wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ sở dữ liệu SQL

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Từ khóa SQL nào được sử dụng để lấy các bản ghi duy nhất?

a)

DISTINCT

b)

UNIQUE

c)

SELECT

d)

DIFFERENT

2.

Khóa chính trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một khóa dùng để sắp xếp các bản ghi.

b)

Một khóa ngoại liên kết nhiều bảng.

c)

Một định danh duy nhất cho mỗi bản ghi trong một bảng.

d)

Một khóa dùng để mã hóa dữ liệu.

3.

Đâu là mô hình cơ sở dữ liệu?

a)

Hierarchical

b)

Flat-file

c)

Network

d)

Tất cả đúng

4.

Bảng ở dạng chuẩn nào thì không có bất kỳ bất thường nào (cao nhất)?

a)

First Normal Form (1NF)

b)

Second Normal Form (2NF)

c)

Third Normal Form (3NF)

d)

Boyce-Codd Normal Form (BCNF)

5.

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để lọc các bản ghi?

a)

WHERE

b)

FILTER

c)

SORT

d)

SELECT

6.

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để chèn dữ liệu mới vào cơ sở dữ liệu?

a)

INSERT INTO

b)

ADD NEW

c)

UPDATE

d)

CREATE

7.

Khóa ngoại là gì?

a)

Khóa để bảo vệ dữ liệu

b)

Khóa tham chiếu đến khóa chính của bảng khác

c)

Một kiểu dữ liệu

d)

Một bảng phụ

8.

Đâu là câu lệnh SQL tạo bảng mới?

a)

ADD TABLE

b)

NEW TABLE

c)

CREATE TABLE

d)

TABLE CREATE

9.

Các hàm nào sau đây KHÔNG phải là một hàm hợp lệ trong SQL?

a)

SUM

b)

AVG

c)

COUNT

d)

MAXLENGTH

10.

Phép JOIN trong SQL được sử dụng để làm gì?

a)

Để kết hợp các hàng từ hai hoặc nhiều bảng

b)

Để thêm các cột mới vào một bảng

c)

Để xóa các hàng khỏi một bảng

d)

Để cập nhật các bản ghi hiện có

11.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một tập hợp các chương trình máy tính

b)

Một tập hợp các dữ liệu có cấu trúc và mối quan hệ với nhau

c)

Một tập hợp các lệnh SQL

d)

Một tập hợp các bảng dữ liệu

12.

Đâu là ưu điểm của việc sử dụng CSDL?

a)

Giảm thiểu sự trùng lặp dữ liệu

b)

Tăng tính nhất quán của dữ liệu

c)

Dễ dàng truy cập và quản lý dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là gì?

a)

Một phần mềm dùng để tạo và quản lý CSDL

b)

Một ngôn ngữ lập trình

c)

Một loại phần cứng

d)

Một tập hợp các quy tắc

14.

Đâu là một số DBMS phổ biến?

a)

MySQL, PostgreSQL, Oracle, SQL Server

b)

Java, Python, C++

c)

Windows, macOS, Linux

d)

Word, Excel, PowerPoint

15.

Mô hình dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

a)

Mô hình quan hệ

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình phân tán

d)

Mô hình NoSQL

16.

Mô hình dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

a)

Mô hình quan hệ

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình phân tán

d)

Mô hình NoSQL

17.

Bảng (table) trong mô hình quan hệ là gì?

a)

Một tập hợp các bản ghi

b)

Một tập hợp các thuộc tính

c)

Một tập hợp các mối quan hệ

d)

Một tập hợp các khóa

18.

Bản ghi (record) trong mô hình quan hệ là gì?

a)

Một hàng trong bảng

b)

Một cột trong bảng

c)

Một giá trị trong bảng

d)

Một mối quan hệ giữa các bảng

19.

Thuộc tính (attribute) trong mô hình quan hệ là gì?

a)

Một cột trong bảng

b)

Một hàng trong bảng

c)

Một giá trị trong bảng

d)

Một mối quan hệ giữa các bảng

20.

Khóa chính (primary key) là gì?

a)

Một thuộc tính duy nhất định danh mỗi bản ghi

b)

Một thuộc tính liên kết giữa các bảng

c)

Một thuộc tính chứa dữ liệu

d)

Một thuộc tính tùy chọn

21.

Khóa ngoại (foreign key) là gì?

a)

Một thuộc tính liên kết giữa các bảng

b)

Một thuộc tính duy nhất định danh mỗi bản ghi

c)

Một thuộc tính chứa dữ liệu

d)

Một thuộc tính tùy chọn

22.

SQL là gì?

a)

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ đánh dấu

d)

Ngôn ngữ kịch bản

23.

Lệnh nào được sử dụng để tạo bảng trong SQL?

a)

CREATE TABLE

b)

INSERT INTO

c)

SELECT

d)

UPDATE

24.

Lệnh nào được sử dụng để chèn dữ liệu vào bảng trong SQL?

a)

INSERT INTO

b)

CREATE TABLE

c)

SELECT

d)

UPDATE

25.

Lệnh nào được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ bảng trong SQL?

a)

SELECT

b)

CREATE TABLE

c)

INSERT INTO

d)

UPDATE

26.

Lệnh nào được sử dụng để cập nhật dữ liệu trong bảng SQL?

a)

UPDATE

b)

CREATE TABLE

c)

INSERT INTO

d)

SELECT

27.

Chuẩn hóa dữ liệu (normalization) là gì?

a)

Quá trình giảm thiểu sự trùng lặp dữ liệu

b)

Quá trình tăng tính nhất quán của dữ liệu

c)

Quá trình tối ưu hóa truy vấn

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Index là gì?

a)

Một cấu trúc dữ liệu giúp tăng tốc độ truy vấn

b)

Một loại khóa trong CSDL

c)

Một ngôn ngữ truy vấn

d)

Một mô hình dữ liệu

29.

