wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Doanh nghiệp

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong doanh nghiệp tư nhân có thuê giám đốc để điều hành hoạt động của doanh nghiệp thì người đại diện theo pháp luật cũ là:

a)

Chủ doanh nghiệp

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị

c)

Giám đốc được thuê

d)

Theo điều lệ của Doanh nghiệp

2.

Cơ quan có quyền lực cao nhất của Công ty Cổ phần là:

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Ban giám đốc

d)

Ban kiểm soát

3.

Vốn điều lệ là:

a)

Vốn góp của các thành viên và được ghi vào bản điều lệ của công ty.

b)

Vốn góp theo quy định của pháp luật

c)

Vốn cố định của Doanh nghiệp

d)

Vốn hoạt động chính của Doanh nghiệp

4.

Vốn pháp định là:

a)

Mức vốn tối thiểu cần phải có để thành lập doanh nghiệp

b)

Vốn góp của nhà nước vào doanh nghiệp

c)

Vốn do các thành viên góp theo quy định của pháp luật

d)

Cả 3 đều đúng

5.

Cổ phần được thể hiện dưới hình thức một chứng thư được gọi là

a)

Cổ phiếu có ghi danh

b)

Cổ phiếu không ghi danh

c)

Cổ tức

d)

Tờ trái phiếu

6.

Trong công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên, chủ sở hữu có thể là:

a)

Cá nhân hoặc tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức

d)

Cơ quan nhà nước

7.

Vốn điều lệ của công ty:

a)

Tối thiểu phải bằng vốn pháp định

b)

Phải nhỏ hơn vốn pháp định

c)

Phải bằng vốn pháp định

d)

Phải lớn hơn vốn pháp định

8.

Trong công ty TNHH có từ 2 thành viên trở lên, khi muốn chuyển nhượng phần vốn góp:

a)

Phải rao bán trên báo địa phương trong 3 số liên tiếp và Phải được Hội đồng thành viên đồng ý

b)

Phải rao bán trên báo địa phương trong 3 số liên tiếp

c)

Phải được Hội đồng thành viên đồng ý

d)

Ý kiến khác

9.

Kinh doanh được hiểu

a)

Phải gắn với thị trường và phải diễn ra trên thị trường

b)

Phải gắn với thị trường và chỉ diễn ra ở doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp không cần quan tâm thị trường

d)

Chỉ cần gắn với thị trường

10.

Kinh doanh phải do

a)

Một chủ thể thực hiện gọi là chủ thể kinh doanh

b)

Hai chỉ thể thực hiện

c)

Ba chủ thể thực hiện

d)

Không có chủ thể

11.

Hãy sắp xếp thứ tự các ý thành khái niệm kinh doanh trong Luật doanh nghiệp năm 2014

a)

Kinh doanh là việc thực hiện liên tục

b)

một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình, đầu tư

c)

từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm

d)

hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường

e)

nhằm mục đích sinh lợi

12.

Chọn câu đúng sai về tạo lập doanh nghiệp

a)

Tạo lập doanh nghiệp mới

b)

Làm mới lại doanh nghiệp

c)

Thừa kế doanh nghiệp

d)

Mua lại doanh nghiệp đã có sẵn

e)

Đào thải doanh nghiệp cũ

13.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Ba mục tiêu của doanh nghiệp gồm mục tiêu lợi nhuận, mục tiêu cung ứng và mục tiêu ……

(a)  

14.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Số thành viên của công ty cổ phần phải có trong suốt thời gian hoạt động ít nhất là …(viết bằng chữ).

(a)  

15.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong các loại hình doanh nghiệp thì tập đoàn ….. được phân loại vào nhóm công ty

(a)  

16.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là không được phát hành bất kỳ loại….. nào

(a)  

17.

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:

a)

Các cổ đông

b)

Các nhà quản lý của chính công ty

c)

Hội đồng quản trị

d)

Ban kiểm soát

18.

Các trung gian tài chính có thể là:

a)

Ngân hàng và liên ngân hàng

b)

Các quỹ tiết kiệm

c)

Các công ty bảo hiểm

d)

Ngân hàng và liên ngân hàng; Các quỹ tiết kiệm; Các công ty bảo hiểm


19.

