wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xác suất và Biến ngẫu nhiên

Total questions: 110

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Bắn 6 viên đạn vào bia, xác suất trúng bia của mỗi viên đạn là 0,7. Bia sẽ bị hỏng nếu có ít nhất 3 viên trúng. Tính xác suất để bia không bị hỏng.

a)

0,12674

b)

0,06378

c)

0,07047

d)

0,25254

2.

Bắn 250 viên đạn độc lập vào một mục tiêu, xác suất trúng mục tiêu của mỗi viên đạn đều bằng 0,6. Tính xác suất để mục tiêu bị trúng ít nhất 134 viên đạn.

a)

0,98

b)

0,96

c)

0,84

d)

0,94

3.

Bắn 20 viên đạn độc lập vào một tấm bia, xác suất trúng bia của mỗi viên là 0,4. Tính xác suất tấm bia trúng 10 viên đạn.

a)

0,5

b)

0,117

c)

0,01

d)

0,017

4.

Bắn 3 viên đạn độc lập vào bia, gọi Ai (i=1, 2, 3) là biến cố người thứ i bắn trúng bia . Gọi biến cố A = “Bia không trúng đạn”, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A=A1.A2.A3

b)

A = A1 + A2 + A3̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅

c)

A = A1̅̅̅ + A2̅̅̅̅ + A3̅̅̅̅

d)

A = A1 + A2 + A3

5.

Cho biến ngẫu nhiên X có phân phối xác suất: X -2 -1 0 2 3 Y 0,05 0,15 0,25 0,35 0,2 Tìm phương sai của X.

a)

2, 4475

b)

3, 5527

c)

1, 5644

d)

5, 9834

6.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất: X -2 -1 1 3 Y 0,1 0,3 0,4 0,2 Tính EX.

a)

0,6

b)

0,75

c)

0,5

d)

0,25

7.

Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có phân phối xác suất: X 0 1 2 3 Y 0,2 0,3 0,3 0,2 Tìm phương sai của Y = 10X-1.

a)

0,15

b)

605

c)

0,35

d)

105

8.

Cho X và Y là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập nhau có bảng phân phối xác suất như sau: 2 X 0 1 2 Y 0 1 2 P 0,01 0,18 0,81 P 0,3 0,5 0,2 Đặt Z = 2X-2Y+2. Tính EZ.

a)

3,8

b)

1,8

c)

0,9

d)

5,6

9.

Cho bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X như sau: X -3 -1 0 2 3 P 0,1 0,2 0,2 0,3 0,2 Đặt Z = 2X + 1. Tính EZ.

a)

0,7

b)

1,4

c)

4,2

d)

2,4

10.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất: X -2 -1 1 3 Y 0,1 0,3 0,4 0,2 Xác định giá trị phương sai của X.

a)

1,25

b)

2,35

c)

2,65

d)

3,15

11.

Kỳ vọng của X là:

3e

a)

1

b)

1/2

c)

3

d)

1/3

12.

Hãy tính xác suất P(X<1/2)

a)

5/12

b)

5/8

c)

2/3

d)

3/4

13.

Tính P(X>75)

a)

43/60

b)

1

c)

31/60

d)

23/60

14.

Kỳ vọng của X là:

a)

0

b)

2/3

c)

2

d)

1

15.

Tính xác suất để lấy được hai chính phẩm.

a)

3/11

b)

32/33

c)

3/22

d)

16/33

16.

Có 2 hộp sản phẩm trong đó có ít nhất có 8 chính phẩm và 4 phế phẩm. Hộp thứ 2 có 9 phẩm và 3 phế phẩm. Từ mỗi hộp mỗi người lấy ra 1 sản phẩm.Tính xác suất để lấy được ít nhất một chính phẩm.

a)

1/12

b)

1/2

c)

5/12

d)

11/12

17.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

E(C) = C

b)

E(CX) = C . EX

c)

E(X-Y) = EX–EY

d)

E(X.Y) = EX.EY

18.

Hãy tính phương sai Var(2X-3Y).

a)

3,2

b)

4

c)

0,8

d)

44

19.

Tính I=Var(5X-7Y+2010) biết các phương sai VarX=a và VarY=b.

a)

I = 5a - 7b

b)

I = 5a + 7b

c)

I = 25a - 49b

d)

I = 25a + 49b

20.

Các sản phẩm được sản xuất độc lập từ một dây chuyền với xác suất sản xuất ra phế phẩm mỗi lần là 0,035. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 35 phế phẩm là:

a)

0, 0927

b)

0, 0673

c)

0, 0125

d)

0, 1250

21.

