)

Nhắc lại

63.

Nhấn mạnh các điểm quan trọng khi nói hay gạch chân cụm từ quan trọng khi viết là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa

a)

Sự thích hợp

b)

Tính dễ hiểu

c)

Trọng tâm

d)

Nhắc lại

64.

Phải kịp thời, đúng lúc, có thời gian thực hiện là yêu cầu nào trong việc ra quyết định

a)

Tính thống nhất

b)

Tính thời gian

c)

Phải có địa chỉ rõ ràng

d)

Tính hình thức

65.

“Phải đúng thẩm quyền của nhà quản trị” là yêu cầu nào trong việc ra quyết định

a)

Tính thống nhất

b)

Tính thẩm quyền

c)

Phải có địa chỉ rõ ràng

d)

Tính hình thức

66.

“Phối hợp giữa phương pháp định tính và định lượng” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định

a)

Nguyên tắc hệ thống

b)

Nguyên tắc dân chủ

c)

Nguyên tắc khoa học

d)

Nguyên tắc kết hợp

67.

Quan sát, thực nghiệm, thăm dò dư luận là các phương pháp

a)

Thu thập thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Phổ biến thông tin

d)

Truyền thông

68.

Diễn dịch các biểu tượng nhận được là

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Kênh truyền tin

d)

Phản hồi

69.

Biến những thông điệp thành những biểu tượng để truyền đi là

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Kênh truyền tin

d)

Phản hồi

70.

Đây không phải là vai trò của thông tin

a)

Thông tin (và tri thức) là tiền đề của quá trình quản trị

b)

Thông tin là vai trò của quá trình quản trị

c)

Thông tin là cơ sở của quá trình quản trị

d)

Thông tin là biểu hiện của quyền lực, của cải và sức mạnh quản trị của tổ chức

71.

Con đường mà một thông điệp được truyền từ người gửi đến người nhận là

a)

Tin tức

b)

Nguồn

c)

Kênh truyền tin

d)

Phản hồi

72.

Kênh có khả năng chuyển tải thông tin phong phú nhất là:

a)

Tiếp xúc, trao đổi trực tiếp

b)

Qua điện thoại

c)

Các các báo cáo, thông báo

d)

Hình vẽ, bảng biểu

73.

Thông tin phải hỗ trợ trực tiếp cho việc ra quyết định là biểu hiện tiêu thức nào của giá trị thông tin

a)

Chất lượng của thông tin

b)

Sự phù hợp của thông tin

c)

Khối lượng thông tin

d)

Tính kịp thời

74.

Sự quá tải thông tin thường diễn ra ở một số doanh nghiệp sau, ngoại trừ

a)

Doanh nghiệp hoạt động trong những ngành có tính cạnh tranh cao

b)

Doanh nghiệp hoạt động trong những ngành có sự thay đổi công nghệ nhanh

c)

Doanh nghiệp mà nhà quản trị có tầm hạn quản lý rộng

d)

Doanh nghiệp độc quyền

75.

Để tránh tình trạng quá tải thông tin, áp dụng giải pháp sau:

a)

Gia tăng năng lực xử lý thông tin.

b)

Giảm lượng thông tin cần thu thập

c)

Gia tăng nhu cầu xử lý thông tin

d)

Giảm nguồn thu thập thông tin

76.

Sử dụng các báo cáo nội bộ là phương pháp thu thập thông tin bằng

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Thăm dò dư luận

d)

Thu thập thông tin tại bàn giấy

77.

Theo dõi và ghi chép về sự kiện là phương pháp thu thập thông tin bằng

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Thăm dò dư luận

d)

Thu thập thông tin tại bàn giấy

78.

Phỏng vấn bằng Bản câu hỏi là phương pháp thu thập thông tin bằng

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Thăm dò dư luận

d)

Thu thập thông tin tại bàn giấy

79.

Tạo tình huống khác nhau tác động tới các mẫu nghiên cứu để ghi chép lại các kết quả là phương pháp thu thập thông tin bằng

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Thăm dò dư luận

d)

Thu thập thông tin tại bàn giấy

80.

