wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12 - Từ vựng - Family Life 4

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

__________ information: thông tin bí mật

a)

essential

b)

dependable

c)

confidential

d)

constructive

2.

họ hàng máu mủ

a)

blood relative

b)

immediate family

c)

close relative

d)

ancestor

3.

essential

a)

thiết yếu, cần thiết

b)

đáng tin cậy

c)

có tính xây dựng

d)

theo thông lệ

4.

family ties

a)

mối quan hệ gia đình

b)

họ hàng máu mủ

c)

sự giống nhau trong gia đình

d)

hoàn cảnh gia đình

5.

xung đột, mâu thuẫn

a)

inconvenience

b)

conflict

c)

adversity

d)

grudge

6.

dependable

a)

chu đáo, ý tứ

b)

khiêm tốn

c)

đáng tin cậy

d)

cởi mở, hay giao tiếp

7.

trẻ sơ sinh

a)

infant

b)

youth

c)

offspring

d)

stepchild

8.

theo thông lệ, truyền thống

a)

conventional

b)

constructive

c)

harmonious

d)

considerate

9.

harsh

a)

khắc nghiệt, gay gắt

b)

xa lánh, ghẻ lạnh

c)

xa cách

d)

giận dữ

10.

__________ : sự tương phản

a)

context

b)

detail

c)

contrast

d)

resemblance

11.

sự trìu mến, tình cảm

a)

appreciation

b)

affection

c)

fondness

d)

tenderness

12.

khiêm tốn

a)

loyal

b)

modest

c)

mature

d)

reliable

13.

sự giống nhau trong gia đình

a)

family ties

b)

family budget

c)

family resemblance

d)

family outing

14.

hồi tưởng (về)

a)

reconcile

b)

reinforce

c)

reminisce

d)

rely on

15.

lòng trung thành

a)

judgment

b)

manner

c)

loyalty

d)

pride

16.

cháu gái (của cô/dì/chú/bác)

a)

niece

b)

offspring

c)

relative

d)

infant

17.

occasionally

a)

một cách tập thể

b)

một cách có trách nhiệm

c)

thỉnh thoảng, đôi khi

d)

một cách tôn trọng

18.

mutual

a)

thuộc về pháp lý

b)

thuộc về thể chất

c)

lỏng lẻo

d)

lẫn nhau, qua lại

19.

messy

a)

bừa bộn, lộn xộn

b)

khiêm tốn

c)

trung thành

d)

có họ hàng

20.

pride

a)

sự phán xét

b)

lòng trung thành

c)

niềm tự hào

d)

sự hiểu lầm

21.

reconcile

a)

củng cố

b)

hồi tưởng

c)

hòa giải

d)

tin cậy vào

22.

tài sản thừa kế

a)

family budget

b)

inheritance

c)

child support

d)

dependant

23.

chuyến đi chơi của gia đình

a)

family gathering

b)

family outing

c)

family reunion

d)

get-together

24.

tuổi thọ, sự trường thọ

a)

longevity

b)

youth

c)

adolescence

d)

idealism

25.

sự phán xét

a)

manner

b)

judgment

c)

viewpoint

d)

perspective

26.

bao la, to lớn

a)

immense

b)

significant

c)

close-knit

d)

overwhelming

27.

trung thành

a)

loyal

b)

humble

c)

mature

d)

reliable

28.

con cái

a)

infant

b)

stepchild

c)

offspring

d)

niece

29.

bản sắc, danh tính

a)

identity

b)

idealism

c)

manner

d)

personality

30.

trưởng thành, chín chắn

a)

mature

b)

loyal

c)

humble

d)

dependable

31.

thuộc về pháp lý

a)

logistical

b)

physical

c)

legal

d)

financial

32.

pass away

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

làm hòa

d)

chịu đựng

33.

reinforce

a)

củng cố

b)

nuôi dưỡng

c)

trấn an

d)

hòa giải

34.

idealism

a)

chủ nghĩa lý tưởng

b)

bản sắc, danh tính

c)

cách thức, thái độ

d)

niềm tự hào

35.

manner

a)

cung cách

b)

sự phán xét

c)

sự hiểu lầm

d)

chi tiết

36.

laundry

a)

quần áo cần giặt/đã giặt

b)

việc vặt trong nhà

c)

thiết bị gia dụng

d)

hộ gia đình

37.

loose

a)

lỏng lẻo

b)

bừa bộn

c)

khắc nghiệt

d)

xa cách

38.

logistical

a)

thuộc về pháp lý

b)

thuộc về tài chính

c)

thuộc về hậu cần

d)

thuộc về thể chất

39.

immediate family

a)

gia đình hạt nhân

b)

đại gia đình

c)

gia đình trực hệ

d)

họ hàng máu mủ

40.

humble

a)

khiêm tốn

b)

trung thành

c)

chín chắn

d)

đáng tin cậy