Các sản phẩm được sản xuất độc lập với khả năng sản suất ra phế phẩm mỗi lần là 0,005. Xác suất trong 1000 loại này có 4 phế phẩm là:

a)

0,68

b)

0,18

c)

0,26

d)

0,34

22.

Cho X là biến ngẫu nhiên với 흈(X) là độ lệch tiêu chuẩn của X và C là hằng số. Ta có:

a)

σ(CX) = Cσ(X)

b)

(CX)=|C|o(X)

c)

σ(CX) = -Cσ(X)

d)

σ(CX) =C^2σ(X)

23.

Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i sản phẩm hỏng (i = 1,3). Lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô 1 sản phẩm. Gọi X là số sản phẩm hỏng trong 3 sản phẩm lấy ra. Tìm EX.

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,2

d)

1,6

24.

Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục và F(x) là hàm phân phối xác suất của X. MedX=a khi và chỉ khi:

a)

F(a) ≥ 0,5

b)

F(a) ≤ 0,5

c)

F(a) = 1

d)

F(a) = 0,5

25.

Có hai hộp sản phẩm, mỗi hộp có 10 sản phẩm, trong đó hộp thứ nhất có 2 phế phẩm và hộp thứ hai có 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một sản phẩm, tính xác suất để lấy được tổng cộng hai chính phẩm.

a)

0,23

b)

0,48

c)

0,32

d)

0, 12

26.

Có hai lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ nhất có 3 sản phẩm loại I, lô thứ hai có 6 sản phẩm loại I. Lấy từ lô thứ nhất ra 2 sản phẩm, từ lô thứ hai ra 4 sản phẩm. Đem 6 sản phẩm đã lấy ra đi bán với giá sản phẩm loại I là 18000 đồng/sản phẩm, sản phẩm không phải loại I là 5000 đồng/sản phẩm. Tìm số tiền thu được trung bình khi bán 6 sản phẩm trên (đơn vị: đồng).

a)

85000

b)

56000

c)

79000

d)

69000

27.

Cho X ~ N(1;4). Tính P(X>2).

a)

0,0015

b)

0.1915

c)

0.3085

d)

0.8085

28.

Cho X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập. Tính phương sai của Z = 3X-2Y+5 theo các phương sai của X và Y.

a)
VarZ=9VarX+4VarY
b)

VarZ=3VarX-2VarY+5

29.

Cho X ~ N(1;4). Tính P(X>2).

a)

0,0015

b)

0.1915

c)

0.3085

d)

0.8085

30.

Cho X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập. Tính phương sai của Z = 3X-2Y+5 theo các phương sai của X và Y.

a)

VarZ = 3VarX - 2VarY + 5

b)

VarZ = 3VarX + 2VarY

c)

VarZ = 9VarX - 4VarY + 5

d)

VarZ = 9VarX + 4VarY

31.

Có hai hộp sản phẩm, mỗi hộp có 10 sản phẩm, trong đó hộp i có 2 phế phẩm (i=1;2), còn lại là chính phẩm. Lấy từ mỗi hộp ra một sản phẩm, gọi A; là biến cố lấy được chính phẩm ở hộp i, (i=1,2). Hãy biểu diễn biến cố A= "Lấy được ít nhất 1 phế phẩm” theo các biến cố A1, A2.

a)

A = A1 + A2

b)

A = A1 . A2

c)

A=A1 A2̅ + A2 A1̅ + A1̅ A2̅

d)

A=A1 A2̅ + A2 A1̅

32.

Cho X, Y và Z là các biến ngẫu nhiên độc lập có phân phối tương ứng như sau: Y~B(4;0,7), X ~ P(3) và Z ~ H(10; 3; 4). Đặt T = 2X − 3Y + 4Z -5, hãy tính kỳ vọng của T.

a)

2,4

b)

4,6

c)

-2,6

d)

9,6

33.

Cho ba biến ngẫu nhiên độc lập X, Y và Z có luật phân phối xác suất: X-P(3), Y~N(4 ; 1,21) và Z~B(12; 0,8). Tính phương sai của T=3X+Y-2Z+2010.

a)

6, 37

b)

20, 35

c)

35, 89

d)

2045, 89

34.

Cho X, Y và Z là ba biến ngẫu nhiên độc lập. Với X-N(4; 1,69), Y-P(2,5) và Z~B(12; 0,8). Hãy tính phương sai: Var(X-2Y+3Z-1).

a)

1,45

b)

29,97

c)

28, 97

d)

2,45

35.