View là gì?

a)

Một bảng ảo được tạo từ kết quả truy vấn

b)

Một loại khóa trong CSDL

c)

Một ngôn ngữ truy vấn

d)

Một mô hình dữ liệu

30.

Mô hình dữ liệu quan hệ được đề xuất bởi ai?

a)

Bill Gates

b)

Edgar F. Codd

c)

Larry Ellison

d)

Steve Jobs

31.

Mô hình dữ liệu quan hệ được đề xuất bởi ai?

a)

Bill Gates

b)

Edgar F. Codd

c)

Larry Ellison

d)

Steve Jobs

32.

Thuộc tính khóa chính (Primary Key) trong cơ sở dữ liệu quan hệ có đặc điểm gì?

a)

Có thể chứa giá trị NULL

b)

Phải là duy nhất và không được trùng lặp

c)

Có thể trùng lặp

d)

Không cần thiết trong bảng

33.

Một bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ được gọi là gì?

a)

Query

b)

Relation

c)

Schema

d)

Index

34.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Nhiều hơn 2

35.

Câu lệnh SQL nào dùng để xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng nhưng không xóa cấu trúc bảng?

a)

DELETE

b)

DROP TABLE

c)

TRUNCATE TABLE

d)

REMOVE

36.

Ràng buộc toàn vẹn thực thể (Entity Integrity) đảm bảo điều gì?

a)

Khóa chính không được NULL

b)

Khóa ngoại không được NULL

c)

Dữ liệu phải nhất quán

d)

Dữ liệu phải duy nhất

37.

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu (Referential Integrity) đảm bảo điều gì?

a)

Khóa chính không được NULL

b)

Khóa ngoại phải tham chiếu đến một khóa chính tồn tại

c)

Dữ liệu phải nhất quán

d)

Dữ liệu phải duy nhất

38.

Ràng buộc toàn vẹn miền (Domain Integrity) đảm bảo điều gì?

a)

Dữ liệu phải thuộc một miền giá trị cụ thể

b)

Khóa chính không được NULL

c)

Khóa ngoại phải tham chiếu đến một khóa chính tồn tại

d)

Dữ liệu phải duy nhất

39.

Ràng buộc NOT NULL trong SQL đảm bảo điều gì?

a)

Dữ liệu trong cột không được NULL

b)

Dữ liệu trong cột phải là duy nhất

c)

Dữ liệu trong cột phải tham chiếu đến một khóa chính

d)

Dữ liệu trong cột phải thuộc một miền giá trị cụ thể

40.

Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nhằm mục đích gì?

a)

Giảm dư thừa dữ liệu

b)

Tăng tốc độ truy vấn

c)

Tăng tính bảo mật

d)

Tăng tính nhất quán

41.

Dạng chuẩn 1NF (First Normal Form) yêu cầu điều gì?

a)

Mỗi cột phải chứa dữ liệu nguyên tử

b)

Mỗi bảng phải có khóa chính

c)

Mỗi bảng phải có khóa ngoại

d)

Mỗi bảng phải có ít nhất một cột

42.

Dạng chuẩn 2NF (Second Normal Form) yêu cầu điều gì?

a)

Bảng phải đạt 1NF và mọi thuộc tính không khóa phải phụ thuộc đầy đủ vào khóa chính

b)

Bảng phải đạt 1NF và mọi thuộc tính không khóa phải phụ thuộc trực tiếp vào khóa chính

43.

Dạng chuẩn 3NF (Third Normal Form) yêu cầu điều gì?

4 lines
44.

Giao dịch (Transaction) trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một chuỗi các thao tác trên cơ sở dữ liệu được thực hiện như một đơn vị công việc

b)

Một câu lệnh SQL

c)

Một bảng trong cơ sở dữ liệu

d)

Một khóa chính

45.

Câu lệnh SQL nào dùng để cấp quyền cho người dùng?

a)

GRANT

b)

REVOKE

c)

ALLOW

d)

PERMIT

46.

Câu lệnh SQL nào dùng để thu hồi quyền của người dùng?

a)

GRANT

b)

REVOKE

c)

DENY

d)

REMOVE

47.

Vai trò (Role) trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một tập hợp các quyền được gán cho người dùng

b)

Một tập hợp các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Một tập hợp các câu lệnh SQL

d)

Một tập hợp các khóa chính

48.

Câu lệnh SQL nào dùng để tạo vai trò?

a)

CREATE ROLE

b)

CREATE USER

c)

CREATE PRIVILEGE

d)

CREATE PERMISSION

49.

Câu lệnh SQL nào dùng để xóa vai trò?

a)

DROP ROLE

b)

DELETE ROLE

c)

REMOVE ROLE

d)

CREATE ROLE

50.

Khóa (Lock) trong điều khiển tương tranh dùng để làm gì?

a)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu khi có nhiều giao dịch cùng truy cập

b)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu khi có một giao dịch truy cập

c)

Đảm

51.

Khóa (Lock) trong điều khiển tương tranh dùng để làm gì?

a)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu khi có nhiều giao dịch cùng truy cập

b)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu khi có một giao dịch truy cập

c)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu khi không có giao dịch nào truy cập

d)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu khi có lỗi xảy ra

52.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

53.

