wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Quản lý dự án CNTT

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động quản lý có những yếu tố chính nào?

a)

Chủ thể quản lý, mục tiêu cần đạt được

b)

Chủ thể quản lý, đối tượng quản lý

c)

Đối tượng quản lý, chủ thể quản lý, mục tiêu cần đạt được, môi trường quản lý

d)

Đối tượng quản lý, mục tiêu cần đạt được, môi trường quản lý

2.

Trong hoạt động sản xuất của một nhà máy, đâu là đối tượng quản lý?

a)

Cán bộ công nhân viên

b)

Giám đốc, ban giám đốc

c)

Năng suất lao động

d)

Lợi nhuận của công ty

3.

Trong hoạt động sản xuất của một nhà máy, đâu là môi trường hoạt động?

a)

Cán bộ công nhân viên và ban giám đốc

b)

Điều kiện làm việc trong nhà máy

c)

Điều kiện làm việc trong nhà máy, tình hình kinh tế chính trị, khí hậu...

d)

Lợi nhuận của công ty, lương thưởng cho nhân viên

4.

Điều nào sau đây không phải là lợi thế tiềm năng của việc sử dụng quản lý dự án tốt?

a)

Thời gian phát triển ngắn hơn

b)

Tinh thần công nhân cao hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Biên lợi nhuận cao hơn

5.

Khoảng bao nhiêu phần trăm tổng sản phẩm thế giới được chi cho các dự án?

a)

10 phần trăm

b)

25 phần trăm

c)

50 phần trăm

d)

75 phần trăm

6.

___ là một nỗ lực tạm thời được thực hiện để tạo ra một sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả duy nhất.

a)

chương trình

b)

quá trình

c)

dự án (project)

d)

danh mục đầu tư

7.

Phát biểu nào sau đây về khái niệm quản lý là đúng?

a)

Quản lý là nghệ thuật đạt mục đích thông qua nỗ lực của những người khác

b)

Quản lý là nghệ thuật, khoa học, là 1 nghề

c)

Quản lý là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, chỉ huy và kiểm tra các nguồn lực của cơ quan, nhằm đạt được mục đích với hiệu quả cao trong điều kiện môi trường luôn luôn biến động.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

8.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của dự án?

a)

Dự án là duy nhất

b)

Các dự án được phát triển bằng cách sử dụng công phu tiến bộ

c)

Dự án có khách hàng chính hoặc nhà tài trợ

d)

Các dự án liên quan ít đến sự không chắc chắn

9.

Đâu là hình thức kết thúc dự án lý tưởng?

a)

Đạt mục tiêu đề ra và nghiệm thu kết quả đúng thời hạn

b)

Hết kinh phí trước thời hạn

c)

Đến ngày deadline nhưng chưa hoàn thành

d)

Không có đáp án đúng

10.

Theo thống kê, các dự án thất bại phần lớn là do:

a)

Không lường được phạm vi rộng lớn và tính phức tạp của công việc nên dự kiến nhân lực, thời hạn, kinh phí không chính xác

b)

Thiếu thông tin

c)

Không rõ mục tiêu

d)

Quản lý dự án kém

11.

Ai là người chịu trách nhiệm chính về kết quả của dự án?

a)

Tổ dự án

b)

Người quản lý dự án

c)

Chủ đầu tư

d)

Khách hàng

e)

Tất cả các đáp án trên

12.

Ai là người phê duyệt dự án, quyết định cho dự án đi tiếp hay cho dừng lại giữa chừng?

a)

Tổ dự án

b)

Người quản lý dự án

c)

Chủ đầu tư

d)

Khách hàng

13.

Ai là người hưởng thụ kết quả của dự án?

a)

Tổ dự án, Người quản lý dự án

b)

Người quản lý dự án, Chủ đầu tư

c)

Chủ đầu tư, Khách hàng

d)

Khách hàng, người quản lý dự án

14.

Người quản lý dự án và tổ dự án được bổ nhiệm bởi:

a)

Ban quản lý dự án

b)

Ban quản lý dự án và khách hàng

c)

Chủ đầu tư

d)

Chủ đầu tư và ban quản lý dự án

15.

Ai là người có lợi ích liên quan trực tiếp đến dự án đang thực hiện?

a)

Khách hàng, chủ đầu tư

b)

Ban quản lý dự án

c)

Người quản lý dự án, tổ dự án

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Theo khảo sát Bull survey (1998), nguyên nhân lớn nhất dẫn tới dự án thất bại là do:

a)

Thiếu sự tham gia của người dùng

b)

Mục tiêu dự án không rõ ràng

c)

Thiếu sự ủng hộ từ lãnh đạo cấp cao

d)

Công nghệ lỗi thời

17.

Đâu là đối tượng được quản lý bởi hoạt động quản lý dự án:

a)

Năng suất lao động, Thời gian, Nhân viên, Chi phí.

b)

Khởi tạo dự án, Lập lịch, Kiểm soát, Thực thi, kết thúc dự án.

c)

Phạm vi, Chi phí, nhân sự, chất lượng, lịch biểu, rủi ro.

d)

A, B đúng.

18.

_____ là việc áp dụng kiến thức, kỹ năng, công cụ và kỹ thuật vào các hoạt động dự án để đáp ứng yêu cầu của dự án.

a)

Quản lý dự án

b)

Quản lý chương trình

c)

Quản lý danh mục dự án

d)

Quản lý yêu cầu

19.

