Font size
WorksheetsCNXHKH2
Total questions: 164
Worksheet time: 1hrs 22mins
Câu 147 (CLO4.1). Hình thức dân chủ nào mà được thực hiện do nhân dân “ủy
quyền” giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra?
a. Dân chủ gián tiếp
b. Dân chủ trực tiếp
c. Dân chủ hiến định
d. Dân chủ bán trực tiếp
Câu 148 (CLO4.1). Hình thức dân chủ nào mà thông qua đó nhân dân bằng hành
động của mình thực hiện quyền làm chủ của nhà nước và xã hội?
a. Dân chủ trực tiếp
b. Dân chủ gián tiếp
c. Dân chủ hiến định
d. Dân chủ bán trực tiếp
Câu 149 (CLO4.2). Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ở các
quốc gia khác nhau có điểm gì chung?
a. Là tổ chức thực hiện quyền lực của nhân dân, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
b. Là tổ chức quyền lực của nhân dân, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng
c. Là tổ chức thực hiện quyền lực của một bộ phận nhân dân, đặt dưới sự lãnh đạo của một chính đảng
d. Nhà nước tồn tại vĩnh viễn
Câu 150 (CLO4.1). Những trở ngại đối với quá trình thực hiện dân chủ xã hội chủ
nghĩa ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là gì?
a. Âm mưu diễn biến hòa bình
b. Những tiêu cực trong xã hội chưa được khắc phục triệt để
c. Xuất phát từ nền kinh tế kém phát triển
d. Xuất phát từ nền kinh tế kém phát triển, tiêu cực trong xã hội chưa được khắc phục triệt để và âm mưu diễn biến hòa bình của các thế lực thù địch
Câu 151 (CLO4.1). Thực tiễn cho thấy, bản chất tốt đẹp và tính ưu việt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ngày càng thể hiện ở giá trị nào?
a. Giá trị lấy dân làm gốc
b. Giá trị ưu việt của chủ nghĩa xã hội
c. Giá trị tốt đẹp của xã hội tương lai
d. Giá trị văn hóa tinh thần
Câu 152 ( CLO4.2). Chủ nghĩa Mác – Lênin đã tiếp cận dân chủ dưới góc độ nào
khi coi dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho
những giá trị tiến bộ của nhân loại?
a. Một giá trị nhân văn của nhân loại
b. Một giá trị đạo đức của nhân loại
c. Giá trị lịch sử của nhân loại
d. Giá trị khoa học của nhân loại
Câu 153 (CLO4.1). Vì sao Chủ nghĩa Mác – Lênin cho rằngg: dân chủ là một giá
trị nhân văn của nhân loại?
a. Dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại.
b. Dân chủ bao giờ cũng cũng phản ánh lợi ích của giai cấp nắm gữi tư liệu sản xuất của xã hội
c. Dân chủ ra đời và tồn tại cùng với sự ra đời của nhà nước
d. Dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại, bao giờ cũng phản ánh lợi ích của giai cấp nắm tư liệu sản xuất của xã hội, ra đời và tồn tại cùng với sự ra đời của nhà nước
Câu 154 (LO4.1). Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập khi nào?
a. Cách mạng tháng 10 Nga 1917 thành công
b. Sau Công xã Pari 1871
c. Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất
d. Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai
Câu 155 (CLO4.3). Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là quan điểm của Chủ
nghĩa Mác – Lênin về dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a. Là chế độ thống trị của đa số với thiểu số, vì lợi ích của đa số
b. Là chế độ dân chủ có định hướng cơ bản xóa bỏ giai cấp
c. Là chế độ dân chủ càng hoàn thiện bao nhiêu, càng nhanh tới ngày tiêu vong bấy nhiêu
d. Là chế độ dân chủ có định hướng cơ bản duy trì sự bóc lột giữa các giai cấp
Câu 156 (CLO4.3). Đâu không phải là quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin về
dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a. Là dân chủ đối với quần chúng lao động và bị bóc lột
b. Là chế độ dân chủ vì lợi ích của đa số
c. Là chế độ dân chủ càng hoàn thiện bao nhiêu, càng nhanh tới ngày tiêu vong bấy nhiêu.
d. Là chế độ dân chủ ngày càng hoàn thiện và tồn tại vĩnh viễn
Câu 157 (CLO4.2). Đảng ta đề ra các quy chế dân chủ từ cơ sở đến Trung ương và
trong các tổ chức chính trị - xã hội đều thực hiện phương châm gì?
a. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
b. Tập trung dân chủ cho giai cấp nông dân
c. Cải cách tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
d. Nhà nước và nhân dân cùng làm
Câu 158 (CLO4.1). Đảng ta phải quán triệt tư tưởng gì khi muốn phát huy dân chủ, tạo ra một động lực mạnh mẽ cho sự phát triển đất nước theo định hướng XHCN?
a. “Lấy dân làm gốc”
b. “Xóa bỏ giai cấp”
c. Đảng lãnh đạo
d. Chuyên chính giai cấp
Câu 159 (CLO5.1). Dưới góc độ chính trị - xã hội, môn CNXHKH tập trung nghiên
cứu cơ cấu xã hội nào?
a. Cơ cấu xã hội - dân cư
b. Cơ cấu xã hội - giai cấp
c. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
d. Cơ cấu xã hội - tôn giáo
Câu 160 (CLO5.1). Khái niệm nào dùng để chỉ hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã
hội tồn tại khách quan, hoạt động hợp pháp trong một chế độ xã hội nhất định?
a. Cơ cấu xã hội - dân cư
b. Cơ cấu xã hội - giai cấp
c. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
d. Cơ cấu xã hội - tôn giáo
Câu 161 (CLO5.1). Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?
a. Khái niệm dùng để chỉ hệ thống các thiết chế tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định
b. Khái niệm dùng để chỉ hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan, hoạt động hợp pháp trong một chế độ xã hội nhất định
c. Khái niệm dùng để chỉ thực trạng các dân tộc và sự khác biệt giữa các dân tộc trong một chế độ xã hội nhất định
d. Khái niệm dùng để chỉ sự phát triển sản xuất, sự phát triển ngành nghề và phân công lao động xã hội
Câu 162 (CLO5.1). Vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội là gì?
a. Vị trí ngang bằng với các loại hình xã hội khác trong hệ thống xã hội
b. Vị trí không quan trọng, chịu sự chi phối của các loại hình xã hội khác trong hệ thống xã hội
c. Vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình xã hội khác trong hệ thống xã hội
d. Không có vị trí gì so với các loại hình xã hội khác trong hệ thống xã hội
Câu 163 (CLO5.1). Thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi
gắn liền và bị quy định bởi cơ sở nào?
a. Cơ sở chính trị
b. Cơ cấu kinh tế
c. Nền tảng văn hoá
d. Nền tảng tinh thần
Câu 164 (CLO5.1). Nguyên nhân nào dẫn đến những biến đổi đa dạng, phức tạp
trong cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. Kết cấu kinh tế hàng hóa giản đơn
b. Kết cấu kinh tế hàng hóa phức tạp
c. Kết cấu kinh tế tập trung bao cấp
d. Kết cấu kinh tế nhiều thành phần
Câu 165 (CLO5.1). Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, mức độ liên minh, xích lại
gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội tùy thuộc vào yếu tố nào?
