wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đáp ứng miễn dịch

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Đáp ứng miễn dịch là:

a)

Khả năng cơ thể nhận biết các yếu tố lạ (kháng nguyên)

b)

Khả năng cơ thể đáp ứng các yếu tố lạ (kháng nguyên)

c)

Khả năng cơ thể loại bỏ các yếu tố lạ (kháng nguyên)

d)

Khả năng cơ thể nhận biết, đáp ứng và loại bỏ các yếu tố lạ (kháng nguyên)

2.

Thế nào là miễn dịch tự nhiên (miễn dịch không đặc hiệu)

a)

Là sẵn có mang tính di truyền của một loài

b)

Là sẵn có mang tính di truyền của nhiều loài

c)

Chỉ xuất hiện khi có tiếp xúc với kháng nguyên

d)

Chỉ xuất hiện khi có tiếp xúc với kháng thể

3.

Thế nào là miễn dịch thu được (miễn dịch đặc hiệu):

a)

Là sẵn có mang tính di truyền của một loài

b)

Là sẵn có mang tính di truyền của nhiều loài

c)

Chỉ xuất hiện khi có tiếp xúc với kháng nguyên

d)

Chỉ xuất hiện khi có tiếp xúc với kháng thể

4.

Biện pháp bảo vệ của đáp ứng miễn dịch tự nhiên là tạo nên các hàng rào. Đâu KHÔNG PHẢI là hàng rào của đáp ứng miễn dịch tự nhiên (miễn dịch không đặc hiệu):

a)

Hàng rào vật lí

b)

Hàng rào hóa học

c)

Hàng rào sinh học

d)

Hàng rào tế bào

5.

Da và niêm mạc thuộc hàng rào:

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Tế bào

d)

Cả A và B

6.

Dịch tiết của các tuyến như nước mắt, nước bọt, nước mũi, sữa... có chứa nhiều:

a)

Acid lactic

b)

Acid clohidric

c)

Lysozym

d)

Amilaza

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của niêm mạc:

a)

Có tính đàn hồi

b)

Gồm 2 lớp tế bào

c)

Được phủ một lớp chất nhày

d)

Có tác dụng cản trở tốt

8.

Trên da không có:

a)

Acid béo của mồ hôi

b)

Acid lactic (tạo độ tan)

c)

Tuyến mỡ dưới da

d)

Lysozym

9.

Đâu không phải là đặc điểm của protein C:

a)

Do tụy sản xuất

b)

Có nồng độ tăng cao trong viêm cấp

c)

Có tác dụng với phế cầu trùng và cố định bổ thể

d)

Liên kết với phosphoryl cholin trong Cacbohydrat C của phế cầu khuẩn

10.

Phần C3a, C5a của bổ thể có tác dụng:

a)

Hóa ứng động tiểu cầu, gây giãn mạch

b)

Dính vào vi khuẩn giúp cho tế bào thực bào dễ tiếp cận và tiêu diệt vi khuẩn

c)

Hóa ứng động bạch

11.

Phần C3a, C5a của bổ thể có tác dụng:

a)

Hóa ứng động tiểu cầu, gây giãn mạch

b)

Dính vào vi khuẩn giúp cho tế bào thực bào dễ tiếp cận và tiêu diệt vi khuẩn

c)

Hóa ứng động bạch cầu, gây giãn mạch

d)

Dính vào vi khuẩn giúp cho tế bào ẩm bào dễ tiếp cận và tiêu diệt vi khuẩn

12.

