wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP DAY 2

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đây là thiết bị công nghệ gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Màn hình

c)

Máy tính xách tay

2.

Các thành phần chính của máy tính để bàn là?

a)

Chuột, loa, bàn phím

b)

Màn hình, chuột, bàn phím, phần thân máy

c)

Thân máy, loa, bàn phím

d)

Màn hình, chuột, máy in

3.

Bộ phận nào của máy tính dùng để nhập thông tin vào?

a)

Bàn phím

b)

Loa

c)

Thân máy

d)

Màn hình

4.

Bộ phận nào của máy tính dùng để hiển thị kết quả làm việc của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Loa

c)

Thân máy

d)

Màn hình

5.

Bộ phận nào của máy tính giúp điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận tiện?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Màn hình

6.

Bộ phận nào của máy tính giúp xử lí và lưu trữ thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Màn hình

7.

Bộ xử lí được gắn ở bộ phận nào của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Màn hình

8.

Đây là thiết bị công nghệ nào?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

9.

Đây là thiết bị công nghệ nào?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

10.

Máy tính nào có 4 bộ phận tách rời nhau?

a)

b)

c)

d)

11.

Máy tính nào có màn hình gắn với phần thân máy bằng bản lề, có thể mở ra và gập vào?

a)
b)
c)
d)
12.

Máy tính nào có màn hình cảm ứng liền với thân máy, điều khiển thực hiện bằng cách dùng ngón tay chạm trực tiếp vào biểu tượng, gõ phím trên màn hình?

a)
b)
c)
13.

Phát biểu nào sau đây "KHÔNG" đúng khi so sánh máy tính để bàn và máy tính xách tay?

a)

Máy tính để bàn thường nặng hơn máy tính xách tay.

b)

Máy tính để bàn thường to hơn máy tính xách tay.

c)

Cả 2 loại máy tính để bàn và máy tính xách tay đều có các thành phần cơ bản luôn gắn liền với nhau thành một khối cơ bản.

14.

Phát biểu này sau đây "KHÔNG" đúng khi so sánh giữa máy tính bảng và điện thoại thông minh

a)

Điện thoại thông minh thường nhẹ hơn máy tính bảng

b)

Điện thoại thông minh thường nhỏ hơn máy tính bảng

c)

Cũng giống như màn hình cảm ứng của máy tính bảng, màn hình của điện thoại thông minh thường có bút cảm ứng để sử dụng

15.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
16.

Viết từ đúng cho tranh

(a)  

17.

Chọn tranh tương ứng với từ

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn từ tương ứng với tranh

a)
b)
c)
d)
19.

Chọn tranh đúng với từ

a)
b)
c)
d)
20.

What colour is it?

a)

Red

b)

Yellow

c)

Orange

d)

Peach

21.

Từ "rectangle" có nghĩa là gì?

a)

A. hình tròn

b)

B. hình trái tim

c)

C. hình vuông

d)

D. hình chữ nhật

22.

Từ "king" có nghĩa là gì?

a)

A. công chúa

b)

B. nhà vua

c)

C. tốt bụng

d)

D. cờ vua

23.

Từ "grandmother" có nghĩa là gì?

a)

A. mẹ

b)

B. bà

c)

C. anh trai

d)

D. ông

24.

Bird

a)
b)
c)
d)
25.

ball

a)
b)
c)
d)
26.

book

a)
b)
c)
d)
27.

blue

a)
b)
c)
d)
28.

bike

a)
b)
c)
d)
29.

a)

blue

b)

bus

c)

bike

d)

ball

30.

Chữ tiếng anh sau đây chữ này chứa chữ b

a)

black

b)

box

c)

car

d)

bear

e)

dog

31.

Hello Nam em hãy dịch ra:

a)

Không có Nam

b)

Xin chào Nam

c)

Tạm biệt Nam

d)

Việc của Nam

32.
a)

quả bóng

b)

Bill

33.
a)

xe đạp

b)

quyển sách

34.

