NEW
Font size
WorksheetsYCT1 第四课:你家有几口人?
Total questions: 35
Worksheet time: 19mins
Từ 家 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
bố
Từ 爸爸 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Từ 妈妈 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Từ 姐姐 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Bà
Từ 哥哥 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Từ 妹妹 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Từ 弟弟 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Từ 爷爷 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
bà
ông
Từ 奶奶 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
chị
bà
mẹ
em
Từ 有 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Từ 没 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Từ 没有 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Từ 和 trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
bố
anh
và
chị
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là ông ?
爸爸
哥哥
爷爷
弟弟
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là bà?
妈妈
奶奶
妹妹
姐姐
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là bố ?
弟弟
爸爸
爷爷
哥哥
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là anh trai?
爸爸
爷爷
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là em trai ?
妹妹
弟弟
哥哥
爷爷
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là mẹ ?
妹妹
姑姑
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là chị gái?
妈妈
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là em gái?
妈妈
奶奶
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là không?
是
没
投
汉
Từ nào trong tiếng Trung có nghĩa là không có ?
是的
有吗
没有
没事
Từ nào trong tiếng Trung có thể làm lượng từ để chỉ thành viên trong gia đình?
口
只
Từ nào trong tiếng Trung có thể làm lượng từ để chỉ người, cái, chiếc...?
条
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
我家有四口人。
Nhà tôi có bốn bốn chị gái
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
你有几个姐姐?
Bạn có mấy người em?
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
我有一个姐姐
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
你有哥哥吗?
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
我没有哥哥
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
我家有三口人:爸爸,妈妈,姐姐,和我
Gia đình tôi có bốn người: bố, mẹ, em trai và tôi.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
我爱我的家
A: 你家有几口人?
B:
我有两个姐姐。
我家有六口人。
我家有四个馒头
我没有哥哥。
A:你有几个姐姐?
B:
我有一个姐姐。
我没有哥哥。
我家有四个兄弟姐妹。
我妈有三个姐姐。
A: 你有弟弟吗?
我们是兄弟。
我爸爸没有弟弟
我没有弟弟。
我有三个哥哥。