Phần C3b, C5b của bổ thể có tác dụng:

a)

Hóa ứng động tiểu cầu, gây giãn mạch

b)

Dính vào vi khuẩn giúp cho tế bào thực bào dễ tiếp cận và tiêu diệt vi khuẩn

c)

Hóa ứng động bạch cầu, gây giãn mạch

d)

Dính vào vi khuẩn giúp cho tế bào ẩm bào dễ tiếp cận và tiêu diệt vi khuẩn

13.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của Interferon (IFN)

a)

Có đặc tính chống một cách không đặc hiệu với các loại virus làm cản trở sự xâm nhập và nhân lên của virus

b)

Là một loại protein được sản xuất bởi một loại tế bào

c)

Những tế bào bị nhiễm virus có khả năng sinh ra interferon thấm vào các tế bào xung quanh giúp chúng không bị virus xâm nhập tiếp

d)

Kích thích các tế bào chưa bị nhiễm virus tổng hợp ra một số enzym đặc hiệu để phá hủy ARN thông tin của virus, ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vỏ capsid virus

14.

Đâu không phải là giai đoạn của quá trình thực bào:

a)

Giai đoạn tiếp xúc

b)

Giai đoạn gắn

c)

Giai đoạn nuốt

d)

Giai đoạn tiêu

15.

Hàng rào tổng hợp tất cả các đặc điểm hình thái và chức năng của cơ thể là hàng rào:

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Tế bào

d)

Thể chất

16.

Điền vào chỗ trống: Trong giai đoạn tiêu: Các hạt lysosom tiến đến gần hốc thực bào, xảy ra hiện tượng hoà màng, màng ………… nhập vào cùng màng …………. thành ………….. ( túi thực bào):

a)

Lysosom/tế bào chất/phagosom

b)

Lysosom/tế bào chất/phagolysosom

c)

Lysosom/phagolysosom/phagosom

d)

Lysosom/phagosom/phagolysosom

17.

Biểu hiện của triệu chứng viêm không đặc hiệu là:

a)

Phản ứng tuần hoàn với các triệu chứng sưng, đau, nóng, đỏ

b)

Phản ứng tuần hoàn và phản ứng tế bào với các triệu chứng sưng, đau, nóng, đỏ

c)

Phản ứng tuần hoà

18.

iện của triệu chứng viêm không đặc hiệu là:

a)

Phản ứng tuần hoàn với các triệu chứng sưng, đau, nóng, đỏ

b)

Phản ứng tuần hoàn và phản ứng tế bào với các triệu chứng sưng, đau, nóng, đỏ

c)

Phản ứng tuần hoàn với các triệu chứng sưng, đau, lạnh, đỏ

d)

Phản ứng tuần hoàn và phản ứng tế bào với các triệu chứng sưng, đau, lạnh, đỏ

19.

Đâu là đặc điểm của đáp ứng miễn dịch thu được (miễn dịch đặc hiệu)

a)

Chỉ có đáp ứng miễn dịch dịch thể

b)

Chỉ có đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Đều trải qua 3 bước: nhận diện, hoạt hóa và hiệu ứng

d)

Đều trải qua 2 bước: nhận diện và hoạt hóa

20.

Nếu là tế bào lympho B sẽ hình thành đáp ứng miễn dịch:

a)

Dịch thể

b)

Tế bào

c)

Cả hai loại

d)

Không đặc hiệu

21.

Nếu là tế bào lympho T sẽ hình thành đáp ứng miễn dịch:

a)

Dịch thể

b)

Tế bào

c)

Cả hai loại

d)

Không đặc hiệu

22.

Khi đại thực bào trình diện kháng nguyên cho tế bào lympho T (kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức):

a)

Tế bào này kém mẫn cảm hơn

b)

Hoạt động kết hợp với kháng nguyên không lộ ra khỏi bề mặt của tế bào

c)

Kích thích lympho tiết ra các lymphokin

d)

Tế bào lympho T hoạt hoá sản xuất ra những chất khác globulin miễn dịch

23.

Khi kháng nguyên được trình diện cho tế bào lympho B:

a)

Được hoạt hóa trực tiếp nếu kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức hoặc gián tiếp qua lympho Th nếu kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức

b)

Được biệt hoá thành tương bào sản xuất ra kháng thể globulin

c)

Globulin (Ig) được sinh ra không thể kết hợp được với kháng nguyên

d)

IgM, IgG có ái tính với tế bào hại ái kiềm

24.