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:

a)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả;

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp


20.

Quyết định đầu tư của một công ty còn được gọi là:

a)

Quyết định ngân sách vốn

b)

Quyết định tài trợ

c)

Quyết định khả năng tiền mặt

d)

Quyết định đầu tư vốn

21.

Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp:

a)

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiêp;

đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh;

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiêp; đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh;

c)

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiêp; Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh; Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

22.

Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

a)

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

b)

Được miễn thuế

c)

Trách nhiệm vô hạn

d)

Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

23.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là:

a)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

b)

Doanh số tối đa

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

24.

Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:

a)

Các loại chứng khoán

b)

Máy móc thiết bị

c)

Bất động sản

d)

Thương hiệu

25.

Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?

a)

Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực

b)

Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính

c)

Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải

d)

Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua

26.

Vốn cố định của doanh nghiệp


a)

Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

c)

Có ý nghĩa thông thường

d)

Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

27.

Đặc điểm vốn cố định

a)

Tham gia vào một số chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phẩm

c)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất

d)

Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất

28.

Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ

a)

Hình thái biểu hiện

b)

Theo nguồn hình thành

c)

Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trùnh sản xuất kinh doanh

d)

Theo quan niệm sở hữu về vốn

29.

Chọn câu đúng sai về chức năng giám đốc tài chính

a)

Giám đốc tài chính mang tính toàn diện và có hiệu quả, thường xuyên và liên tục

b)

Không có mối quan hệ với chức năng phân phối

c)

Giám đốc bằng đồng tiền thông qua các chỉ tiêu về tài chính

d)

Không giúp doanh nghiệp phát hiện khuyết tật trong kinh doanh

e)

Không giúp doanh nghiệp đạt hiệu quả cao trong kinh doanh

30.

Chọn câu đúng sai về các tổ chức thực hiện chức năng giám đốc tài chính

a)

Cơ quan tài chính nhà nước

b)

Cơ quan thuế

c)

Tổ chức tín dụng

d)

Doanh nghiệp tự giám sát hoạt động của mình

e)

hải quan

31.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Chi phí trong doanh nghiệp bao gồm chi phí ……… và chi phí lưu thông (bán hàng)

(a)  

32.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Chi phí ……. của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về vật chất và lao động mà doanh nghiệp phải bỏ ra để sản xuất sản phẩm trong một chu kỳ nhất định

(a)  

33.

Ý nghĩa của phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

Cơ sở quan trọng để ra các quyết định kinh doanh và là công cụ quan trọng trong những chức năng quản trị có hiệu quả của doanh nghiệp

b)

Biện pháp quan trọng để phòng ngừa rủi ro và an toàn cho doanh nghiệp

c)

Cơ sở quan trọng để ra các quyết định kinh doanh và sản xuất

d)

Một công cụ quan trọng trong những chức năng quản trị có hiệu quả của doanh nghiệp

34.

Điều kiện áp dụng phương pháp so sánh trong phân tích kinh doanh là phải đảm bảo thông nhất về:

a)

Nội dung của chỉ tiêu, Không gian và thời gian và phương pháp tính chỉ tiêu

b)

Nội dung của chỉ tiêu hoặc Không gian và thời gian

c)

Không gian và thời gian hoặc phương pháp tính chỉ tiêu

d)

Nội dung của chỉ tiêu hoặc phương pháp tính chỉ tiêu

35.

Theo tính tất yếu, các nhân tố kinh tế tác động đến chỉ tiêu kinh tế gồm

a)

Nhân tố khách quan, nhân tố chủ quan

b)

Nhân tố tích cực, nhân tố tiêu cực

c)

Nhân tố tích cực, nhân tố chất lượng

d)

Nhân tố số lượng, nhân tố chất lượng

36.