Cho A và B là hai biến cố xung khắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A.B = ∅

b)

A + B = Ω

c)

P(AB) = P(A)P(B)

d)

P(A|B) = P(A)

36.

Cho hai biến ngẫu nhiên X và Y có luật phân phối xác suất: X~P(4) và Y~N(4;1,44). Tính EZ với Z=2X-3Y+5.

a)

-4

b)

1

c)

0

d)

4

37.

Cho X, Y và Z là các biến ngẫu nhiên độc lập có phân phối tương ứng như sau: Y~B(4;0,7), X ~ P(3), Z ~ H(10; 3; 4). Đặt T = 2X – 3Y + 4Z -5. Tính phương sai của T.

a)

0,72

b)

5,72

c)

28,52

d)

13,4

38.

Cho A và B là hai biến cố bất kỳ. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

P(A+B) = P(A) + P(B)

b)

P(A.B) = P(A)P(B)

c)

P(A+B) ≤ P(A)+P(B)

d)

P(A)+P(B̅) = 1

39.

Câu 49: Cho A và B là hai biến cố bất kỳ. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

P(A+B) = P(A) + P(B)

b)

P(A.B) = P(A)P(B)

c)

P(A+B) ≤ P(A)+P(B)

d)

P(A)+P(B̅) = 1

40.

Câu 58: Cho biến ngẫu nhiên X~N(4 ; 1,21) và biến ngẫu nhiên Y~P(2). Tính EZ với Z=2X+3Y-5.

a)

8

b)

9

c)

6

d)

14

41.

Câu 62: Cho biết P(A|B)=P(A). Phát biểu nào sau đây sai?

a)

P(B|A)=P(B)

b)

P(A.B)=P(A)P(B)

c)

A độc lập với B

d)

P(A.B)=P(B)

42.

Câu 65: Có 2 hộp sản phẩm, trong đó hộp thứ nhất có 8 chính phẩm và 4 phế phẩm, hộp thứ hai có 9 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên một hộp từ đó lấy ngẫu nhiên hai sản phẩm, tính xác suất để lấy được hai chính phẩm.

a)

3/11

b)

32/33

c)

3/22

d)

16/33

43.

Câu 74: Cho X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập có phân phối xác suất: X-N(23;18,4) và Y~H(20;4;5). Tính phương sai của T=X-2Y.

a)

20, 9

b)

15, 9

c)

17, 1

d)

19, 7

44.

Câu 77: Có hai hộp, mỗi hộp có 10 sản phẩm, trong đó hộp I có 3 phế phẩm còn hộp II có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên một hộp, rồi từ đó lấy ngẫu nhiên hai sản phẩm. Xác suất để không lấy được phế phẩm nào là:

a)

2/45

b)

27/45

c)

41/90

d)

49/90

45.

Câu 82: Các sản phẩm được sản xuất độc lập từ một dây chuyền tự động với xác suất sản xuất ra phế phẩm ở mỗi lần sản xuất là 0,01. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 10 phế phẩm là:

a)

0,419

b)

0,236

c)

0,125

d)

0,317

46.

Câu 100: Đại lượng ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f(x) = { 6x(1−x) khi x ∈ [0;1] 0 khi x ∉ [0;1]. Tính EX

a)

0,35

b)

0,4

c)

0,75

d)

0,5

47.

Câu 30: Gieo một con xúc xắc động chất, gọi biến cố A= "Số chấm lớn hơn 3" và B= "Số chấm là số nguyên tố”. Tính P(A|B̅)

a)

1/2

b)

2/3

c)

1/3

d)

1/4

48.

Câu 75: Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để số chấm xuất hiện của hai con xúc xắc hơn kém nhau một đơn vị.

a)

5/36

b)

5/18

c)

1/6

d)

1/3

49.

Hai sinh viên dự thi sinh viên giỏi độc lập với nhau. Giả sử khả năng đạt giỏi của mỗi sinh viên lần lượt là 80% và 90%. Xác suất để có ít nhất một sinh viên đạt giỏi là:

a)

98 %

b)

97 %

c)

99 %

d)

95 %

50.

Khảo sát một dây chuyền thủ công nhận thấy khả năng tạo ra một sản phẩm tốt ở mỗi lần sản xuất là 68%. Khi dây chuyền đó sản xuất 300 sản phẩm thì khả năng để có ít nhất 190 sản phẩm tốt xấp xỉ là:

a)

0,91

b)

0,84

c)

0,96

d)

0,86

51.