Viêm đặc hiệu xảy ra khi:

a)

Cơ thể đã được mẫn cảm

b)

Đã tiếp xúc với kháng nguyên

c)

Đã có kháng thể dịch hay kháng thể kháng tế bào

d)

Cả 3 ý trên

25.

Ý nào sau đây là SAI khi nói về viêm đặc hiệu:

a)

Viêm đặc hiệu là kết quả của sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể

b)

Phản ứng viêm thường là cấp, xảy ra nhanh nếu kháng thể kháng là chính

c)

Nếu kháng nguyên chỉ mẫn cảm với lympho T là

26.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính đa dạng

c)

Tính miễn dịch

d)

Khả năng phân biệt kháng nguyên

27.

Có bao nhiêu đặc điểm cơ bản của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

28.

Khi kháng nguyên vào lần 1 và được trình diện cho lympho thì dòng này được phân triển là biểu hiện của đặc điểm:

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính đa dạng

c)

Tính trí nhớ miễn dịch

d)

Tính điều hòa

29.

Trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú có nhiều loại kháng thể của mẹ được chuyển sang cho con qua rau thai, qua sữa là ví dụ về:

a)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

b)

Miễn dịch chủ động nhân tạo

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động nhân tạo

30.

Cơ thể tiếp xúc với virus viêm gan B và sinh ra kháng thể chống virus này là ví dụ về:

a)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

b)

Miễn dịch chủ động nhân tạo

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động nhân tạo

31.

Tiêm kháng huyết thanh hoặc kháng thể vào cơ thể là ví dụ về:

a)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

b)

Miễn dịch chủ động nhân tạo

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động nhân tạo

32.

Tiêm vac xin phòng bệnh là ví dụ về:

a)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

b)

Miễn dịch chủ động nhân tạo

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động nhân tạo

33.

Đáp ứng miễn dịch tự nhiên rất quan trọng trong:

a)

Các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính

b)

Giai đoạn đầu khi chờ đợi miễn dịch đặc hiệu

c)

Trường hợp nhiễm vi sinh vật gây bệnh

d)

Việc đề phòng sự tái nhiễm vi sinh vật gây bệnh

34.

Các tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu là:

a)

Bạch cầu mono

b)

Bạch cầu lympho

c)

Tế bào diệt

35.

Các tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu là:

a)

Bạch cầu mono

b)

Bạch cầu lympho

c)

Tế bào diệt tự nhiên

d)

Bạch cầu hạt trung tính

36.

Miễn dịch đặc hiệu có đặc điểm:

a)

Không có khả năng tự điều hòa

b)

Cần quá trình mẫn cảm

c)

Di truyền trong cùng loài

d)

Khả năng bảo vệ sẵn có

37.

Miễn dịch tự nhiên còn có tên gọi là:

a)

Miễn dịch thu được

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

38.

Liệu pháp huyết thanh trị liệu được xếp vào loại:

a)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

b)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

c)

Miễn dịch chủ động nhân tạo

d)

Miễn dịch thụ động nhân tạo

39.

Các thành phần tham gia vào hàng rào hóa học trong đáp ứng miễn dịch tự nhiên:

a)

IgA tiết

b)

Cytokin

c)

Interferon

d)

Kháng thể dịch thể

40.

Đâu KHÔNG PHẢI là cơ quan lympho trung ương:

a)

Lách

b)

Tủy xương

c)

Tuyến ức

d)

Túi Fabricius

41.

Đâu là một cơ quan lympho trung ương:

a)

Hạch lympho

b)

Lách

c)

Mô lympho không có vỏ bọc

d)

Túi Fabricius

42.

Ý nào đúng khi nói về tủy xương:

a)

Tủy xương là cơ quan dạng lympho

b)

Là nơi sản sinh ra các tế bào gốc đa năng

c)

Khi bị tổn thương có khả năng tạo máu

d)

Khi bị tổn thương khả năng đáp ứng miễn dịch không bị thay đổi

43.