a. Điều kiện tự nhiên của đất nước
b. Điều kiện kinh tế – xã hội của đất nước
c. Điều kiện bên ngoài của đất nước
d. Điều kiện văn hóa của đất nước
Câu 166 (CLO5.3). Biến đổi nào không có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai
cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên
CNXH
b. Biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới
c. Biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội
d. Biến đổi tâm lý trong đời sống xã hội, có xu hướng chống lại nhau giữa các tầng lớp, giai cấp
Câu 167 (CLO5.1). Nội dung nào là một trong những biến đổi có tính quy luật của
cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên
CNXH
b. Không biến đổi và xuất hiện các tầng lớp xã hội mới
c. Biến đổi trong mối quan hệ bài trừ lẫn nhau, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội
d. Biến đổi tâm lý trong đời sống xã hội, có xu hướng chống lại nhau giữa các tầng lớp, giai cấp
Câu 168 (CLO5.1). Nội dung nào là một trong những biến đổi có tính quy luật của
cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. Biến đổi tách rời và không bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
b. Không có biến đổi phức tạp, đa dạng hay xuất hiện các tầng lớp mới
c. Biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới
d. Biến đổi trong mối quan hệ bài trừ lẫn nhau
Câu 169 (CLO5.1). Giai cấp nào là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp CNH, HĐH
đất nước ở Việt Nam?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng lớp tri thức
d. Đội ngũ doanh nhân
Câu 170 (CLO5.1). C.Mác và Ph.Ăngghen coi giai cấp nào là “người bạn đồng
minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?
a. Giai cấp tư sản
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng lớp trí thức
d. Tầng lớp doanh nhân
Câu 171 (CLO5.1). Liên minh công nhân – nông dân – trí thức là do?
a. Nhu cầu nội tại của cách mạng xã hội chủ nghĩa
b, Nhiệm vụ của giai cấp công nhân
c. Ý chí của Ðảng Cộng sản
d. Do nhu cầu xây dựng xã hội chủ nghĩa
Câu 172 (CLO5.1). Theo Lênin, vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo thắng
lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng 10 năm 1917 là gì?
a. Vấn đề đối ngoại
b. Vấn đề giữ chính quyền
c. Vấn đề liên minh công, nông
d. Vấn đề giành chính quyền
Câu 173 (CLO5.2). Liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp
khác trong xã hội được thực hiện trong giai đoạn nào của cách mạng XHCN?
a. Giai đoạn giành chính quyền.
b. Giai đoạn xây dựng chế độ xã hội mới
c. Giai đoạn giành chính quyền và xây dựng chế độ xã hội mới.
d. Giai đoạn phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế
Câu 174 (CLO5.2). Lênin dùng thuật ngữ “liên minh đặc biệt” để chỉ liên minh
giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào?
a. Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác
b. Giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác
c. Tầng lớp trí thức
d. Tầng lớp doanh nhân
Câu 175 (CLO5.2). Theo Lênin “chuyên chính vô sản” là một hình thức đặc biệt
của liên minh nào?
a. Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác
b. Giữa giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản
c. Giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
d. Giữa giai cấp vô sản với tầng lớp doanh nhân
Câu 176 (CLO5.2). Vai trò của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và các tầng
lớp lao động khác trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?
a. Lực lượng sản xuất cơ bản, vừa là lực lượng chính trị – xã hội to lớn
b. Lực lượng cơ bản và duy nhất trực tiếp sản xuất
c. Lực lượng chính trị – xã hội to lớn
d. Lực lượng kinh tế – chính trị – xã hội cơ bản to lớn
Câu 177 (CLO5.2). Xét dưới góc độ kinh tế, trong thời kỳ quá độ lên CNXH, liên
minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp khác xuất phát từ đâu?
a. Yêu cầu khách quan của quá trình đẩy mạnh CNH, HĐH
b. Yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ sản xuất nhỏ sang sản xuất hàng hóa lớn.
c. Yêu cầu xây dựng nền tảng vật chất – kỹ thuật cần thiết cho CNXH
d. Yêu cầu khách quan của quá trình đẩy mạnh CNH, HĐH, của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ sản xuất nhỏ sang sản xuất hàng hóa lớn, là yêu cầu xây dựng nền tảng vật chất – kỹ thuật cần thiết cho CNXH
Câu 178 (CLO5.2). Liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp
khác trong xã hội phải được xác định trên lập trường chính trị của giai cấp nào?
a. Đội ngũ trí thức
b. Đội ngũ doanh nhân
c. Giai cấp nông dân
d. Giai cấp công nhân
Câu 179 (CLO5.2). Tầng lớp, giai cấp cơ bản nào không thuộc cơ cấu xã hội –
giai cấp của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng lớp tri thức
d. Tầng lớp nông nô
Câu 180 (CLO5.2). Đáp án nào không là đặc điểm giai cấp công nhân Việt Nam
trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. Là giai cấp lãnh đạo cách mạng
b. Giữ vị trí tiên phong trong sự nghiệp xây dựng CNXH
c. Là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nước
d. Là lực lượng đối đầu với các tầng lớp, giai cấp khác
Câu 181 (CLO5.2). Giai cấp công nhân Việt Nam có xu hướng biến đổi như thế nào để đáp ứng yêu cầu của quá trình CNH, HĐH đất nước?
a. Biến đổi nhanh về số lượng, chậm chạp về chất lượng
b. Biến đổi nhanh cả về số lượng, chất lượng
c. Biến đổi chậm về số lượng, nhanh về chất lượng
d. Biến đổi chậm cả về số lượng, chất lượng
Câu 182 (CLO5.2). Giai cấp nào có vị trí chiến lược trong sự nghiệp CNH, HĐH
nông nghiệp, nông thôn ở Việt Nam?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng lớp trí thức
d. Đội ngũ doanh nhân
Câu 183 (CLO5.2). Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nào có xu hướng biến
đổi giảm dần về số lượng và tỷ lệ trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng lớp trí thức
d. Đội ngũ doanh nhân
Câu 184 (CLO5.2). Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nông dân có xu hướng
biến đổi như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam?
a. Biến đổi tăng dần về số lượng và tỷ lệ
b. Biến đổi giảm dần về số lượng và tỷ lệ
c. Biến đổi giảm dần về số lượng và tang dần về tỷ lệ
d. Biến đổi tăng về số lượng và giảm dần tỷ lệ
Câu 185 (CLO5.2). Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, đội ngũ nào được xác định là
rường cột, chủ nhân tương lai của đất nước?
a. Giai cấp công nhân
b. Đội ngũ thanh niên
c. Đội ngũ trí thức
d. Đội ngũ doanh nhân
Câu 186 (CLO5.2). Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, Đảng ta xác định chăm lo,
phát triển cho đội ngũ nào vừa là mục tiêu, vừa là động lực bảo đảm cho sự ổn định và phát triển bền vững của đất nước?