(a)   ook

35.

Đây là số mấy?

a)

Neo

b)

Oen

c)

One

d)

Noe

e)

Tất cả đều sai.

36.

2 con vịt đi trước 2 con vịt, 2 con vịt đi sau 2 con vịt, 2 con vịt đi giữa 2 con vịt. Hỏi có mấy con vịt?

a)

4 con vịt

b)

6 con vịt

c)

8 con vịt

d)

2 con vịt

37.

Bác sĩ gặp bệnh gì mà bó tay?

a)

bệnh ung thư

b)

bệnh cảm

c)

bệnh gãy chân

d)

bệnh gãy tay

38.

Cây gì càng để lâu thì càng thấp?

(a)  

39.

Đố các em vật gì mà có thể giúp chúng ta nhìn thẳng qua tường dễ dàng?

a)

ống nhòm

b)

cửa sổ

c)

kính hiển vi

d)

kính lúp

40.

Trái Đất có bao nhiêu mặt trăng?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

không có

41.

Hệ Mặt Trời có bao nhiêu hành tinh?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

42.

Việt Nam thuộc Châu nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

43.

Đây là đâu?

a)

Bưu điện TPHCM

b)

Bến Nhà Rồng

c)

Nhà thờ Đức Bà

44.

Đây là sự kiện nào?

a)

Tết Nguyên Đán

b)

Tết Trung Thu

c)

Tết Dương Lịch

45.

Hành tinh nào gần nhất với Mặt Trời?

a)

Sao Kim

b)

Sao Thủy

c)

Sao Thổ

d)

Sao Thiên Vương

46.

Một thành phố biển.

Tên gọi có RĂNG

a)

Vũng Tàu

b)

Nha Trang

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

47.

Làm sao để cái cân tự cân chính nó?

a)

Xem trên bao bì

b)

Cân trên cái cân khác

c)

Không thể

d)

Lật ngược cái cân lại

48.

Một đàn chuột bị hư tai chạy qua bếp. Hỏi đàn chuột có mấy con?

a)

12

b)

1

c)

24

d)

10

49.

Ông Táo là tên của vật gì ở trong nhà?

a)

Xoong

b)

Cá chép

c)

Bếp

d)

Dao

50.

Loài cá nào lớn nhất trên thế giới?

a)

Cá nhà táng

b)

Cá voi xanh

c)

Cá mập

d)

Cá heo

51.

Một tuần có mấy ngày?

a)

5

b)

6

c)

7

52.

Hình vẽ trên có mấy hình tròn ?

a)

2

b)

3

c)

4

53.

3 con gà và 1 con chó thì có tổng tất cả mấy chân?

a)

8

b)

9

c)

10

54.

Có 1 đàn chim đậu trên cành, người thợ săn bắn cái rằm. Hỏi chết mấy con?

a)

13

b)

16

c)

15

d)

14

55.

Bên trái đường có một căn nhà xanh, bên phải đường có một căn nhà đỏ. Vậy, nhà Trắng ở đâu ?

a)

Việt Nam

b)

Malaysia

c)

Mỹ

d)

Singapore

56.

Hai người đào trong hai giờ thì được một cái hố. Vậy hỏi một người đào trong một giờ thì được mấy cái hố?

a)

3 hố

b)

5 hố

c)

1 hố

d)

2 hố

57.

Quần rộng nhất là quần gì?

a)

Quần đảo

b)

Quần xã

c)

Quần thể

58.

Có 1 con trâu. Đầu nó thì hướng về hướng mặt trời mọc, nó quay trái 2 vòng sau đó quay ngược lại sau đó lại quay phải hay vòng hỏi cái đuôi của nó chỉ hướng nào?

a)

Chỉ xuống đất

b)

Chỉ lên trời

c)

Chỉ hướng mặt trời mọc

59.

Con trai có gì quý nhất?

a)

Ngọc trai

b)

Con trai

c)

Cái ấy

60.