Tuyến ức gồm có bao nhiêu thùy lớn:

a)

1 thùy lớn

b)

2 thùy lớn

c)

3 thùy lớn

d)

4 thùy lớn

44.

Vị trí của tuyến ức:

a)

Nằm trước xương ức

b)

Trải dài từ cổ họng đến phổi

c)

Thuộc trung thất trước bên

d)

Nằm bên cạnh xương ức

45.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của tuyến ức:

a)

Là cơ quan dạng lympho

b)

Xuất hiện sớm trong thời kì bào thai, phát triển tối đa ở tuổi dậy thì và teo dần ở tuổi già

c)

Tạo ra vi môi trường tối cần thiết cho sự phân chia, biệt hóa của dòng lympho T

d)

Tham gia trực tiếp vào quá trình đáp ứng miễn dịch

46.

Câu nào mô tả đúng cấu trúc của tuyến ức:

4 lines
47.

Câu nào mô tả đúng cấu trúc của tuyến ức:

a)

Được chia làm 2 vùng: vùng vỏ chủ yếu là các tế bào dạng lympho (thymo bào) kích thước nhỏ và nhỡ có khả năng sinh sản cao; vùng tủy (vùng lõi) là nơi trưởng thành của các thymo bào chưa chín thành các lympho T chín và đi vào máu

b)

Vùng vỏ chủ yếu là các tế bào dạng lympho (thymo nào) kích thước lớn và vừa có khả năng sinh sản cao

c)

Tại vùng vỏ, các thymo bào chuyển thành các thymo bào chưa chín và đi vào vùng tủy

d)

Vùng tủy chiếm phần lớn khối lượng tuyến

48.

Chức năng của tuyến ức:

a)

Huấn luyện các lympho dòng T

b)

Phân chia các lympho dòng T

c)

Biệt hóa các lympho dòng T

d)

Cả 3 ý trên

49.

Khi cắt bỏ tuyến ức của chuột mới đẻ sẽ có hiện tượng:

a)

Giảm số lượng lympho T

b)

Giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Con vật còi cọc và chết sau 1 - 2 tháng

d)

Cả 3 ý trên

50.

Túi Fabricius chỉ có ở loài nào:

a)

Loài người

b)

Loài chim

c)

Loài cá

d)

Loài côn trùng

51.

Cơ quan trung ương của lympho B là:

a)

Tuyến ức

b)

Fabricius

c)

Tủy xương

d)

Hạch lympho

52.

Điều nào SAI khi nói về hạch lympho:

a)

Còn gọi là hạch bạch huyết

b)

Hình hạt đậu hoặc tròn, được bọc trong một vỏ liên kết

c)

Tập trung thành từng đám hạch tại bẹn, nách, cổ

d)

Hạch vỡ khi bị nhiễm khuẩn, bị kháng nguyên kích thích hoặc bị u ác tính

53.

Điều nào mô tả đúng về cấu trúc của hạch lympho:

a)

Vùng cận vỏ được gọi là vùng không phụ thuộc tuyến ức, là nơi tập trung các lympho T

b)

Vùng vỏ nông được gọi là vùng không phụ thuộc tuyến ức, là nơi tập trung các lympho B

c)

Vùng tủy chứa các lympho T

d)

Vùng vỏ nông được gọi là vùng không phụ thuộc tuyến ức, là nơi tập trung các lympho B nhỏ tạo các nang lympho thứ phát

54.

Tủy đỏ chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng lách:

a)

70%

b)

75%

c)

79%

d)

80%

55.

Tủy đỏ có vai trò:

4 lines
56.

Tủy đỏ chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng lách:

a)

70%

b)

75%

c)

79%

d)

80%

57.

Tủy đỏ có vai trò:

a)

Lọc các hồng cầu già

b)

Lọc các tế bào chết

c)

Trữ máu cho cơ thể

d)

Cả 3 ý trên

58.

