NEW
Font size
WorksheetsG12 - Từ vựng - Family Life - 2
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
sự nuôi dưỡng, giáo dục (quá trình)
parenting
upbringing
discipline
supervision
sự căng thẳng (vật lý hoặc tinh thần)
strain
dispute
conflict
grudge
tẻ nhạt, chán ngắt
tedious
messy
harsh
loose
hành vi gây rối
disruptive behaviour
sibling rivalry
misunderstanding
harsh manner
drift apart
trở nên xa cách
làm hòa
phục hồi, vực dậy
chịu đựng
get along (with)
chăm sóc
hòa hợp
loại bỏ
ổn định cuộc sống
look after
kính trọng, ngưỡng mộ
cãi nhau, bất hòa
chăm sóc, trông nom
dựa dẫm vào
__________ a dispute: giải quyết (tranh chấp)
stand by
bounce back
resolve
pass down
__________ traditions: truyền lại (truyền thống)
get rid of
look up to
pass down
bring up
fall out ______: cãi nhau, bất hòa
by
on
with
for
responsible ______
to
with
for
by
look ______ to (someone): kính trọng, ngưỡng mộ (ai đó)
on
by
after
up
cha/mẹ nuôi
step-parent
foster parent
single parent
godparent
tuổi vị thành niên, thời niên thiếu
youth
adolescence
childhood
longevity
supportive ______
with
on
to
of
________ down: ổn định cuộc sống
bring
pass
settle
get
sự tự chủ, quyền tự quyết
autonomy
discipline
identity
manner
gia đình hỗn hợp (có con riêng)
nuclear family
extended family
immediate family
blended family
cằn nhằn, mè nheo
scold
irritate
nag
forbid
sự đồng hành
companionship
adoption
engagement
gathering
di sản
heritage
tradition
inheritance
family history
dễ dãi (về tính cách)
permissive
affectionate
confidential
consid
settle down
làm hòa
nuôi nấng
ổn định cuộc sống
vực dậy
lễ trưởng thành
baby shower
coming-of-age celebration
family gathering
wedding anniversary
cột mốc quan trọng
milestone
setback
context
detail
con riêng của vợ/chồng
offspring
descendant
stepchild
infant
choáng ngợp, quá sức
overwhelming
furious
harsh
tedious
sự hiểu lầm
misunderstanding
dispute
judgment
inconvenience
sự đoàn tụ, họp mặt
gathering
supervision
upbringing
family outing
cháu trai (của cô/dì/chú/bác)
nephew
niece
grandchild
stepchild
cởi mở, hay giao tiếp
communicative
considerate
dependable
easy-going
get together
hòa hợp
ổn định
tụ họp
chăm sóc
take after
giống (ai đó trong gia đình)
trông nom
kính trọng
chịu đựng
cha/mẹ đỡ đầu
guardian
foster parent
godparent
step-parent
sự đồng cảm, thấu cảm
empathy
sympathy
tenderness
affection
sự khoan dung, vị tha
loyalty
forgiveness
tolerance
patience
__________ down: ổn định cuộc sống
bring
pass
get
settle
grow up
nuôi nấng
lớn lên, trưởng thành
vực dậy
làm hòa
get rid of
loại bỏ, tống khứ
chịu đựng
trở nên xa cách
cãi nhau
quyền nuôi con
adoption
custody
inheritance
child support