a. Phụ nữ
b. Đội ngũ thanh niên
c. Đội ngũ trí thức
d. Đội ngũ doanh nhân
Câu 187 (CLO5.2). Nội dung nào đội ngũ thanh niên cần xóa bỏ để hình thành được những phẩm chất xứng đáng là rường cột, chủ nhân tương lai của đất nước?
a. Có phẩm chất tốt đẹp
b. Có khí phách và quyết tâm hành động thực hiện thành công sự nghiệp CNH, HĐH
c. Có trách nhiệm với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
d. Thực dụng, thực tế vì lợi ích kinh tế
Câu 188 (CLO5.2). Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở
Việt Nam được thể hiện trong những nội dung cơ bản nào?
a. Nội dung kinh tế
b. Nội dung chính trị
c. Nội dung văn hóa xã hội
d. Nội dung chính trị, kinh tế và văn hóa xã hội
Câu 189 (CLO5.2). Nội dung nào không là nhiệm vụ kinh tế xuyên suốt của liên
minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?
a. Phát triển kinh tế nhanh và bền vững, ổn định kinh tế vĩ mô
b. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, chú trọng CNH, HĐH nông nghiệp
c. Phát triển kinh tế tri thức, nêu cao trình độ khoa học các ngành, các lĩnh vực
d. Tất cả vì tăng trưởng kinh tế, có thể phải hy sinh một số mục tiêu về môi trường hoặc an sinh xã hội
Câu 190 (CLO5.2). Nội dung kinh tế của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ
quá độ lên CNXH ở Việt Nam là nhằm mục đích gì?
a. Tạo cơ sở vững chắc cho khối đoàn kết toàn dân, tạo thành sức mạnh tổng hợp vượt qua mọi khó khăn thử thách
b. Thỏa mãn nhu cầu, lợi ích kinh tế thiết thân của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
c. Cùng nhau xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d. Quảng bá văn hóa Việt Nam tới cộng đồng thế giới
Câu 191 (CLO5.2). Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ
quá độ lên CNXH ở Việt Nam là nhằm mục đích gì?
a. Tạo cơ sở vững chắc cho khối đoàn kết toàn dân, tạo thành sức mạnh tổng hợp vượt qua mọi khó khăn thử thách
b. Thỏa mãn nhu cầu, lợi ích kinh tế thiết thân của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
c. Cùng nhau xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d. Quảng bá văn hóa Việt Nam tới cộng đồng thế giới
Câu 192 (CLO5.2). Nội dung văn hóa xã hội của liên minh giai cấp, tầng lớp trong
thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là nhằm mục đích gì?
a. Tạo cơ sở vững chắc cho khối đoàn kết toàn dân, tạo thành sức mạnh tổng hợp vượt qua mọi khó khăn thử thách
b. Thỏa mãn nhu cầu, lợi ích kinh tế thiết thân của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
c. Cùng nhau xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d. Xây dựng nền tảng kinh tế vững mạnh, từng bước hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường
Câu 193 (CLO5.2). Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ
quá độ lên CNXH ở Việt Nam được thể hiện ở những điểm nào?
a. Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân
b. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
c. Bảo vệ vững chắc chế độ chính trị, giữ vững độc lập dân tộc và định hướng đi lên XHCN
d. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, kiên định lập trường
chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, bảo vệ vững chắc chế độ chính trị, giữ vững độc lập dân tộc và định hướng đi lên XHCN
Câu 194 (CLO5.2). Nội dung nào không là phương hướng cơ bản để xây dựng cơ
cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên
CNXH ở Việt Nam?
a. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa; giải quyết tốt mối quan hệ tăng trưởng kinh tế với đảm bảo công bằng xã hội
b. Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể
c. Tạo sự đồng thuận và phát huy tinh thần đoàn kết thống nhất giữa các lực lượng trong khối liên minh và toàn xã hội
d. Khẳng định với cộng đồng thế giới dân tộc Việt Nam là một dân tộc có những phẩm chất vượt trội và luôn chiến thắng mọi khó khăn và kiêu hãnh bước vào kỷ nguyên mới
Câu 195 (CLO5.3). Dưới góc độ chính trị - xã hội, môn CNXHKH tập trung nghiên
cứu cơ cấu xã hội - giai cấp vì nguyên nhân nào?
a. Là cơ sở để nghiên cứu liên minh giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
b. Là cơ sở để nghiên cứu quá trình đấu tranh giai cấp trong xã hội
c. Là cơ sở để nghiên cứu mâu thuẫn giai cấp trong xã hội
d. Là cơ sở để nghiên cứu xung đột giai cấp trong xã hội
Câu 196 (CLO5.3). Đáp án nào không thuộc nội dung cơ cấu xã hội - giai cấp trong
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a. Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội có mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ với nhau
b. Gồm giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp doanh
nhân, tầng lớp tiểu chủ
c. Mỗi giai cấp, tầng lớp có những vị trí và vai trò xác định
d. Là giai cấp có số lượng đông nhất nên giai cấp nông dân giữ vai trò lãnh đạo
công cuộc xây dựng đất nước
Câu 197 (CLO5.3). Yếu tố quyết định mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ giữa
các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?
a. Cùng đấu tranh giành chính quyền
b. Cùng chung sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
c. Cùng chung sức chống lại các thế lực cách mạng
d. Cùng trấn áp kẻ thù chung
Câu 198 (CLO5.3). Nội dung nào không phải là nguyên nhân để khẳng định cơ cấu
xã hội – giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình xã hội khác
trong hệ thống xã hội?
a. Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước
b. Liên quan đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, vần đề phân phối thu nhập...trong hệ thống sản xuất nhất định
c. Những biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác
d. Các giai cấp và tầng lớp trong xã hội có vị trí, vai trò khác nhau và không có điểm chung để liên hệ gắn bó với nhau
Câu 199 (CLO5.3). Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH biến
đổi theo hướng nào?
a. Ổn định và không xuất hiện các tầng lớp xã hội mới
b. Ổn định và xuất hiện rất ít các tầng lớp xã hội mới
c. Phức tạp, đa dạng, xuất hiện các tầng lớp xã hội mới
d. Phức tạp, đa dạng, không xuất hiện các tầng lớp xã hội mới
Câu 200 (CLO5.3). Lực lượng nào giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong cơ cấu xã
hội – giai cấp thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. Đội ngũ trí thức
b. Đội ngũ doanh nhân
c. Giai cấp nông dân
d. Giai cấp công nhân
Câu 201 (CLO5.3). Nội dung nào không phải là mục tiêu để giai cấp công nhân
phải liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động trong cách mạng xã hội chủ nghĩa?