Trong cơ sở dữ liệu bán hàng với các quan hệ HH, KH, DDH, và CTDDH, ràng buộc toàn vẹn nào sau đây có thể tồn tại?

a)

Mã số khách hàng (MSKH) trong bảng KH phải là duy nhất.

b)

Số lượng hàng tồn kho (SoTon) trong bảng HH phải lớn hơn hoặc bằng 0.

c)

Mã số đơn đặt hàng (SODDH) trong bảng DDH phải tồn tại trong bảng CTDDH.

d)

Tất cả các đáp án trên.

54.

Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của ràng buộc toàn vẹn (RBTV)?

a)

Bối cảnh của RBTV

b)

Điều kiện của RBTV

c)

Bảng tầm ảnh hưởng

d)

Ngôn ngữ lập trình

55.

Ràng buộc toàn vẹn RB1 được mô tả như sau: "Trong quan hệ HH, mỗi mặt hàng phải có 1 mã số (MSHH) phân biệt với các mặt hàng khác". Điều kiện nào sau đây thể hiện đúng ràng buộc này?

a)

∀qi,qj ∈ HH: qi.MSHH = qj.MSHH => i = j

b)

∀qi,qj ∈ HH: qi.MSHH <> qj.MSHH => i <> j

c)

∀qi ∈ HH: qi.MSHH <> NULL

d)

∀qi,qj ∈ HH: qi.MSHH > qj.MSHH

56.

Biểu thức: ∀q ∈ TketQuaHT : (q.Diem = NULL) ˅ (q.Diem >= 0 ˄ q.Diem <= 10) ˄ (q.Diem*4) mod 2 = 0) mô tả điều kiện gì cho thuộc tính "Diem" trong bảng "KetQuaHT"?

a)

Điểm phải là một số nguyên từ 0 đến 10.

b)

Điểm có thể là NULL hoặc một số thực từ 0 đến 10 và chia hết cho 0.5.

c)

Điểm phải là một số thực dương bất kỳ.

d)

Điểm phải là một chuỗi ký tự không rỗng.

57.

Ràng buộc liên bộ trên một quan hệ trong bảng GIAOVIEN(MaGV, TenGV, Hocvi, Heso, Mucluong) được mô tả như sau: "Các giáo viên có cùng học vị và cùng hệ số lương thì mức lương sẽ bằng nhau". Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng ràng buộc?

4 lines
58.

Trong bảng GIAOVIEN(MaGV, TenGV, Hocvi, Heso, Mucluong) được mô tả như sau: "Các giáo viên có cùng học vị và cùng hệ số lương thì mức lương sẽ bằng nhau". Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng ràng buộc này?

a)

∀gvi,gvj ∈ GIAOVIEN: (gvi.Hocvi = gvj.Hocvi) => (gvi.Mucluong = gvj.Mucluong)

b)

∀gvi,gvj ∈ GIAOVIEN: (gvi.Heso = gvj.Heso) => (gvi.Mucluong = gvj.Mucluong)

c)

∀gvi,gvj ∈ GIAOVIEN: (gvi.Hocvi = gvj.Hocvi) ^ (gvi.Heso = gvj.Heso) => (gvi.Mucluong = gvj.Mucluong)

d)

∀gvi,gvj ∈ GIAOVIEN: (gvi.Hocvi ≠ gvj.Hocvi) v (gvi.Heso ≠ gvj.Heso) => (gvi.Mucluong ≠ gvj.Mucluong)

59.

Ràng buộc liên bộ liên quan hệ nào sau đây được mô tả trong ví dụ về bảng HoaDon và ChiTietHoaDon?

a)

Tổng số lượng hàng trong ChiTietHoaDon phải bằng số lượng hàng trong HoaDon.

b)

Trị giá của mỗi hóa đơn trong HoaDon phải bằng tổng số lượng nhân với đơn giá của các mặt hàng trong ChiTietHoaDon tương ứng.

c)

Mã khách hàng (MaKH) trong HoaDon phải tồn tại trong ChiTietHoaDon.

d)

Ngày hóa đơn (NgayHD) trong HoaDon phải sau ngày mua hàng trong ChiTietHoaDon.

60.

Ràng buộc phụ thuộc tồn tại (tham chiếu, khóa ngoại) được mô tả như thế nào trong ví dụ về bảng KETQUATHI và MONHOC?

a)

Mã môn học (MaMH) trong bảng KETQUATHI phải là duy nhất.

b)

Mã sinh viên (MaSV) trong bảng KETQUATHI phải tồn tại trong bảng MONHOC.

c)

Mã môn học (MaMH) trong bảng KETQUATHI phải tồn tại trong bảng MONHOC.

d)

Điểm (Diem) trong bảng KETQUATHI phải lớn hơn 0.

61.

Ràng buộc phụ thuộc tồn tại giữa hai bảng KETQUATHI và MONHOC được thể hiện bằng biểu thức nào sau đây?

a)

∀k ∈ KETQUATHI: k.MaMH ∈ MONHOC.MaMH

b)

∀m ∈ MONHOC: m.MaMH ∈ KETQUATHI.MaMH

c)

∃k ∈ KETQUATHI: k.MaMH = MONHOC.MaMH

d)

∃m ∈ MONHOC: m.MaMH = KETQUATHI.MaMH

62.

oaDon phải bằng số lượng hàng trong HoaDon.

4 lines
63.

Trị giá của mỗi hóa đơn trong HoaDon phải bằng tổng số lượng nhân với đơn giá của các mặt hàng trong ChiTietHoaDon tương ứng.

4 lines
64.

Mã khách hàng (MaKH) trong HoaDon phải tồn tại trong ChiTietHoaDon.

4 lines
65.

Ngày hóa đơn (NgayHD) trong HoaDon phải sau ngày mua hàng trong ChiTietHoaDon.

4 lines
66.