Các mô lympho không có vỏ bọc KHÔNG CÓ ở cơ quan nào sau đây:

a)

Sinh dục

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp

d)

Tiết niệu

59.

Hạch hạnh nhân nằm ở vị trí nào sau đây:

a)

Ruột

b)

Khí quản

c)

Họng

d)

Phế quản

60.

Lympho T có chức năng hỗ trợ lympho B trong đáp ứng miễn dịch:

a)

TH có kháng nguyên CD8 trên bề mặt

b)

TH có kháng nguyên CD4 trên bề mặt

c)

Ts có kháng nguyên CD4 trên bề mặt

d)

TC có kháng nguyên CD8 trên bề mặt

61.

Kháng nguyên là:

a)

Những chất khi xâm nhập vào cơ thể sinh vật được hệ thống miễn dịch nhận biết và sinh ra các kháng thể tương ứng là kháng thể dịch kháng có đặc tính kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên ấy

b)

Những chất khi xâm nhập vào cơ thể sinh vật được hệ thống miễn dịch nhận biết và sinh ra các kháng thể tương ứng là kháng thể dịch kháng có đặc tính kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên ấy

c)

Những chất khi xâm nhập vào cơ thể sinh vật được hệ thống miễn dịch nhận biết và sinh ra các kháng thể tương ứng là kháng thể dịch kháng và kháng thể tế bào có đặc tính kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên ấy

d)

Những chất khi xâm nhập vào cơ thể sinh vật được hệ thống miễn dịch nhận biết và sinh ra các kháng thể tương ứng là kháng thể dịch kháng và kháng thể tế bào có đặc tính kết hợp phù hợp với kháng nguyên ấy

62.

Đâu là những đặc tính của kháng nguyên

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính đa dạng

c)

Tính sinh kháng thể

d)

Cả A và C

63.

Quyết định kháng nguyên là:

a)

Một cấu trúc trên bề mặt phân tử kháng nguyên có khả năng kết hợp với chỉ một phân tử kháng thể

b)

Một cấu trúc trên bề mặt kháng thể có khả năng kết hợp với chỉ một phân tử kháng nguyên

64.

Một cấu trúc trên bề mặt phân tử kháng nguyên có khả năng kết hợp với chỉ một phân tử kháng thể

4 lines
65.

Một cấu trúc trên bề mặt kháng thể có khả năng kết hợp với chỉ một phân tử kháng nguyên

4 lines
66.

Một cấu trúc trên bề mặt phân tử kháng nguyên có khả năng kết hợp với nhiều phân tử kháng thể

4 lines
67.

Một cấu trúc trên bề mặt kháng thể có khả năng kết hợp với nhiều phân tử kháng nguyên

4 lines
68.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của tính đặc hiệu:

a)

Kháng nguyên chỉ nhận biết bởi kháng thể do kháng nguyên ấy gây ra

b)

Do tính lạ và quyết định kháng nguyên tạo thành

c)

Đáp ứng miễn dịch sẽ càng yếu nếu kháng nguyên có nguồn gốc ở những loài càng khác biệt với loài được dùng để gây mẫn cảm

d)

Đối với dê thì albumin gà gây đáp ứng miễn dịch mạnh hơn albumin bò

69.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tính sinh kháng thể của kháng nguyên:

a)

Là khả năng kích thích hệ thống đáp ứng miễn dịch của cơ thể sản xuất kháng thể

b)

Chỉ có kháng nguyên hoàn toàn (đa hóa trị) mới có khả năng sinh kháng thể

c)

Khi gắn bán kháng nguyên (hapten) với một phân tử protein thành kháng nguyên hoàn toàn có khả năng kích thích hệ thống miễn dịch sinh kháng thể rất mạnh

d)

Kháng nguyên có trọng lượng phân tử quá nhỏ vẫn có thể kích thích cơ thể tổng hợp kháng thể

70.