Danh sách tất cả những gì dự án phải làm hoặc không phải làm được gọi là:

a)

Bảng cấu trúc phân rã công việc

b)

Phạm vi dự án

c)

Bản phác thảo công việc

d)

Bản tuyên bố dự án (Project Chater)

20.

Kết quả đạt được CNTT sẽ chuyển giao có thể là:

a)

Phần cứng, phần mềm,

b)

Qui ước bảo hành, tài liệu đào tạo và chuyển giao.

c)

Cả 2 đáp án trên.

d)

Không có đáp án đúng.

21.

_____ bảo đảm đội dự án và những người liên quan cùng hiểu biết về sản phẩm mà dự án tạo ra và quy trình mà đội dự án sẽ sử dụng để tạo ra sản phẩm

a)

Project scope management

b)

Purpose

c)

Objectives

d)

Quality

22.

Quá trình xây dựng các tài liệu nhằm cung cấp nền tảng về phạm vi của dự án được gọi là:

a)

Quản lý phạm vi

b)

Xác định phạm vi

c)

Kiểm soát phạm vi

d)

Cả 3 đáp án trên.

23.

Việc điều chỉnh nhỏ về phạm vi được gọi là:

a)

Scope Creep

b)

Scope statement

c)

Project justification

d)

Goal

24.

Lợi ích của việc xác định đúng phạm vi:

a)

Giúp cải tiến sự chính xác về thời gian, chi phí, và tài nguyên.

b)

Xác định nền tảng để đo hiệu suất vận hành và điều khiển dự án.

c)

Giúp truyền đạt rõ ràng các trách nhiệm của mỗi công việc.

d)

Cả 3 đáp án trên.

25.

Tài liệu nào dưới đây là cấu trúc phân rã dự án thành các thành phần và tiến trình nhỏ có thể bàn giao được?

a)

Statement Of Work

b)

Work Breakdown Structure

c)

Project Chater

d)

Project justification

26.

Muốn xác định trách nhiệm giữa các cá nhân, ước lượng chi phí, xây dựng lịch trình thực hiện dự án thì người quản lý dự án cần cứ vào tài liệu nào?

a)

Statement Of Work

b)

Work Breakdown Structure

c)

Project Chater

d)

Project justification

27.

Để xác định độ sâu phân rã của WBS, cần trả lời câu hỏi nào sau đây:

a)

Liệu có WBS có thể hiểu được chức năng của một node không?

b)

Kiểm tra tiến trình thường xuyên thế nào? Sự phân chia có rõ ràng không?

c)

Work package đã đủ nhỏ để ước lượng chính xác chưa?

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Thông tin để xây dựng WBS có thể tìm thấy trong các tài liệu nào dưới đây:

a)

Phác thảo dự án (SOW), báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi.

b)

Sơ đồ tổ chức cơ quan, các thủ tục hành chính, quy tắc làm việc,…

c)

Phác thảo dự án (SOW), báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, sơ đồ tổ chức cơ quan, các thủ tục hành chính, quy tắc làm việc,…

d)

Không có đáp án đúng.

29.

Những nhiệm vụ nào sau đây không được thực hiện trong giai đoạn khởi tạo dự án?

a)

Chọn người quản lý dự án

b)

Thu thập các quy trình, thủ tục và thông tin lịch sử.

c)

Chia các dự án lớn thành các giai đoạn hoặc các dự án nhỏ hơn

d)

Tạo WBS

30.

Những nhiệm vụ nào sau đây được thực hiện trong giai đoạn khởi tạo dự án?

a)

Xác định nhóm lập kế hoạch

b)

Xác định và ưu tiên các yêu cầu

c)

Đánh giá tính khả thi của dự án và sản phẩm trong phạm vi các ràng buộc đưa ra

d)

Ước tính thời lượng và chi phí hoạt động

31.

Việc xác định các bên liên quan được thực hiện trong giai đoạn nào của dự án?

a)

Khởi tạo dự án

b)

Lập kế hoạch dự án

c)

Thực hiện dự án

d)

Giám sát và kiểm soát dự án

32.

Việc đánh giá tính khả thi của dự án được thực hiện trong giai đoạn nào của dự án?

a)

Khởi tạo dự án

b)

Lập kế hoạch dự án

c)

Thực hiện dự án

d)

Đóng dự án

33.

Việc xây dựng điều lệ dự án được thực hiện trong giai đoạn nào của dự án?

a)

Khởi tạo dự án

b)

Lập kế hoạch dự án

c)

Thực hiện dự án

d)

Giám sát và kiểm soát dự án

34.

Những nhiệm vụ nào sau đây không được thực hiện trong giai đoạn lập kế hoạch dự án phần mềm?

a)

Xác định phương pháp phát triển, vòng đời

b)

Xác định nhóm lập kế hoạch

c)

Tạo WBS

d)

Tạo các mục tiêu có thể đo lường và tiêu chí thành công

35.

Những nhiệm vụ nào sau đây được thực hiện trong giai đoạn lập kế hoạch dự án phần mềm?

a)

Tuyển dụng nhân sự

b)

Ước tính thời lượng, chi phí hoạt động và yêu cầu về tài nguyên

c)

Cập nhật kế hoạch quản lý dự án và tài liệu dự án

36.