Ràng buộc liên thuộc tính - liên quan hệ nào sau đây được mô tả trong ví dụ về bảng HH và CTDDH?

a)

Mã số hàng hóa (MsHH) trong bảng HH phải là duy nhất.

b)

Số lượng hàng bán (SL) trong bảng CTDDH phải lớn hơn 0.

c)

Đối với cùng mặt hàng, số lượng bán trong CTDDH phải nhỏ hơn hoặc bằng số lượng tồn trong quan hệ hàng hóa.

d)

Đơn giá bán (DG_Ban) trong bảng CTDDH phải lớn hơn đơn giá mua (ĐG_Mua) trong bảng HH.

67.

Trong biểu diễn lược đồ cơ sở dữ liệu (CSDL) dưới dạng đồ thị, điều kiện nào sau đây cho thấy sự hiện diện của chu trình trong lược đồ CSDL?

a)

Đồ thị có một đường thẳng nối tất cả các quan hệ.

b)

Đồ thị có một đường khép kín với số đỉnh quan hệ lớn hơn hoặc bằng 3.

c)

Đồ thị có một đỉnh quan hệ duy nhất.

d)

Đồ thị có một đường khép kín với số đỉnh thuộc tính lớn hơn hoặc bằng 3.

68.

Trong lược đồ cơ sở dữ liệu với các quan hệ GIAOVIEN, GIANGDAY và MONHOC, điều kiện nào sau đây cho thấy sự hiện diện của chu trình?

a)

Quan hệ GIAOVIEN liên kết trực tiếp với quan hệ MONHOC.

b)

Quan hệ GIANGDAY liên kết trực tiếp với quan hệ MONHOC.

c)

Có một đường khép kín đi qua các quan hệ GIAOVIEN, GIANGDAY và MONHOC.

d)

Tất cả các quan hệ đều có thuộc tính khóa ngoại tham chiếu đến nhau.

69.

Trong lược đồ cơ sở dữ liệu với các quan hệ GIAOVIEN, GIANGDAY và MONHOC, ràng buộc nào sau đây có thể xảy ra do sự hiện diện của chu trình?

a)

Giáo viên chỉ được phân công giảng dạy những môn thuộc khoa giáo viên đó phụ trách.

b)

Giáo viên phải được phân công giảng dạy tất cả những môn thuộc khoa giáo viên đó phụ trách.

c)

Có thể phân công giáo viên giảng dạy bất kỳ môn học nào.

d)

Tất cả các đáp án trên.

70.

Có tất cả bao nhiêu loại ràng buộc có thể có trong một cơ sở dữ liệu?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 7

71.

Có tất cả bao nhiêu loại ràng buộc có thể có trong một cơ sở dữ liệu?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

72.

Với ràng buộc "Sĩ số của một lớp là tổng số Sinh viên thuộc lớp đó". Đây là loại ràng buộc toàn vẹn gì?

a)

Ràng buộc liên quan đến miền giá trị

b)

Ràng buộc liên thuộc tính

c)

Ràng buộc liên thuộc tính-Liên quan hệ

d)

Ràng buộc thuộc tính tổng hợp

73.

Ba yếu tố của ràng buộc toàn vẹn gồm: *

a)

Thuộc tính, tân từ, dữ liệu

b)

Thuộc tính, bối cảnh, tầm ảnh hưởng

c)

Bối cảnh, điều kiện, bảng tầm ảnh hưởng

d)

Bối cảnh, điều kiện, phát biểu

74.

Ràng buộc: "Tên vật tư là duy nhất" thuộc lại ràng buộc toàn vẹn nào?

a)

Liên quan đến miền giá trị

b)

Liên bộ

c)

Liên thuộc tính

d)

Phụ thuộc tồn tại

75.

Với ràng buộc "Ngày giao hàng phải sau hoặc bằng ngày lập hóa đơn". Đây là loại ràng buộc toàn vẹn gì?

a)

Liên quan đến miền giá trị

b)

Liên thuộc tính

c)

Liên thuộc tính-Liên quan hệ

d)

Thuộc tính tổng hợp

76.

Ràng buộc: "số lượng tồn >=0" thuộc loại ràng buộc toàn vẹn nào?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc liên bộ

c)

Ràng buộc liên thuộc tính

d)

Ràng buộc phụ thuộc tồn tại

77.

Mô tả: Khi khách hàng (KHACHHANG) có nhu cầu mua hàng, một hóa đơn (HOADON) bán hàng sẽ được lập. Khi khách hàng chọn mặt hàng và nhập số lượng yêu cầu vào HOADON, hệ thống phải đảm bảo mặt hàng này có số lượng đủ đáp ứng yêu cầu của khách. Trong trường hợp, số lượng hàng tồn không đủ theo yêu cầu của khách hàng, hệ thống sẽ đưa ra đề nghị số lượng mua bằng với số lượng tồn kho cho khách hàng lựa chọn.

4 lines
78.

Hãy cho biết Ràng Buộc Toàn Vẹn nêu trên thuộc loại nào?

a)

Ràng buộc liên bộ

b)

Ràng buộc miền giá trị

c)

Ràng buộc liên thuộc tính

d)

Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ

79.

Hãy chỉ ra phát biểu sai?

a)

Giá trị MaNCC hoặc MaHang trong CungUng được phép nhận giá trị NULL

b)

SoLuong trong CungUng luôn có giá trị > 0

c)

Giá trị MaHang trong CungUng được phép lặp lại nhiều lần

d)

MaHang trong HangHoa không được phép có giá trị trùng nhau

80.