Một ly thuỷ tinh đựng đầy nước, làm thế nào để lấy nước dưới đáy ly mà không đổ nước ra ngoài?

a)

Ảo thuật

b)

Ống hút

c)

Tấm bìa

61.

Có 1 anh chàng làm việc trong 1 tòa nhà 50 tầng, nhưng anh ta lại chỉ đi thang máy lên đến tầng 35 rồi đoạn còn lại anh ta đi thang bộ.Tại sao anh ta lại làm như vậy ?

a)

Không biết

b)

Không có thang máy tầng 50

c)

Anh ta muốn đi bộ

62.

2 người: 1 lớn, 1 bé đi lên đỉnh một quả núi. Người bé là con của người lớn, nhưng người lớn lại không phải cha của người bé, hỏi người lớn là ai?

a)

Bà nội

b)

Ông hàng xóm

c)

Mẹ

d)

63.

Có bao nhiêu chữ C trong câu sau đây: "Cơm, canh, cháo gì tớ cũng thích ăn!"

a)

2 chữ

b)

3 chữ

c)

1 chữ

d)

4 chữ

64.

Messi sinh ra ở đâu ?

a)

Argentina

b)

c)

Spain

d)

Việt Nam

65.

Nước nào có số lượng dân lớn nhất thế giới ?

a)

Nga

b)

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

66.

1. Số 1 trong tiếng Anh là gì?

a)

two

b)

one

c)

four

d)

three

67.

2. Số 2 trong tiếng Anh là gì?

a)

four

b)

three

c)

two

d)

one

68.

3. Số 3 trong tiếng Anh là gì?

a)

five

b)

three

c)

two

d)

four

69.

4. Số 4 trong tiếng Anh là gì?

a)

three

b)

five

c)

forty

d)

four

70.

5. Số 5 trong tiếng Anh là gì?

a)

seven

b)

five

c)

six

d)

four

71.

6. Số 6 trong tiếng Anh là gì?

a)

eight

b)

six

c)

five

d)

seven

72.

7. Số 7 trong tiếng Anh là gì?

a)

four

b)

seven

c)

eight

d)

six

73.

8. Số 8 trong tiếng Anh là gì?

a)

eighty

b)

eight

c)

ate

d)

eighteen

74.

9. Số 9 trong tiếng Anh là gì?

a)

ten

b)

nine

c)

seven

d)

eight

75.

10. Số 10 trong tiếng Anh là gì?

a)

ten

b)

eleven

c)

nine

d)

twelve

76.

11. Số 11 trong tiếng Anh là gì?

a)

eleven

b)

ten

c)

thirteen

d)

twelve

77.

12. Số 12 trong tiếng Anh là gì?

a)

twelvety

b)

twelv

c)

twelveo

d)

twelve

78.

13. Số 13 trong tiếng Anh là gì?

a)

thirty

b)

fourteen

c)

twelve

d)

thirteen

79.

14. Số 14 trong tiếng Anh là gì?

a)

four

b)

forty

c)

fourteen

d)

fourteen hundred

80.

15. Số 15 trong tiếng Anh là gì?

a)

fifteen

b)

fifteeny

c)

fifteenn

d)

fifteenz

81.

16.Số 16 trong tiếng anh là gì?

a)

Ten

b)

Sixteen

c)

seventeen

d)

eighteen

82.

17.Số 17 trong tiếng anh là gì ?

a)

seventeen

b)

Twenty

c)

elven

d)

six

83.

18.Số 18 trong tiếng anh là gì ?

a)

nine

b)

eighteen

c)

seven

d)

twenty

84.

19.Số 19 trong tiếng anh là gì?

a)

Nineteen

b)

Sixteen

c)

Fifteen

d)

nine

85.

20.Số 20 trong tiếng anh là gì?

a)

twenty

b)

nineteen

c)

fifteen

d)

eighteen

86.
a)

train

b)

bus

c)

taxi

d)

van

87.

What is it? It's a ____.

a)

motorbike

b)

bus

c)

car

d)

bike

88.