Thành phần nào sau đây không thuộc WBS?

a)

Tên dự án, tên công việc chung

b)

Danh sách các công việc

c)

Thời gian thực hiện các công việc

d)

Danh sách các sản phẩm của dự án

37.

Việc tuyển dụng nhân sự có thể được thực hiện trong giai đoạn nào của dự án?

a)

Khởi tạo dự án và lập kế hoạch dự án

b)

Thực hiện dự án và giám sát, kiểm soát

c)

Đóng dự án

d)

Tất cả các giai đoạn của dự án

38.

Việc xác định các nội dung cần mua sắm được thực hiện trong giai đoạn nào của dự án?

a)

Khởi tạo dự án

b)

Lập kế hoạch dự án

c)

Thực hiện dự án

d)

Đóng dự án

39.

Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc giai đoạn lập kế hoạch dự án?

a)

Tạo sơ đồ mạng (ADM, PDM)

b)

Lập lịch biểu

c)

Lập chi mục và lưu trữ hồ sơ dự án

d)

Lên ngân sách

40.

Những nhiệm vụ nào sau đây được thực hiện trong giai đoạn thực hiện dự án?

a)

Thực hiện hành động để theo dõi và kiểm soát dự án

b)

Tạo ra các sản phẩm bàn giao

c)

Thực hiện kiểm soát các thay đổi phạm vi dự án

d)

Cập nhật kế hoạch quản lý dự án

41.

Những nhiệm vụ nào sau đây không được thực hiện trong giai đoạn thực hiện dự án?

a)

Thực hiện các thay đổi đã được phê duyệt

b)

Tổ chức các hoạt động xây dựng nhóm

c)

Công nhận và khen thưởng

d)

Phê duyệt hoặc từ chối thay đổi

42.

Những nhiệm vụ nào sau đây không được thực hiện trong giai đoạn thực hiện dự án?

a)

Thực hiện công việc theo kế hoạch dự phòng

b)

Thực hiện các kế hoạch dự phòng

c)

Cập nhật kế hoạch quản lý dự án

d)

Thực hiện công việc theo quy trình của dự án

43.

Những nhiệm vụ nào sau đây không được thực hiện trong giai đoạn thực hiện dự án?

a)

Tổ chức các cuộc họp

b)

Thực hiện các kế hoạch dự phòng

c)

Báo cáo về hiệu suất dự án

d)

Bàn giao sản phẩm đã hoàn thành

44.

Việc xây dựng tài liệu kỹ thuật của dự án thuộc giai đoạn nào?

a)

Khởi tạo dự án

b)

Lập kế hoạch dự án

c)

Thực hiện dự án

d)

Giám sát và kiểm soát dự án

45.

Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm thuộc giai đoạn nào của dự án?

a)

Lập kế hoạch dự án

b)

Thực hiện dự án

c)

Giám sát và kiểm soát dự án

d)

Đóng dự án

46.

Việc cập nhật kế hoạch quản lý dự án và tài liệu dự án thuộc giai đoạn nào của dự án?

a)

Lập kế hoạch dự án

b)

Thực hiện dự án

c)

Giám sát và kiểm soát dự án

d)

Đóng dự án

47.

Những nhiệm vụ nào sau đây được thực hiện trong giai đoạn giám sát và kiểm soát dự án?

a)

Thu thập dữ liệu hiệu suất công việc

b)

Phân tích và đánh giá dữ liệu hiệu suất

c)

Nhận yêu cầu phản hồi của khách hàng về dự án

d)

Kiểm thử sản phẩm

48.

Những nhiệm vụ nào sau đây được thực hiện trong giai đoạn giám sát và kiểm soát dự án?

a)

Thực hiện các thay đổi đã được phê duyệt

b)

Tổ chức các hoạt động xây dựng nhóm

49.

Điều nào sau đây không phải là một phần của các hạn chế trong quản lý dự án?

a)

Đáp ứng các mục tiêu phạm vi

b)

Mục tiêu thời gian đáp ứng

c)

Đáp ứng các mục tiêu truyền thông

d)

Đáp ứng các mục tiêu chi phí

50.

Quản lý danh mục dự án ____ giải quyết các mục tiêu của một tổ chức, trong khi quản lý dự án giải quyết ____ các mục tiêu.

a)

Chiến lược, chiến thuật (strategic, tactical)

b)

Chiến thuật, chiến lược

c)

Bên trong, bên ngoài

d)

Bên ngoài, bên trong

51.

Một dự án phát triển ứng dụng được thực hiện cho cùng một nhóm chức năng tốt nhất có thể được quản lý như một phần của _____.

a)

Danh mục đầu tư

b)

Chương trình (program)

c)

Sự đầu tư

d)

Hợp tác

52.

Tên của một trong những chứng chỉ phổ biến do Ban/Viện Quản lý Dự án cung cấp là gì?

a)

Giấy chứng nhận quản lý dự án chuyên nghiệp (CPM)

b)

Chuyên gia quản lý dự án (PMP: Project Management Professional)

c)

Chuyên gia quản lý dự án (PME)

d)

Cố vấn quản lý dự án (PMM)

53.