Phát biểu: "Ngày vào Đoàn (NgayVaoDoan) > Ngày sinh (Ngaysinh)" thuộc loại ràng buộc toàn vẹn gì?

a)

Miền giá trị của thuộc tính

b)

Liên thuộc tính trên cùng loại quan hệ

c)

Liên thuộc tính liên quan hệ

d)

Do thuộc tính tổng hợp

81.

Ràng buộc toàn vẹn: "Với mọi biên lai, kết quả cuối khóa là 'Đậu' nếu điểm từ 5 trở lên, ngược lại là 'Không đậu" thuộc loại ràng buộc nào?

a)

Tham chiếu

b)

Liên thuộc tính trên cùng loại quan hệ

c)

Liên bộ - Liên quan hệ

d)

Miền giá trị của thuộc tính

82.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Mỗi bảng chỉ có một khóa

b)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

c)

Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính

d)

Việc xác định khóa có thể dùng phụ thuộc hàm

83.

Khóa ngoại trong một quan hệ dùng để?

a)

Liên kết các quan hệ, tạo ràng buộc tồn tại

b)

Bảo đám tính đúng của dữ liệu trong quan hệ đó

c)

Không cần thiết có khóa ngoại

d)

Khi nhập dữ liệu thì kiểm tra khóa ngoại

84.

Tại sao khóa chính không cho phép có giá trị NULL?

a)

Khó xác định khóa ngoại

b)

Khó xác định tính duy nhất của các cột

c)

Khó kết nối các bảng

d)

Khó xác định tính duy nhất của các hàng

85.

Cho quan hệ R=(ABCD) với ABCD là các thuộc tính, phát biểu B phải nằm trong khoảng từ x đến y thuộc loại ràng buộc toàn vẹn nào ?

4 lines
86.

Cho hai quan hệ Sinh_Viên và Bảng_Điểm phát biểu : 'Sinh viên chỉ có điểm của những môn học mà sinh viên đó đã thi' thuộc loại ràng buộc nào ?

a)

Liên thuộc tính, liên quan hệ

b)

Tham chiếu

c)

Liên bộ, liên quan hệ

d)

Miền giá trị của thuộc tính

87.

Cho 2 quan hệ Hóa_Đơn và Chi_Tiết_Hóa_Đơn, phát biểu: 'Trị giá hóa đơn phải bằng tổng số lượng và đơn giá các mặt hàng có trong hóa đơn đó' thuộc loại ràng buộc nào?

a)

Tham chiếu

b)

Liên thuộc tính, liên quan hệ

c)

Thuộc tính tổng hợp

d)

Miền giá trị

88.

Cho lược đồ quan hệ Q(A, B, C) và phụ thuộc hàm A → B. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu q1.A ≠ q2.A thì q1.B = q2.B

b)

Nếu q1.A = q2.A thì q1.B = q2.B

c)

A → B là phụ thuộc hàm hiển nhiên khi A ⊆ B

d)

A → B là phụ thuộc hàm hiển nhiên khi A ∩ B = ∅

89.

Cho lược đồ quan hệ Q(A, B, C) và phụ thuộc hàm A → B. Phát biểu nào sau đây là đúng khi A → B là phụ thuộc hàm nguyên tố (phụ thuộc hàm đầy đủ)?

a)

Tồn tại A' là tập con của A sao cho A' → B.

b)

Không tồn tại A' là tập con thực sự của A sao cho A' → B.

c)

A → B là phụ thuộc hàm hiển nhiên.

d)

B không phụ thuộc vào A.

90.

Cho lược đồ quan hệ Q. Tập phụ thuộc hàm của Q được ký hiệu là FQ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

FQ là một phụ thuộc hàm duy nhất trên Q.

b)

FQ là tập hợp tất cả các thuộc tính của Q.

c)

FQ là tập hợp tất cả các phụ thuộc hàm xác định trên Q.

d)

FQ là tập hợp các bộ giá trị của Q.

91.

Cho lược đồ quan hệ SINHVIEN(MaNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho) và phụ thuộc hàm (MaNV, DiaChi) → DiaChi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
92.

Cho lược đồ quan hệ SINHVIEN(MaNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho) và phụ thuộc hàm (MaNV, DiaChi) → DiaChi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phụ thuộc hàm này là phụ thuộc hàm nguyên tố.

b)

Phụ thuộc hàm này là phụ thuộc hàm đầy đủ.

c)

Phụ thuộc hàm này là phụ thuộc hàm hiển nhiên.

d)

Phụ thuộc hàm này không tồn tại.

93.

Cho lược đồ quan hệ SINHVIEN(MaNV, TenNV, Lop, Khoa) với MaNV là mã số sinh viên (MSSV) và TenNV là tên sinh viên. Biết rằng mỗi MSSV xác định duy nhất một TenSV. Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

a)

Hai sinh viên có cùng MSSV chắc chắn có cùng TenNV.

b)

Hai sinh viên có cùng TenNV chắc chắn có cùng MSSV.

c)

Phụ thuộc hàm MSSV → TenNV là phụ thuộc hàm hiển nhiên.

d)

Phụ thuộc hàm MSSV → TenNV là phụ thuộc hàm nguyên tố.

94.

Cho lược đồ quan hệ SinhVien(MSSV, TênSV, Lớp, Khoa) và các phụ thuộc hàm đã phân tích. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

MSSV → Khoa là một phụ thuộc hàm bắc cầu.

b)

Không có phụ thuộc hàm hiển nhiên nào trong lược đồ quan hệ SinhVien.

c)

MSSV → TênSV là một phụ thuộc hàm nguyên tố.

d)

TênSV → MSSV là một phụ thuộc hàm nguyên tố.

95.