Có nao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sinh kháng thể:

a)

3 yếu tố gồm: liều lượng kháng nguyên, vai trò của tá chất, vai trò của cơ địa

b)

4 yếu tố gồm: đường vào cơ thể của kháng nguyên, liều lượng kháng nguyên, vai trò của tá chất, vai trò của cơ địa

c)

2 yếu tố gồm: vai trò của tá chất, vai trò của cơ địa

d)

1 yếu tố là liều lượng của kháng nguyên

71.

Tế bào limpho T được kích thích mạnh với liều lượng

a)

Liều nhỏ

b)

Liều vừa

c)

Liều lớn

d)

Liều rất lớn

72.

Kháng nguyên không vào cơ thể theo đường nào:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường da

d)

Đường bắp thịt

73.

Chất nào sau đây được dùng làm tá chất:

4 lines
74.

Kháng nguyên không vào cơ thể theo đường nào:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường da

d)

Đường bắp thịt

75.

Chất nào sau đây được dùng làm tá chất:

a)

Dầu parafin

b)

Mỡ lanofin

c)

Dầu citofin

d)

Cả A và B

76.

Có bao nhiêu cách phân loại kháng nguyên:

a)

4 cách

b)

5 cách

c)

6 cách

d)

7 cách

77.

Kháng nguyên khác loài, kháng nguyên cùng loài, kháng nguyên tự nhân được phân loại theo:

a)

Khả năng sinh kháng thể

b)

Tính tương đồng gen học

c)

Nguồn gốc kháng nguyên

d)

Kháng nguyên tế bào

78.

Theo khả năng sinh kháng thể thì kháng nguyên được chia thành:

a)

Hai loại: Kháng nguyên hoàn toàn và kháng nguyên không hoàn toàn

b)

Ba loại: Kháng nguyên protein, kháng nguyên lipit, kháng nguyên acid nucleic

c)

Hai loại: Kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức, kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức

d)

Ba loại: Kháng nguyên thực vật, kháng nguyên virus, kháng nguyên vi khuẩn

79.

Đâu KHÔNG PHẢI là kháng nguyên tế bào:

a)

Kháng nguyên hồng cầu (hệ nhóm máu ABO)

b)

Kháng nguyên bạch cầu

c)

Kháng nguyên vi khuẩn

d)

Kháng nguyên Rhesus (Rh)

80.

Theo tương tác hai dòng tế bào lympho T - B kháng nguyên được chia thành:

a)

Hai loại: Kháng nguyên hoàn toàn và kháng nguyên không hoàn toàn

b)

Ba loại: Kháng nguyên protein, kháng nguyên lipit, kháng nguyên acid nucleic

c)

Hai loại: Kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức, kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức

d)

Ba loại: Kháng nguyên thực vật, kháng nguyên virus, kháng nguyên vi khuẩn

81.

Kháng nguyên protein, kháng nguyên lipit, kháng nguyên acid nucleic được phân loại theo:

a)

Nguồn gốc kháng nguyên

b)

Tính chất hóa học

c)

Tính tương đồng gen học

d)

Kháng nguyên tế bào

82.

Kháng nguyên quyết định sự khác biệt giữa những nhóm cá thể trong cùng một loại và tạo nên những kháng thể ở những cá thể không mang kháng nguyên ấy là:

a)

Khác nguyên cùng loại

b)

Kháng nguyên khác loại

c)

Kháng nguyên tự nhân

d)

Kháng nguyên hoàn toàn

83.

Thế nào là kháng nguyên không hoàn

4 lines
84.

Nên những kháng thể ở những cá thể không mang kháng nguyên ấy là:

a)

Khác nguyên cùng loại

b)

Kháng nguyên khác loại

c)

Kháng nguyên tự nhân

d)

Kháng nguyên hoàn toàn

85.