Bản chất của các dự án CNTT khác với các dự án thuộc nhiều ngành khác vì chúng rất ____.

a)

Đắt tiền

b)

Kỹ thuật

c)

Phong phú (diverse)

d)

Thách thức

54.

_____ quy trình bao gồm điều phối mọi người và các nguồn lực khác để thực hiện dự án, lập kế hoạch và tạo ra các sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả của dự án hoặc giai đoạn.

a)

Khởi xướng

b)

Lập kế hoạch

c)

Đang thực thi (executing)

d)

Giám sát và kiểm soát

55.

Nhóm quy trình nào thường đòi hỏi nhiều tài nguyên và thời gian nhất?

a)

Lập kế hoạch

b)

Đang thực thi (executing)

c)

Giám sát và kiểm soát

d)

Đóng cửa

56.

Cấu trúc phân tích công việc, tiến độ dự án và ước tính chi phí là kết quả đầu ra của _____ quá trình.

a)

Khởi xướng

b)

Lập kế hoạch (planning)

c)

Thi hành

d)

Giám sát và kiểm soát

e)

Đóng cửa

57.

_____ liên quan đến việc đo lường tiến độ đối với các mục tiêu của dự án và thực hiện các biện pháp khắc phục.

a)

Khởi xướng

b)

Lập kế hoạch

c)

Đang thực thi

d)

Giám sát và kiểm soát

58.

Điều nào sau đây không phải là lý do điển hình để sử dụng cách tiếp cận dự đoán thay vì cách tiếp cận nhanh để quản lý một dự án?

a)

Dự án có các yêu cầu trước không rõ ràng

b)

Nhóm dự án còn thiếu kinh nghiệm và phân tán

c)

Rủi ro lớn có liên quan

d)

Ngày hoàn thành khá cứng nhắc

59.

Nhiều người sử dụng _____ để có một định dạng tiêu chuẩn khi chuẩn bị các tài liệu quản lý dự án khác nhau.

a)

Phương pháp luận

b)

Mẫu (template)

c)

Phần mềm quản lý dự án

d)

Tiêu chuẩn

60.

Quy trình nào sau đây không phải là một phần của quản lý tích hợp dự án?

a)

Phát triển trường hợp kinh doanh dự án

b)

Xây dựng điều lệ dự án

c)

Phát triển kế hoạch quản lý dự án

d)

Kết thúc dự án hoặc giai đoạn

61.

Bước cuối cùng trong quy trình lập kế hoạch bốn giai đoạn để lựa chọn các dự án CNTT là gì?

a)

Hoạch định chiến lược CNTT

b)

Phân tích lĩnh vực kinh doanh

c)

Sơ đồ tư duy

d)

Phân bổ nguồn lực

62.

Điều nào sau đây không phải là phương pháp hay nhất cho các dự án phát triển sản phẩm mới?

a)

Sắp xếp các dự án và nguồn lực với chiến lược kinh doanh

b)

Lựa chọn các dự án sẽ mất ít hơn hai năm để hoàn vốn

c)

Tập trung vào nhu cầu của khách hàng trong việc xác định các dự án

d)

Phân công quản lý dự án chủ trì dự án

63.

Luật mới của chính phủ yêu cầu tổ chức phải báo cáo dữ liệu theo cách mới. Danh mục nào sẽ bao gồm một dự án hệ thống thông tin mới để cung cấp dữ liệu này?

a)

Vấn đề

b)

Cơ hội

c)

Chỉ thị (directive)

d)

Quy định

64.

_____ là tài liệu chính thức công nhận sự tồn tại của một dự án và cung cấp định hướng cho các mục tiêu và quản lý của dự án.

a)

Điều lệ dự án (project charter)

b)

Hợp đồng

c)

Trường hợp kinh doanh

d)

Kế hoạch quản lý dự án

65.

Đảm bảo rằng các mô tả về sản phẩm của dự án là chính xác và đầy đủ.

a)

Quản lý cấu hình

b)

Kiểm soát thay đổi tích hợp

c)

Quản lý tích hợp

d)

Một bảng điều khiển thay đổi

66.

Điều nào sau đây không phải là gợi ý để thực hiện kiểm soát thay đổi tích hợp?

a)

Sử dụng quản lý cấu hình tốt

b)

Giảm thiểu sự thay đổi

c)

Thiết lập một hệ thống kiểm soát thay đổi chính thức

d)

Xem quản lý dự án như một quá trình liên lạc và đàm phán liên tục

67.

______ giới thiệu các công việc liên quan đến việc tạo ra các sản phẩm của dự án và ______ các chuyên gia được sử dụng để tạo ra chúng.

a)

Giao hàng

b)

Các mốc quan trọng

c)

Phạm vi (scope)

d)

Phát triển sản phẩm

68.

Công cụ hoặc kỹ thuật nào để thu thập các yêu cầu thường tốn kém nhất và tốn nhiều thời gian tiêu thụ?

a)

Phỏng vấn (interviews)

b)

Nhóm tập trung

c)

Khảo sát

d)

Quan sát

69.

______ là một nhóm theo định hướng có thể phân phối của công việc liên quan đến một dự án xác định tổng phạm vi của nó.

a)

Tuyên bố phạm vi

b)

WBS

c)

Từ điển WBS

d)

Gói công việc

70.

