wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12 - Từ vựng - Family Life - 2

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

sự nuôi dưỡng, giáo dục (quá trình)

a)

parenting

b)

upbringing

c)

discipline

d)

supervision

2.

sự căng thẳng (vật lý hoặc tinh thần)

a)

strain

b)

dispute

c)

conflict

d)

grudge

3.

tẻ nhạt, chán ngắt

a)

tedious

b)

messy

c)

harsh

d)

loose

4.

hành vi gây rối

a)

disruptive behaviour

b)

sibling rivalry

c)

misunderstanding

d)

harsh manner

5.

drift apart

a)

trở nên xa cách

b)

làm hòa

c)

phục hồi, vực dậy

d)

chịu đựng

6.

get along (with)

a)

chăm sóc

b)

hòa hợp

c)

loại bỏ

d)

ổn định cuộc sống

7.

look after

a)

kính trọng, ngưỡng mộ

b)

cãi nhau, bất hòa

c)

chăm sóc, trông nom

d)

dựa dẫm vào

8.

__________ a dispute: giải quyết (tranh chấp)

a)

stand by

b)

bounce back

c)

resolve

d)

pass down

9.

__________ traditions: truyền lại (truyền thống)

a)

get rid of

b)

look up to

c)

pass down

d)

bring up

10.

fall out ______: cãi nhau, bất hòa

a)

by

b)

on

c)

with

d)

for

11.

responsible ______

a)

to

b)

with

c)

for

d)

by

12.

look ______ to (someone): kính trọng, ngưỡng mộ (ai đó)

a)

on

b)

by

c)

after

d)

up

13.

cha/mẹ nuôi

a)

step-parent

b)

foster parent

c)

single parent

d)

godparent

14.

tuổi vị thành niên, thời niên thiếu

a)

youth

b)

adolescence

c)

childhood

d)

longevity

15.

supportive ______

a)

with

b)

on

c)

to

d)

of

16.

________ down: ổn định cuộc sống

a)

bring

b)

pass

c)

settle

d)

get

17.

sự tự chủ, quyền tự quyết

a)

autonomy

b)

discipline

c)

identity

d)

manner

18.

gia đình hỗn hợp (có con riêng)

a)

nuclear family

b)

extended family

c)

immediate family

d)

blended family

19.

cằn nhằn, mè nheo

a)

scold

b)

irritate

c)

nag

d)

forbid

20.

sự đồng hành

a)

companionship

b)

adoption

c)

engagement

d)

gathering

21.

di sản

a)

heritage

b)

tradition

c)

inheritance

d)

family history

22.

dễ dãi (về tính cách)

a)

permissive

b)

affectionate

c)

confidential

d)

consid

23.

settle down

a)

làm hòa

b)

nuôi nấng

c)

ổn định cuộc sống

d)

vực dậy

24.

lễ trưởng thành

a)

baby shower

b)

coming-of-age celebration

c)

family gathering

d)

wedding anniversary

25.

cột mốc quan trọng

a)

milestone

b)

setback

c)

context

d)

detail

26.

con riêng của vợ/chồng

a)

offspring

b)

descendant

c)

stepchild

d)

infant

27.

choáng ngợp, quá sức

a)

overwhelming

b)

furious

c)

harsh

d)

tedious

28.

sự hiểu lầm

a)

misunderstanding

b)

dispute

c)

judgment

d)

inconvenience

29.

sự đoàn tụ, họp mặt

a)

gathering

b)

supervision

c)

upbringing

d)

family outing

30.

cháu trai (của cô/dì/chú/bác)

a)

nephew

b)

niece

c)

grandchild

d)

stepchild

31.

cởi mở, hay giao tiếp

a)

communicative

b)

considerate

c)

dependable

d)

easy-going

32.

get together

a)

hòa hợp

b)

ổn định

c)

tụ họp

d)

chăm sóc

33.

take after

a)

giống (ai đó trong gia đình)

b)

trông nom

c)

kính trọng

d)

chịu đựng

34.

cha/mẹ đỡ đầu

a)

guardian

b)

foster parent

c)

godparent

d)

step-parent

35.

sự đồng cảm, thấu cảm

a)

empathy

b)

sympathy

c)

tenderness

d)

affection

36.

sự khoan dung, vị tha

a)

loyalty

b)

forgiveness

c)

tolerance

d)

patience

37.

__________ down: ổn định cuộc sống

a)

bring

b)

pass

c)

get

d)

settle

38.

grow up

a)

nuôi nấng

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

vực dậy

d)

làm hòa

39.

get rid of

a)

loại bỏ, tống khứ

b)

chịu đựng

c)

trở nên xa cách

d)

cãi nhau

40.

quyền nuôi con

a)

adoption

b)

custody

c)

inheritance

d)

child support