Điều nào không đúng khi lựa chọn phương pháp thu thập thông tin:

a)

Phải phù hợp mục tiêu của việc ra quyết định

b)

Phải phù hợp nguồn lực

c)

Phải phù hợp hoàn cảnh

d)

Phải phù hợp với ý muốn của nhà quản trị

81.

Yếu tố nào không phải những trở ngại trong quá trình truyền thông do cơ cấu tổ chức:

a)

Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp đơn giản, ít cấp

b)

Chuyên môn hóa sâu

c)

Sự khác biệt lớn về mục tiêu

d)

Sự khác biệt về địa vị xã hội

82.

Điều nào là trở ngại trong quá trình truyền thông do con người:

a)

Sự tương đồng về lối sống

b)

Sử dụng từ ngữ đơn nghĩa

c)

Sự xúc động mạnh

d)

Kỹ năng nói, việc truyền cảm, dễ hiểu

83.

Điều nào làm gia tăng những trở ngại trong truyền thông

a)

Khuyến khích sự phản hồi

b)

Sử dụng ngôn ngữ đa nghĩa để làm cho thông điệp thú vị

c)

Lắng nghe một cách tích cực

d)

Hạn chế những cảm xúc tiêu cực

84.

Nguyên tắc cần tuân theo để truyền thông có hiệu quả

a)

Tránh sử dụng ngôn ngữ cơ thể

b)

Hạn chế phản hồi thông tin

c)

Ghi chép hết những điều được nghe

d)

Xác định đúng đắn mục đích truyền thông

85.

Ra quyết định không bao gồm điều gì sau đây:

a)

Xác định vấn đề

b)

Lựa chọn một chương trình hành động

c)

Đáp ứng những nhu cầu của tình huống

d)

Thu thập và tổng hợp thông tin

86.

“Xem tổ chức là một hệ thống và là một bộ phận của xã hội” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định

a)

Nguyên tắc hệ thống

b)

Nguyên tắc khả thi

c)

Nguyên tắc khoa học

d)

Nguyên tắc kết hợp

87.

“Một quyết định phải đảm bảo thực hiện được” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định

a)

Nguyên tắc hệ thống

b)

Nguyên tắc khả thi

c)

Nguyên tắc khoa học

d)

Nguyên tắc kết hợp

88.

“Tuân thủ các quy luật khách quan” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định

a)

Nguyên tắc hệ thống

b)

Nguyên tắc khả thi

c)

Nguyên tắc khoa học

d)

Nguyên tắc kết hợp

89.

“Quyết đinh quản trị cần phải được trao đổi và thông qua” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định

a)

Nguyên tắc hệ thống

b)

Nguyên tắc khả thi

c)

Nguyên tắc khoa học

d)

Nguyên tắc dân chủ

90.

“Kết hợp giữa khoa học và kinh nghiệm” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định

a)

Nguyên tắc hệ thống

b)

Nguyên tắc dân chủ

c)

Nguyên tắc khoa học

d)

Nguyên tắc kết hợp

91.

“Tránh những mâu thuẫn và triệt tiêu lẫn nhau trong quá trình thực hiện quyết định” là yêu cầu nào trong việc ra quyết định

a)

Tính thống nhất

b)

Tính thẩm quyền

c)

Phải có địa chỉ rõ ràng

d)

Tính hình thức

92.

“Phải ghi rõ người thực hiện và phạm vi thực hiện cụ thể” là yêu cầu nào trong việc ra quyết định

a)

Tính thống nhất

b)

Tính thẩm quyền

c)

Phải có địa chỉ rõ ràng

d)

Tính hình thức

93.

Rõ ràng, chính xác và đơn nghĩa là yêu cầu nào trong việc ra quyết định

a)

Tính thống nhất

b)

Tính thẩm quyền

c)

Phải có địa chỉ rõ ràng

d)

Tính hình thức

94.

Quyết định hàng ngày có đặc điểm

a)

Biết rõ vấn đề và giải pháp xác định được cụ thể

b)

Biết rõ vấn đề và giải pháp mơ hồ

c)

Mơ hồ vấn đề và giải pháp xác định được cụ thể

d)

Mơ hồ cả về vấn đề và giải pháp

95.