Cách tiếp cận nào để phát triển một WBS liên quan đến việc viết ra hoặc vẽ các ý tưởng dưới dạng phi tuyến định dạng?

a)

Từ trên xuống

b)

Từ dưới lên

c)

Sự giống nhau

d)

Sơ đồ tư duy

71.

Cách nào sau đây không phải là phương pháp hay nhất có thể giúp tránh các vấn đề về phạm vi trên dự án CNTT?

a)

Giữ phạm vi thực tế

b)

Sử dụng phần cứng và phần mềm có sẵn bất cứ khi nào có thể

c)

Tuân theo các quy trình quản lý dự án tốt

d)

Không liên quan đến quá nhiều người dùng trong quản lý phạm vi

72.

Phần mềm quản lý dự án giúp bạn phát triển một ________, làm cơ sở cho tạo biểu đồ Gantt, chỉ định tài nguyên và phân bổ chi phí.

a)

Kế hoạch dự án

b)

Lịch trình

c)

WBS

d)

Có thể giao hàng

73.

Quy trình nào sau đây liên quan đến việc xác định các chính sách, thủ tục và tư vấn tài liệu sẽ được sử dụng để lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát tiến độ dự án?

a)

Lập kế hoạch quản lý lịch trình

b)

Xác định các hoạt động

c)

Ước tính các nguồn lực hoạt động

d)

Trình tự hoạt động

74.

Loại sơ đồ nào thể hiện thông tin lịch trình dự án và thực tế?

a)

Sơ đồ mạng

b)

Biểu đồ Gantt

c)

Biểu đồ Gantt theo dõi (tracking Gantt chart)

d)

Biểu đồ cột mốc

75.

______ là một kỹ thuật sơ đồ mạng được sử dụng để dự đoán tổng thời lượng của dự án.

a)

PERT

b)

Biểu đồ Gantt

c)

Phương pháp đường dẫn quan trọng (critical path method)

d)

Va chạm

76.

Mục tiêu chính của quản lý chi phí dự án là gì?

a)

Hoàn thành một dự án với chi phí ít nhất có thể

b)

Hoàn thành một dự án đạt chất lượng trong phạm vi ngân sách, thời gian đã được phê duyệt

c)

Cung cấp thông tin chi phí trung thực và chính xác về các dự án

d)

Đảm bảo tiền của một tổ chức được sử dụng một cách khôn ngoan

77.

Nếu một công ty tỉ lệ 5 đô la cho mỗi 100 đô la doanh thu cho một sản phẩm nhất định, thì tỉ lệ lợi nhuận của sản phẩm đó là bao nhiêu?

a)

-5 phần trăm

b)

5 phần trăm

c)

$5

d)

$5

78.

______ liên quan đến việc phân bổ dự toán chi phí dự án cho từng vật liệu, tài nguyên hoặc các hạng mục công việc theo thời gian.

a)

Phân tích dự trữ

b)

Chu kỳ sống chi phí

c)

Lập ngân sách chi phí dự án (project cost budgeting)

d)

Phân tích giá trị kiếm được

79.

______ là một kỹ thuật đo lường hiệu suất dự án tích hợp dữ liệu phạm vi, thời gian và chi phí.

a)

Phân tích dự trữ

b)

Chu kỳ sống chi phí

c)

Lập ngân sách chi phí dự án

d)

Quản lý giá trị thu được (earned value management)

80.

Nếu một dự án hoàn thành nửa chừng, chỉ số hiệu suất theo lịch trình của nó là 110 phần trăm, và chỉ số hiệu suất chi phí là 95 phần trăm, nó đang tiến triển như thế nào?

a)

Nó vượt trước kế hoạch và dưới ngân sách.

b)

Nó vượt trước kế hoạch và vượt quá ngân sách.

c)

Nó chậm tiến độ và dưới ngân sách.

d)

Nó chậm tiến độ và vượt quá ngân sách.

81.

_____ là mức độ mà một tập hợp các đặc tính vốn có đáp ứng các yêu cầu.

a)

Chất lượng

b)

Sự phù hợp với yêu cầu

c)

Thể dục để sử dụng

d)

Độ cạy

82.

Mục đích của quản lý chất lượng dự án là gì?

a)

để sản xuất các sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao nhất có thể

b)

để đảm bảo rằng các tiêu chuẩn chất lượng phù hợp được đáp ứng

c)

để đảm bảo rằng dự án sẽ đáp ứng các nhu cầu mà nó đã được thực hiện

d)

tất cả những điều trên

83.

Các công việc trong một dự án phụ thuộc lẫn nhau do bản chất tự nhiên của công việc, sự phụ thuộc này còn được gọi là:

a)

Phụ thuộc bắt buộc

b)

Phụ thuộc tùy chọn

c)

Phụ thuộc ngoài

d)

Phụ thuộc trong

84.

Các công việc trong một dự án phụ thuộc lẫn nhau do đội dự án quy định, sự phụ thuộc này còn được gọi là:

a)

Phụ thuộc bắt buộc

b)

Phụ thuộc tùy chọn

c)

Phụ thuộc ngoài

d)

Phụ thuộc trong

85.

Biểu đồ thể hiện những quan hệ logic giữa những hoạt động hay trình tự của chúng còn được gọi là:

a)

Biểu đồ mạng

b)

Biểu đồ hoạt động

c)

Biểu đồ Gantt

d)

Không có đáp án đúng

86.