Theo xu hướng tác động, các nhân tố kinh tế tác động đến chỉ tiêu kinh tế thứ tự gồm

a)

Nhân tố khách quan, nhân tố chủ quan, nhân tố tích cực, nhân tố chất lượng

b)

Nhân tố khách quan, nhân tố chủ quan, nhân tố số lượng, nhân tố chất lượng

c)

Nhân tố số lượng, nhân tố chất lượng, nhân tố tích cực, nhân tố chất lượng

d)

Nhân tố chủ quan, nhân tố số lượng, nhân tố tích cực, nhân tố chất lượng

37.

Thông tin phân tích kinh doanh cần thiết nhất cho

a)

Nhà đầu tư

b)

Nhà quản lý doanh nghiệp

c)

Cơ quan thuế

d)

Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài của doanh nghiệp

38.

Nội dung phân tích kinh doanh có thể là

a)

Toàn bộ hoạt động hoặc một nội dung cụ thể của doanh nghiệp

b)

Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

c)

Một nội dung cụ thể của doanh nghiệp

d)

Quá trình sản xuất

39.

Đối tượng nghiên cứu phân tích kinh doanh là

a)

Các kết quả kinh doanh, thông qua các chỉ tiêu kinh tếdưới sự tác động của các nhân tố kinh tế

b)

Các hiện tượng kinh tế

c)

Các nhân tố kinh tế

d)

Các chỉ tiêu kinh tế

40.

Để nghiên cứu các mối quan hệ cân đối về mặt lượng, khi phân tích có thể sử dụng phương pháp

a)

Liên hệ cân đối

b)

Liên hệ

c)

Liên hệ chi tiết

d)

Liên hệ tổng quát

41.

Anh/Chị hãy tìm nội dung tương ứng của các ý sau đây?

42.

sắp xếp

43.

Anh/Chị hãy tìm nội dung tương ứng của các ý sau đây?

44.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ số giữa tổng thu nhập và số cán bộ công nhân viên được gọi là …

(a)  

45.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tiền lương bình quân của cán bộ công nhân viên là tỉ số giữa tổng lương và…

(a)  

46.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ lệ phế phẩm bình quân là tỉ lệ giữa ….. và tổng số sản phẩm sản xuất

(a)  

47.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ lệ doanh số bán và cán bộ công nhân viên được gọi là …. bình quân

(a)  

48.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Thương số giữa tổng lợi nhuận và tổng doanh thu gọi là tỉ suất …. từ doanh thu

(a)  

49.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ suất lợi nhuận tưu được từ …….là thương số của tổng lợi nhuận và vốn kinh doanh

(a)  

50.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ suất lợi nhuận thu được từ ……. Là thương số giữa tổng lợi nhuận và vốn cố định

(a)  

51.

Hợp đồng kinh tế dài hạn là loại hợp đ��ng kinh tế có thời gian thực hiện từ

a)

1 năm trở lên

b)

2 năm trở lên

c)

6 tháng trở lên

d)

3 năm trở lên

52.

Hợp đồng kinh tế ngắn hạn là loại hợp đồng kinh tế có thời gian thực hiện từ

a)

1 năm trở xuống

b)

2 năm trở xuống

c)

6 tháng trở xuống

d)

3 năm trở xuống

53.

Chủ thể của hợp đồng kinh tế

a)

Chủ thể tham gia ký kết là pháp nhân với pháp nhân

b)

Chủ thể tham gia ký kết là pháp nhân với cá nhân

c)

Chủ thể tham gia ký kết là cá nhân với cá nhân

d)

Chủ thể tham gia ký kết là pháp nhân với tổ chức

e)

Chủ thể tham gia ký kết là tổ chức với tổ chức

54.

Nguyên tắc ký kết hợp đồng kinh tế: bình đẳng và cùng có lợi, trực tiếp chịu trách nhiệm tài sản, không trái pháp luật và … (không viết hoa)

(a)  

55.

Các biện pháp đảm bảo thực hiện hợp đồng kinh tế: thế chấp tài sản, cầm cố tài sản và...(không viết hoa)

(a)  

56.

Có mấy cách phân loại nhu cầu thuốc

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

57.

Quản lý cung ứng thuốc gồm mấy nhiệm vụ

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

58.