a. Tập hợp lực lượng thực hiện những nhu cầu và lợi ích chung
b. Tạo ra sức mạnh tổng hợp bảo đảm cho thắng lợi của cuộc cách mạng XHCN
c. Cuộc đấu tranh này không trở thành “bài đơn ca ai điếu”
d. Đoàn kết là một thủ đoạn trong từng giai đoạn của cuộc cách mạng
Câu 202 (CLO5.3). Một trong những đặc điểm nổi bật của cơ cấu xã hội – giai cấp
trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam:
a. Biến đổi cơ cấu - xã hội chi phối những biến đổi của cơ cấu kinh tế trong TKQĐ lên CNXH ở Việt Nam
b. Biến đổi phức tạp, đa dạng không tuân theo quy luật của xã hội Việt Nam
c. Biến đổi vừa đảm bảo tính quy luật, vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam
d. Biến đổi có tính chất cơ hội và tạm thời theo yêu cầu của từng giai đoạn cách mạng
Câu 203 (CLO53). Liên minh công nhân – nông dân – trí thức được xem là?
a. Hạt nhân của khối đại đoàn kết toàn dân tộc và là động lực của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b. Nền tảng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc và là động lực của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c. Nền tảng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc và là cõ sở để phát triển xã hội
d. Nền tảng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc và là mục tiêu của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 204 (CLO5.3). Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, đội ngũ nào có đóng góp tích
cực vào việc thực hiện chiến lược phát triển kinh tế – xã hội, giải quyết việc làm cho người lao động?
a. Giai cấp công nhân
b. Đội ngũ thanh niên
c. Đội ngũ trí thức
d. Đội ngũ doanh nhân
Câu 205 (CLO5.3). Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, để tạo môi trường
và điều kiện thúc đẩy biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp theo hướng tích cực cần phải làm gì?.
a. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa; giải quyết tốt mối quan hệ tăng trưởng kinh tế với đảm bảo công bằng xã hội
b. Tăng trưởng kinh tế phải gắn với phát triển văn hóa
c. Quan tâm thích đáng và phù hợp với mỗi giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
d. Cải thiện đời sống tinh thần cho nhân dân
Câu 206 (CLO5.3). Chính sách của Đảng, Nhà nước phát huy vai trò của thế hệ trẻ
trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc nhằm mục tiêu gì?
a. Tạo môi trường và điều kiện thuận lợi cho họ học tập, nghiên cứu, lao động giải trí, phát triển trí tuệ, kỹ năng, thể lực.
b. Đảm bảo việc làm, nâng cao thu nhập, cải thiện điều kiện làm việc, nhà ở.
c. Khuyến khích chuyển dịch cơ cấu lao động, tiếp nhận và ứng dụng tiến bộ khoa học – công nghệ.
d. Đào tạo nhân tài
Câu 207 (CLO5.3). Trong tiến trình đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước và hội nhập
quốc tế, đội ngũ trí thức có vai trò như thế nào?
a. Là lực lượng đi đầu
b. Là lực lượng giữ vị trí tiên phong
c. Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng
d. Là lực lượng đối đầu với giai cấp công nhân
Câu 208 (CLO6.1) Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người diễn ra như thế nào?
a. Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc
b. Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc - Dân tộc
c. Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc - Dân tộc
d. Thị tộc – Bộ lạc – Liên minh thị tộc - Bộ tộc - Dân tộc
Câu 209 (CLO6.1) Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?
a. Bộ lạc
b. Thị tộc
c. Bộ tộc
d. Dân tộc
Câu 210 (CLO6.1) Sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với?
a. Xã hội phong kiến
b. Sự hình thành chủ nghĩa tư bản
c. Phong trào công nhân và cách mạng vô sản
d. Xã hội cổ đại
Câu 211 (CLO6.1) Thị tộc xuất hiện vào thời kỳ nào?
a. Đồ đá cũ
b. Đồ đá mới
c. Đồ đồng
d. Đồ sắt
Câu 212 (CLO6.1) Nước ta đạo nào chiếm giáo dân nhiều nhất?
a. Phật giáo
c. Tin lành
b. Công giáo
d. Hồi giáo
Câu 213 (CLO6.1) Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là?
a. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
b. Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng
c. Các dân tộc có quyền tự quyết
d. Các dân tộc liên hiệp công nhân các nước
Câu 214 (CLO6.1) Tác phẩm: “Về quyền dân tộc tự quyết” là của ai?
a. C.Mác
b. C.Mác & Ph.Ăng ghen
c. V.I.Lênin
d. Stalin
Câu 215 (CLO6.1) Đặc điểm nào sau đây thuộc về chủng tộc?
a. Cùng cư trú trên một khu vực địa lý
b. Cùng một sở thích nhất định
c. Cùng một tính chất về mặt sinh học
d. Cùng một quốc gia, dân tộc
Câu 216 (CLO6.1) Tính chất của dân tộc được quy định bởi?
a. Phương thức sản xuất thống trị trong dân tộc, giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc
b. Giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc, xu thế của thời đại
c. Xu thế của thời đại
d. Đặc điểm ngôn ngữ, văn hoá
Câu 217 (CLO6.1) Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người, trải qua các hình thức cộng đồng từ?
a. Thấp đến cao
b. Đơn giản đến phức tạp
c. Chưa hoàn thiện đến hoàn thiện
d. Cao xuống thấp
Câu 218 (CLO6.1) Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, sự biến đổi của phương thức sản xuất là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của yếu tố nào?
a. Cộng đồng dân tộc
b. Lực lượng sản xuất
c. Quan hệ sản xuất
d. Xã hội
Câu 219 (CLO6.1) Trong các mối liên hệ cộng đồng sau đây, hình thức liên hệ nào là quan trong nhất quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?
a. Cộng đồng lãnh thổ
b. Cộng đồng kinh tế, văn hóa
c. Cộng đồng ngôn ngữ
d. Cộng đồng văn hóa, ngôn ngữ
Câu 220 (CLO6.1) Đặc trưng nào dễ biến động nhất trong các đặc trưng của dân tộc?
a. Sinh hoạt kinh tế
b. Lãnh thổ
c. Ngôn ngữ
d. Văn hóa và cấu tạo tâm lý
Câu 221 (CLO6.1) Lịch sử diễn ra một cách phức tạp là do?
a. Bị tác động bởi quy luật lợi ích, đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc
b. Bị chi phối với quy luật chung của xã hội
c. Bị chi phối bởi đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc
d. Bị chi phối với quy luật chung của tự nhiên
Câu 222 (CLO6.1) Thực chất của lịch sử xã hội loài người là?
a. Lịch sử đấu tranh giai cấp
b. Lịch sử của văn hoá
c. Lịch sử của sản xuất vật chất
d. Lịch sử của tôn giáo
Câu 223 (CLO6.1) Vai trò của yếu tố dân tộc trong cuộc đấu tranh giai cấp?
a. Dân tộc là địa bàn diễn ra cuộc đấu tranh giai cấp, là cơ sở, là nguồn tạo nên sức mạnh giai cấp
b. Đấu tranh dân tộc quyết định xu hướng của đấu tranh giai cấp
c. Dân tộc là cơ sở, là nguồn tạo nên sức mạnh giai cấp
d. Đấu tranh giai cấp quyết định xu hướng đấu tranh dân tộc
Câu 224 (CLO6.1) Trong thời đại ngày nay, thực chất của vấn đề dân tộc là gì?
a. Kinh tế
b. Chính trị
c. Văn hóa
d. Xã hội
Câu 225 (CLO6.2) Tôn giáo có các nguồn gốc là?
