Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm WinWord

Total questions: 111

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong WinWord các phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Ctrl+I dùng để in nghiêng văn bản

b)

Ctrl+B dùng để tô đậm văn bản

c)

Ctrl+J dùng để canh trái văn bản

d)

Ctrl+R dùng để canh phải văn bản

2.

Trong WinWord để bỏ qua việc tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp, ta thực hiện:

a)

Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Grammar và Word count

b)

Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Spelling và Grammar

c)

Vào Tools - Options, chọn thẻ Spelling&Grammar, bỏ dấu chọn ở mục Check Grammar as your type

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều sai

3.

Trong WinWord để cài đặt chế độ lưu tài liệu tự động, ta thực hiện như sau:

a)

Vào Tools chọn Options, chọn thẻ Save, rồi đánh dấu chọn ô Save AutoRecover Info Every

b)

Vào Tools - Autosave

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

4.

Trong WinWord để canh đều 2 biên của 1 đoạn văn bản đã chọn, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

5.

Trong WinWord để chèn biểu đồ biểu diễn dữ liệu trong bảng đã chọn, ta thực hiện lệnh:

a)

Tools - Picture Chart

b)

Format - Picture - Chart

c)

Insert - Picture - Chart

d)

Insert - Object - Chart

6.

Trong WinWord để chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào trong văn bản ta thực hiện:

a)

View - Symbol

b)

Insert - Symbol

c)

View - Insert - Symbol

7.

Trong WinWord để chèn chữ nghệ thuật WordArt, ta chọn:

a)

Insert - WordArt

b)

Insert - Picture - WordArt

8.

Trong WinWord để chèn hình ảnh vào văn bản, ta phải:

a)

Chọn Insert - Picture - From File

b)

Chọn Insert - Picture - Clip Art

9.

Trong WinWord để chèn một chú thích (comment), ta thực hiện:

a)

Insert - Comment

b)

Insert - Chart

10.

Trong WinWord để chèn Ngày tháng năm hiện tại vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Date and Time - Chọn kiểu Ngày tháng năm - OK

b)

Nhấn F9 gõ vào bên trong dấu {} DATE \@ "dd/MM/yyyy"

11.

Khi thoát Winword, máy xuất hiện thông báo:"Do you want to save the changes you make the Document1?" Ta chọn Yes có nghĩa là:

a)

Thoát khỏi Word

b)

Lưu tập tin vào đĩa và thoát khỏi Word

c)

Lưu tập tin vào đĩa

d)

Không có điều gì xảy ra cả

12.

Trong WinWord để chèn số trang vào Header hoặc Footer của văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Header and Footer - Kích chọn nút Insert Page Number trên thanh công cụ Header and Footer

c)

Cả hai câu A và B đều đúng

d)

Cả hai câu A và B đều sai

13.

Trong WinWord để chèn thêm một hàng vào bên trên hàng được chọn của bảng, ta thực hiện như sau:

a)

Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn, kích chuột phải - Chọn Insert rows above

b)

Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn - Chọn Table - Chọn Insert rows

c)

Chọn Format - Chọn Insert rows

d)

Cả hai câu A và C đều đúng

14.

Trong WinWord để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản hiện hành ta thực hiện:

a)

Insert - Header and Footer

b)

View - Header and Footer

c)

Edit - Header and Footer

d)

Format - Header and Footer

15.

Trong WinWord để chèn vào văn bản tại vị con trỏ một Table, ta thực hiện:

a)

Chọn Table - Insert - Table

b)

Chọn Insert - New Table

c)

Chọn Format - Table

d)

Chọn Format - New - Table

16.

Trong WinWord để chia cột cho vùng văn bản đã được chọn, ta thực hiện như sau:

a)

Format - Columns

b)

Format - Format Columns

c)

Edit - Columns

d)

Edit - Format Columns

17.

Trong WinWord để chọn Font chữ ngầm định (Default) trong soạn thảo văn bản, ta thực hiện:

a)

Format - Font, chọn Font rồi kích Default

b)

Format - Character Spacing - Default

c)

Format - AutoFormat

d)

Tools - Language - Set Language

18.

Trong WinWord để chọn khối văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối tư liệu, ta bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + A

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Ctrl + Shift + End

d)

Ctrl + A

19.

