wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra hệ thần kinh

Total questions: 125

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống điều hòa thần kinh còn được gọi là:

a)

Hệ vận động

b)

Hệ cảm giác

c)

Hệ thần kinh tự chủ

d)

Hệ lưới hoạt hóa

2.

Hệ lưới thân não ảnh hưởng đến hoạt động nào của học sinh?

a)

Hiểu ngữ pháp

b)

Duy trì sự tỉnh táo để tiếp nhận thông tin bài giảng

c)

Ghi nhớ khái niệm

d)

Phản ứng cảm xúc

3.

Về mặt lâm sàng, khi vùng thân não bị chấn thương nghiêm trọng, bệnh nhân thường:

a)

Mất khả năng nói

b)

Trở nên lo âu

c)

Không tỉnh táo, hôn mê

d)

Bị ảo giác

4.

Chu kỳ ngủ - thức bị rối loạn thường là dấu hiệu tổn thương ở:

a)

Vỏ não vận động

b)

Hồi hải mã

c)

Hệ lưới thân não

d)

Vùng Broca

5.

Cấu trúc nào sau đây hỗ trợ khởi động chức năng chú ý?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy trán

c)

Hệ lưới

d)

Hồi hải mã

6.

Chức năng chú ý không liên quan đến:

a)

Sự lọc thông tin

b)

Khả năng ức chế thông tin gây nhiễu

c)

Sự vận động tay

d)

Điều chỉnh mức tỉnh táo

7.

Hệ lưới thân não có tác dụng gì khi tiếp nhận một âm thanh lớn bất ngờ?

a)

Gây phản ứng tức thời về mặt cảm xúc

b)

Giúp cơ thể chuyển sang trạng thái cảnh giác

c)

Gây co giật cơ

d)

Ghi nhớ sự kiện đó

8.

Khối chức năng I tác động trực tiếp đến khả năng:

a)

Sáng tạo ý tưởng

b)

Phản ứng nhanh với kích thích

c)

Giao tiếp hiệu quả

d)

Phát âm

9.

Một học sinh ngủ gật trên lớp thường do:

a)

Tổn thương hệ vận động

b)

Ức chế hệ limbic

c)

Giảm hoạt động của hệ điều hòa tỉnh táo

d)

Suy giảm trí nhớ dài hạn

10.

Cấu trúc nào giữ vai trò là "bộ lọc" các thông tin giác quan trước khi lên vỏ não?

a)

Amygdala

b)

Đồi thị (Thalamus)

c)

Hạch nền

d)

Thân não

11.

Khối chức năng II đảm nhiệm vai trò gì?

a)

Điều hòa tỉnh táo và hành vi tự động

b)

Lập kế hoạch và điều hành hành vi

c)

Phân tích và xử lý thông tin cảm giác từ môi trường bên ngoài

d)

Duy trì nhịp sinh học

12.

Các vùng não thuộc khối II chủ yếu nằm ở:

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm, thùy thái dươn

13.

Các vùng não thuộc khối II chủ yếu nằm ở:

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm, thùy thái dương, thùy đỉnh

c)

Hạch nền

d)

Vùng hạ đồi

14.

Thùy chẩm xử lý thông tin cảm giác nào?

a)

Thính giác

b)

Vận động

c)

Thị giác

d)

Khứu giác

15.

Thùy thái dương liên quan đến chức năng nào sau đây?

a)

Phân tích âm thanh và ngôn ngữ

b)

Điều chỉnh cảm xúc

c)

Điều khiển hành động

d)

Ghi nhớ không gian

16.

Thùy đỉnh có vai trò trong việc:

a)

Điều hòa giấc ngủ

b)

Ghi nhớ cảm xúc

c)

Xử lý thông tin xúc giác và định hướng không gian

d)

Ghi nhớ ngắn hạn

17.

Nếu vỏ cảm giác sơ cấp ở thùy đỉnh bị tổn thương, hậu quả có thể là:

a)

Mất khả năng điều hòa hành vi

b)

Mất cảm nhận vị trí cơ thể và xúc giác

c)

Không thể nói chuyện

d)

Lo âu kéo dài

18.

Chức năng chính của khối II là:

a)

Điều hòa nhịp tim

b)

Ghi nhớ dài hạn

c)

Giải mã và tổng hợp thông tin từ các giác quan

d)

Lập kế hoạch hành động

19.