a. Nguồn gốc xã hội, tâm lý, nhận thức
b. Nguồn gốc tâm lý và giai cấp
c. Nguồn gốc giai cấp
d. Nguồn gốc tự nhiên
Câu 226 (CLO6.2) Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?
a. 49
b. 52
c. 54
d. 56
Câu 227 (CLO6.2) Đặc trưng chủ yếu của ý thức tôn giáo?
a. Sự phản kháng đối với bất công xã hội
b. Niềm tin vào sự tồn tại của các đấng siêu nhiên thần thánh
c. Khát vọng được giải thoát
d. Phản ánh không đúng hiện thực khách quan
Câu 228 (CLO6.2) Định nghĩa kinh điển về tôn giáo của Ph. Ăngghen: “Bất cứ tôn giáo
nào cũng chỉ là sự phản ánh hư ảo vào đầu óc con người ta sức mạnh ở bên ngoài chi phối
cuộc sống hàng ngày của họ; chỉ là sự phản ánh mà trong đó những sức mạnh ở trên thế
gian đã mang sức mạnh siêu thế gian” được viết trong tác phẩm nào?
a. Chống Đuy-Rinh
b. Biện chứng của tự nhiên
c. Những bức thư duy vật lịch sử
d. Biện chứng của tự nhiên
Câu 229 (CLO6.2) Tiêu chí cơ bản để phân biệt sự khác nhau giữa các dân tộc?
a. Địa bàn cư trú của dân tộc
b. Trình độ phát triển của dân tộc
c. Bản sắc văn hoá của dân tộc
d. Tư tưởng của dân tộc
Câu 230 (CLO6.2) Khoa học khác với tôn giáo trên các mặt nào sau đây?
a. Về cơ sở, tính chất của phản ánh hiện thực
b. Về tính chất của phản ánh tự nhiên
c. Về nguồn gốc phát sinh
d. Về bản chất phát sinh
Câu 231 (CLO6.2) Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đối với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị – xã hội và con đường phát triển của ai?
a. Các dân tộc
b. Dân tộc mình
c. Quốc gia
d. Các nước
Câu 232 (CLO6.2) Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?
a. Tự quyết về chính trị
b. Tự quyết về kinh tế
c. Tự quyết về văn hoá
d. Tự quyết về lãnh thổ
Câu 233 (CLO6.2) Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
a. Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc
b. Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc
c. Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào
d. Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại
Câu 234 (CLO6.2) Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là?
a. Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng
b. Là sự cố kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng đa dạng nhưng thống nhất
c. Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc
d. Là các dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, đa dạng, phong phú
Câu 235 (CLO6.2) Nghị quyết “Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào?
a. Hội nghị Trung ương II khoá VII
b. Hội nghị Trung ương V khoá VIII
c. Hội nghị Trung ương VI khoá VIII
d. Hội nghị Trung ương VII khoá IX
Câu 236 (CLO6.2) Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay thì chính sách cụ thể nào của Đảng và Nhà nước ta được coi là vấn đề cực kỳ quan trọng?
a. Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hoá của các dân tộc
b. Phát huy truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc
c. Phát triển kinh tế hàng hoá ở các vùng dân tộc thiểu số
d. Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số
Câu 237 (CLO6.2) Hãy tìm ý đúng trong các phương án dưới đây. Trong Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu rõ điều gì?
a. Vấn đề dân tộc có vai trò quan trọng đối với sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện nay
b. Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng
c. Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc có vị trí quyết định đến sự sống còn của dân tộc ta hiện nay
d. Vấn đề dân tộc và tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc là vấn đề chiến lược của Việt Nam hiện nay
Câu 238 (CLO6.2) Cơ sở tồn tại của tôn giáo là gì?
a. Nhận thức của con người đối với thế giới khách quan
b. Niềm tin của con người
c. Sự tưởng tượng của con người
d. Tồn tại xã hội
Câu 239 (CLO6.2) Thực chất của việc giải quyết vấn đề dân tộc là gì?
a. Là ý nghĩa chiến lược của cách mạng xã hội chủ nghĩa
b. Là ý nghĩa quyết định đến sự ổn định, phát triển hay khủng hoảng, tan ra của một quốc gia dân tộc
c. Xác lập mối quan hệ công bằng, bình đẳng giữa các dân tộc trong một quốc gia, giữa các quốc gia dân tộc trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, vãn hóa, xã hội
d. Là vấn đề cơ bản của cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 240 (CLO6.3) Đâu không phải là nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo?
a. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b. Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người
c. Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội
d. Do bất đồng về ngôn ngữ
Câu 241 (CLO6.3) Tôn giáo là một phạm trù lịch sử, bởi vì?
a. Tôn giáo là sản phẩm của con người
b. Tôn giáo là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra
c. Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người
d. Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử loài người
Câu 242 (CLO6.3) Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?
a. Phản ánh nguyện vọng của nhân dân
b. Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra
c. Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình
d. Phản ánh nguyện vọng của dân tộc
Câu 243 (CLO6.3) Theo Ban Tôn giáo Chính phủ, Việt Nam hiện nay có khoảng bao nhiêu tôn giáo và bao nhiêu tín đồ đăng kí hoạt động?
a. 6 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ
b. 13 tôn giáo với khoảng 24 triệu tín đồ
c. 6 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ
d. 6 tôn giáo với khoảng 10 triệu tín đồ
Câu 244 (CLO6.3) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tôn giáo là một hình thái ý thức – xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo...... khách quan”?
a. Thực tiễn
b. Hiện thực
c. Điều kiện
d. Cuộc sống
Câu 245 (CLO6.3) Giữa chủ nghĩa Mác – Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?
a. Về thế giới quan
b. Về nhân sinh quan
c. Về con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân
d. Về thế giới quan, nhân sinh quan và con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân
Câu 246 (CLO6.3) Tính lịch sử của tôn giáo được thể hiện trong nội dung nào sau đây?
a. Tôn giáo tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định
b. Tôn giáo vận động và phát triển trong giai đoạn tư duy và nhận thức con người chưa cao
c. Tôn giáo chỉ tồn tại trong tư duy con người
d. Tôn giáo có sự hình thành, tồn tại và phát triển trong những giai đoạn lịch sử nhất định, nó có khả năng biến đổi để thích nghi với nhiều chế độ chính trị - xã hội
Câu 247 (CLO6.3) Liên hiệp công - nông các dân tộc phản ánh sự thống nhất giữa?
a. Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp
b. Giải phóng xã hội và giải phóng giai cấp
c. Giải phóng con người và giải phóng giai cấp
d. Giải phóng lao động và giải phóng giai cấp
Câu 248 (CLO6.3) Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là cơ sở lý luận quan trọng để các Đảng Cộng sản vận dụng thực hiện chính sách dân tộc trong quá trình đấu tranh giành?
a. Độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa tư bản
b. Độc lập dân tộc và giải phóng xã hội
c. Độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội
d. Độc lập dân tộc và xây dựng xã hội mới
Câu 249 (CLO6.3) Yếu tố nào sau đây là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo?