Khảo sát một giống cây trồng, nhận thấy khả năng một cây tăng trưởng bình thường là 79%. Khi trồng 400 cây giống loại này, hỏi xác suất để có ít nhất 305 cây tăng trưởng bình thường trong số đó là bao nhiêu?

a)

0,82

b)

0,95

c)

0,91

d)

0,87

52.

Lô hàng có 4 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Gọi X là số chính phẩm có trong 2 sản phẩm đã lấy, kỳ vọng của X là:

a)

1/2

b)

2/2

c)

3/2

d)

8/7

53.

Một xưởng sản xuất làm việc 3 ca: sáng, chiều và tối. Tỉ lệ sản phẩm của 3 ca là 5:4:3, biết tỉ lệ phế phẩm của 3 ca lần lượt là 0,02; 0,03 và 0,05. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm được sản xuất từ xưởng, được phế phẩm. Tính xác suất để phế phẩm này được sản xuất từ ca tối.

a)

0, 5876

b)

0, 2364

c)

0, 4054

d)

0, 4957

54.

Một xưởng có 3 máy hoạt động. Gọi Ai='Máy i bị hỏng trong một ngày làm việc', (i=1;2;3). Cho A = 'Có máy hỏng trong một ngày làm việc'. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A = A1 + A2 + A3

b)

A= A1̅ A2̅ A3 + A1 A2̅ A3̅ + A1̅ A2 A3̅

c)

A= A1̅ A2 A3 + A1 A2̅ A3 + A1 A2 A3̅

d)

A = A1 . A2 . A3

55.

Một sinh viên thi kết thúc khóa học tiếng Anh, tính xác suất để sinh viên này đạt kết quả Rất tốt hoặc Tốt. Biết rằng Phiếu đánh giá chỉ có thể nhận các kết quả sau đây: Rất tốt, Tốt, Trung bình và Kém. Và tổng kết toàn trường thì thấy có 12% sinh viên đạt k

a)

Không tính được

b)

0,6

56.

Một lô hàng gồm 3 loại sản phẩm, tỉ lệ từng loại lần lượt là 50%; 30% và 20% với trọng lượng (của mỗi sản phẩm) từng loại lần lượt là 1kg; 1,5kg và 2kg. Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại tử lô hàng đó ra 4 sản phẩm. Tìm giá trị trung bình của tổng trọng lượng của 4 sản phẩm lấy ra.

a)

1, 35

b)

2,7

c)

6

d)

5,4

57.

Một phiếu có 4 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu hỏi có 5 cách trả lời trong đó chỉ có 1 cách trả lời đúng yêu cầu. Nếu một thí sinh chọn ngẫu nhiên 1 cách trả lời cho từng câu, xác suất để bạn đó trả lời đúng ít nhất 2 câu hỏi là:

a)

0,1808

b)

0,1536

c)

0,1679

d)

0,8192

58.

Một chiếc hộp có 7 vé trong đó có 4 vé trúng thưởng. Người thứ nhất bốc 1 vé (không hoàn lại) sau đó người thứ hai bốc 1 vé. Tính xác suất người thứ hai bốc được vé trúng thưởng, biết rằng người thứ nhất đã bốc được vé không trúng thưởng.

a)

23

b)

1/3

c)

1/2

d)

4/7

59.

Một phân xưởng có 3 dây chuyền sản xuất: dây chuyền I cung ứng 28% tổng sản phẩm (của phân xưởng), dây chuyền II cung ứng 30% tổng sản phẩm. Tỉ lệ phế phẩm của các dây chuyền lần lượt là 3%, 5% và 2%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của phân xưởng để kiểm tra, xác suất đó là chính phẩm bằng:

a)

96,82%

b)

92,68%

c)

7,32%

d)

94,35%

60.

Một phân xưởng có 3 dây chuyền sản xuất: dây chuyền I cung ứng 28% tổng sản phẩm (của phân xưởng), dây chuyền II cung ứng 30% tổng sản phẩm. Tỉ lệ phế phẩm của các dây chuyền lần lượt là 3%, 5% và 2%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của phân xưởng để kiểm tra thì nhận được một phế phẩm. Hỏi khả năng phế phẩm đó được sản xuất từ dây chuyền nào là cao nhất?

a)

I

b)

II

61.

Tìm xác suất để anh ta mở được tủ đúng vào lần thử thứ ba.

a)

A. 2/7

b)

B. 1/2

c)

C. 1/6

d)

D. 3/5

62.

tính xác suất có ít nhất 3 phế phẩm trong số đó.

a)

A. 0.08

b)

B. 0.07

c)

C. 0.06

d)

D. 0.09

63.