Thông tin từ các cơ quan cảm giác được truyền về não và xử lý chủ yếu ở

a)

Thân não

b)

Hệ lưới

c)

Vùng trán trước

d)

Vỏ não cảm giác và các vùng liên kết

20.

Chức năng thị giác thuộc vùng nào của não?

a)

Thùy thái dương

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy trán

21.

Một tổn thương ở vùng thính giác sơ cấp sẽ gây hậu quả:

a)

Mất điều hòa vận động

b)

Mất cảm giác đau

c)

Mất nhận thức âm thanh

d)

Mất khả năng lập luận

22.

Vùng liên hợp cảm giác đa giác quan có vai trò:

a)

Hợp nhất các thông tin từ nhiều giác quan khác nhau

b)

Điều chỉnh cảm xúc

c)

Phản xạ tự động

d)

Lưu trữ ký ức dài hạn

23.

Một người mất khả năng nhận diện đồ vật bằng xúc giác có thể bị tổn thương ở:

a)

Vỏ vận động

b)

Vùng thị giác

c)

Vùng liên hợp thùy đỉnh

d)

Hạch nền

24.

Việc nhận biết được âm thanh là tiếng nói người xảy ra chủ yếu ở:

4 lines
25.

ện đồ vật bằng xúc giác có thể bị tổn thương ở:

a)

Vỏ vận động

b)

Vùng thị giác

c)

Vùng liên hợp thùy đỉnh

d)

Hạch nền

26.

Việc nhận biết được âm thanh là tiếng nói người xảy ra chủ yếu ở:

a)

Vùng Broca

b)

Vùng Wernicke

c)

Vỏ thính giác liên hợp ở thùy thái dương

d)

Vỏ vận động

27.

Khả năng định hướng không gian bị ảnh hưởng nếu tổn thương vùng:

a)

Thùy thái dương

b)

Thùy trán

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy chẩm

28.

Khối II hoạt động hiệu quả nhất khi có sự hỗ trợ của:

a)

Khối I (tỉnh táo và chú ý)

b)

Hệ limbic

c)

Vùng dưới đồi

d)

Hệ tiền đình

29.

Tổn thương vùng liên hợp cảm giác đa giác quan có thể gây:

a)

Mất cảm xúc

b)

Rối loạn tiếp nhận thông tin tích hợp

c)

Rối loạn hành vi xung động

d)

Tăng hoạt động vận động

30.

Vỏ não cảm giác sơ cấp xử lý:

a)

Cảm xúc

b)

Hành vi có mục đích

c)

Kích thích cảm giác nguyên phát (xúc giác, đau, nhiệt độ)

d)

Ghi nhớ ngắn hạn

31.

Khi ta nhận biết một khuôn mặt quen thuộc, vùng nào hoạt động?

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Vùng liên hợp cảm giác

d)

Vỏ vận động

32.

Tổn thương ở thùy chẩm thường gây hậu quả:

a)

Rối loạn vận động

b)

Rối loạn thị giác

c)

Rối loạn cảm xúc

d)

Rối loạn lời nói

33.

Khối II là nền tảng cho việc:

a)

Sáng tạo

b)

Điều hòa hành vi đạo đức

c)

Tiếp nhận, phân tích và giải nghĩa thông tin từ thế giới bên ngoài

d)

Ra quyết định xã hội

34.

Cảm giác xúc giác chủ yếu được xử lý tại:

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy trán

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

35.

Vùng vỏ não liên kết cảm giác đóng vai trò gì?

a)

Lưu giữ ký ức

b)

Tạo ngôn ngữ

c)

Tổng hợp thông tin từ nhiều giác quan

d)

Phối hợp vận động tinh

36.

Vùng Wernicke nằm ở thùy nào và xử lý chức năng gì?

a)

Thùy trán - cảm xúc

b)

Thùy thái dương - hiểu ngôn ngữ

c)

Thùy đỉnh - điều hành hành vi

d)

Thùy chẩm - xử lý màu sắc

37.

Tổn thương vùng vỏ cảm giác liên hợp có thể dẫn đến:

(a)  

38.

Tổn thương vùng vỏ cảm giác liên hợp có thể dẫn đến:

a)

Không hiểu ngôn ngữ

b)

Rối loạn định hướng không gian

c)

Liệt vận động

d)

Mất điều chỉnh cảm xúc

39.