a. Đấu tranh giai cấp
b. Sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế
c. Sự mâu thuẫn của các quan hệ xã hội
d. Quá trình đấu tranh giữa các lực lượng trong xã hội
Câu 250 (CLO6.3) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng và Nhà nước ta luôn quan tâm đến chính sách dân tộc, xem đó là vấn đề chính trị - xã hội rộng lớn và toàn diện gắn liền với các mục tiêu trong thời kỳ quá độ lên?
a. Xã hội phong kiến
b. Xã hội nô lệ
c. Xã hội phong kiến
d. Chủ nghĩa xã hội
Câu 251 (CLO6.3) Đảng và Nhà nước xác định nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là gì?
a. Vận động quần chúng
b. Vấn đề truyền đạo và theo đạo
c. Trách nhiệm công dân
d. Tinh thần dân tộc
Câu 252 (CLO6.3) Chính sách dân tộc cơ bản của Đảng và Nhà nước ta được thể hiện trên những lĩnh vực nào?
a. Chính trị, kinh tế, văn hóa, tôn giáo
b. Chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng
c. Chính trị, kinh tế, xã hội
d. Chính trị, kinh tế, an ninh quốc phòng, giáo dục, y tế
Câu 253 (CLO6.3) Các loại hình tín ngưỡng hiện nay bao gồm?
a. Thờ cúng tổ tiên
b. Thờ anh hùng dân tộc
c. Thờ Mẫu
d. Thờ cúng tổ tiên, thờ anh hùng dân tộc, thờ Mẫu
Câu 254 (CLO6.3) Chọn đáp án đúng: “Là niềm tin của con người vào các lực lượng siêu
nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai
lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, pháp luật gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng
đồng”?
a. Mê tín
b. Mê tín dị đoan
c. Khoa học
d. Tôn giáo
Câu 255 (CLO6.3) Tôn trọng tự do tín ngưỡng tôn giáo cũng chính là tôn trọng quyền con người, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ?
a. Xã hội nguyên thủy
b. Xã hội nô lệ
c. Xã hội phong kiến
d. Xã hội chủ nghĩa
Câu 256 (CLO6.3) Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, bản chất của tôn giáo được hiểu như thế nào?
a. Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra
b. Tôn giáo là hình ảnh chủ quan phản ánh thế giới khách quan
c. Tôn giáo phản ánh văn hóa cộng đồng
d. Tôn giáo phản ánh hoạt động sống của con người
Câu 257 (CLO6.3) Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối quan hệ với cộng đồng quốc gia – dân tộc thống nhất theo định hướng nào?
a. Phong kiến
b. Xã hội chủ nghĩa
c. Tư bản chủ nghĩa
d. Tư bản
Câu 258 (CLO6.3) Trong các mối quan hệ xã hội thì quan hệ nào là những quan hệ hết sức nhạy cảm, quy định lẫn nhau?
a. Dân tộc, tôn giáo, xã hội
b. Dân tộc, xã hội
c. Dân tộc, tôn giáo và nhân quyền
d. Dân tộc, nhân quyền
Câu 259 (CLO6.3) Theo chủ nghĩa Mác - Lênin hội, sự phát triển các hình thức cộng đồng người được bắt đầu và kết thúc bởi?
a. Thị tộc, Dân tộc
b. Bộ tộc, Thị tộc
c. Thị tộc, Bộ lạc
d. Thị tộc, Liên minh thị tộc
Câu 260 (CLO6.3) Sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là do biến đổi của yếu tố nào?
a. Lực lượng sản xuất
b. Phương thức sản xuất
c. Quan hệ sản xuất
d. Xã hội
Câu 261 (CLO6.3) Ở phương Đông, dân tộc được hình thành trên cơ sở nào?
a. Một nền văn hóa phát triển
b. Một nền văn hóa, tâm lý dân tộc đã phát triển
c. Chính trị đã ổn định
d. Nền kinh tế đang phát triển
Câu 262 (CLO6.3) Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất nào?
a. Cộng sản nguyên thủy
b. Chiếm hữu nô lệ
c. Phong kiến
d. Xã hội chủ nghĩa
Câu 263 (CLO6.3) Khái niệm lãnh thổ của một quốc gia bao gồm?
a. Vùng đất, vùng biển, vùng trời
c. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng sông hồ
b. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng rừng núi
d. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, hải đảo
Câu 264 (CLO6.3) Đối với các quốc gia có nhiều tộc người thì tính thống nhất trong đa dạng văn hóa là đặc trưng của?
a. Nền văn hóa dân tộc
b. Nền kinh tế
c. Nền giáo dục
d. Văn hóa tộc người
Câu 265 (CLO6.3) Về nguồn gốc nhận thức của tôn giáo, khi khoảng cách giữa “biết” và “chưa biết” vẫn tồn tại, những điều khoa học chưa giải thích được, thì điều đó thường được giải thích thông qua?
a. Lăng kính các tôn giáo
b. Các đấng siêu nhiên
c. Hoạt động mê tín
d. Niềm tin cá nhân
Câu 266 (CLO6.3) Tôn trọng tự do tín ngưỡng thể hiện bản chất ưu việt của chế độ Xã hội chủ nghĩa là xuất phát từ việc?
a. Tôn trọng quyền tự do
b. Tôn trọng quyền văn hóa
c. Tôn trọng quyền sống
d. Tôn trọng quyền con người
Câu 267 (CLO6.3) Trong xã hội công xã nguyên thủy, tín ngưỡng tôn giáo chỉ biểu hiện thuần túy về?
a. Kinh tế
b. Chính trị
c. Tư tưởng
d. Văn hoá
Câu 268 (CLO6.3) Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo tạo sự đồng thuận, đoàn kết dân tộc, đoàn kết tôn giáo nhằm xây dựng một nước Việt Nam?
a. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
b. Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh
c. Giàu đẹp
d. Phồn thịnh
Câu 269 (CLO7.1) Khái niệm nào sau đây đúng?
a. Gia đình là một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò quyết định đến sự tồn tại và phát triển của xã hội
b. Gia đình là một cộng đồng người, có vai trò quyết định đến sự tồn tại và phát triển của xã hội
c. Gia đình là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt, được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng, cùng với những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình
d. Gia đình là một hình thái cộng đồng xã hội đặc biệt, được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng, cùng với những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình
Câu 270 (CLO7.1) Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, cơ sở hình thành gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?
a. Quan hệ nuôi dưỡng và quan hệ huyết thống
b. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
c. Quan hệ nuôi dưỡng và quan hệ hôn nhân
d. Quan hệ nuôi dưỡng, quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
Câu 271 (CLO7.1) Để hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình cần có quan hệ cơ sở, nền tảng. Vậy, quan hệ nào sau đây là quan hệ nền tảng?
a. Quan hệ huyết thống
b. Quan hệ nuôi dưỡng
c. Quan hệ họ hàng
d. Quan hệ hôn nhân
Câu 272 (CLO7.1) Ngoài quan hệ huyết thống, hiện nay, tại Việt Nam cũng như trên thế giới còn thừa nhận quan hệ gia đình nào khác?