Căn cứ chính để lựa chọn thuốc cung ứng cho một Quốc gia là:

a)

Mô hình bệnh tật, mô hình tử vong toàn quốc

b)

Các phác đồ điều trị chuẩn đó được xây dựng

c)

Lựa chọn các phương thức cung ứng, mua bán, đấu thầu

d)

Xác định nhu cầu về số lượng, chủng loại

e)

Kê đơn, bán thuốc, hướng dẫn sử dụng thuốc

59.
a)

p là dân số tại địa bàn cần nghiên cứu nhu cầu thuốc 

b)

qki là lượng thuốc trung bình

c)

k là loại thuốc nào đó dùng để điều trị bệnh

d)

fi là tần suất xuất hiện bệnh

e)

i là số loại bệnh mắc phải

60.

Quản lý cung ứng thuốc dựa trên 4 nhiệm vụ cơ bản sau: lựa chọn thuốc, mua sắm thuốc, phân phối thuốc và …(không viết hoa)

(a)  

61.

Nhu cầu thuốc được quyết định các yếu tố : kỹ thuật điều trị, trình độ của nhân viên y tế (người kê đơn, người bán thuốc), khả năng chi trả của bệnh nhân và ...(Không viết hoa)

(a)  

62.

Theo tổ chức Y tế thế giới: Một hướng dẫn thực hành điều trị về thuốc bao gồm đủ 4 thông số: Hợp lý, an toàn, hiệu quả và ...(Không viết hoa)

(a)  

63.

Quản trị marketing có mấy bước

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

64.

Bước đầu tiên của quản trị marketing là gì?

a)

Phân tích các cơ hội thị trường

b)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

Xây dựng chiến lược Marketing

d)

Hoạch định các chương trình Marketing

65.

Bước thứ 2 của quản trị marketing là gì?

a)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Phân tích các cơ hội thị trường

c)

Xây dựng chiến lược Marketing

d)

Hoạch định các chương trình Marketing

66.

Bước thứ 3 của quản trị marketing là gì?

a)

Xây dựng chiến lược Marketing

b)

Phân tích các cơ hội thị trường

c)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

Hoạch định các chương trình Marketing

67.

Bước thứ 4 của quản trị marketing là gì?

a)

Hoạch định các chương trình Marketing

b)

Phân tích các cơ hội thị trường

c)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

Xây dựng chiến lược Marketing

68.

Bước thứ 5 của quản trị marketing là gì?

a)

Tổ chức, thực hiện và kiểm tra các nỗ lực Marketing

b)

Phân tích các cơ hội thị trường

c)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

Xây dựng chiến lược Marketing

69.

Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Bước đầu tiên của quá trình nghiên cứu Marketing là

a)

Phát hiện vấn đề và hình thành

b)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

c)

Thu thập thông tin cần thiết

d)

Phân tích thông tin thu thập được

71.

Bước thứ hai của quá trình nghiên cứu Marketing là

a)

Phát hiện vấn đề và hình thành

b)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

c)

Thu thập thông tin cần thiết

d)

Phân tích thông tin thu thập được

72.

Bước thứ ba của quá trình nghiên cứu Marketing là

a)

Phát hiện vấn đề và hình thành

b)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

c)

Thu thập thông tin cần thiết

d)

Phân tích thông tin thu thập được

73.

Bước thứ tư của quá trình nghiên cứu Marketing là

a)

Phát hiện vấn đề và hình thành

b)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

c)

Thu thập thông tin cần thiết

d)

Phân tích thông tin thu thập được

74.

Bước thứ năm của quá trình nghiên cứu Marketing là

a)

Phát hiện vấn đề và hình thành

b)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

c)

Thu thập thông tin cần thiết

d)

Trình bầy kết quả thu thập được         


75.

Cha đẻ của Marketing là

a)

Philip Kotler

b)

Tim Cook

c)

Warren Buffett

d)

Richard Branson

76.

Tháp nhu cầu của Maslow có mấy bậc

(a)  

77.

Tháp nhu cầu của Maslow có mấy bậc

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Nhu cầu cao nhất của con người theo Maslow là

a)

Nhu cầu tự khẳng định mình

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu xã hội

79.

Có mấy cấp độ của sản phẩm

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

80.