Trong WinWord để chọn một từ, ta thực hiện thao tác:

a)

Double Click chuột tại từ cần chọn

b)

Dùng chuột quét chọn tất cả các ký tự có trong từ đó

c)

Đặt con trỏ tại đầu hoặc cuối từ, bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + Mũi tên phải hoặc Ctrl + Shift + Mũi tên trái

d)

Tất cả các cách trên đều được

20.

Trong WinWord để chọn tất cả nội dung của một tài liệu hiện hành ta bấm tổ hợp phím:

a)

Tab + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + A

d)

Shift + A

21.

Trong WinWord để chuyển đổi đoạn văn bản được chọn thành chữ hoa, ta thực hiện:

a)

Format - Change Case - UPPERCASE

b)

Tools - Change Case - UPPERCASE

c)

Format - Change Case - Drop Cap

d)

Các cách trên đều được

22.

Trong WinWord để kẻ khung cho cả bảng hoặc một số ô trong bảng, sau khi bôi đen phần cần kẻ khung, ta thực hiện:

a)

Table - Borders and Shading

b)

Format - Borders and Shading, chọn Borders

c)

Format - Borders and Shading, chọn Shading

23.

Trong WinWord để lưu một tài liệu, bạn chọn cách nào:

a)

Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ

b)

Chọn File - Save

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Các cách trên đều được

24.

Trong WinWord để sang trang mới khi chưa hết trang hiện hành, ta thực hiện:

a)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Ấn tổ hợp phím Alt + Enter

25.

Trong WinWord để sao chép định dạng ta thực hiện:

a)

Edit - Copy Format

b)

Format - Format Painter

c)

Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh Standard

26.

Trong WinWord để sử dụng chức năng tự động dạng ghi tắt (Auto Correct), ta gõ nhóm ký tự đại diện rồi thực hiện:

a)

Ấn tổ hợp phím Shift+ F3

b)

Ấn phím F3

c)

Ấn tổ hợp phím Alt + F3

27.

Trong WinWord để thay đổi đường dẫn mặc định khi lưu 1 tài liệu ta thao tác như sau:

a)

Kích chuột vào Tools - Options - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi

b)

Kích chuột vào Format - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi

c)

Kích chuột vào Tools - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi

d)

Kích chuột vào File - Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi

28.

Trong WinWord để thực hiện in trang 5 và trang 12, tại mục chọn Page trong hộp thoại Print ta khai báo là:

a)

5-12

b)

5,12

c)

5_12

d)

5:12

29.

Trong WinWord để vẽ hình vuông trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Kích chọn biểu tượng Rectangle trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift

b)

Kích chọn biểu tượng Line trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl

c)

Kích chọn biểu tượng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl

d)

Kích chọn biểu tượng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift

30.

Trong WinWord để xoá bỏ các nút định dạng TabStop trên thanh thước ngang tại dòng chứa con trỏ, ta thực hiện:

a)

Insert - Tab - Clear

b)

Format - Tab - Clear All

c)

Bấm Ctrl + Q

d)

Câu B và C đều đúng

31.

Trong WinWord double Click chuột tại một từ là:

a)

Chọn từ đó

b)

Xoá từ đó

c)

In đậm từ đó

d)

Sao chép từ đó

32.

Trong WinWord khi chọn Fist Line tại mục Special trong hộp thoại Paragraph cho phép người dùng định dạng:

a)

Khoảng trống ở mức lề bên trái cho cả đoạn văn bản đã chọn

b)

Khoảng cách của dòng hiện tại và hàng kế trên

c)

Khoảng cách của đoạn hiện tại với đoạn kế trên

d)

Khoảng cách của dòng hiện tại với dòng kế trên

33.

Trong WinWord , trong hộp thoại tìm kiếm, khi chọn mục Match case thì sẽ:

a)

Tìm kiếm trên toàn bộ tư liệu

b)

Tìm kiếm không phân biệt ký tự hoa, thường

c)

Tìm kiếm chỉ trên một trang tư liệu

d)

Tìm kiếm có phân biệt ký tự hoa, thường

34.