Thế nào là kháng nguyên không hoàn toàn:

a)

Là kháng nguyên có nhiều quyết định kháng nguyên

b)

Là kháng nguyên phải được gắn kết với protein mới gây mẫn cảm được

c)

Có ngay trên tế bào của bản thân hay tự gây nên những kháng thể chống lại ngay trong bản thân cơ thể

d)

Sử dụng các kháng nguyên thanh đặc hiệu chẩn đoán loại virus gây bệnh

86.

Quá trình tự miễn là:

a)

Quyết định sự khác biệt giữa những nhóm cá thể trong cùng một loại và tạo nên những kháng thể ở những cá thể không mang kháng nguyên ấy

b)

Có ngay trên tế bào của bản thân hay tự gây nên những kháng thể chống lại ngay trong bản thân cơ thể

c)

Không có khả năng sinh kháng thể nhưng khi gắn với chất mang tải (protein) thì trở thành kháng nguyên hoàn toàn và có khả năng sinh kháng thể

d)

Sử dụng các kháng nguyên thanh đặc hiệu chẩn đoán loại virus gây bệnh

87.

Đặc điểm của kháng nguyên protein

a)

Không có khả năng sinh kháng thể nhưng khi gắn với protein thì có khả năng sinh kháng thể rất mạnh

b)

Là một bán kháng nguyên không có khả năng sinh kháng thể nhưng khi gắn với chất mang tải (protein) thì trở thành kháng nguyên hoàn toàn và có khả năng sinh kháng thể

c)

Có tính sinh kháng thể rất mạnh khi trọng lượng phân tử cao

d)

Tính đặc hiệu phụ thuộc vào cấu trúc bậc 4 của protein

88.

Kháng nguyên nào sau đây không phụ thuộc vào tuyến ức:

a)

Protein huyết thanh

b)

Đa peptid tổng hợp từ các acid amin L

c)

Hồng cầu và kháng nguyên đơn của lông vi khuẩn thương hàn

d)

Kháng nguyên lông vi khuẩn thương hàn trùng hợp

89.

Đâu là kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức:

a)

Hồng cầu

b)

Lipopolysaccarid

c)

Polyozid vi khuẩn

d)

Kháng nguyên lông vi khuẩn thương hàn trùng hợp

90.

Globulin có nguồn gốc từ:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Virus

d)

Vi khuẩn

91.

Người có nhóm má

4 lines
92.

Globulin có nguồn gốc từ:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Virus

d)

Vi khuẩn

93.

Người có nhóm máu O:

a)

Không có kháng thể chống A và kháng thể chống B

b)

Không có kháng nguyên trên hồng cầu

c)

Có kháng nguyên A và B trên hồng cầu

d)

Có kháng thể A và kháng nguyên B

94.

Bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh do yếu tố nào:

a)

Mẹ mang Rh+, bố Rh-, con Rh+

b)

Mẹ mang Rh+, bố Rh-, con Rh-

c)

Mẹ mang Rh-, bố Rh+, con Rh+

d)

Mẹ mang Rh-, bố Rh+, con Rh-

95.

Kháng nguyên bạch cầu còn có tên gọi khác là:

a)

Phức hợp hòa hợp mô chính

b)

Phức hợp hòa hợp tổ chức

c)

Kháng nguyên hòa hợp tổ chức

d)

Cả 3 ý trên

96.

Trong cơ thể có mấy loại MHC khác nhau:

a)

Một loại

b)

Hai loại

c)

Ba loại

d)

Bốn loại

97.

Đâu KHÔNG PHẢI là chức năng của MHC lớp I

a)

Gắn mảnh peptit (kháng nguyên nội bào) để tế bảo lympho T gây độc - Tc (CD8) nhận biết và được hoạt hóa

b)

Phức hợp kháng nguyên MHC lớp I được biểu lộ lên bề mặt các tế bào đích - tế bào trình diện kháng nguyên APC để trình cho Tc

c)

Tế bào nhận biết kháng nguyên và tế bào trình diện kháng nguyên phải cùng MHC

d)

Gắn mảnh peptit (kháng nguyên ngoại bào) để tế bào lympho giúp đỡ - Th (CD4) nhận biết và được hoạt hóa.