Khu vực xử lý cảm giác nhiệt độ, áp lực và đau nằm ở:

a)

Hồi sau trung tâm (thùy đỉnh)

b)

Hồi trước trung tâm (thùy trán)

c)

Hồi thái dương trên

d)

Hồi thái dương giữa

40.

Quá trình phân tích thị giác diễn ra chủ yếu ở:

a)

Thùy trán

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy đỉnh

41.

Khả năng xác định vị trí của âm thanh liên quan đến:

a)

Vỏ vận động

b)

Vỏ thính giác liên hợp

c)

Vỏ cảm giác sơ cấp

d)

Hệ lưới thân não

42.

Khi một người không thể nhận diện vật thể bằng xúc giác (dù cảm giác còn), đây là hiện tượng:

a)

Mù thị giác

b)

Rối loạn cảm giác sâu

c)

Mất cảm giác phân biệt (astereognosis)

d)

Rối loạn thị giác không gian

43.

Những tín hiệu cảm giác đầu vào được lọc và chuyển đến các vùng vỏ não bởi:

a)

Thalamus (đồi thị)

b)

Hồi hải mã

c)

Hạch nền

d)

Amygdala

44.

Hệ thống cảm giác giúp ta:

a)

Dự đoán tương lai

b)

Nhận biết thế giới bên ngoài

c)

Hình thành đạo đức

d)

Hành động sáng tạo

45.

Nhận biết âm thanh là tiếng nhạc diễn ra ở vùng:

a)

Vỏ vận động sơ cấp

b)

Vỏ thính giác sơ cấp

c)

Vỏ thính giác liên hợp

d)

Hồi hải mã

46.

Hồi thái dương trên chủ yếu liên quan đến:

a)

Hình ảnh

b)

Tư duy

c)

Âm thanh và ngôn ngữ

d)

Mùi vị

47.

Vùng não nào phân tích tín hiệu thị giác để nhận diện khuôn mặt?

a)

Vùng liên hợp thị giác (thùy chẩm - thùy thái dương)

b)

Vỏ vận động

c)

Vùng Broca

d)

Vùng Wernicke

48.

Tổn thương ở vùng liên hợp cảm giác đa giác quan có thể gây:

a)

Mất khả năng vận động tự chủ

b)

Khó tổng hợp thông tin thị - thính giác

c)

Mất ý thức

d)

Suy giảm trí nhớ dài hạn

49.

Ổn thương ở vùng liên hợp cảm giác đa giác quan có thể gây:

a)

Mất khả năng vận động tự chủ

b)

Khó tổng hợp thông tin thị - thính giác

c)

Mất ý thức

d)

Suy giảm trí nhớ dài hạn

50.

Tổn thương ở thùy đỉnh bên phải có thể gây:

a)

Mất ngôn ngữ

b)

Mất nhận biết không gian phía bên trái

c)

Rối loạn hành vi bốc đồng

d)

Rối loạn trí nhớ từ ngữ

51.

Tổn thương vỏ não cảm giác không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Mất cảm giác vị trí cơ thể

b)

Mất khả năng nói

c)

Mất khả năng nhận biết kích thích xúc giác

d)

Mất phân biệt cảm giác nhẹ và mạnh

52.

Vỏ cảm giác sơ cấp nhận tín hiệu từ đâu trước tiên?

a)

Hạch nền

b)

Đồi thị

c)

Vùng trán trước

d)

Vỏ vận động

53.

Vùng nào là trung tâm tiếp nhận cảm giác thị giác đầu tiên?

a)

Hồi chẩm giữa

b)

Vùng thị giác sơ cấp (V1)

c)

Vùng Wernicke

d)

Hồi thái dương dưới

54.

Cảm giác về cơ thể (nội cảm) chủ yếu được xử lý ở:

a)

Thùy trán

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy chẩm

55.

Chức năng cảm giác nào sau đây không thuộc phạm vi xử lý chính của khối II?

a)

Xúc giác

b)

Thị giác

c)

Khả năng đánh giá đạo đức

d)

Thính giác

56.

Khối I trong mô hình của Luria đảm nhiệm chức năng chính là:

a)

Xử lý thông tin cảm giác

b)

Lập kế hoạch hành vi

c)

Điều hòa trạng thái thức - ngủ và mức tỉnh táo

d)

Hình thành lời nói

57.