Sản phẩm cốt lõi của ti vi là

a)

Phần cứng

b)

Hình dáng

c)

Màu sắc

d)

Bảo hành

81.

Sản phẩm hiện thực của ti vi là

a)

Hình dáng, màu sắc

b)

Phần cứng

c)

Nhãn hiệu

d)

Bảo hành

82.

Mục tiêu của marketing là

a)

Hiểu rõ  khách hàng

b)

Hiểu rõ tác động của môi trường đến doanh nghiệp

c)

Hiểu rõ các điểm mạnh, điểm yếu của ta

d)

Hiểu rõ về bản chất marketing

e)

Hiểu rõ các đối thủ cạnh tranh

83.

Nội dung nghiên cứu về quảng cáo

a)

Nghiên cứu động cơ mua của người tiêu dùng

b)

Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng

c)

Nghiên cứu lựa chọn phương tiện quảng cáo

d)

Nghiên cứu chọn nội dung quảng cáo

e)

Nghiên cứu hiệu quả của quảng cáo

84.

Chiến lược phân phối trong marketing gồm có: phân phối mạnh, phân phối chọn lọc và phân phối …(không viết hoa)

(a)  

85.

Mục tiêu của chính sách giá trong marketing là: thâm nhập, mở rộng thị trường, bảo vệ thị trường và tối đa hóa...(không viết hoa)

(a)  

86.

Kinh doanh liên quan tới

a)

Tiêu thụ sản phẩm

b)

Cung ứng dịch vụ

c)

Ý kiến khác

d)

Tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường

87.

Mục đích chủ yếu của kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

Sinh lời

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Tạo ra của cải vật chất

d)

Từ thiện

88.

Theo Viện thống kê và nghiên cứu kinh tế Pháp (INSEE) thì Doanh nghiệp là nơi

a)

Sản xuất và phân chia hợp tác

b)

Phân chia hợp tác và thực hiện quyền lực

c)

Thực hiện quyền lực và sản xuất

d)

Sản xuất, phân chia, hợp tác và thực hiện quyền lực

89.

Một số khái niệm về vốn của doanh nghiệp có trong Luật Doanh nghiệp

a)

Chỉ có vốn điều lệ, vốn lưu động

b)

Chỉ có vốn pháp định, vốn cố định

c)

Chỉ có vốn có quyền biểu quyết, vốn vay

d)

Vốn điều lệ, vốn pháp định, Vốn có quyền biểu quyết

90.

Phân chia lợi nhuận của doanh nghiệp cho các đối tượng sau

a)

Người sở hữu, người cung ứng và chủ nợ

b)

Người sở hữu, người lao động và người cung ứng

c)

Sở hữu, người lao động và người chủ nợi

d)

Người lao động, người sở hữu, người cung ứng và người chủ nợ

91.

Các mục tiêu của doanh nghiệp

a)

Mục tiêu lợi nhuận, mục tiêu cung ứng, mục tiêu phát triển

b)

Mục tiêu lợi nhuận, mục tiêu phát triển và trách nhiệm đối với xã hội

c)

Mục tiêu cung ứng, mục tiêu phát triển và trách nhiệm đối với xã hội

d)

Mục tiêu lợi nhuận, mục tiêu cung ứng, mục tiêu phát triển và trách nhiệm đối với xã hội


92.

Các hình thức sở hữu của doanh nghiệp gồm

a)

Doanh nghiệp tư nhân, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp nhà nước và nhóm công ty

b)

Doanh nghiệp tư nhân, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp nhà nước

c)

Doanh nghiệp tư nhân, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần doanh nghiệp nhà nước

d)

Doanh nghiệp tư nhân, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp nhà nước và nhóm công ty


93.

Theo Luật doanh nghiệp, doanh nghiệp có quyền

a)

Kinh doanh bất cứ ngành nào cốt chỉ cần có vốn điều lệ

b)

Kinh doanh xuất khẩu, tuyển dụng lao động mà không cần nộp thuế

c)

Kinh doanh bất cứ nghành nghề nào

d)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp


94.