Tính xác suất để một sinh viên không học bài đi thi trả lời đúng ít nhất 1 câu.

a)

A. 0,789

b)

B. 0,879

c)

C. 0,987

d)

D. 0,978

64.

Tính xác suất để người thợ săn bắn được thú?

a)

A. 0,522

b)

B. 0,377

c)

C. 0,733

d)

D. 0,255

65.

Tính số lô hàng bán được trung bình.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

66.

tính xác suất trong 1 sản phẩm đó có không quá 9 sản phẩm loại I.

a)

A. 0,4291

b)

B. 0,3758

c)

C. 0,8926

d)

D. 0,5243

67.

Một hộp có 4 bi xanh, 5 bị đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 bị, tính xác suất để được 2 bi màu đỏ.

a)

0, 1345

b)

0, 6378

c)

0, 1515

d)

0,2525

68.

Một hộp có 9 bi trong đó có 3 bi đỏ, hộp này được chia thành 3 phần, mỗi phần 3 bi. Tính xác suất để mỗi phần đều có 1 bi đỏ.

a)

45/84

b)

252/495

c)

1485/3003

d)

9/28

69.

Một hộp có 5 bi đỏ, 4 bi xanh và 6 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 bi. Gọi X là số bi xanh có trong 4 bi đã lấy ra. Kỳ vọng của X là:

a)

20/15

b)

24/15

c)

15/15

d)

16/15

70.

Số tai nạn giao thông trên một đoạn đường trong một tháng là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng trung bình trong một tháng có 2 tai nạn xảy ra trên đoạn đường này. Tính xác suất trong một tháng, trên đoạn đường này xảy ra 4 tại nạn.

a)

0, 1465

b)

0, 0902

c)

0, 2707

d)

0, 0226

71.

Một hộp chứa 10 viên bi, trong đó có 4 bị đỏ và 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi từ hộp, gọi X và Y lần lượt là số bị đỏ và số bi xanh lấy được. Tính E(X-Y).

a)

0,4/10

b)

0,8

c)

-1,2

d)

-0,4

72.

Một hộp chứa 100 bi gồm hai loại: bi đỏ và bi vàng. Mỗi loại bi có một trong hai thuộc tính sau: trơn hoặc nhám. Biết rằng trong hộp có 60 bi đỏ và có 15 bi vàng trơn. Lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp, tính xác suất để được một bi vàng nhám.

a)

0,375

b)

0,25

c)

0,625

d)

0,4

73.

Số cuộc gọi đến tổng đài trong 2 phút là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng trung bình trong 2 phút có 6 cuộc gọi đến tổng đài. Tính xác suất trong 2 phút có 3 cuộc gọi đến tổng đài.

a)

0, 0446

b)

0,0892

c)

0, 0631

d)

0, 0326

74.

Tín hiệu được phát 4 lần, xác suất thu được tín hiệu từ mỗi lần phát là 0,4. Tính xác suất nơi thu nhận được tín hiệu.

a)

0,1296

b)

0,0256

c)

0,7804

d)

0,8704

75.

Trọng lượng của một gói mì ăn liền là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Biết rằng trọng lượng trung bình của một gói là 100g và phương sai của trọng lượng của một gói là 4 g2. Chọn ngẫu nhiên một gói mì. Xác suất chọn được gói mì có trọng lượng từ 98,29g đến 102,28g là:

a)

0,3729

b)

0,5678

c)

0,6780

d)

0,0678

76.

Trong kho có 20 thùng hàng, trong đó có 12 thùng loại I chứa 90% sản phẩm tốt, số thùng còn lại thuộc loại II chứa 60% sản phẩm tốt. Lấy ngẫu nhiên 1 thùng và từ đó lấy ngẫu nhiên một sản phẩm. Thấy sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt. Tính xác suất để thùng hàng đã được chọn thuộc loại I.

a)

9/26

b)

9/13

c)

1/3

d)

4/13

77.

Xác suất một con gà đẻ trứng mỗi ngày là 0,6. Hỏi phải nuôi ít nhất bao nhiêu con để mỗi ngày trung bình thu được không ít hơn 30 trứng.

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

78.

Xác suất để một máy sản xuất ra sản phẩm loại I là 90%. Cho máy sản xuất 5 sản phẩm. Xác suất trong 5 sản phẩm đó có 4 sản phẩm loại I là:

a)

0, 1281

b)

0, 2281

c)

0,3281

d)

0, 4281

79.