Cấu trúc não nào sau đây thuộc Khối I?

a)

Vỏ não trán trước

b)

Thùy thái dương

c)

Hệ lưới thân não (Reticular Formation)

d)

Hồi hải mã

58.

Hệ lưới có vai trò chính trong việc:

a)

Phân tích tín hiệu thị giác

b)

Duy trì mức tỉnh táo của vỏ não

c)

Tạo ngôn ngữ

d)

Ghi nhớ dài hạn

59.

Một trong những biểu hiện khi hệ thống điều hòa thần kinh bị rối loạn là:

a)

Rối loạn ngôn ngữ

b)

Mất khả năng phân biệt hình ảnh

c)

Giảm chú ý và phản ứng chậm

d)

Suy giảm đạo đức

60.

Vai trò của đồi thị (thalamus) trong khối I là:

a)

Điều phối vận động

b)

Điều hòa

61.

Câu 204. Vai trò của đồi thị (thalamus) trong khối I là:

a)

Điều phối vận động

b)

Điều hòa cảm xúc

c)

Là trạm trung chuyển cảm giác và điều hòa tỉnh táo

d)

Tạo trí nhớ ngắn hạn

62.

Câu 205. Chức năng nào sau đây thuộc hệ thống điều hòa thần kinh?

a)

Đánh giá đạo đức

b)

Hành vi xã hội

c)

Chu kỳ giấc ngủ - thức

d)

Ngôn ngữ biểu đạt

63.

Câu 206. Tổn thương hệ lưới thân não có thể gây ra hậu quả nào?

a)

Mất thị giác

b)

Mất ngôn ngữ

c)

Hôn mê hoặc giảm ý thức

d)

Rối loạn trí nhớ

64.

Câu 207. Hệ lưới (reticular formation) hoạt động thông qua việc:

a)

Điều chỉnh dẫn truyền cảm xúc

b)

Kiểm soát nội tiết

c)

Kích hoạt hoặc ức chế vỏ não

d)

Lập kế hoạch hành vi

65.

Câu 208. Chức năng tỉnh táo và chú ý có mối liên hệ mạnh mẽ với:

a)

Vỏ vận động

b)

Hồi hải mã

c)

Hệ lưới và cấu trúc dưới vỏ

d)

Hạch nền

66.

Câu 209. Tín hiệu từ giác quan được hệ thống điều hòa thần kinh xử lý đầu tiên để:

a)

Tăng hoặc giảm độ tỉnh táo của vỏ não

b)

Tạo hành vi phức tạp

c)

Ghi nhớ sâu

d)

Tổng hợp ngôn ngữ

67.

Câu 210. Cấu trúc não nào giữ vai trò điều hòa nhịp sinh học và đồng hồ sinh học?

a)

Vỏ trán

b)

Tuyến yên

c)

Vùng dưới đồi (hypothalamus)

d)

Hồi thái dương trên

68.

Câu 211. Khi hệ thống điều hòa thần kinh hoạt động yếu, biểu hiện lâm sàng có thể là:

a)

Quá kích cảm xúc

b)

Giảm khả năng tập trung và phản xạ chậm

c)

Tăng ngôn ngữ

d)

Mất kiểm soát hành vi xã hội

69.

Câu 212. Cấu trúc nào có liên hệ trực tiếp giữa hệ lưới và vỏ não?

a)

Vùng Broca

b)

Vùng Wernicke

c)

Nhân nền Meynert

d)

Hệ lưới đồi thị - vỏ não

70.

Câu 213. Đặc điểm của hệ điều hòa thần kinh là:

a)

Phản ứng chậm, chọn lọc

b)

Phản ứng nhanh, toàn bộ

c)

Phản ứng duy lý

d)

Phản ứng ngẫu nhiên

71.

Câu 214. Tình trạng mất ngủ kéo dài có thể cho thấy rối loạn ở vùng nào sau đây?

a)

Thùy trán

b)

Vỏ vận động

c)

Hệ thống lưới và vù

72.

Tình trạng mất ngủ kéo dài có thể cho thấy rối loạn ở vùng nào sau đây?

a)

Thùy trán

b)

Vỏ vận động

c)

Hệ thống lưới và vùng dưới đồi

d)

Thùy chẩm

73.

Hệ thống điều hòa thần kinh có vai trò gì trong tiếp nhận thông tin?

a)

Ghi nhớ lại

b)

Tạo phản xạ có điều kiện

c)

Lọc thông tin đầu vào và điều chỉnh sự chú ý

d)

Phân tích chi tiết dữ liệu

74.