Nghĩa vụ của doanh nghiệp là

a)

Nộp thuế và huy động vốn

b)

Nhập khẩu và đảm bảo chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo tiêu chuẩn đã đăng ký

c)

Ưu tiên sử dụng lao động trong nước và tự chủ kinh doanh

d)

Đăng ký thuế, kê khai và định kỳ báo cáo chính xác đầy đủ các thông tin về doanh nghiệp

95.

Một công ty được gọi là công ty mẹ của công ty khác khi sở hữu tỉ lệ phần trăm số vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông đã phát hành của công ty con đó là

a)

Trên 45 phần trăm

b)

Trên 55 phần trăm

c)

75 phần trăm

d)

 Trên 50 phần trăm


96.

Mô hình công ty mẹ - công ty con và tập đoàn kinh tế thuốc hình thức sở hữu

a)

Nhóm công ty

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Công ty Cổ phần

d)

Công ty hợp danh

97.

Công ty hợp danh là công ty được thành lập bởi

a)

Phải có ít nhất hai cá nhân chịu trách nhiệm vô hạn

b)

Hai công ty có sẵn kết hợp lại với nhau

c)

Phải có ít nhất hai thành viên chịu trách nhiệm vô hạn

d)

Phải có ít nhất hai thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn

98.

Trong công ty TNHH một thành viên là cá nhân, chủ sở hữu là:

a)

Chủ tịch công ty

b)

Chủ tịch hội đồng thành viên

c)

Trưởng Ban kiểm soát

d)

Các câu khác đều đúng

99.

Khi góp vốn vào công ty bằng tài sản thì:

a)

Phải định giá và chuyển quyền sở hữu sang cho công ty

b)

Chỉ cần định giá và không phải chuyển quyền sở hữu

c)

Tài sản phải được chuyển quyền sở hữu sang cho công ty

d)

Tài sản phải được định giá bằng tiền

100.

Trong công ty cổ phần, vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau và được gọi là:

a)

Cổ phần

b)

Cổ tức

c)

khác

d)

Cổ đông

101.

Một hoặc một số cổ đông nắm giữ trên 50 phần trăm tổng số cổ phần phổ thông liên tục trong thời gian 6 tháng có quyền ứng cử hoặc đề cử thành viên tham gia vào:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Ban kiểm soát

c)

Ban giám đốc

d)

Đại hội cổ đông

102.

Cổ phần được chia thành:

a)

2 loại: cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi

b)

3 loại: cổ phần phổ thông , cổ phần ưu đãi và cổ cổ phần chuyển đổi

c)

4 loại: cổ phần phổ thông , cổ phần ưu đãi và cổ cổ phần chuyển đổi và cổ phần khác

d)

Cổ phần có ghi danh và cổ phần không ghi danh

103.

Số lượng thành viên tối đa trong công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên là

a)

50 thành viên

b)

40 thành viên

c)

45 thành viên

d)

55 thành viên

104.

Người nước ngoài có thể đầu tư vào Việt nam dưới hình thức:

a)

Công ty liên doanh

b)

Hợp tác xã

c)

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

d)

Cả ba câu đều đúng

105.

Tạo lập doanh nghiệp không có trường hợp sau

a)

Đăng ký kinh doanh lại

b)

Tọa lập doanh nghiệp mới

c)

Mua lại doanh nghiệp đã sẵn có

d)

Thừa kế doanh nghiệp

106.

Lý do cơ bản mà Doanh nghiệp phá sản là do

a)

Mất thị trường, không giành được thị trường, thiếu vốn trong kinh doanh, sai lầm trong quản lý và điều hành doanh nghiệp

b)

Mất thị trường, không giành được thị trường, thiếu vốn trong kinh doanh, khẳng định vị trí của doanh nghiệp

c)

Bỏ thị trường, không giành được thị trường, thiếu vốn trong kinh doanh, khẳng định vai trò của doanh nghiệp

d)

Mất thị trường, không giành được thị trường, thiếu vốn trong kinh doanh, mục tiêu của doanh nghiệp không rõ ràng

107.