a. Người mang thai hộ và con mang thai hộ
b. Quan hệ cha mẹ nuôi – con nuôi
c. Quan hệ ông bà – cháu
d. Quan hệ dì, cậu, chú, bác – cháu
Câu 273 (CLO7.1) Quan hệ nào trong gia đình vừa thể hiện trách nhiệm, nghĩa vụ, vừa là một quyền lợi thiêng liêng giữa các thành viên trong gia đình?
a. Quan hệ huyết thống
b. Quan hệ hôn nhân
c. Quan hệ họ hàng
d. Quan hệ nuôi dưỡng
Câu 274 (CLO7.1) Khi nói về vị trí của gia đình, một nhà triết học đã phát biểu như sau:
“Theo quan điểm duy vật thì nhân tố quyết định trong lịch sử, suy cho đến cùng, là sản
xuất và tái sản xuất ra đời sống trực tiếp....” Bạn hãy cho biết, phát biểu trên của nhà triết
học nào?
a. C. Mác
b. Ph.Ăngghen
c. V.I.Lênin
d. Hegel
Câu 275 (CLO7.1) Trong xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất thì quan hệ xã hội và quan hệ gia đình tất yếu sẽ dẫn đến điều gì?
a. Sự bình đẳng
b. Sự ổn định
c. Sự bất bình đẳng
d. Sự tôn trọng và bảo vệ
Câu 276 (CLO7.1) Chức năng cơ bản và đặc thù của gia đình là gì?
a. Tái sản xuất ra sản phẩm
b. Tái sản xuất ra con người
c. Tái sản xuất xã hội, vì gia đình là tế bào của xã hội
d. Tái sản xuất ra các giá trị văn hóa truyền thống
Câu 277 (CLO7.1) Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc chế độ hôn nhân tiến bộ?
a. Hôn nhân tự nguyện
b. Hôn nhân một vơ một chồng, vợ chồng bình đẳng
c. Hôn nhân được đảm bảo về pháp lí
d. Hôn nhân được sắp đặt bởi cha mẹ
Câu 278 (CLO7.1) Quy mô của gia đình Việt Nam đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a. Gia đình hai thế hệ - gia đình ba thế hệ
b. Gia đình tứ đại đồng đường
c. Gia đình nhiều thế hệ
d. Gia đình hai thế hệ
Câu 279 (CLO7.1) Vì sao nói việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người không chỉ là việc riêng của từng gia đình mà là vấn đề xã hội?
a. Xã hội có ảnh hưởng đến sự phát triển chung của gia đình
b. Vì gia đình là tế bào của xã hội, gia đình có tốt thì xã hội mới hưng thịnh và phát triển
c. Vì việc sản xuất ra con người là một hiện tượng xã hội đặc biệt
d. Vì ảnh hưởng đến dân số quốc gia
Câu 280 (CLO7.1) Chức năng nào của gia đình có ảnh hưởng lâu dài và toàn diện đến cuộc đời của mỗi thành viên?
a. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
b. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
c. Chức năng tái sản xuất ra con người
d. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
Câu 281 (CLO7.1) Chủ tịch Hồ Chí Minh từng khẳng định:“Nếu không giải phóng phụ nữ là xây dựng chủ nghĩa xã hội chỉ một nữa.” Thông điệp của Bác được hiểu như thế nào?
a. Phụ nữ là thành viên không thể thiếu trong việc xây dựng và phát triển xã hội
b. Giai cấp cầm quyền muốn quản lí xã hội theo yêu cầu của mình, phải coi trọng việc xây dựng và củng cố gia đình
c. Giúp phụ nữ thoát khỏi chế độ phong kiến, gia trưởng lạc hậu
d. Phụ nữ cần tham gia điều hành chính quyền
Câu 282 (CLO7.1) Ngoài việc giáo dục nhân cách để trẻ hình thành quan điểm giáo dục tốt, gia đình còn là nơi trẻ học được việc hoạch định tương lai cho bản thân, điều này phụ thuộc vào chức năng nào?
a. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
b. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
c. Chức năng tái sản xuất ra con người
d. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
Câu 283 (CLO7.1) Hôn nhân tự nguyện KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?
a. Xuất phát từ tình yêu giữa nam và nữ
b. Không chấp nhận sự áp đặt của cha mẹ
c. Không bác bỏ việc cha mẹ quan tâm giúp đỡ con cái có trách nhiệm trong việc kết hôn
d. Không được li hôn khi không được sự đồng ý của cha mẹ
Câu 284 (CLO7.2) Luật Hôn nhân và Gia đình ra đời là cơ sở để thực hiện điều gì trong chế độ hôn nhân tiến bộ?
a. Hôn nhân tự nguyện
b. Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng
c. Hôn nhân được đảm bảo về mặt pháp lí
d. Hôn nhân hiện đại
Câu 285 (CLO7.2) Tỉnh thành nào ở Việt Nam đã phát động thành công phong trào thi đua xây dựng gia đình văn hóa từ những năm 60 của thế kỉ XX đến nay một cách thành công?
a. Hà Nam
b. Quảng Bình
c. Thừa Thiên Huế
d. Hưng Yên
Câu 286 (CLO7.2) Chức năng kinh tế và chức năng tiêu dùng tác động như thế nào đối với vai trò của người quản lí gia đình?
a. Đảm bảo nguồn sinh sống, đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên trong gia đình
b. Khả năng quản lí và chi tiêu của người quản lí gia đình
c. Nền kinh tế quốc gia
d. Bình ổn thị trường
Câu 287 (CLO7.2) Giáo dục gia đình hiện nay có bước phát triển so với giai đoạn cuối thế kỉ XX. Bước phát triển đó là gì?
a. Đầu tư thời gian và trí tuệ cho con
b. Đầu tư tài chính cho giáo dục con cái
c. Đầu tư của nhà nước cho giáo dục công lập
d. Đầu tư của Chính phủ cho giáo dục công lập
Câu 288 (CLO7.2) Gia đình là nơi để con cái trưởng thành, đồng thời còn là nơi lưu giữ điều gì?
a. Sự yêu thương
b. Truyền thống văn hóa của dân tộc
c. Hạnh phúc
d. Sự chăm sóc
Câu 289 (CLO7.2) Đạo đức con người không chỉ được hình thành ở trường học mà còn thể hiện được chức năng gì của gia đình?
a. Tái sản xuất con người
b. Nuôi dưỡng, giáo dục
c. Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lí, duy trì tình cảm gia đình
d. Các chức năng khác
Câu 290 (CLO7.2) Sự bất bình đẳng giữa nam và nữ, giữa vợ và chồng, sự nô dịch đối với phụ nữ được xem xét có nguồn gốc từ đâu?
a. Truyền thống
b. Sự giao thoa văn hóa
c. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d. Quan niệm Nho giáo
Câu 291 (CLO7.2) Theo truyền thống của Việt Nam, con cái phải nghe theo sự sắp đặt của bố mẹ, cả chuyện hôn nhân. Gần đây, xu hướng này đã thay đổi, con cái được tự do chọn lựa theo ý mình. Xu hướng này bắt nguồn từ đâu?
