wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12 - UNIT 9 - VOCABULARY QUIZ 2

Total questions: 39

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
concept
a)
kỹ năng
b)
khái niệm
c)
tính cách
d)
sơ yếu lý lịch
2.
take over
a)
giải quyết
b)
tiếp quản, đảm nhiệm
c)
tìm kiếm
d)
từ bỏ
3.
passion
a)
cơ quan
b)
khả năng, năng lực
c)
đam mê
d)
tính cách
4.
agency
a)
người đại diện
b)
cơ quan, tổ chức
c)
sự nghiệp
d)
khái niệm
5.
earn
a)
kiếm được
b)
tốt nghiệp
c)
theo đuổi
d)
tham khảo
6.
gain
a)
đạt được
b)
tốt nghiệp
c)
sáng lập
d)
tuyển dụng
7.
graduate
a)
kiếm được
b)
tốt nghiệp
c)
tuyển dụng
d)
sáng lập
8.
passion
a)
nhân cách
b)
đam mê
c)
lời phát biểu
d)
sự lưu loát
9.
pleasant
a)
nổi bật
b)
đáng kể
c)
dễ chịu
d)
hài lòng
10.
staff
a)
người ứng thí
b)
nhân viên
c)
kỹ thuật viên
d)
người tuyển dụng
11.
_________ knowledge : kiến thức kỹ thuật
a)
technical
b)
technican
c)
automated
d)
mechanic
12.
get on ______
a)
in
b)
with
c)
at
d)
to
13.
get through ______
a)
on
b)
to
c)
with
d)
at
14.
go ______
a)
in for
b)
on for
c)
at with
d)
on with
15.
live up ______
a)
on
b)
to
c)
with
d)
at
16.
look forward ______
a)
to
b)
on
c)
with
d)
at
17.
put up ______
a)
on
b)
with
c)
to
d)
at
18.
make up
a)
tham gia
b)
nghĩ ra
c)
làm hòa
d)
dọn dẹp
19.
handle
a)
xử lý
b)
mang vác
c)
điều khiển
d)
sửa chữa
20.
out of work
a)
đang giải lao
b)
thất nghiệp
c)
bận rộn
d)
đang tìm việc
21.
on-the-job training
a)
đào tạo từ xa
b)
đào tạo tại chỗ làm việc
c)
đào tạo trực tuyến
d)
tự đào tạo
22.
persuade
a)
cho phép
b)
thuyết phục
c)
yêu cầu
d)
từ chối
23.
undergraduate
a)
sinh viên mới tốt nghiệp
b)
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
c)
nghiên cứu sinh, học viên cao học
d)
học sinh cấp 3
24.
postgraduate
a)
sinh viên đại học
b)
sinh viên mới ra trường
c)
học viên cao học
d)
học sinh mới ra trường
25.
trait
a)
kỹ năng, năng lực
b)
kiến thức
c)
đặc điểm, tính cách
d)
kinh nghiệm
26.
put up with
a)
thích, quan tâm đến
b)
chịu đựng, tha thứ
c)
liên lạc được với ai đó
d)
ngưỡng mộ
27.
budget
a)
hóa đơn, chứng từ
b)
ngân sách, kinh phí
c)
lợi nhuận, lợi ích
d)
chi phí, giá cả
28.
cashier
a)
kỹ thuật viên
b)
nhân viên thu ngân
c)
nhân viên phục vụ ăn uống
d)
nhân viên bảo vệ
29.
category
a)
nhịp độ
b)
thể loại, hạng mục
c)
công ty, tập đoàn
d)
lỗi thời
30.
consequence
a)
nguyên nhân, nguồn gốc
b)
kết quả, hậu quả
c)
vấn đề
d)
giải pháp
31.
corporate
a)
cá nhân
b)
tập đoàn
c)
nhà nước
d)
tư nhân
32.
expert
a)
người học việc
b)
chuyên gia
c)
người mới bắt đầu
d)
nhân viên
33.
financial
a)
kỹ thuật
b)
tài chính
c)
y tế
d)
giáo dục
34.
illustrate
a)
che giấu
b)
minh họa, làm rõ
c)
phủ nhận, bác bỏ
d)
nghi ngờ
35.
kỳ vọng sống
a)
life insurance
b)
life cycle
c)
life expectancy
d)
life span
36.
obsolete
a)
hiện đại
b)
lỗi thời, lạc hậu
c)
phổ biến, thông thường
d)
hữu ích
37.
pace
a)
địa điểm
b)
nhịp độ
c)
thời gian
d)
khoảng cách
38.
proficiency
a)
sự yếu kém
b)
sự thành thạo
c)
sự thiếu hụt
d)
sự chậm trễ
39.
mutual
a)
riêng tư, bảo mật
b)
chung, lẫn nhau
c)
cá nhân
d)
độc lập