Chù kỳ phát triển của một doanh nghiệp theo thời gian gồm các pha

a)

Pha ra đời, pha tồn tại và phát triển, pha tiêu vong

b)

Pha sinh, pha trưởng thành, pha suy thoái và pha phá sản

c)

Pha ra đời, pha trưởng thành, pha suy thoái và pha phá sản

d)

Pha sinh, pha tồn tại và phát triển, pha suy thoái và pha phá sản

108.

Hãy sắp xếp thứ tự các ý thành quá trình kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Quá trình kinh doanh của doanh nghiệp là

b)

quá trình bo gồm từ việc đầu tiên 

c)

là nghiên cứu, xác định nhu cầu thị trường và hàng hóa dịch vụ

d)

đến khả năng đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp

e)

và cuối cùng là việc tổ chức tiêu thụ hàng hóa và thu tiền về cho doanh nghiệp

109.

Quá trình kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

Mọi doanh nghiệp đều được thành lập phải tuân thủ theo quy định của pháp luật

b)

Sự tồn tại của doanh nghiệp là giai đoạn khởi đầu của doanh nghiệp

c)

Sự tồn tại và phát triển là mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Khi doanh nghiệp mắc những sai lầm trong quản lý, kinh doanh dễ dẫn đến tiêu vong doanh nghiệp (phá sản)

e)

Khởi đầu của doanh nghiệp chiến thời gian dài nhất trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp

110.

Chọn câu đúng sai về sự ra đời, tồn tại, phát triển và tiêu vong của doanh nghiệp

a)

Mọi doanh nghiệp đều được thành lập phải tuân thủ theo quy định của pháp luật

b)

Sự tồn tại của doanh nghiệp là giai đoạn khởi đầu của doanh nghiệp

c)

Sự tồn tại và phát triển là mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Khi doanh nghiệp mắc những sai lầm trong quản lý, kinh doanh dễ dẫn đến tiêu vong doanh nghiệp (phá sản)

e)

Khởi đầu của doanh nghiệp chiến thời gian dài nhất trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp

111.

Chọn câu đúng sai về ưu điểm khi mua lại doanh nghiệp sẵn có

a)

Giảm bớt những bất chắc, mạo hiểm của việc tạo lập doanh nghiệp mới

b)

Không phải lo lắng khi mua doanh nghiệp mới mà không cần phải tìm hiểu kỹ lưỡng

c)

Có cơ sở hiện hữu và có sẵn khách hàng lẫn công nhân

d)

Có sẵn các quan hệ giao dịch với ngân hàng, các nhà cung cấp

e)

Không tốn kém

112.

Chọn câu đúng sai về các đầu vào của doanh nghiệp bao gồm

a)

Nguồn nhân lực

b)

Nợ phải trả

c)

nguồn vốn

d)

tư lsx

e)

vay ngắn hạn

113.

Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập …… doanh nghiệp tư nhân

(a)  

114.

Công ty trách nhiệm hữu hạn bao gồm công ty trách nhiệm hưu hạn hai thành viên trở lên và công ty trách nhiệm hữu hạn ……. thành viên

(a)  

115.

Quy mô doanh nghiệp được chia thành doanh nghiệp lớn, doanh nghiệp …. và …..

(a)  

116.

Phân loại ra thành Doanh nghiệp dược phẩm, doanh nghiệp thực phẩm, doanh nghiệp thủy sản là phân theo loại ……

(a)  

117.

Trong doanh nghiệp, nơi thực hiện quyền lực là nơi chủ doanh nghiệp quyết định các cán bộ truyền đạt tới …….. thực hiện

(a)  

118.

Trong doanh nghiệp, nơi phân chia là thực hiện phân chia các thu nhập cho người lao động, các chủ sở hữu, các nhà cung ứng……

(a)  

119.

Doanh ghiệp sản xuất là nơi kết hợp các đầu vào để sản xuất của cải và /hoặc dịch vụ đem ……

(a)  

120.
a)

p là dân số tại địa bàn cần nghiên cứu nhu cầu thuốc 

b)

i là số loại bệnh mắc phải

c)

fi là tần suất xuất hiện bệnh

d)

k là loại thuốc nào đó dùng để điều trị bệnh

e)

qki là lượng thuốc trung bình

121.

Mục đích của kinh doanh là …….. lời




(a)