a. Cha mẹ hiểu con cái hơn
b. Do sự tuyên truyền của pháp luật
c. Do sự giao thoa văn hóa
d. Do sự phát triển của kinh tế - văn hóa – xã hội
Câu 292 (CLO7.2) Gia đình được đánh giá là “tế bào của xã hội.” Chúng ta cần làm thế nào để “tế bào” ấy phát triển một cách tốt nhất?
a. Cần một nền giáo dục phát triển toàn diện
b. Gia đình cần có nền tảng kiến thức tốt
c. Gia đình, nhà trường và xã hội cần có sự phát triển đồng bộ, nền tảng và bền vững
d. Cá nhân cần có ý thức trong việc tự giáo dục
Câu 293 (CLO7.2) Trong lịch sử triết học Trung Hoa, người mẹ nào được biết đến là người nuôi dạy con thành tài, mặc dù không có sự tham gia của người bố?
a. Mẹ Tần Thủy Hoàng
b. Mẹ Lưu Bị
c. Mẹ Khổng Tử
d. Mẹ Khổng Minh
Câu 294 (CLO7.2) Theo quan niệm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, gia đình là gì?
a. Gia đình là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt;
b. Được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng;
c. Những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình
d. Cả a,b,c
Câu 295 (CLO7.2) Theo quan niệm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, cơ sở hình thành gia đình gồm?
a. Quan hệ nuôi dưỡng và quan hệ huyết thống
b. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
c. Quan hệ nuôi dưỡng và quan hệ hôn nhân
d. Quan hệ nuôi dưỡng, quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
Câu 296 (CLO7.2) Hiện nay, một số địa phương trong nước đưa người Việt Nam đi xuất
khẩu lao động ở nước ngoài. Các gia đình khó khăn về kinh tế đã để vợ hoặc chồng của
mình đi. Đời sống vật chất có phát triển hơn nhưng đổi lại họ thiếu thốn nhiều về mặt tình
cảm. Điều này ảnh hưởng gì đến gia đình?
a. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
b. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
c. Chức năng tái sản xuất ra con người
d. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
Câu 297 (CLO7.2) Quan hệ nào sau đây là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình?
a. Quan hệ huyết thống
b. Quan hệ nuôi dưỡng
c. Quan hệ họ hàng
d. Quan hệ hôn nhân
Câu 298 (CLO7.2) Chức năng nào của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được, đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội?
a. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng
b. Tái sản xuất ra con người
c. Nuôi dưỡng, giáo dục
d. Duy trì tình cảm
Câu 299 (CLO7.2) Quan điểm nào sau đây là đúng nhất?
a. Ông bà trực tiếp giáo dục trẻ
b. Ông bà, bố mẹ cùng giáo dục trẻ
c. Bố mẹ trực tiếp nuôi dưỡng và giáo dục trẻ
d. Chỉ cần sự giáo dục trẻ của Nhà trường
Câu 300 (CLO7.2) Hiện nay, tại Việt Nam có một bộ phận giới trẻ sinh ra trong gia đình
khá giả, bố mẹ có địa vị xã hội và kinh tế tương đối lớn, từ nhỏ trẻ được thụ hưởng mà
không phải lao động. Điều này sẽ tác động gì đến việc hình thành nhân cách trong tương
lai của họ?
a. Thích hưởng thụ, tiêu xài thiếu suy nghĩ, thiếu nỗ lực vượt qua khó khăn trong cuộc sống
b. Ỷ lại, thiếu quyết đoán trong cuộc sống và công việc
c. Tập trung phát triển bản thân về ý thức và lối sống
d. Hay bị tác động bởi những nhân tố tiêu cực từ bên ngoài gia đình
Câu 301 (CLO7.2) Một trong những quan hệ quan trọng nhất trong gia đình vừa thể hiện trách nhiệm, nghĩa vụ, vừa là một quyền lợi thiêng liêng giữa các thành viên trong gia đình?
a. Quan hệ huyết thống
b. Quan hệ hôn nhân
c. Quan hệ họ hàng
d. Quan hệ nuôi dưỡng
Câu 302 (CLO7.3) Quan điểm của người Việt là gia đình phải có đông con, đặc biệt là con trai. Quan điểm này do ảnh hưởng từ điều gì?
a. Do phong tục, tập quán và nhu cầu sản xuất nông nghiệp
b. Do chế độ phong kiến áp đặt
c. Do sự thiếu hiểu biết
d. Do quan điểm cá nhân
Câu 303 (CLO7.3) “...nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình”, phát biểu trên của ai khi nói về vị trí của gia đình?
a. C. Mác
b. Ph.Ăngghen
c. V.I.Lênin
d. Hồ Chí Minh
Câu 304 (CLO7.3) Hiện nay, xã hội Việt Nam nói riêng và thế giới nói chung ngày càng xuất hiện nhiều hiện tượng mà trước đây chưa hề có hoặc ít có như: bạo lực gia đình, li hôn, li thân, ngoại tình, sống thử,....Điều này bắt nguồn từ nguyên nhân nào?
a. Biến đổi quan hệ vợ chồng
b. Biến đổi quan hệ giữa các thế hệ, các giá trị, chuẩn mực văn hóa của gia đình
c. Biến đổi chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lí, duy trì tình cảm
d. Biến đổi quan hệ hôn nhân
Câu 305 (CLO7.3) Mâu thuẫn chủ yếu nảy sinh giữa những gia đình có 3 thế hệ là gì?
a. Kinh tế
b. Học vấn
c. Tuổi tác
d. Quan điểm
Câu 306 (CLO7.3) Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam gia đình ngày càng thu nhỏ, số thành viên ít đi. Đó là sự biến đổi về yếu tố nào?
a. Biến đổi quy mô, kết cấu của gia đình
b. Biến đổi các chức năng của gia đình
c. Biến đổi kinh tế, tổ chức tiêu dùng
d. Biến đổi chức năng giáo dục
Câu 307 (CLO7.3) Luật lao động Việt Nam đã thể hiện vai trò quan trọng của gia đình thông qua ngày lễ kỉ niệm gì?
a. Ngày 1/6
b. Ngày 5/9
c. Ngày 28/6
d. Ngày Tết Trung thu
Câu 308 (CLO7.3) Quan điểm về hôn nhân tiến bộ ở Việt Nam và trên thế giới?
a. Yêu không cần suy nghĩ
b. Yêu có lí trí, tính toán cho tương lai
c. Cần có nghề nghiệp ổn định
d. Yêu thử, sống thử
Câu 309 (CLO7.3) Hiện nay, người trẻ có xu hướng thích hưởng thụ, thích thể hiện bản thân. Điều này ảnh hưởng gì đến việc định hướng hôn nhân sau này?
a. Chọn lựa thiếu thận trọng trong tình yêu
b. Yêu vật chất hơn tình yêu chân thành
c. Dễ dẫn đến tan vỡ, thất vọng
d. Mất phương hướng trong cuộc sống
Câu 310 (CLO7.3) Chức năng đặc thù của gia đình và không một cộng đồng nào có thể thay thế, đó là:
a. Tái sản xuất ra sản phẩm
b. Tái sản xuất ra con người
c. Tái sản xuất xã hội
d. Tái sản xuất các giá trị tinh thần