Trước khi ước tính thời gian của mỗi hoạt động, công việc cần phải làm là:

a)

Định lượng loại tài nguyên sẽ được gán cho hoạt động đó.

b)

Vẽ biểu đồ Gantt

c)

Vẽ biểu đồ hoạt động

d)

Vẽ biểu đồ mạng

87.

______ bao gồm thời gian làm việc thực sự cộng với thời gian chờ.

a)

Thời gian nỗ lực

b)

Thời gian tiêu tốn

c)

Thời gian dự kiến

d)

Thời gian quá hạn

88.

Cơ sở cho việc theo dõi sự tiến triển theo thời gian của dự án là:

a)

Bản phân rã cấu trúc công việc

b)

Bản phác thảo dự án

c)

Lịch biểu dự án

d)

Không có đáp án đúng

89.

Biểu đồ nào sau đây còn được gọi là Biểu đồ Thanh (Bar):

a)

Gantt

b)

AOA

c)

PERT

d)

Critical Path Analysis

90.

Trong biểu đồ Gantt, biểu tượng nào dưới đây được dùng để biểu diễn nhiệm vụ tổng hợp (summary task).

a)

Biểu tượng hình thoi đen (black diamond)

b)

Biểu tượng hình thoi trắng (white diamond)

c)

Thanh đen dày với mũi tên ở đầu và cuối

d)

Thanh ngang xám

91.

Trong biểu đồ Gantt, biểu tượng nào dưới đây được dùng để biểu diễn mốc thời gian:

a)

Biểu tượng hình thoi đen (black diamond)

b)

Biểu tượng hình thoi trắng (white diamond)

c)

Thanh đen dày với mũi tên ở đầu và cuối

d)

Thanh ngang xám

92.

_____ là một dạng biểu đồ đặc biệt dùng để đánh giá sự tiến triển của dự án bằng cách so sánh ngày thực tế và ngày theo kế hoạch.

a)

Gantt

b)

AOA

c)

PERT

d)

Biểu đồ lần vết Gantt

93.

Cột mốc mà hoạt động được hoàn thành trong thực tế chậm hơn so với kế hoạch trong biểu đồ lần vết Gantt được biểu diễn bằng biểu tượng nào dưới đây:

a)

Biểu tượng hình thoi đen (black diamond)

b)

Biểu tượng hình thoi trắng (white diamond)

c)

Thanh đen dày với mũi tên ở đầu và cuối

d)

Thanh ngang xám

94.

Đường Găng là:

a)

Chuỗi các hoạt động có tổng độ dự trữ bằng 0 xác định thời gian hoàn thành sớm nhất của dự án

b)

Danh sách các hoạt động có chi phí cao nhất trong dự án

c)

Tập hợp các hoạt động yêu cầu nhiều tài nguyên nhất

d)

Đường thể hiện các mối phụ thuộc tùy chọn giữa các công việc

95.

Trong quá trình thực hiện dự án, đường găng có thể chuyển sang một đường dẫn khác trong dự án không?

a)

Không thể

b)

Có thể

c)

Độ dài đường găng trong 1 dự án là không thay đổi

d)

Đáp án a, c đều đúng

96.

Lịch biểu trong quản lý dự án là gì?

a)

Một tài liệu tài chính

b)

Một kế hoạch chi tiết về thời gian thực hiện các hoạt động

c)

Một báo cáo kết quả

d)

Một danh sách các rủi ro

97.

Phương pháp nào thường được sử dụng để xây dựng lịch biểu?

a)

Phân tích SWOT

b)

Phân tích PEST

c)

Phương pháp Gantt

d)

Phân tích chi phí

98.

Thành phần nào không phải là một phần của lịch biểu?

a)

Thời gian bắt đầu

b)

Thời gian kết thúc

c)

Ngân sách

d)

Các hoạt động

99.

Kỹ thuật nào giúp xác định thứ tự thực hiện các hoạt động trong dự án?

a)

Kỹ thuật phân tích chi phí

b)

Kỹ thuật phân tích rủi ro

c)

Kỹ thuật lập lịch

d)

Kỹ thuật phân tích SWOT

100.

Thời gian thực hiện một hoạt động được gọi là gì?

a)

Thời gian dự kiến

b)

Thời gian thực tế

c)

Thời gian hoàn thành

d)

Thời gian bắt đầu

101.

Một biểu đồ Gantt thể hiện điều gì?

a)

Chi phí dự án

b)

Thời gian thực hiện các hoạt động

c)

Các rủi ro trong dự án

d)

Tình hình nhân sự

102.

Khi nào nên cập nhật lịch biểu dự án?

a)

Chỉ khi dự án bắt đầu

b)

Khi có thay đổi trong kế hoạch

c)

Chỉ khi dự án kết thúc

d)

Không cần cập nhật

103.

Thời gian dự kiến cho một hoạt động được xác định dựa trên?

a)

Kinh nghiệm trước đây

b)

Sự ngẫu nhiên

c)

Ý kiến cá nhân

d)

Tình hình tài chính

104.

Một hoạt động có thể bắt đầu khi nào?

a)

Khi tất cả các hoạt động khác đã hoàn thành

b)

Khi có đủ ngân sách

c)

Khi có đủ nhân lực

d)

Khi các hoạt động tiền đề đã hoàn thành

105.