Trong MS Word, khi nhập văn bản ta sử dụng phím Enter trong trường hợp:

a)

Sau dấu chấm

b)

Chuyển văn bản từ Word sang Excel

c)

Kết thúc đoạn văn

d)
35.

Trong MS Word, khi nhập văn bản ta sử dụng phím Enter trong trường hợp:

a)

Sau dấu chấm

b)

Chuyển văn bản từ Word sang Excel

c)

Kết thúc đoạn văn

d)

Lưu văn bản

36.

Trong WinWord , với một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format - Change Case lowercase sẽ có tác dụng:

a)

Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự thường

b)

Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự hoa

c)

Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự hoa, các ký tự còn lại trong từ là ký tự thường

37.

Trong WinWord , với một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format - Change Case - Title Case sẽ có tác dụng:

a)

Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự thường

b)

Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự hoa

c)

Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự hoa, các ký tự còn lại trong từ là ký tự thường

d)

Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự thường, các ký tự còn lại trong từ là ký tự hoa

38.

Trong phần mềm Vietkey, nếu sử dụng bộ mã UNICODE để gõ Tiếng Việt, sử dụng Font chữ:

a)

Time New Roman

b)

.Vn TimeH

c)

.Vn Time

d)

VnTimes new roman

39.

Trong Excel các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu:

a)

Số

b)

Ngày Tháng Năm

c)

Logic

d)

Chuỗi

40.

Trong Excel các hàm nào sau đây không xử lý được dữ liệu kiểu ký tự (chuỗi):

a)

Value

b)

Len

c)

Left

d)

Không câu nào đúng

41.

Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:

a)

145$E

b)

M$345

c)

$AA12

d)

$Z20

42.

Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:

a)

Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi

b)

Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi

c)

Các dữ liệu là công thức

d)

Các câu trên đều đúng

43.

Cấu trúc của một địa chỉ trong Excel là:

a)

Ký Hiệu Hàng và Số Thứ Tự Cột

b)

Ký Hiệu Cột và Số Thứ Tự Hàng

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

44.

Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+MIN(20,7):

a)

30

b)

52

c)

25

d)

33

45.

Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+MIN(20,7):

a)

30

b)

52

c)

25

d)

33

46.

Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức sau: =And("DaNang"<>"D*",False):

a)

TRUE

b)

False

c)

#Value

47.

Cho biết kết quả của biểu thức: =LEN(LEFT("DANANG",2)):

a)

#VALUE

b)

DA

c)

2

d)

#NAME?

48.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức =RIGHT("TP_Da_Nang",6):

a)

DaNang

b)

a_Nang

c)

TPDaNa

49.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Average(3,7,5,9)/0:

a)

6

b)

0

c)

#DIV/0!

d)

7

50.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =DATE(2004,16,1):

a)

01/04/2005

b)

04/01/2005

c)

01/04/2004

d)

04/01/2004

51.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Date(2008,10,0):

a)

30/09/2008

b)

30/10/2008

c)

31/10/2008

d)

01/10/2008

52.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =DAY(DATE(2004,3,0)):

a)

28

b)

29

c)

30

53.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =INT(345.97):

a)

97

b)

345.97

c)

345

d)

346

54.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Round(1.64/3,1)*A:

a)

Là một số có một số lẻ thập phân

b)

Là một số có một số lẻ thập phân, chia hết cho 3

c)

Công thức này bị lỗi "#NAME?"

d)

Câu C là đúng nhất

55.

Trong Excel để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây:

a)

=SUM(D6:D12)

b)

=AVG(D6:D12)

c)

=AVERAGE(D6+D12)

d)

=AVERAGE(E6:E12)

56.

Trong Excel, chọn câu phát biểu đúng:

a)

Một Cell hay ô được tạo ra bởi một hàng duy nhất

b)

Một Cell hay ô được tạo ra bởi một cột duy nhất

c)

Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm số thứ tự cột và ký hiệu hàng

d)

Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm ký hiệu cột và số thứ tự hàng

57.

Trong Excel chức năng của hàm TRIM(text) là để dùng:

a)

Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text

b)

Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text

c)

Cắt bỏ các khoảng trống đầu, giữa và cuối của chuỗi Text

d)

Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text

58.

Trong Excel công cụ nào sau đây cho phép dò tìm được mối quan hệ giữa các ô thông qua côn

4 lines
59.