Có hai hộp sản phẩm, hộp I chứa 2 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu, hộp II chứa 3 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu. Từ hộp I lấy ngẫu nhiên ra một sản phẩm đưa vào hộp II. Từ hộp II lấy ngẫu nhiên ra một sản phẩm thì được sản phẩm xấu. Tính xác suất để sản phẩm đã lấy từ hộp I là sản phẩm tốt.

a)

0,528

b)

0,308

c)

0,128

d)

0,246

80.

Chiều dài trung bình của một chi tiết máy theo quy định là 10 cm. Sau một thời gian máy sản xuất, người ta tiến hành kiểm tra 200 chi tiết máy, tính được chiều dài trung bình 12,12 cm và độ lệch chuẩn mẫu 1 cm. Giả sử giá trị đúng của giá trị trung bình tổng thể là 10,2 cm. Tính xác suất sai lầm loại 2, biết sai lầm loại 1 là 3%.

a)

24, 51 %

b)

26, 51 %

c)

25,51 %

d)

28, 51 %

81.

Tính xác suất sai làm loại 2, biết sai lầm loại 1 là 5%.

a)

72, 70 %

b)

73, 70 %

c)

69, 70 %

d)

70, 70 %

82.

Tính xác suất sai làm loại 2, biết sai làm loại 1 là 3%. (Giống 89)

a)

24,51%

b)

26,51 %

c)

25,51%

d)

28,51%

83.

Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho biết có phải thực sự tuổi thọ trung bình của bóng đèn nhà máy II là nhỏ hơn nhà máy I hay không?

a)

Giá trị thống kê là – 12,4736; : = , > ; Bác bỏ .

b)

Giá trị thống kê là –12,4736; : = , > ; Chấp nhận .

c)

Giá trị thống kê là – 13,4736; : = , ; Chấp nhận .

d)

Giá trị thống kê là – 13,4736; : = , ; Bác bỏ .

84.

Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho biết có phải thực sự tuổi thọ trung bình thiết bị đi.

4 lines
85.

Chọn ngẫu nhiên 110 thiết bị điện tử của nhà máy II thấy tuổi thọ trung bình là 1717 giờ, độ lệch chuẩn mẫu là 107 giờ. Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho biết có phải thực sự tuổi thọ trung bình thiết bị điện tử của nhà máy II lớn hơn nhà máy I hay không?

a)

Giá trị thống kê là – 3.692;: = , < ; Chấp nhận .

b)

Giá trị thống kê là – 4.692; : = , > ; Bác bỏ .

c)

Giá trị thống kê là – 4.692; : = , > ; Chấp nhận .

d)

Giá trị thống kê là – 3.692;: = , < ; Bác bỏ .

86.

Điều tra về hai đại lượng X và Y ta được kết quả như sau : 10 20 30 40 50 60 100 195 294 401 506 590. Phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm của Y theo X là:

a)

= 9,9714 – 1,3333x

b)

= 1,3333 + 9,9714x

c)

= -1,3333 + 9,9714x

d)

= -9,9714 + 1,3333x

87.

Để kiểm tra tuổi thọ của bóng đèn do nhà máy M sản xuất, người ta khảo sát ngẫu nhiên 256 bóng đèn thì thấy tuổi thọ trung bình là 1587,5 (giờ) với độ lệch chuẩn là 226,8281 (giờ). Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn do nhà máy M sản suất với độ tin cậy 95%.

a)

(1449, 724; 1559, 714)

b)

(1449, 213; 1615, 286)

c)

(1349, 213; 1615, 286)

d)

(1559, 714; 1615, 286)

88.

Độ dài của một chi tiết máy được sản xuất trên một dây chuyền tự động. Khảo sát 50 chi tiết máy do dây chuyền này sản xuất, ta được độ dài trung bình là 25,15cm và độ lệch chuẩn là 1,21cm. Với độ tin cậy 95%, hãy xác định khoảng ước lượng đối xứng dành cho độ dài trung bình của chi tiết máy được sản xuất từ dây chuyền trên.

a)

(23, 8294; 26, 4706)

b)

(24, 8146; 25, 4854)

c)

(23, 1337; 27, 1663)

d)

(22, 3487; 28, 3481)

89.

Đo đường kính của 81 chi tiết máy được chọn ngẫu nhiên, ta được đường kính trung bình là 19,9966 (mm) với độ lệch chuẩn là 0,0513 (mm). Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho đường kính trung bình của một chi tiết máy với độ tin cậy 95%.

a)

(18, 994; 27, 0078)

b)

(12, 0968; 18, 3032)

c)

(15, 6098; 19, 9854)

d)

(19,9854;20,0078)

90.

Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho đường kính trung bình của một chi tiết máy với độ tin cậy 95%.

a)

(18, 994; 27, 0078)

b)

(12, 0968; 18, 3032)

c)

(15, 6098; 19, 9854)

d)

(19, 9854; 20, 0078)

91.

Hãy ước lượng trung bình lượng sữa của giống bò sữa mới nhập của nông trại với độ tin cậy 95%, biết nông trại nhập 1000 con bò.

a)

(12.1417 ; 13.0983)

b)

(22.1417 ; 23.0983)

c)

(12141.7 ; 13098.3)

d)

(15141.7 ; 16098.3)

92.

Với độ tin cậy 90%, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho giá bán trung bình của một thiết bị loại này trên thị trường.

a)

(129,6:145,2)

b)

(132,4;143,1)

c)

(131,8:139,5)

d)

(133,4; 138,1)

93.

Với độ tin cậy 90%, để đảm bảo độ chính xác là 3 USD cho phép ước lượng khoảng đối xứng của giá bán trung bình của thiết bị loại này trên thị trường thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu sản phẩm nữa?

a)

26

b)

18

c)

29

d)

12

94.

Giả sử số lượng hoá đơn xử lý tuân theo luật phân phối chuẩn. Với mức ý nghĩa 5%, hệ thống xử lý hoá đơn A có nhanh hơn hệ thống xử lý hoá đơn B hay không ?

a)

Giá trị thống kê là – 13,4814; : = , > ; chấp nhận

b)

kkk

95.

Hệ thống xử lý hoá đơn A có nhanh hơn hệ thống xử lý hoá đơn B hay không ?

a)

Giá trị thống kê là – 13,4814; : = , > ; Bác bỏ .

b)

Giá trị thống kê là – 14,4814; : = , < ; Chấp nhận

c)

Giá trị thống kê là – 14,4814; : = , > ; Bác bỏ .

d)

Giá trị thống kê là – 13,4814;: = , > ; Chấp nhận .

96.

Tiến hành khảo sát 121 công nhân, = 5%, hãy xác định giá trị kiểm định và cho biết báo cáo của giám đốc có đáng thấy có 90 người chưa có nhà ở. Với tin cậy không?

a)

1, 05 . Không đáng tin cậy .

b)

1, 05 . Đáng tin cậy .

c)

1, 96 . Không đáng tin cậy .

d)

1 , 31 . Đáng tin cậy .

97.

Với mức ý nghĩa 5%, hệ thống xử lý đơn hàng A có nhanh hơn hệ thống xử lý đơn hàng B hay không ?

a)

Giá trị thống kê là 6,4584:

b)

Giá trị thống kê là 7,4504;

c)

Giá trị thống kê là 6,4584:

d)

Giá trị thống kê là 7,4384;

98.

Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng chiều dài của các thanh kim loại do Máy 2 sản xuất khác chiều dài do Máy 1 sản xuất hay không? Biết chiều dài thanh kim loại do các máy sản xuất có phân phối chuẩn.

a)

Giá trị thống kê là – 0.9059; : = , ; Chấp nhận .

b)

Giá trị thống kê là – 0.9059;: = , ; Bác bỏ .

c)

Giá trị thống kê là – 0.2959; : = , > ; Chấp nhận .

d)

Giá trị thống kê là – 0.2959; : = , < ; Bác bỏ .

99.

Giả sử chiều dài thanh thép do các máy sản xuất tuân theo luật phân phối chuẩn. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng chiều dài của các thanh thép do hai máy sản xuất là khác nhau hay không

a)

Giá trị thống kê là 3,2084; : = , > ; Bác bỏ .

b)

Giá trị thống kê là 3,2084; : = , > ; Chấp nhận .

c)

Giá trị thống kê là 3,2084; : = , ; Bác bỏ .

d)

Giá trị thống kê là 3,2084;: = , ; Chấp nhận .

100.

Phải chăng lượng hàng bán ra của công ty II là nhiều hơn so với công ty I với mức ý nghĩa 5%?

a)

Giá trị thống kê là – 1,1314; : = , < ; Bác bỏ .

b)

Giá trị thống kê là — 2,1314; : = , ; Chấp nhận .

c)

Giá trị thống kê là – 2,1314; : = , ; Bác bỏ .

d)

Giá trị thống kê là – 1,1314; : = , < ; Chấp nhận

101.