Quyết định đổi mới có đặc điểm

a)

Biết rõ vấn đề và giải pháp xác định được cụ thể

b)

Biết rõ vấn đề và giải pháp chưa từng áp dụng

c)

Mơ hồ vấn đề và giải pháp xác định được cụ thể

d)

Mơ hồ về vấn đề và giải pháp chưa từng áp dụng

96.

Xác định vấn đề ko rõ ràng hoàn toàn và giải pháp có cả sự kế thừa và tính mới là loại

a)

Quyết định hàng ngày

b)

Quyết định thích nghi

c)

Quyết định đổi mới

d)

Quyết định duy trì

97.

Khuynh hướng “mãn nguyện” thường xuất hiện ở mô hình ra quyết định nào

a)

Mô hình ra quyết định hợp lý

b)

Mô hình ra quyết định hợp lý có giới hạn

c)

Mô hình ra quyết định tập thể

d)

Mô hình ra quyết định trên cơ sở đã thử nghiệm

98.

“Từ mục tiêu phải giải quyết, bằng suy luận logic phải đi tới giải quyết các mục tiêu giữa và nhỏ hơn, tiếp tục suy luận tương tự cho đến các quyết định cụ thể” là phương pháp

a)

Mô hình ra quyết định hợp lý

b)

Cây quyết định

c)

Kỹ thuật Delphi

d)

Mô hình

99.

Điều nào là một trong các yếu tố của tư duy sáng tạo

a)

Sự phân tán

b)

Sự bừng sáng

c)

Loại bỏ ý tưởng nếu nhiều quá

d)

Sử dụng thói quen

100.

Bầu không khí sáng tạo có đặc điểm

a)

Sự tin cậy

b)

Tính cách các cá nhân khá đồng nhất

c)

Cơ cấu bất định

d)

Ko chú trọng qtr tiếp nhận ý tưởng mới

101.

Kỹ thuật Brainstorming

a)

Để tư duy ra quyết định

b)

Để thu thập thông tin

c)

Để phân tích thông tin

d)

Để ra quyết định hàng ngày

102.

Tin đồn là:

a)

Kênh truyền thông từ dưới lên

b)

Kênh truyền thông từ trên xuống

c)

Kênh truyền thông theo chiều ngang

d)

Kênh truyền thông không chính thức

103.

Khoảng cách giữa người nói và người nghe là

a)

Thông điệp không bằng lời

b)

Thông điệp bằng lời

c)

Thông điệp bằng chữ viết

d)

Ngôn ngữ cơ thể

104.

Trong hoạt động của các doanh nghiệp, ưu điểm của truyền thông bằng chữ viết so với truyền thông không bằng lời:

a)

Nhanh hơn

b)

Phân tán được đến nhiều nơi, nhiều lúc

c)

Có sự hỗ trợ của khung cảnh

d)

Phản hồi ngay

105.

Mô hình ra quyết định hợp lý có giới hạn thường bộc lộ khuynh hướng cá nhân:

a)

Khó tìm giải pháp tối ưu

b)

Không giới hạn phạm vi tìm kiếm giải pháp

c)

Thừa thông tin

d)

Không kiểm soát được ảnh hưởng của các tác lực môi trường

106.

Hình ảnh sau đây là ví dụ về

a)

Mô hình ra quyết định hợp lý

b)

Cây quyết định

c)

Kỹ thuật Delphi

d)

Mô hình tư duy sáng tạo

107.

Phân loại thông tin theo quan hệ với một hệ thống cho trước bao gồm:

a)

Thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện

b)

Thông tin bên ngoài và thông tin bên trong

c)

Thông tin có hệ thống và thông tin không có hệ thống

d)

Thông tin chiều ngang, thông tin chiều dọc, thông tin lên, thông tin xuống.

108.

Phân loại thông tin theo hướng chuyển động bao gồm:

a)

Thông tin bên ngoài và thông tin bên Nhiễu thông tin được hiểu là trong

b)

Thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện

c)

Thông tin có hệ thống và thông tin không có hệ thống

d)

Thông tin chiều ngang, thông tin chiều dọc, thông tin lên, thông tin xuống.