Thời gian dự kiến cho một hoạt động có thể bị ảnh hưởng bởi?

a)

Thời tiết

b)

Kinh nghiệm của nhóm

c)

Tài nguyên sẵn có

d)

Tất cả các yếu tố trên

106.

Kỹ thuật nào giúp xác định thời gian tối thiểu cho một dự án?

a)

Phân tích SWOT

b)

Phân tích PERT

c)

Phân tích chi phí

d)

Phân tích rủi ro

107.

Một hoạt động có thể bị trì hoãn mà không ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành dự án được gọi là gì?

a)

Thời gian dự kiến

b)

Thời gian tự do

c)

Thời gian tối thiểu

d)

Thời gian tối đa

108.

Một hoạt động có thể bắt đầu ngay sau khi một hoạt động khác kết thúc được gọi là gì?

a)

Hoạt động tiền đề

b)

Hoạt động kế tiếp

c)

Hoạt động đồng thời

d)

Hoạt động phụ thuộc

109.

Khi lập lịch, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Ngân sách

b)

Thời gian

c)

Nhân lực

d)

Tài nguyên

110.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng biểu đồ Gantt là gì?

a)

Dễ dàng theo dõi tiến độ

b)

Tăng chi phí quản lý dự án

c)

Làm giảm minh bạch về trách nhiệm

d)

Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu cập nhật kế hoạch

111.

Khi nào nên sử dụng phương pháp PERT?

a)

Khi dự án có thời gian cố định

b)

Khi dự án có nhiều hoạt động không chắc chắn

c)

Khi dự án có ngân sách lớn

d)

Khi dự án có ít hoạt động

112.

Thời gian thực hiện một hoạt động có thể được ước lượng bằng cách nào?

a)

Dựa vào cảm giác

b)

Dựa vào dữ liệu lịch sử

c)

Dựa vào ý kiến cá nhân

d)

Dựa vào ngân sách

113.

Một hoạt động có thể được thực hiện đồng thời với một hoạt động khác được gọi là gì?

a)

Hoạt động phụ thuộc

b)

Hoạt động đồng thời

c)

Hoạt động tiền đề

d)

Hoạt động kế tiếp

114.

Khi lập lịch, điều gì là cần thiết để đảm bảo tính khả thi?

a)

Ngân sách lớn

b)

Tài nguyên sẵn có

c)

Nhân lực dồi dào

d)

Tất cả các yếu tố trên

115.

Một trong những yếu tố quan trọng trong việc lập lịch là gì?

a)

Sự đồng thuận của nhóm

b)

Thời gian thực hiện

c)

Chi phí

d)

Tất cả các yếu tố trên

116.

Khi nào nên xem xét lại lịch biểu dự án?

a)

Khi có thay đổi trong kế hoạch

b)

Chỉ khi dự án kết thúc

c)

Chỉ khi có vấn đề

d)

Không cần xem xét lại

117.

Một hoạt động có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài được gọi là gì?

a)

Hoạt động độc lập

b)

Hoạt động phụ thuộc

c)

Hoạt động không chắc chắn

d)

Hoạt động chính

118.

Thời gian tối thiểu để hoàn thành một dự án được gọi là gì?

a)

Thời gian dự kiến

b)

Thời gian thực tế

c)

Thời gian tối đa

d)

Thời gian tối thiểu

119.

Khi lập lịch, điều gì là cần thiết để đảm bảo tính chính xác?

a)

Dữ liệu lịch sử

b)

Kinh nghiệm cá nhân

c)

Ý kiến của nhóm

d)

Tất cả các yếu tố trên

120.

Quản lý chi phí trong dự án bao gồm những hoạt động nào?

a)

Lập kế hoạch, theo dõi, kiểm soát chi phí

b)

Chỉ lập kế hoạch

c)

Chỉ theo dõi

d)

Chỉ kiểm soát

121.

Chi phí nào không được tính vào ngân sách dự án?

a)

Chi phí nhân công

b)

Chi phí vật liệu

c)

Chi phí quản lý

d)

Chi phí cá nhân không liên quan

122.

Khi nào nên lập ngân sách cho dự án?

a)

Sau khi dự án bắt đầu

b)

Trước khi dự án bắt đầu

c)

Trong quá trình thực hiện dự án

d)

Không cần lập ngân sách

123.

Chi phí cố định là gì?

a)

Chi phí thay đổi theo khối lượng công việc

b)

Chi phí không thay đổi theo khối lượng công việc

c)

Chi phí phát sinh ngẫu nhiên

d)

Chi phí không thể dự đoán

124.

Chi phí biến đổi là gì?

a)

Chi phí không thay đổi theo khối lượng công việc

b)

Chi phí thay đổi theo khối lượng công việc

c)

Chi phí cố định

d)

Chi phí không thể dự đoán

125.

Phân tích chi phí - lợi ích là gì?

a)

So sánh chi phí và lợi ích của một dự án

b)

Chỉ tính toán chi phí

c)

Chỉ tính toán lợi ích

d)

Không liên quan đến dự án

126.

Ngân sách dự án là gì?

a)

Tổng chi phí dự kiến cho dự án

b)

Chi phí thực tế đã chi

c)

Chi phí cho một hoạt động cụ thể

d)

Chi phí không xác định

127.