Khảo sát thu nhập (triệu đồng/tháng) của 458 người được chọn ngẫu nhiên ở thành phố T, người ta thấy thu nhập trung bình là 5,3755 triệu đồng/tháng với độ lệch chuẩn là 1,7301 triệu đồng/tháng. Gọi m là thu nhập trung bình của một người ở thành phố T. Với mức ý nghĩa 5%, có thể chọn kết luận nào sau đây:

a)

m = 6

b)

m = 5,5

c)

m = 5,2

d)

m = 5

102.

Khảo sát thu nhập (triệu đồng/tháng) của 458 người được chọn ngẫu nhiên ở thành phố T, người ta thấy có 195 người có thu nhập thấp. Gọi p là tỉ lệ người có thu nhập thấp ở thành phố T. Với mức ý nghĩa 5%, có thể chọn kết luận nào sau đây:

a)

p = 0,50

b)

p = 0,55

c)

p = 0,35

d)

p = 0,45

103.

Khảo sát ngẫu nhiên 178 phiên giao dịch của một loại cổ phiếu thì thấy có 112 phiện cổ phiếu này tăng giá. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ phiên giao dịch tăng giá của loại cổ phiếu này là 60%. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.

a)

0,7956 . Chấp nhận ý kiến .

b)

0,7956 . Bác bỏ ý kiến .

c)

1,4375 . Chấp nhận ý kiến .

d)

1,4375 . Bác bỏ ý kiến .

104.

Khảo sát ngẫu nhiên 2672 học sinh trung học ở nông thôn thì thấy có 337 học sinh bỏ học. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ học sinh trung học ở nông thôn bỏ học là 14%. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.

a)

- 2,0673 . Bác bỏ ý kiến .

b)

- 2,0673 . Chấp nhận ý kiến .

c)

- 1,6715 . Chấp nhận ý kiến .

d)

- 1,6715 . Bác bỏ ý kiến .

105.

Khảo sát ngẫu nhiên 100 nhân viên của một công ty, người ta thấy có 20 nhân viên có thu nhập cao. Biết rằng hiện nay công ty có 1000 người đang làm việc, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho số người có thu nhập cao hiện nay của công ty với mức ý nghĩa = 5%.

a)

[122; 278]

b)

[141; 255]

c)

[167; 287]

d)

[115; 285]

106.

người có thu nhập cao hiện nay của công ty với mức ý nghĩa = 5%

a)

[122; 278]

b)

[141; 255]

c)

[167; 287]

d)

[115; 285]

107.

Khảo sát ngẫu nhiên 256 sản phẩm được sản xuất từ một dây chuyền sản xuất, thấy có 12 sản phẩm bị lỗi. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ sản phẩm bị lỗi của dây chuyền này.

a)

(0,025; 0,069)

b)

(0,021; 0,073)

c)

(0,019; 0,086)

d)

(0,021; 0,059)

108.

Khảo sát 20 sản phẩm trong một lô hàng, người ta tính được độ lệch chuẩn trọng lượng của các sản phẩm này là 7,15g. Với độ tin cậy 90%, hãy tìm khoảng tin cậy hai phía cho độ lệch chuẩn trọng lượng của các sản phẩm trong lô hàng. Biết rằng trọng lượng sản phẩm trong lỗ hàng tuân theo quy luật chuẩn.

a)

(32, 2229; 96, 0094)

b)

(5, 6765; 9,7984)

c)

(5, 5609; 9, 4612)

d)

(5, 4726; 10, 6487)

109.

Khảo sát ngẫu nhiên 325 xe máy được sử dụng ở Việt Nam thì thấy có 247 xe máy do Honda sản xuất. Khảo sát ngẫu nhiên 268 xe máy được sử dụng ở Thái Lan thì thấy có 197 xe máy do Honda sản xuất. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ xe máy được sử dụng ở Việt Nam và Thái Lan do Honda sản xuất là như nhau. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.

a)

0,6965. Chấp nhận ý kiến .

b)

0,6965 . Bác bỏ ý kiến .

c)

1, 3248 . Chấp nhận ý kiến .

d)

1, 3248 . Bác bỏ ý kiến .

110.

Khảo sát ngẫu nhiên 215 cây tiêu của một giống tiêu mới ở một nông trại, thấy có 37 cây cho năng suất cao. Hãy ước lượng khoảng cho tỉ lệ cây có năng suất cao trong toàn nông trại với độ tin cậy 95%.

a)

(0, 105; 0,273)

b)

(0, 122; 0,223)

c)

(0,137; 0,246)

d)

(0, 1730,259)