Trong Excel công cụ nào sau đây cho phép dò tìm được mối quan hệ giữa các ô thông qua công thức:

a)

Track Changes

b)

Spelling

c)

Protection

d)

Auditing

60.

Trong Excel công thức =Countif(A2:A8, "AB1") sẽ:

a)

Đếm các ô trong vùng A2:A8 có chuỗi AB1

b)

Đếm các ô trong vùng A2:A8 có dữ liệu giống như dữ liệu ở ô địa chỉ AB1

c)

Đếm các ô trong vùng A2:A8 có chữ AB1 và có dữ liệu kiểu số

d)

Tất cả đều sai

61.

Trong Excel công thức nào sau đây cho phép lấy ra chuỗi "Ty" từ chuỗi ký tự "Cong Ty Tin Hoc":

a)

Right("Cong Ty Tin Hoc",2)

b)

Mid("Cong Ty Tin Hoc",2,6)

c)

Left(RIGHT("Cong Ty Tin Hoc",10),2)

d)

Left("Cong Ty Tin Hoc",2)

62.

Trong Excel công thức nào sau đây đúng cú pháp:

a)

=SUM(10,A1:A100)

b)

=IF(1=2 AND 4<4,"Đúng","Sai")

63.

Trong Excel để ẩn các cột (Columns) dữ liệu đã chọn trong Sheet hiện hành, ta thực hiện lệnh:

a)

Format - Hide Column

b)

Format - Column - Hide

c)

Format - Column Hide

64.

Trong Excle Để chèn thêm hàng trong bảng tính ta thực hiện như sau:

a)

Chọn hàng cần chèn, vào Format chọn Rows

b)

Chọn hàng cần chèn, vào Edit chọn Rows

c)

Chọn hàng cần chèn, nhắp phải chuột và chọn Insert Rows

d)

Chọn hàng cần chèn, nhắp phải chuột và chọn Insert

65.

Trong Excel để chọn những cột không liên tiếp nhau, ta dùng chuột kích chọn từng cột một, đồng thời ấn giữ phím:

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Tab

66.

Để đổi tên cho một Sheet, ta thực hiện như sau:

a)

Quét chọn cả Sheet, nhắp phải chuột và chọn Rename

b)

Quét chọn cả Sheet, chọn Edit và chọn Rename

c)

Nhắp phải chuột vào tên Sheet tại Sheet Tab và chọn Rename

d)

Chọn Format và chọn Rename

67.

Trong Excel để kiểm tra bảng tính có các lỗi như: #DIV - 0?, #NAME?, #VALUE!, … hay không, ta thực hiện kích chọn biểu tượng nào trên thanh Formula Auditing:

a)

Trace Error

b)

Trace Precedents

c)

Evaluate Formular

d)

Error Checking

68.

Trong Excel Để sắp xếp dữ liệu trong cột theo thứ tự tăng dần, ta chọn lệnh Data - Sort, sau đó chọn:

a)

Ascending

b)

Descending

69.

Trong Excel Để sắp xếp dữ liệu trong cột theo thứ tự tăng dần, ta chọn lệnh Data - Sort, sau đó chọn:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Sort By

70.

Trong Excel để thực hiện việc xuống dòng trong 1 ô ta bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Enter

c)

Enter + Ctrl

d)

Alt + Shift

71.

Địa chỉ của một Cell có dạng G$15 có nghĩa là:

a)

Cell này là giao của cột G và dòng 15

b)

Cell này là giao của dòng G và cột 15

c)

Đây là địa chỉ tuyệt đối theo dòng

d)

Cả A và C đều đúng

72.

Trong Excel dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm là dữ liệu kiểu:

a)

Số

b)

Logic

c)

Chuỗi

73.

Trong Excel giả sử tại ô E2 có giá trị là 5 và ô F2 có công thức: = IF(E2>=8,"Giỏi",IF(E2>=6.5, "Khá")), kết quả tại ô F2 là:

a)

Giỏi

b)

Khá

c)

Báo lỗi

74.

Trong Excel hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số:

a)

Val

b)

Upper

c)

Value

d)

Lower

75.

Trong Excel hàm nào sau đây trả về một chuỗi chữ hoa từ một chuỗi chữ thường:

a)

Len

b)

Upper

c)

If

76.