Cho quan hệ R có tập thuộc tính Q = {a, b, c, d, e} và dữ liệu quan hệ như trong bảng. Hãy cho biết phụ thuộc hàm nào sau đây không thể được suy ra từ dữ liệu của quan hệ R?

a)

a → b

b)

a → d

c)

c → a

d)

c → d

96.

Cho X = {MaNV, TenNV, DiaChi} và Y = {DiaChi}. Phát biểu nào sau đây là đúng khi áp dụng Luật 1 Amstrong về phụ thuộc hàm?

a)

X → Y là phụ thuộc hàm nguyên tố.

b)

X → Y là phụ thuộc hàm đầy đủ.

c)

X → Y là phụ thuộc hàm hiển nhiên.

d)

X → Y không phải là phụ thuộc hàm.

97.

Cho lược đồ quan hệ NhanVien(MaNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho) và các tập thuộc tính X = {MaNV}, Y = {TenNV}, W = {DiaChi, ThanhPho}, Z = {ThanhPho}. Biết rằng MaNV → TenNV. Áp dụng Luật 2 - Amstrong, phụ thuộc hàm nào sau đây có thể được suy ra?

a)

{MaNV, DiaChi} → {TenNV, DiaChi}

b)

{MaNV, DiaChi} → {TenNV, ThanhPho}

c)

{MaNV, ThanhPho}

98.

Áp dụng Luật 2 - Amstrong, phụ thuộc hàm nào sau đây có thể được suy ra?

a)

{MaNV, DiaChi} → {TenNV, DiaChi}

b)

{MaNV, DiaChi} → {TenNV, ThanhPho}

c)

{MaNV, ThanhPho} → {TenNV, DiaChi}

d)

{MaNV, DiaChi, ThanhPho} → {TenNV, ThanhPho}

99.

Áp dụng Luật 3 - Amstrong (Luật bắc cầu), phụ thuộc hàm nào sau đây có thể được suy ra?

a)

MSSV → Lớp

b)

Lớp → Khoa

c)

MSSV → Khoa

d)

Khoa → MSSV

100.

Áp dụng Luật 4 - Amstrong (Luật phân rã), phụ thuộc hàm nào sau đây KHÔNG thể được suy ra?

a)

MaNV → TenNV

b)

MaNV → PhongBan

c)

TenNV → PhongBan

d)

Không có phụ thuộc hàm nào khác ngoài a và b.

101.

Áp dụng Luật 5 (Luật hợp nhất), phụ thuộc hàm nào sau đây có thể được suy ra?

a)

MaNV → TenNV

b)

MaNV → PhongBan

c)

MaNV → {TenNV, PhongBan}

d)

TenNV → PhongBan

102.

Áp dụng Luật 6 (Luật giả bắc cầu), phụ thuộc hàm nào sau đây có thể được suy ra?

a)

MaNV → TruongPhong

b)

PhongBan → TruongPhong

c)

{MaNV, DiaChi} → TruongPhong

d)

DiaChi → TruongPhong

103.

Tập thuộc tính không khóa của R(U) là?

a)

{B,E}

b)

{B,C,E}

c)

{B,C,D,E}

d)

{}

104.

Hãy xác định khóa của lược đồ cơ sở dữ liệu.

a)

{AMG}

b)

{HMA}

c)

{MTG}

d)

{AGT}

105.

Tìm tập thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ u= < Q,F > với Q=(a,b,c,d,e) và F={a→b, b→ac, ad→e, e→b}.

4 lines
106.

Hãy xác định khóa của lược đồ cơ sở dữ liệu.

a)

{AMG}

b)

{HMA}

c)

{MTG}

d)

{AGT}

107.

Tìm tập khóa của u?

a)

{ad, bd}

b)

{bd}

c)

{ed,ad,bd}

d)

{bde,ace}

108.

Tìm bao đóng của tập thuộc tính {AC}

a)

{ACDEH}

b)

{ABCDEH}

c)

{ACEH}

d)

{ACDE}

109.

xác định tập khóa của u?

a)

{acde, bcde}

b)

{acd, cde, cdeg}

c)

{cdeg,bcde, acde}

d)

{bcdg, bcde,bcda}

110.

Tìm tập khóa của u?

a)

{bdg,acg}

b)

{bg,cdg}

c)

{bdg, cdg}

d)

{acg,bg,cdg}

111.

Tìm tập khóa của u?

a)

{bc,be}

b)

{bc,bd}

c)

{be,ae}

d)

{cd,ae}

112.

Tìm tập khóa của u?

a)

{ac}

b)

{bc,ac}

c)

{acd, ace}

d)

{abc, acd}

113.

Tìm tập khóa của u?

a)

{cde,dgh}

b)

{dghe, dghc}

c)

{cde,cdh, deg}

d)

{dce,dch,deg,dgh}

114.

Tập thuộc tính không khóa của u là:

a)

{A}

b)

{B}

c)

{C}

d)

{D}

115.

Khóa của r là?

a)

{A}

b)

{A,C}

c)

{A,D}

d)

{A,B,C}

116.

Tìm tập khóa của u?

a)

{cdh, bcd}

b)

{ace, abd}

c)

{cde, bce}

d)

{cde,bch}

117.

Hãy chỉ ra phát biểu sai?

a)

Giá trị MaNCC hoặc MaHang trong CungUng được phép nhận giá trị NULL

b)

SoLuong trong CungUng luôn có giá trị > 0

c)

Giá trị MaHang trong CungUng được phép lặp lại nhiều lần

d)

MaHang trong HangHoa không được phép có giá trị trùn

118.