98.

Ghép tim và thận lấy từ động vật cho người là:

a)

Phương pháp ghép cùng gen

b)

Phương pháp ghép khác gen cùng loài

c)

Phương pháp ghép khác loài

d)

Phương pháp ghép tự thân

99.

Bệnh nhân bị bỏng lấy da vùng lành ghép vào nơi bị bỏng để kích thích sự liền vết thương là:

a)

Phương pháp ghép cùng gen

b)

Phương pháp ghép khác gen cùng loài

c)

Phương pháp ghép khác loài

d)

Phương pháp ghép tự thân

100.

Các gen kiểm soát hệ thống HLA được định trên:

a)

NST số 6

b)

NST số 3

c)

NST số 4

d)

NST số 5

101.

Kháng nguyên trong hệ thống HLA được chia thành:

a)

Một lớp

b)

Hai lớp gồm: Lớp I, lớp II

c)

Ba lớp gồm: Lớp I, lớp II, lớp III

d)

Bốn lớp gồm: Lớp I, lớp II, lớp

102.

Kháng nguyên trong hệ thống HLA được chia thành:

a)

Một lớp

b)

Hai lớp gồm: Lớp I, lớp II

c)

Ba lớp gồm: Lớp I, lớp II, lớp III

d)

Bốn lớp gồm: Lớp I, lớp II, lớp III, lớp IV

103.

HLA nào không có ở lớp I:

a)

HLA - A

b)

HLB - B

c)

HLC - C

d)

HLD - D

104.

Kháng nguyên lớp I KHÔNG chống các tế bào nào:

a)

Tế bào khác alen cùng loài

b)

Chống túc chủ ở những bệnh nhân nhận tủy xương ghép từ một cơ thể khác gen cùng loài

c)

Tế bào ung thư

d)

Tế bào nhiễm virus

105.

Các kháng nguyên lớp II có mặt ở đâu:

a)

Tế bào trình diện kháng nguyên lympho B

b)

Tế bào biểu mô trong tuyến ức

c)

Tế bào nội mạc, lympho T hoạt hóa

d)

Tất cả các ý trên

106.

Liều kháng nguyên và cách tiêm được ứng dụng trong vacxin phòng bệnh là:

a)

Liều cao tiêm nhắc lại

b)

Liều nhỏ tiêm nhắc lại

c)

Liều trung bình tiêm nhắc lại

d)

Liều quá cao tiêm nhắc lại

107.

Đặc tính của kháng nguyên:

a)

Tính sinh kháng thể

b)

Tính đồng nhất

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính điều hòa

108.

Kháng nguyên hoàn toàn và kháng nguyên không hoàn toàn là cách phân loại kháng nguyên dựa vào:

a)

Theo khả năng sinh kháng thể

b)

Theo tính chất hóa học

c)

Theo tính tương đồng gen học

d)

Theo nguồn gốc kháng nguyên

109.

Cụm từ viết tắt HLA là tên gọi:

a)

Kháng nguyên bạch cầu ở người

b)

Kháng nguyên hòa hợp tổ chức

c)

Tế bào trình diện kháng nguyên

d)

Phức hợp hòa hợp mô chính

110.

Đáp ứng tạo kháng thể của vật chủ khi dùng kháng nguyên khác loài gây mẫn cảm là:

a)

Tạo kháng thể rất mạnh

b)

Giảm khả năng tạo kháng thể

c)

Tạo kháng thể bình thường

d)

Không tạo được kháng thể

111.

Cụm từ viết tắt MHC là tên gọi:

a)

Tế bào trình diện kháng nguyên

b)

Phức hợp miễn dịch

c)

Kháng nguyên hòa hợp tổ chức

d)

Kháng nguyên bạch cầu ở người