Trong Excel hiển thị thông báo #VALUE dùng để thông báo lỗi:

a)

Không có giá trị số để tính

b)

Giá trị không đúng kiểu

c)

Trị số không hợp lệ

d)

Sai tên trong biểu thức

77.

Trong Excel kết quả của một phép so sánh hoặc phép toán Logic bao giờ cũng cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Chỉ một trong hai giá trị: True hoặc False

d)

Cả True và False

78.

Trong Excel ký tự nào sau đây không được sử dụng như một toán tử:

a)

/

b)

x

c)

>

d)

^

79.

Trong Excel ký tự phân cách giữa các đối số của hàm(List Separator) là:

a)

Dấu phẩy (,)

b)

Dấu chấm phẩy (;)

c)

Dấu chấm (.)

d)

Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình Windows do người dùng qui định

80.

Trong Excel muốn đặt tên vùng tham chiếu cho một khối, ta chọn khối và thực hiện:

a)

Insert - Name - Define, nhập vào tên muốn đặt

b)

Format - Name - Define, nhập vào tên muốn đặt

c)

Insert - Name, nhập vào tên muốn đặt

d)

Format - Name, nhập vào tên muốn đặt

81.

Trong Excel muốn trả về giá trị dò tìm trên hàng ta dùng hàm:

a)

Vlookup

b)

Hlookup

c)

Index

d)

Match

82.

Trong Excel muốn trả về giá trị dò tìm trên hàng ta dùng hàm:

a)

Vlookup

b)

Hlookup

c)

Index

d)

Match

83.

Trong Excel nếu chỉ sao chép công thức của vùng dữ liệu nguồn, sau khi thực hiện Edit Copy và Edit - Past Special, ta chọn:

a)

All

b)

Formulas

c)

Values

d)

Formats

84.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P để:

a)

Mở hộp thoại Print

b)

Mở hộp thoại Font

c)

Mở hộp thoại Find and Replace

d)

Không có tác dụng nào cả

85.

Trong Excel tại Cell A1 có công thức: =If(4>5,"Sai","Đúng"), giá trị trả về tại Cell A1 sẽ là:

a)

Sai

b)

5

c)

4

d)

Đúng

86.

Trong Excel, tại ô A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của một học viên Nguyễn Thị Tý là 20/10/1980, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học viên này:

a)

Year(Today())-A1

b)

2006-A1

c)

Now()-A1

d)

Year(Today())-Year(A1)

87.

Trong Excel theo mặc định, ký tự dạng chuỗi được:

a)

Canh phải trong ô

b)

Canh trái trong ô

c)

Canh giữa trong ô

d)

Canh đều 2 bên

88.

Trong Excel theo mặc định, ký tự dạng số được:

a)

Canh phải trong ô

b)

Canh giữa trong ô

c)

Canh trái trong ô

d)

Canh đều 2 bên

89.

Tổ chức của một bảng tính điện tử WorkSheet theo dạng bảng bao gồm:

a)

256 hàng và 65.536 cột

b)

256 cột và 65.536 hàng

c)

256 cột và 156 hàng

d)

16 hàng và 256 cột

90.

Toán tử "&" trong Excel được dùng để:

a)

Nối các giá trị ô với nhau

b)

Nối các chuỗi số với nhau

c)

Nối các chuỗi ký tự với nhau

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

91.

Trong Excel một công thức có thể chứa:

a)

Dữ liệu kiểu số, chuỗi

b)

Dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm, Thời Gian, Logic

c)

Địa chỉ ô, khối ô

d)

Tất cả các thành phần trên

92.

Để lưu một tập tin trong Microcoft Powerpoint ta thực hiện:

a)

Tất cả các phương án đều đúng.

b)

Kích chuột trái vào biểu tượng đĩa mêm trên thanh công cụ.

c)

Chọn File/Save

d)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.

93.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide ta chọn đối tượng và thực hiện:

a)

Vào menu Insert ¦ Slide Transition...

b)

Vào menu Slide Show ¦ Slide Transition...

c)

Vào menu Slide Show ¦ Custom Animation...

d)

Vào menu View ¦ Custom Animation..