Cho loại quan hệ SINHVIEN(MSSV, HoTen, Ngaysinh, NgayVaoDoan). Phát biểu: "Ngày vào Đoàn (NgayVaoDoan) > Ngày sinh (Ngaysinh)" thuộc loại ràng buộc toàn vẹn gì?

a)

Miền giá trị của thuộc tính

b)

Liên thuộc tính trên cùng loại quan hệ

c)

Liên thuộc tính liên quan hệ

d)

Do thuộc tính tổng hợp

119.

Cho lược đồ quan hệ sau: BIENLAI(Số_BL, MãHV, Điểm, Kếtquả, Xếploại) Ràng buộc toàn vẹn: "Với mọi biên lai, kết quả cuối khóa là 'Đậu' nếu điểm từ 5 trở lên, ngược lại là 'Không đậu" thuộc loại ràng buộc nào?

a)

Tham chiếu

b)

Liên thuộc tính trên cùng loại quan hệ

c)

Liên bộ - Liên quan hệ

d)

Miền giá trị của thuộc tính

120.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Mỗi bảng chỉ có một khóa

b)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

c)

Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính

d)

Việc xác định khóa có thể dùng phụ thuộc hàm

121.

Khóa ngoại trong một quan hệ dùng để?

a)

Liên kết các quan hệ, tạo ràng buộc tồn tại

b)

Bảo đám tính đúng của dữ liệu trong quan hệ đó

c)

Không cần thiết có khóa ngoại

d)

Khi nhập dữ liệu thì kiểm tra khóa ngoại

122.

Tại sao khóa chính không cho phép có giá trị NULL?

a)

Khó xác định khóa ngoại

b)

Khó xác định tính duy nhất của các cột

c)

Khó kết nối các bảng

d)

Khó xác định tính duy nhất của các hàng

123.

Cho quan hệ R=(ABCD) với ABCD là các thuộc tính, phát biểu B phải nằm trong khoảng từ x đến y thuộc loại ràng buộc toàn vẹn nào?

a)

Liên thuộc tính trên một quan hệ

b)

Miền giá trị của thuộc tính

c)

Liên bộ trên một quan hệ

d)

Thuộc tính tổng hợp

124.

Cho hai quan hệ Sinh_Viên và Bảng_Điểm phát biểu : 'Sinh viên chỉ có điểm của những môn học mà sinh viên đó đã thi' thuộc loại ràng buộc nào?

a)

Liên thuộc tính, liên quan hệ

b)

Tham chiếu

c)

Liên bộ, liên quan hệ

d)

Miền giá trị của

125.

'Sinh viên chỉ có điểm của những môn học mà sinh viên đó đã thi' thuộc loại ràng buộc nào ?

a)

Liên thuộc tính, liên quan hệ

b)

Tham chiếu

c)

Liên bộ, liên quan hệ

d)

Miền giá trị của thuộc tính

126.

'Trị giá hóa đơn phải bằng tổng số lượng và đơn giá các mặt hàng có trong hóa đơn đó' thuộc loại ràng buộc nào?

a)

Tham chiếu

b)

Liên thuộc tính, liên quan hệ

c)

Thuộc tính tổng hợp

d)

Miền giá trị

127.

Để thực hiện phép giao giữa 2 loại quan hệ, trong SQL, ta sử dụng toán tử.

a)

ADD

b)

MINUS

c)

EXCEPT

d)

INTERSECT

128.

Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là *

a)

Thực hiện tích Đề Các và phép chọn

b)

Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu

c)

Thực hiện phép chiếu và chia

d)

Thực hiện phép chiếu và phép chọn

129.

Phép chọn được thực hiện trong mệnh đề nào?

a)

GROUP BY HAVING

b)

WHERE

c)

SELECT

d)

FROM

130.

Để nhóm dữ liệu ta sử dụng mệnh đề nào?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

GROUP BY

d)

WHERE

131.

Câu lệnh nào được dùng để tính tổng số dòng trong bảng NHANVIEN?

a)

Select rowcount from NHANVIEN

b)

Select sum(*) from NHANVIEN

c)

Select count(*) from NHANVIEN

d)

Select count_rows from NHANVIEN

132.

Giả sử bảng KHACHHANG chưa có mẩu tin MAKH với giá trị 10, dùng câu lệnh nào sau đây để thêm mẫuu tin này với các giá trị tương ứng cho 6 cột?

a)

INSERT INTO KHACHHANG VALUES ('KH010','Lan', 'Truong Thi', 'TP.HCM', 'TP.HCM', 'VietNam')

b)

INSERT INTO KHACHHANG (MAKH, TENKH, HOKH, City, Country) VALUES ('KH010','Lan', 'Truong Thi','TP.HCM', 'TP.HCM', 'VietNam')

c)

INSERT INTO KHACHHANG VALUE ('KH010','Lan', 'Truong Thi','TP.HCM', 'TP.HCM', 'VietNam')

d)

INSERT INTO KHACHHANG ('KH010','Lan', 'Truong Thi','TP.HCM', 'TP.HCM', 'VietNam')

133.

Chúng ta muốn liệt kê tất cả các hàng trong bảng KHACHHANG nhưng chỉ lấy giá trị của 2 cột TENKH và cột HOKH (không có các hàng trùng nhau), dùng câu lệnh nào sau đây?

a)

SELECT DISTINCT TENKH, HOKH FROM KHACHHANG

b)

SELECT ALL TENKH, HOKH FROM KHACHHANG

c)

SELECT TENKH, HOKH FROM KHACHHANG

d)

SELECT TENKH.*, HOKH .* FROM KHACHHANG

134.

Câu lệnh nào dùng để xóa trong bảng KHACHHANG

4 lines
135.