Khi nào nên xem xét lại ngân sách dự án?

a)

Khi có thay đổi trong kế hoạch

b)

Chỉ khi dự án kết thúc

c)

Chỉ khi có vấn đề

d)

Không cần xem xét lại

128.

Chi phí thực tế là gì?

a)

Chi phí dự kiến

b)

Chi phí đã chi trong thực tế

c)

Chi phí ước tính

d)

Chi phí không xác định

129.

Phương pháp nào thường được sử dụng để ước lượng chi phí?

a)

Phân tích SWOT

b)

Phân tích PERT

c)

Phân tích chi phí

d)

Phân tích rủi ro

130.

Chi phí ẩn là gì?

a)

Chi phí không được ghi nhận

b)

Chi phí đã chi

c)

Chi phí cố định

d)

Chi phí biến đổi

131.

Khi lập ngân sách, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Thời gian

b)

Chi phí

c)

Nhân lực

d)

Tài nguyên

132.

Chi phí dự kiến cho một hoạt động được xác định dựa trên?

a)

Kinh nghiệm trước đây

b)

Sự ngẫu nhiên

c)

Ý kiến cá nhân

d)

Tình hình tài chính

133.

Khi nào nên sử dụng phương pháp ước lượng chi phí?

a)

Khi dự án đã hoàn thành

b)

Khi dự án đang thực hiện

c)

Khi lập kế hoạch dự án

d)

Không cần sử dụng

134.

Chi phí nào có thể thay đổi trong quá trình thực hiện dự án?

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí ẩn

d)

Chi phí không xác định

135.

Khi nào nên sử dụng phương pháp phân tích chi phí?

a)

Khi lập kế hoạch dự án

b)

Khi dự án đã hoàn thành

c)

Khi có vấn đề về ngân sách

d)

Không cần sử dụng

136.

Ước lượng chi phí là gì?

a)

Dự đoán thời gian hoàn thành dự án

b)

Dự đoán chi phí cần thiết để hoàn thành dự án

c)

Dự đoán số lượng nhân sự cần thiết

d)

Dự đoán rủi ro trong dự án

137.

Phương pháp nào giúp ước lượng chi phí chi tiết nhất?

a)

Phương pháp top-down

b)

Phương pháp bottom-up

c)

Phương pháp parametric

d)

Phương pháp analog

138.

Chi phí nào thường không được dự đoán chính xác?

a)

Chi phí nhân sự

b)

Chi phí vật liệu

c)

Chi phí ẩn

d)

Chi phí cố định

139.

Phương pháp nào giúp ước lượng chi phí dựa trên các yếu tố định lượng?

a)

Phương pháp Delphi

b)

Phương pháp parametric

c)

Phương pháp analog

d)

Phương pháp bottom-up

140.

Khi ước lượng chi phí, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Thời gian

b)

Phạm vi dự án

c)

Nhân sự

d)

Rủi ro

141.

Chi phí nào thường được ước lượng dựa trên kinh nghiệm?

a)

Chi phí vật liệu

b)

Chi phí nhân sự

c)

Chi phí gián tiếp

d)

Chi phí rủi ro

142.

Chi phí nào thường được coi là chi phí phát sinh?

a)

Chi phí nhân sự

b)

Chi phí vật liệu

c)

Chi phí cho thiết bị

d)

Chi phí cho rủi ro

143.

Khi nào nên sử dụng phương pháp ước lượng chi phí bottom-up?

a)

Khi dự án nhỏ

b)

Khi dự án lớn và phức tạp

c)

Khi không có dữ liệu lịch sử

d)

Khi có ngân sách hạn chế

144.

Chi phí nào thường được ước lượng bằng cách sử dụng các mô hình toán học?

a)

Chi phí nhân sự

b)

Chi phí vật liệu

c)

Chi phí gián tiếp

d)

Chi phí parametric

145.

Phương pháp nào giúp ước lượng chi phí dựa trên các dự án trước đó?

a)

Phương pháp Delphi

b)

Phương pháp analog

c)

Phương pháp parametric

d)

Phương pháp bottom-up

146.

Chi phí nào thường được coi là chi phí không thể tránh khỏi?

a)

Chi phí nhân sự

b)

Chi phí vật liệu

c)

Chi phí cố định

d)

Chi phí gián tiếp

147.

Khi nào nên sử dụng phương pháp ước lượng chi phí parametric?

a)

Khi có dữ liệu lịch sử

b)

Khi không có dữ liệu lịch sử

c)

Khi dự án nhỏ

d)

Khi dự án lớn

148.

Chi phí nào thường được ước lượng dựa trên các yếu tố định tính?

a)

Chi phí vật liệu

b)

Chi phí nhân sự

c)

Chi phí gián tiếp

d)

Chi phí rủi ro

149.

Chi phí nào thường được ước lượng dựa trên các yếu tố tài chính?

a)

Chi phí nhân sự

b)

Chi phí vật liệu

c)

Chi phí gián tiếp

d)

Chi phí đầu tư

150.

Kiểm soát chi phí là gì?

a)

Theo dõi và điều chỉnh chi phí trong dự án

b)

Dự đoán chi phí cho dự án mới

c)

Đánh giá hiệu suất của nhân sự

d)

Lập kế hoạch cho các hoạt động trong dự án