109.

Nhiễu thông tin được hiểu là

a)

là mức độ phản ánh được nhiều hay ít về sự vật và hiện tượng mà mỗi thông tin đem lại.

b)

là những rào cản làm hạn chế chất lượng của thông tin.

c)

là mức độ phản ánh được nhiều hay ít bản chất của sự vật và hiện tượng mà thông tin đem lại.

d)

là lượng tin đem lại cho người nhận tin là nhiều hay ít

110.

Điều kiện để ra quyết định không đòi hỏi:

a)

Sự khác biệt giữa hiện trạng và mục tiêu

b)

Người ra quyết định phải có động cơ hành động

c)

Người ra quyết định phải có đủ năng lực, quyền lực

d)

Người thực hiện phải có động cơ thực hiện

111.

Điều nào không phải là một trong các yếu tố của tư duy sáng tạo

a)

Sự tập trung

b)

Sự bừng sáng

c)

Nuôi dưỡng các ý tưởng

d)

Sử dụng thói quen

112.

Ghi chép các ảnh hưởng của môi trường để chỉ ra điều cần giải quyết là bước nào của quá trình ra quyết định hợp lý

a)

Xác định và nhận diện vấn đề

b)

Tìm giải pháp

c)

Đánh giá và lựa chọn giải pháp

d)

Kiểm soát kết quả

113.

Bước cuối trong mô hình ra quyết định hợp lý là:

a)

Kiểm soát kết quả

b)

Lựa chọn giải pháp

c)

Thực hiện giải pháp

d)

Điều chỉnh mục tiêu

114.

Tiến trình truyền thông có các yếu tố cơ bản:

a)

Người gửi, tin tức, kênh truyền thông, người nhận, nhiễu

b)

Người gửi, mã hóa, kênh truyền thông, người nhận, giải mã

c)

Người gửi, tin tức, kênh truyền thông, người nhận, thông tin phản hồi, nhận thức

d)

Người gửi, tin tức, kênh truyền thông, giải mã, nhiễu

115.

Bầu không khí sáng tạo không có đặc điểm nào:

a)

Mọi người tin tưởng lẫn nhau

b)

Mạng lưới truyền thông hiệu quả

c)

Cơ cấu bất định

d)

Hoàn thiện quy trình tiếp nhận ý tưởng mới

116.

Ý nghĩa của sự vật, hiện tượng mà người nhận tin gán cho một thông điệp là

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Nhận thức

d)

Thông tin phản hồi

117.

Điều gì sau đây không phải là nhiễu trong quá trình truyền thông

a)

Bất đồng ngôn ngữ

b)

Sự bóp méo

c)

Sự nhận thức có chọn lọc

d)

Sự hạn chế về học vấn

118.

Trong việc ra quyết định, mô hình sáng tạo của Osborn không phát huy tác dụng với điều kiện nào:

a)

Thời gian rất ít và gấp gáp

b)

Có áp chút áp lực bên ngoài

c)

Mọi người hoàn toàn tự do

d)

Sự tự tạo sức ép từ cá nhân

119.

Điều nào vi phạm nguyên tắc khi dùng kỹ thuật Brainstorming

a)

Loại trừ sự phê bình

b)

Duy trì bầu không khí hoàn toàn tự do

c)

Không để số lượng ý tưởng nhiều quá gây mất tập trung

d)

Kết hợp phát huy ý tưởng của người khác

120.

Kỹ thuật Delphi trong ra quyết định là phương pháp huy động tới mức cao nhất kiến thức, kinh nghiệm của

a)

Các nhân viên

b)

Các nhà quản trị

c)

Chuyên gia

d)

Mọi người trong tổ chức

121.

“Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn” muốn nói lên:

a)

Tầm quan trọng của của ngôn ngữ cơ thể

b)

Ngôn ngữ bằng lời không phải bản chất

c)

Khung cảnh, môi trường không ảnh hưởng đến quá trình truyền thông

d)

Nhiễu không quan trọng trong nhiều tình huống