What is it? It's a ___.

a)

car

b)

train

c)

van

d)

bus

89.

Em hãy viết từ xe hơi bằng Tiếng Anh.

(a)  

90.

Em hãy viết từ xe đạp bằng Tiếng Anh.

(a)  

91.

Em hãy viết từ xe buýt bằng Tiếng Anh.

(a)  

92.

I go to school by (a)  

93.

Xe buýt

(a)  

94.

Xe hơi

(a)  

95.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. SWIM

b)

B. COOK

c)

C. SKIP

96.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. SWIM

b)

B. COOK

c)

C. SKIP

97.

what is it ?

a)

parrot

b)

cat

c)

cow

d)

dog

98.

What is it?

a)

cow

b)

chicken

c)

dog

d)

cat

99.

What animal is it?

It's a ..........

a)

cat

b)

pig

c)

fish

d)

bird

100.

Rabbit

a)
b)
c)
d)
101.

What animal is it?

It's a ..........

a)

A. cat

b)

B. duck

c)

C. dog

d)

b. class

102.

What animal is it?

It's a ..........

a)

dog

b)

cat

c)

cats

d)

bird

103.

Điền từ thích hợp:

I like _____

a)

cat

b)

dog

c)

dogs

d)

cats

104.

Điền từ thích hợp:

I like _____

a)

cat

b)

dog

c)

dogs

d)

cats

105.

What animal is it?

It's a ..........

a)

chicken

b)

cat

c)

bird

d)

dog

106.

What animal is it?

It's a ..........

a)

chicken

b)

pig

c)

fish

d)

bee

107.

What animal is it?

It's a ..........

a)

rabbit

b)

dog

c)

pig

d)

cow

108.

What animal is it?

It's a ..........

a)

rabbit

b)

cat

c)

dog

d)

horse

109.

What is it?

a)

It's a bus.

b)

It's a boat.

c)

It's a car.

d)

It's a bike.

110.

What is it?

a)

It's a motorbike.

b)

It's a boat.

c)

It's a truck.

d)

It's a bus.

111.

What is it?

a)

It's a car.

b)

It's a boat.

c)

It's a truck.

d)

It's a mortobike.

112.

What is it?

a)

It's a bus.

b)

It's a boat.

c)

It's a car.

d)

It's a bike.

113.

What is it?

a)

It's a car.

b)

It's a boat.

c)

It's a truck.

d)

It's a mortobike.

114.

What is it?

a)

It's a car.

b)

It's a boat.

c)

It's a truck.

d)

It's a mortobike.

115.

Bus

a)
b)
c)
d)
116.

motorbike

a)
b)
c)
d)
117.

boat

a)
b)
c)
d)
118.

I have a truck.

a)
b)
c)
d)
119.

bike

a)
b)
c)
d)
120.

Look and answer

a)

I go to school by car.

b)

I go to school by boat.

c)

I go to school by bus.

d)

I go to school by bike.

121.

Look and answer

a)

I go to school by car.

b)

I go to school by motorbike.

c)

I go to school by truck.

d)

I go to school by bike.

122.

Look and answer

a)

I go to school by car.

b)

I go to school by motorbike.

c)

I go to school by truck.

d)

I go to school by bike.

123.

Look and answer

a)

I go to school by car.

b)

I go to school by motorbike.

c)

I go to school by truck.

d)

I go to school by bike.

124.

I have a boat.

a)
b)
c)
d)
125.

I can see a bus.

a)
b)
c)
d)
126.

What can you see?

a)

I can see a truck.

b)

I can see a boat

c)

I can see a car.

d)

I can see a bike.

127.
a)

windo

b)

wendow

c)

window

d)

door

128.



(a)  

129.

Is this your train?

a)

Yes , your is .

b)

Yes, it is.

c)

No , it is.

d)

No, it is not.

130.

What's this?

a)

It's a teddy bear.

b)

It a teddy bear.

c)

Its is a teddy bear.

d)

It an teddy bear.