Các chất dẫn truyền thần kinh liên quan đến hệ thống điều hòa thần kinh gồm:

a)

Dopamine, serotonin, noradrenaline

b)

GABA, glutamate

c)

Acetylcholine và histamine

d)

Cả A và C

75.

Khi một người bị rối loạn tỉnh táo (như ngủ gật đột ngột), vùng bị ảnh hưởng có thể là:

a)

Thùy chẩm

b)

Vỏ trán

c)

Hệ lưới thân não

d)

Thùy đỉnh

76.

Hệ thống điều hòa thần kinh có mối liên hệ chặt chẽ nhất với:

a)

Trí nhớ dài hạn

b)

Tư duy ngôn ngữ

c)

Hệ thống cảm giác và vận động

d)

Cả cảm giác lẫn vỏ não nhận thức

77.

Vai trò quan trọng nhất của hệ điều hòa thần kinh trong hành vi là:

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Phân tích logic

c)

Giúp cơ thể phản ứng linh hoạt trước các kích thích nhờ điều chỉnh tỉnh táo và chú ý

d)

Giao tiếp xã hội

78.

Chức năng cốt lõi của hệ lưới thân não là:

a)

Xử lý vận động tinh

b)

Duy trì hoạt động của tuyến nội tiết

c)

Điều chỉnh mức độ tỉnh táo và chú ý

d)

Giao tiếp giữa hai bán cầu não

79.

Vùng nào được xem là "bộ công tắc" đánh thức vỏ não?

a)

Đồi thị

b)

Tuyến tùng

c)

Hệ lưới (reticular formation)

d)

Hạch nền

80.

Khi hệ lưới bị tổn thương nặng, người bệnh có thể rơi vào trạng thái nào?

a)

Ảo giác

b)

Hôn mê

c)

Loạn thần

d)

Quá kích cảm xúc

81.

Cấu trúc nào trong hệ điều hòa có vai trò truyền tín hiệu điều hòa đến vỏ não?

a)

Vùng hạ đồi

b)

Nhân lưới

c)

Đồi thị

d)

Hạch nền

82.

Cấu trúc giữ vai trò trung tâm trong việc điều hòa giấc ngủ sâu (NREM)?

(a)  

83.

điều hòa có vai trò truyền tín hiệu điều hòa đến vỏ não?

a)

Vùng hạ đồi

b)

Nhân lưới

c)

Đồi thị

d)

Hạch nền

84.

Cấu trúc giữ vai trò trung tâm trong việc điều hòa giấc ngủ sâu (NREM)?

a)

Vỏ não

b)

Vùng trước thị (anterior hypothalamus)

c)

Tuyến yên

d)

Tiểu não

85.

Một biểu hiện của sự suy giảm chức năng hệ điều hòa thần kinh là:

a)

Tăng cường tư duy phản biện

b)

Dễ bị kích thích

c)

Lơ đãng và giảm cảnh giác

d)

Tăng trí nhớ dài hạn

86.

Hệ thống nào liên kết chặt chẽ giữa tỉnh táo, động lực và cảm xúc?

a)

Hệ lưới và hệ limbic

b)

Hệ thính giác và vận động

c)

Hệ thị giác và vỏ trán

d)

Hệ cảm giác và hạch nền

87.

Cấu trúc não điều chỉnh đồng hồ sinh học là:

a)

Nhân suprachiasmatic

b)

Nhân đỏ

c)

Vỏ cảm giác

d)

Hồi trước trung tâm

88.

Chức năng tự động lọc bỏ kích thích không cần thiết thuộc về:

a)

Vỏ trán trước

b)

Vỏ cảm giác sơ cấp

c)

Hệ lưới hướng lên

d)

Tiểu não

89.

Hệ lưới giúp đảm bảo phản xạ thích nghi bằng cách:

a)

Lưu trữ ký ức lâu dài

b)

Điều chỉnh hoạt động tuyến nội tiết

c)

Ưu tiên xử lý thông tin quan trọng

d)

Ức chế toàn bộ cảm giác

90.

Vai trò điều hòa trạng thái thức - ngủ có liên quan đến:

a)

Hệ lưới

b)

Vỏ não vận động

c)

Vùng Broca

d)

Hồi hải mã

91.

