Font size
Worksheetschương 2.2 kỹ thuật cảm biến
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Thời gian đáp ứng của cảm biến nào là nhanh nhất trong số các cảm biến dưới đây
Cảm biến quang hồng ngoại
Quang điện trở
Photodiode
Cảm biến quang nhiệt điện
Cho ý nghĩa của các đại lượng sau: σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn q là điện tích hạt tải n, p: mật độ electron, lỗ trống µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống Độ dẫn điện của Si (là chất bán dẫn thuần) được xác định bởi công thức:
σ=qnμ(n)
σ=qpμ(p)
σ=nμ(n)+pμ(p)
σ=q[nμ(n)+pμ(p)]
Cho ý nghĩa của các đại lượng sau: σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn q là điện tích hạt tải n, p: mật độ electron, lỗ trống µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống Độ dẫn điện của bán dẫn GaAs loại p được xác định bởi công thức nào dưới đây:
σ=qpμ(p)
σ=qnμ(n)
σ=nμ(n)+pμ(p)
σ=q[nμ(n)+pμ(p)]
Dòng điện bão hòa trong tế bào quang điện chân không tỷ lệ thuận với:
Cả thông lượng ánh sáng và điện áp giữa anode và cathode
Bước sóng ánh sáng
Điện áp đặt lên điện cực anode và cathode
Thông lượng ánh sáng chiếu vào
(a)
Vùng nghèo của photodiode PIN lớn hơn photodiode PN:
Sai
Đúng
Giảm
Lúc tăng lúc giảm
Không đổi
Tăng
Cảm biến quang thu phát độc lập (through beam) có khoảng cách phát hiện vật lớn hơn cảm biến quang phản xạ gương
tùy trường hợp
đúng
sai
(a)
Vùng nghèo của diode được hình thành do sự khuếch tán của các hạt tải không cơ bản
Sai
Đúng
Điều kiện nào cần thiết để có dòng điện chạy trong mạch?
Phải có hiệu điện thế đặt lên hai điện cực anode và cathode của tế bào quang điện
Cường độ ánh sáng phải đủ mạnh
Năng lượng của photon chiếu vào lớn hơn công thoát của vật liệu làm tế bào quang điện
Cần cấp nguồn điện và bước sóng ánh sáng có năng lượng lớn hơn công thoát của cathode
Cho ý nghĩa của các đại lượng sau:
σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn
q là điện tích hạt tải
n, p: mật độ electron, lỗ trống
µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống
Độ dẫn điện của bán dẫn GaAs loại n được xác định bởi công thức nào dưới đây:
σ=qnμ(n)
σ=nμ(n)+pμ(p)
σ=qpμ(p)
σ=q[nμ(n)+pμ(p)]
Chế độ quang dẫn của photodiode hoạt động không cần nguồn nuôi
Sai
Đúng
a)
b)
c)
d)
Tăng
Không đổi
Thay đổi bất kì
Giảm
Thiết bị nhân quang hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện trong
Đúng
Sai
Cảm biến through beam không thể dùng được trong ứng dụng nào dưới đây?
Đếm sản phẩm
Phát hiện người qua lại tại cửa an ninh
Kiểm tra mức điền đầy chất lỏng trong chai
Soi chiếu hành lý xác định chất cấm
Phototransistor có độ nhạy nhỏ hơn photodiode
Tùy model
Tùy công nghệ
Đúng
Sai
Cho biết bán dẫn CdS có bề rộng vùng cấm là 2,41 eV. Dùng CdS làm vật liệu cảm biến quang điện trở. Cảm biến có thể phát hiện được ánh sáng có bước sóng nào dưới đây?
750 nm
500 nm
950 nm
650 nm
(a)
Độ nhạy của photodiode phụ thuộc:
Nhiệt độ, bước sóng, hệ số hấp thụ
Nhiệt độ, bước sóng, hệ số hấp thụ, hiệu suất lượng tử.
Nhiệt độ, bước sóng, hệ số hấp thụ, hiệu suất lượng tử, chiều dày lớp bán dẫn.
Nhiệt độ, bước sóng.
Nguyên lý hoạt động của photodiode dựa vào
Sự thay đổi điện dung giữa hai cực của diode khi có ánh sáng chiếu vào
Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng bán dẫn n khi có ánh sáng chiếu vào
Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng bán dẫn p khi có ánh sáng chiếu vào
Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng nghèo khi có ánh sáng chiếu vào
Chọn phát biểu đúng về photodiode
Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện tại lớp bán dẫn loại n
Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện tại vùng nghèo của tiếp giáp p-n
Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện tại lớp bán dẫn loại p
Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện trên toàn bộ lớp bán dẫn p-n
a)
b)
c)
d)
Cảm biến phản xạ khuếch tán (diffuse sensor) không thể sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?
Kiểm tra nắp chai
Phân loại vật thể dựa vào màu sắc
Chỉ báo mức chất lỏng
Chẩn đoán bệnh thông qua phân tích hơi thở