94.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào Slide ta phải:

a)

Chọn Table ¦ Insert Table

b)

Chọn Insert ¦ Table

95.

Trong PowerPoint để lưu lại tập tin đang mở ta phải:

a)

Chọn File ¦ Close

b)

Chọn File ¦ Save

c)

Chọn File ¦ New

d)

Chọn File ¦ Open

96.

Để chèn phim vào Slide ta thực hiện:

a)

Vào menu Insert ¦ Movies and Sounds ¦ Sound from file

b)

Vào menu Insert ¦ Movies ¦ Movie from file

c)

Vào menu Insert ¦ Movies and Sounds ¦ Movie from file

d)

Vào menu Insert ¦ Sounds ¦ Sound from file

97.

Để chèn hiệu ứng cho từng đối tượng trên Slide, ta chọn phương án nào trong các phương án sau:

a)

Custom Animation

b)

Animation Scheme

c)

Slide Animation

98.

Khi chọn Format ¦ Replace Fonts sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả các slide để thực hiện Slide Master ta thực hiện:

a)

Chọn View¦Master¦Slide Master

b)

Chọn View¦Master ¦ Slide

c)

Chọn View ¦ Master

99.

Trong PowerPoint thực hiện thao tác chọn Slide Show --> Custom Animation là để:

a)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn.

b)

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn.

c)

Định dạng các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị... cho một slide.

d)

Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide.

100.

Trong PowerPoint để in nghiêng một đoạn văn bản nào đó trong tập tin đang thiết kế ta thực hiện các thao tác sau:

a)

Đưa con trỏ về đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

b)

Chọn (bôi đen) đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + I

c)

Đưa con trỏ về đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + U

d)

Chọn (bôi đen) đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

101.

Trong PowerPoint để thêm một Slide vào một tập tin đang trình diễn ta thực hiện:

a)

Vào menu View/New Slide

b)

Vào menu Insert/New Slide

c)

Vào menu Format/New Slide

d)

Vào menu Edit/New Slide

102.

Trong PowerPoint để chèn biểu đồ vào slide ta thực hiện:

a)

Vào Menu Insert/Table...

b)

Vào Menu Insert/Diagram...

103.

Trong PowerPoint để chèn biểu đồ vào slide ta thực hiện:

a)

Vào Menu Insert/Table...

b)

Vào Menu Insert/Diagram...

c)

Vào Menu Insert/Chart...

104.

Trong PowerPoint để trình diễn Slide ta thực hiện:

a)

Ấn phím F4

b)

Ấn phím F7

c)

Ấn phím F6

105.

Trong PowerPoint để làm xuất hiện thanh công cụ Drawing ta thực hiện:

a)

Vào menu View --> Toolbars

b)

Vào menu View --> Drawing

106.

Trong PowerPoint phát biểu nào sau đây khi nói về chèn âm thanh lấy từ tập tin âm thanh:

a)

Vào Insert --> Movies and Sounds --> Sound clip oranizer

b)

Vào Insert --> Movies and Sounds --> Movie clip oranizer

c)

Vào Insert --> Movies and Sounds --> Sound from file

d)

Vào Insert --> Movies and Sounds --> Movie from file

107.

Trong PowerPoint để cho một dòng văn bản đậm lên, ta thực hiện bôi đen dòng văn bản ấy và:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + K

108.

Trong PowerPoint để xóa một slide trong trình diễn ta chọn cách nào sau đây:

a)

Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Enter

b)

Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Delete

c)

Chọn Slide cần xoá - Nhấn phím Tab

109.

Trong PowerPoint muốn gở bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gở bỏ với kích chọn nút nào trong các nút sau:

a)

Undo

b)

Paste

c)

Remove

d)

Redo

110.

Trong PowerPoint để chèn hiệu ứng chuyển tiếp từ slide sang slide ta chọn:

a)

Menu Slide Show - chọn Slide Animation - Shemes

b)

Menu Slide Show - chọn Slide Transition

c)

Menu Slide Show - chọn Slide Animation

111.

Trong PowerPoint sau khi chèn hiệu ứng cho đối tượng trên Slide, muốn hiệu ứng xuất hiện đồng thời khi trình diễn ta chọn mục start chọn:

a)

After previous

b)

With previous

c)

After click

d)

On click