Câu lệnh nào dùng để xóa trong bảng KHACHHANG các khách hàng có cột TEN là 'Lan' và cột DIACHI là 'TP.HCM'?

a)

DELETE * FROM KHACHHANG WHERE TEN='Lan' and DIACHI ='TP.HCM'

b)

DELETE ALL FROM KHACHHANG WHERE TEN='Lan' and diachi='TP.HCM'

c)

DELETE *.* FROM KHACHHANG WHERE TEN='Lan' and DIACHI ='TP.HCM'

d)

DELETE FROM KHACHHANG WHERE TEN='Lan' and diachi ='TP.HCM'

136.

Câu lệnh nào trả về từ bảng BÁNH các mặt hàng TÊN là 'Chocolate' hoặc 'Chocopie'?

a)

Select * from BÁNH where TÊN LIKE 'Choco*'

b)

Select from BÁNH where TÊN = 'Choco%'

c)

Select * from BÁNH where TÊN LIKE 'Choco%'

d)

Select * from BÁNH where TÊN LIKE '%Choco?'

137.

Chỉ ra câu lệnh đồng loạt tăng giá sách (Book_Price) lên 10% trong bảng BookDetail

a)

UPDATE BookDetails SET Book_Price*10/100

b)

UPDATE BookDetails SET Book_Price=Book_Price*10/100

c)

UPDATE Book_Price=Book_Price+Book_Price*10/100 FROM BookDetails

d)

UPDATE BookDetails SET Book_Price=Book_Price+Book_Price*10/100

138.

Trong bảng BIENLAI, để xem thông tin trong khoảng từ 10/02/2011 đến 20/02/2011, ta dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

SELECT * FROM BIENLAI WHERE NGAY_DK BETWEEN '10/02/2011' or '20/02/2011'

b)

SELECT * FROM BIENLAI WHERE NGAY_DK BETWEEN '10/02/2011' AND '20/02/2011'

c)

SELECT * FROM BIENLAI WHERE NGAY_DK NOT BETWEEN '10/02/2011' AND '20/02/2011'

d)

SELECT * FROM BIENLAI WHERE '10/02/2011' <= NGAY_DK <= '20/02/2011'

139.

Cho bảng NHANVIEN(MANV, TENNV, PHONG, MUCLUONG). Câu lệnh nào dưới đây trả về số lượng nhân viên trong một công ty?

a)

Select count(MANV) from NHANVIEN

b)

Select sum(MANV) from NHANVIEN

c)

Select max(MANV) from NHANVIEN

d)

Select MANV from NHANVIEN where count(MANV) > 0

140.

Trong lược đồ quan hệ CHUYÊN_MÔN (MÃGV, MÔN), thuộc tính nào không phải là thuộc tính đơn?

a)

MÃGV

b)

MÔN

c)

Cả hai thuộc tính đều là thuộc tính đơn

d)

Không có thuộc tính nào là thuộc tính đơn

141.

N (MÃGV, MÔN), thuộc tính nào không phải là thuộc tính đơn?

a)

MÃGV

b)

MÔN

c)

Cả hai thuộc tính đều là thuộc tính đơn

d)

Không có thuộc tính nào là thuộc tính đơn

142.

Lược đồ quan hệ CHUYÊN_MÔN (MÃGV, MÔN) ở hình sau KHÔNG đạt dạng chuẩn 1 (1NF) vì:

a)

Thuộc tính MÃGV không phải là thuộc tính đơn.

b)

Thuộc tính MÔN không phải là thuộc tính đơn.

c)

Cả hai thuộc tính MÃGV và MÔN đều không phải là thuộc tính đơn.

d)

Lược đồ quan hệ này đã đạt dạng chuẩn 1.

143.

Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một lược đồ quan hệ Q đạt dạng chuẩn 1 (1NF)?

a)

Lược đồ quan hệ Q phải có khóa chính.

b)

Tất cả các thuộc tính của Q phải là thuộc tính đơn.

c)

Lược đồ quan hệ Q phải có ít nhất một thuộc tính.

d)

Lược đồ quan hệ Q phải có ít nhất một dòng dữ liệu.

144.

Thế nào là phụ thuộc đầy đủ của thuộc tính A vào tập thuộc tính X?

a)

X → A là phụ thuộc hàm bất kỳ.

b)

X → A là phụ thuộc hàm nguyên tố và không tồn tại X' ⊂ X mà X' �� A.

c)

X → A là phụ thuộc hàm không nguyên tố.

d)

A → X là phụ thuộc hàm nguyên tố.

145.

Lược đồ quan hệ Q ở dạng chuẩn 2 (2NF) khi nào?

a)

Q ở dạng chuẩn 1 và mọi thuộc tính không khóa của Q đều phụ thuộc hàm vào khóa của Q.

b)

Q ở dạng chuẩn 1 và mọi thuộc tính không khóa của Q đều phụ thuộc đầy đủ vào các khóa của Q.

c)

Q ở dạng chuẩn 1 và mọi thuộc tính của Q đều phụ thuộc hàm vào khóa của Q.

d)

Q ở dạng chuẩn 1 và mọi thuộc tính của Q đều phụ thuộc đầy đủ vào các khóa của Q.

146.

Thuộc tính không khóa là thuộc tính như thế nào?

a)

Thuộc tính tham gia vào khóa chính.

b)

Thuộc tính không tham gia vào khóa chính.

c)

Thuộc tính có giá trị duy nhất.

d)

Thuộc tính có nhiều giá trị.

147.

Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để lược đồ quan hệ Q đạt dạng chuẩn 2 (2NF)?

a)

Q phải ở dạng chuẩn 1.

b)

Mọi thuộc tính không khóa của Q phải phụ thuộc đầy đủ vào khóa của Q.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Q phải có ít nhất một thuộc tính không khóa.