Hoạt động tỉnh táo phụ thuộc vào mối liên hệ giữa hệ lưới và:

a)

Đồi thị - vỏ não

b)

Vùng hải mã - tiểu não

c)

Nhân đỏ - hành não

d)

Hồi trán dưới - vỏ chẩm

92.

Vai trò điều hòa tâm trạng trong hệ điều hòa thần kinh liên quan đến chất nào?

a)

GABA

b)

Melatonin

c)

Dopamine và serotonin

d)

Acetylcholine

93.

Chức năng lọc tín hiệu gây giật mình phản xạ là do hoạt động của:

a)

Hệ limbic

b)

Hạch nền

c)

Hệ lưới hướng lên

d)

Vỏ trán

94.

Khi hệ điều hòa thần kinh hoạt động quá mức có thể gây:

a)

Tăng trí nhớ

b)

Tăng lo âu, mất ngủ

c)

Giảm năng lượng

d)

Tăng ngôn ngữ

95.

Khi hệ điều hòa thần kinh hoạt động quá mức có thể gây:

a)

Tăng trí nhớ

b)

Tăng lo âu, mất ngủ

c)

Giảm năng lượng

d)

Tăng ngôn ngữ

96.

Các neuron của hệ lưới có đặc điểm gì?

a)

Chuyên biệt hóa cho từng giác quan

b)

Có nhánh phát tán rộng đến vỏ não

c)

Không liên hệ đến vùng dưới vỏ

d)

Hoạt động chỉ khi ngủ

97.

Chức năng điều hòa thần kinh giúp cá nhân:

a)

Tự kiểm soát vận động

b)

Đánh giá hậu quả hành vi

c)

Ứng phó thích nghi với môi trường

d)

Ghi nhớ dài hạn

98.

Hệ điều hòa thần kinh giúp tăng cường tiếp nhận thông tin bằng cách:

a)

Gây ức chế các vùng cảm giác

b)

Làm giảm sự chú ý

c)

Kích hoạt vỏ não và điều hướng chú ý

d)

Định hướng ngôn ngữ

99.

Khi trẻ nhỏ có biểu hiện tăng động, dễ mất tập trung, vùng cần được đánh giá là:

a)

Hồi hải mã

b)

Hệ lưới điều hòa

c)

Vùng Broca

d)

Vỏ chẩm

100.

Mức tỉnh táo có ảnh hưởng thế nào đến hiệu quả xử lý thông tin?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Giúp lưu trữ thông tin tốt hơn

c)

Là điều kiện nền tảng để tiếp nhận và xử lý hiệu quả

d)

Làm giảm độ chính xác

101.

Vùng não đóng vai trò trung tâm trong chức năng lập kế hoạch hành vi là:

a)

Vỏ chẩm

b)

Vùng trước trán (prefrontal cortex)

c)

Vùng vận động sơ cấp

d)

Hạch nền

102.

Khả năng tự điều chỉnh cảm xúc và hành vi liên quan chặt chẽ đến vùng nào?

a)

Vỏ chẩm

b)

Vùng trán trước bên (dorsolateral prefrontal cortex)

c)

Vùng hải mã

d)

Nhân đuôi

103.

Tổn thương vùng trán trước có thể gây hậu quả gì?

a)

Mất trí nhớ dài hạn

b)

Giảm khả năng tư duy logic, hành vi bốc đồng

c)

Mất điều hòa vận động

d)

Rối loạn thị giác

104.

Quá trình ra quyết định có đạo đức liên quan đến vùng não nào?

a)

Vùng Broca

b)

Vùng trán ổ mắt (orbitofrontal cortex)

c)

Hạch hạnh nhân

d)

Vùng thùy chẩm

105.

trình ra quyết định có đạo đức liên quan đến vùng não nào?

a)

Vùng Broca

b)

Vùng trán ổ mắt (orbitofrontal cortex)

c)

Hạch hạnh nhân

d)

Vùng thùy chẩm

106.

Khả năng duy trì mục tiêu và kiên trì thực hiện kế hoạch liên quan đến:

a)

Vỏ cảm giác

b)

Hệ viền

c)

Vùng trước trán

d)

Hồi hải mã

107.

Hệ thống điều khiển vận hành hành vi có định hướng mục tiêu còn được gọi là:

a)

Hệ cảm giác-vận động

b)

Hệ điều hành nhận thức

c)

Hệ thống trí nhớ ngắn hạn

d)

Hệ thần kinh thực vật

108.

