wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động trí nhớ

Total questions: 73

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

​ 3 x 7

a)

21

b)

18

c)

24

d)

10

2.

4 x 8 = ?

a)

12

b)

40

c)

32

d)

36

3.

5 x 6 = ?

a)

30

b)

40

c)

25

d)

35

4.

9 x 3 = ?

a)

27

b)

24

c)

21

d)

30

5.

2 x 11 = ?

a)

20

b)

22

c)

18

d)

24

6.

12 + 34 =\frac{1}{2}\ +\ \frac{3}{4}\ =

a)

12\frac{1}{2}

b)

46\frac{4}{6}

c)

54\frac{5}{4}

d)

23\frac{2}{3}

7.

23 + 46 = \frac{2}{3}\ +\ \frac{4}{6}\ =\

a)

43\frac{4}{3}

b)

1

c)

69\frac{6}{9}

d)

23\frac{2}{3}

8.

59  39=\frac{5}{9}\ -\ \frac{3}{9}=

a)

29\frac{2}{9}

b)

20\frac{2}{0}

c)

2

d)

0

9.

45  23 = \frac{4}{5}\ -\ \frac{2}{3}\ =\

a)

63\frac{6}{3}

b)

1

c)

22\frac{2}{2}

d)

215\frac{2}{15}

10.

78  14 = \frac{7}{8}\ -\ \frac{1}{4}\ =\

a)

12\frac{1}{2}

b)

38\frac{3}{8}

c)

1

d)

58\frac{5}{8}

11.

23 × 12\frac{2}{3}\ \times\ \frac{1}{2}

a)

43\frac{4}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

25\frac{2}{5}

12.

45 ÷ 27 = 145\frac{4}{5}\ \div\ \frac{2}{7}\ =\ \frac{14}{5}

a)
True
b)
False
13.
  1. 5.5 x 2 =

a)

10

b)

11

c)

7.5

d)

5.7

14.

3,4 x 4,7

a)

12, 11

b)

15, 98

c)

7, 11

d)

6, 14

15.

100 x 0 = 100

a)
True
b)
False
16.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,5 m, chiều rộng 8,2 m. Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu m², làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất? 

(a)  

17.

Chu vi hình vuông

(a)  

18.

Hình chữ nhật ABCD có chiều dài a = 10, chiều rộng b = 5. Hỏi chu vi hình chữ nhật ABCD

(a)  

19.

Đường tròn có bán kính r = 5cm. Đường tròn có chu vi bao nhiêu mét?

(a)  

20.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 24dm là 600dm2

a)
True
b)
False
21.

36 : 6 = 

a)

6

b)

12

c)

22

d)

7

22.

72 : 9 = 

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

23.

56 : 8 =

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

24.

18 : 2 =

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

25.

112,4 x 10 = (a)  

26.

112,5 x 0,1 = (a)  

27.

68,3 x 100 = (a)  

28.

68,3 x 0,01 = (a)    

29.

4,351 x 1000 = (a)  

30.

4,351 x 0,001 = ...

(a)  

31.

53 × 62 =\frac{5}{3}\ \times\ \frac{6}{2}\ =

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

32.

35 ÷ 25 = \frac{3}{5}\ \div\ \frac{2}{5}\ =\

chuyển thành số thập phân

a)

1510\frac{15}{10}

b)

1,5

c)

2

d)

15

33.

Tìm x: 10 + x = 20

(a)  

34.

Tìm x: 20 - x = 5

(a)  

35.

Tìm x: 30 : x = 10

(a)  

36.

Tìm x: x - 8 = 16 

(a)  

37.

tìm x: 18 ×\times x = 126 

(a)  

38.

Tìm x: x ÷\div 9 = 8 

(a)  

39.

x4\frac{x}{4}  3 = 5-\ 3\ =\ 5

(a)  

40.

Tìm x: 289 + 148 ÷\div xx = 326

(a)  

41.

15\frac{1}{5} giờ = ... phút

(a)  

42.

13\frac{1}{3} ngày = ... phút

(a)  

43.

1,3 giờ = ……. phút

(a)  

44.

4 phút 36 giây = ……. phút

(a)  

45.

2 giờ 15 phút = ……. giờ

(a)  

46.

56\frac{5}{6} phút = ... giây

(a)  

47.

3kg 275g = ………kg

(a)  

48.

3268g = ……… kg

(a)  

49.

5tấn 114kg = ……… kg

(a)  

50.

2tấn 5tạ = …….. Tấn

(a)  

51.

4kg 65g = ……. Kg

(a)  

52.

789 g = …….. Kg

(a)  

53.

3 tạ = ……. tấn




(a)  

54.



(a)  

55.



(a)  

56.



(a)  

57.



(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.

Cách tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài = a, chiều rộng = b


a)

S = a ×ba\ \times b

b)

(a+b)×2\left(a+b\right)\times2

63.

Chu vi hình vuông cạnh = a

a)

a × 4a\ \times\ 4

b)

a ×aa\ \times a

64.

Hình chữ nhật ABCD có chiều dài a = 10, chiều rộng b = 5. Hỏi chu vi hình chữ nhật ABCD

(a)  

65.

Đường tròn có bán kính r = 5cm. Đường tròn có chu vi bao nhiêu mét? 




(a)  

66.

Hình vuông cạnh a = 35cm. Diện tích hình vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

(a)  

67.

Một cái đĩa có đường kính 3,4 cm. Hỏi chu vi của cái đĩa là bao nhiêu cm, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

(a)  

68.

Cho hình vẽ, tính diện tích hình thang IJGH biết diện tích hình tam giác IHF là 6 cm2cm^2

(a)  

69.

Tìm trung bình cộng của các số: 1, 5, 8, 10

(a)  

70.

Khối 4 của trường em gồm lớp 4A, 4B và 4C. Lớp 4A có 21 học sinh, lớp 4B có 23 học sinh, lớp 4C có 22 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

(a)  

71.

Lan có 2 quyển truyện: quyển thứ nhất nặng 350 gam, quyển thứ hai nặng 450gam. Hỏi trung bình cộng cân nặng của mỗi quyển truyện là bao nhiêu gam?

(a)  

72.

Ba đoạn dây có độ dài lần lượt là 1,2 m, 0,8 m và 2 m. Tính độ dài trung bình của mỗi đoạn dây, tính theo đơn vị cm và làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

(a)  

73.

Một người đi bộ trong 4 ngày, quãng đường đi được mỗi ngày lần lượt là: 3 km, 4 km, 5 km và 6 km. Hỏi mỗi ngày người đó đi được trung bình bao nhiêu mét? 

(a)