Một đặc điểm của khối III là gì?

a)

Nhận tín hiệu từ giác quan

b)

Phối hợp phản xạ tự động

c)

Điều chỉnh phản ứng phù hợp với bối cảnh xã hội

d)

Tăng mức cảnh giác

109.

Vùng trước trán có liên quan chặt chẽ đến vùng nào để điều khiển hành vi?

a)

Vùng đồi thị

b)

Vùng dưới đồi

c)

Hạch nền

d)

Vỏ chẩm

110.

Một người thiếu khả năng lên kế hoạch, tổ chức hành vi phức tạp có thể bị tổn thương vùng:

a)

Vùng thái dương

b)

Vỏ vận động

c)

Vùng trán trước

d)

Tiểu não

111.

Chức năng ước lượng thời gian, linh hoạt nhận thức phụ thuộc vào:

a)

Vùng hải mã

b)

Vùng thùy chẩm

c)

Vùng trán ổ mắt

d)

Vùng trán trước bên

112.

Triệu chứng "liệt hành vi có ý chí" liên quan đến tổn thương:

a)

Thùy chẩm

b)

Vùng vận động

c)

Vùng trán trong (medial prefrontal cortex)

d)

Hồi hải mã

113.

Một chức năng quan trọng của vùng trước trán là:

a)

Phân tích âm thanh

b)

Ghi nhớ hình ảnh

c)

Kiểm soát xung động

d)

Phân biệt mùi vị

114.

Tổn thương vùng trước trán có thể gây rối loạn nào sau đây?

a)

Rối loạn chú ý và lập kế hoạch

b)

Mù màu

c)

Loạn ngôn

d)

Giảm xúc giác

115.

Trong hệ thống điều hành nhận thức, "chức năng giám sát" có nhiệm vụ gì?

a)

Kiểm tra và điều chỉnh hành vi

b)

Giao tiếp với hệ limbic

c)

Duy trì trạng thái thức tỉnh

d)

Xử lý hình ảnh

116.

Năng giám sát có nhiệm vụ gì?

a)

Kiểm tra và điều chỉnh hành vi

b)

Giao tiếp với hệ limbic

c)

Duy trì trạng thái thức tỉnh

d)

Xử lý hình ảnh

117.

Một sinh viên có thể học nhóm hiệu quả nhờ hoạt động của vùng nào?

a)

Vùng cảm giác

b)

Vùng trán trước

c)

Vùng vận động

d)

Hồi thái dương

118.

Chức năng 'chuyển đổi nhiệm vụ' (task-switching) liên quan đến:

a)

Vùng trán trước bên

b)

Vùng thái dương

c)

Vùng cảm giác

d)

Đồi thị

119.

Quá trình ức chế hành vi không phù hợp thuộc về chức năng nào?

a)

Điều hòa cảm xúc

b)

Chức năng điều hành

c)

Chức năng phân tích cảm giác

d)

Tư duy ngôn ngữ

120.

Vùng trán ổ mắt đặc biệt quan trọng trong việc:

a)

Xử lý lời nói

b)

Xử lý thông tin không gian

c)

Ra quyết định dựa trên cảm xúc xã hội

d)

Kiểm soát thăng bằng

121.

Khi bị tổn thương vùng trước trán, một người có thể:

a)

Không cảm nhận được đau

b)

Không nhớ mặt người quen

c)

Mất khả năng lên kế hoạch và tổ chức hành động

d)

Mất thị lực hoàn toàn

122.

Khối III giúp con người phát triển điều gì?

a)

Nhận thức giác quan

b)

Hành vi bản năng

c)

Hành vi có mục tiêu và phù hợp xã hội

d)

Phản xạ tự động

123.

Vùng vỏ não nào chịu trách nhiệm chính trong việc lập kế hoạch hành vi phức tạp?

a)

Vùng chẩm

b)

Vùng thái dương

c)

Vùng trước trán

d)

Vùng vận động sơ cấp

124.

Một chức năng đặc trưng của Khối III là:

a)

Phân tích thông tin thị giác

b)

Điều hòa phản xạ

c)

Xây dựng chiến lược và ra quyết định

d)

Điều hòa hô hấp

125.

Tổn thương Khối III thường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Mù vỏ não

b)

Rối loạn khả năng điều hành và kiểm soát hành vi

c)

Liệt nửa người

d)

Loạn thần kinh thực vật