wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 12 - Chương I - Bài 1 - Đơn điệu và cực trị hàm số

Total questions: 77

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;1)\left(0;1\right)

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(1;1)\left(-1;1\right)

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên RR / {2}\left\{2\right\} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

a)

Hàm số nghịch biến với  x2\forall\ x\ne2

b)

Hàm số nghịch biến trên tập RR / {2}\left\{2\right\}

c)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (;2)(2;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)

d)

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (;2)(2;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)

3.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) đạt cực đại tại

a)

x=10x=10

b)

x=8x=8

c)

x=12x=12

d)

x=17x=17

4.

Hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

d)

(0;2)\left(0;2\right)

5.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên (;+)\left(-\infty;+\infty\right) ?

a)

y=x+1x+3y=\frac{x+1}{x+3}

b)

y=x33xy=-x^3-3x

c)

y=x3+xy=x^3+x

d)

y=x1x2y=\frac{x-1}{x-2}

6.

Hỏi hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3 đồng biến trên khoảng nào?

a)

RR

b)

(;1)(0;1)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(0;1\right)

c)

(1;0)(1;+)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)

d)

(1;0)(0:1)\left(-1;0\right)\cup\left(0:1\right)

7.

Hàm số y=x42y=x^4-2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;12)\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

c)

(12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)

8.

Hàm số y=x4+2x32x1y=-x^4+2x^3-2x-1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;12)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)

b)

(12;+)\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)

9.

Cho hàm số y=2x+5x2y=\frac{2x+5}{x-2} . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;3)\left(-\infty;3\right)

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)(2;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(-2;+\infty\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên RR / {2}\left\{-2\right\}

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)(2;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)

10.

Cho hàm số y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1} . Mệnh đề đúng là

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right) và nghịch biến trên (1;1)\left(-1;1\right)

b)

Hàm số đồng biến trên tập RR

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right)

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right)

11.

Trong 8 phút kể từ khi xuất phát, độ cao hh (tính bằng mét) của khinh khí cầu vào tời điểm tt phút được cho bởi công thức h(t)=6t381t2+324th\left(t\right)=6t^3-81t^2+324t . Hỏi độ cao của khinh khí cầu giảm trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ phút thứ 2 đến phút thứ 6

b)

Từ phút thứ 3 đến phút thứ 6

c)

Từ phút thứ 4 đến phút thứ 8

d)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8

12.

Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} , với a,b,c,da,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

y<0; x1y'<0;\forall\ x\ne1

b)

y<0; x2y'<0;\forall\ x\ne2

c)

y>0; x2y'>0;\forall\ x\ne2

d)

y>0; x1y'>0;\forall\ x\ne1

13.

Tìm giá trị cực tiểu yCTy_{CT} của hàm số y=x3+3x4y=-x^3+3x-4 .

a)

yCT=1y_{CT}=-1

b)

yCT=2y_{CT}=-2

c)

yCT=1y_{CT}=1

d)

yCT=6y_{CT}=-6

14.

Cho hàm số y=7x3+9x23x4y=7x^3+9x^2-3x-4 . Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Giá trị cực đại y=1y=1

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=17x=\frac{1}{7}

c)

Giá trị cực tiểu y=17y=\frac{1}{7}

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=1x=-1

15.

Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x33x2+4y=x^3-3x^2+4 . Tính diện tích SS của ΔOAB\Delta OAB với OO là gốc tọa độ.

a)

S=8S=8

b)

S=3S=\sqrt[]{3}

c)

S=2S=2

d)

S=4S=4

16.

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x33x2+4y=x^3-3x^2+4 bằng

a)

2 22\ \sqrt[]{2}

b)

2 52\ \sqrt[]{5}

c)

22

d)

44

17.

Đồ thị của hàm số y=x33x29x+1y=x^3-3x^2-9x+1 có hai điểm cực trị AABB . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ABAB ?

a)

N(1;10)N\left(1;-10\right)

b)

Q(1;10)Q\left(-1;10\right)

c)

M(0;1)M\left(0;-1\right)

d)

P(1;0)P\left(1;0\right)

18.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có tập xác định [8;8]\left[-8;8\right] \ {2}\left\{2\right\} và có bảng biến thiên như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định ĐÚNG?

a)

Điểm cực tiểu của đồ thị là (8;2)\left(-8;-2\right)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (8;2)\left(-8;2\right)

c)

Hàm số đạt cực trị tại x=1x=-1

d)

Hàm số đồng biến trên (1;4)\left(-1;4\right)

19.

Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào SAI?

a)

Hàm số có một cực tiểu tại x=34x=\frac{3}{4} và đạt cực đại tại x=0x=0

b)

Giá trị cực đại y=1y=-1 và giá trị cực tiểu y=11332y=-\frac{113}{32}

c)

Hàm số có một cực tiểu tại x=34x=-\frac{3}{4}

d)

Hàm số có một cực đại tại x=34x=-\frac{3}{4}

20.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên RR và có f(x)=x3.(x2019)2.(x2020)f'\left(x\right)=x^3.\left(x-2019\right)^2.\left(x-2020\right) . Tìm số cực trị của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)

a)

44

b)

33

c)

11

d)

22

21.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) có đạo hàm trên RR là hàm số f(x)f'\left(x\right) . Biết đồ thị của hàm số f(x)f'\left(x\right) được cho như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;-3\right)

b)

(0;1)\left(0;1\right)

c)

(3;2)\left(-3;-2\right)

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

22.

Cho hàm đa thức bậc năm y=f(x)y=f\left(x\right) . Đồ thị hàm số y=f(x)y=f'\left(x\right) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

23.

Hàm số y=13x3+(m+1)x2(m+1)x+1y=\frac{1}{3}x^3+\left(m+1\right)x^2-\left(m+1\right)x+1 đồng biến trên tập xác định của nó khi và chỉ khi

a)

2<m<1-2<m<1

b)

2m1-2\le m\le-1

c)

2<m<1-2<m<-1

d)

1m2-1\le m\le2

24.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=13x3mx2+(2m3)xm+2y=-\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(2m-3\right)x-m+2 nghịch biến trên RR

a)

m3;m1m\le-3;m\ge1

b)

3<m<1-3<m<1

c)

3m1-3\le m\le1

d)

m1m\le1

25.

Cho hàm số f(x)=x33(m+1)x2+3m(m+2)xf\left(x\right)=x^3-3\left(m+1\right)x^2+3m\left(m+2\right)x . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực mm để hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)\left(0;1\right)

a)

00

b)

11

c)

22

d)

Vô số

26.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+m2x+4y=\frac{x+m^2}{x+4} đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

a)

5

b)

1

c)

3

d)

2

27.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+2mx+1y=\frac{x+2-m}{x+1} nghịch biến trên các khoảng mà nó xác định?

a)

m<3m<-3

b)

m1m\le1

c)

m<1m<1

d)

m3m\le-3

28.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x1xmy=\frac{x-1}{x-m} nghịch biến trên khoảng (;2)\left(-\infty;2\right)

a)

m>1m>1

b)

m1m\ge1

c)

m>2m>2

d)

m2m\ge2

29.

Tìm tất cả các giá trị thực của mm để hàm số y=x33x2+(m+1)x+2y=x^3-3x^2+\left(m+1\right)x+2 có hai điểm cực trị.

a)

m<2m<2

b)

m2m\le2

c)

m>2m>2

d)

m4m\le-4

30.

Cho hàm số y=2x3+3(m1)x2+6(m2)x18y=2x^3+3\left(m-1\right)x^2+6\left(m-2\right)x-18 . Tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số có hai điểm cực trị thuộc khoảng (5:5)\left(-5:5\right)

a)

(;3)(7;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(7;+\infty\right)

b)

(3;+)\left(-3;+\infty\right) \ {3}\left\{3\right\}

c)

(;7)\left(-\infty;7\right) \ {3}\left\{3\right\}

d)

(3;7)\left(-3;7\right) \ {3}\left\{3\right\}

31.

Cho hàm số (m+1)x4mx2+3\left(m+1\right)x^4-mx^2+3 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số có ba điểm cực trị.

a)

m(;1)[0;+]m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left[0;+\infty\right]

b)

m(1;0)m\in\left(-1;0\right)

c)

m(;1][0;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[0;+\infty\right)

d)

m(;1)(0;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(0;+\infty\right)

32.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x4+2(m2m6)x2+m1y=x^4+2\left(m^2-m-6\right)x^2+m-133 điểm cực trị?

a)

55

b)

44

c)

33

d)

66

33.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) có đạo hàm trên RR và có dấu của f(x)f'\left(x\right) như sau

Hàm số y=f(23x)y=f\left(2-3x\right) nghịch biến trên khoảng

a)

(14;0)\left(-\frac{1}{4};0\right)

b)

(0;14)\left(0;\frac{1}{4}\right)

c)

(13:13)\left(-\frac{1}{3}:\frac{1}{3}\right)

d)

(12;0)\left(-\frac{1}{2};0\right)

34.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục và có đạo hàm trên RR . Hàm số y=f(x)y=f'\left(x\right) có đồ thị như hình bên dưới

Hàm số g(x)=f(1+2xx2)g\left(x\right)=f\left(1+2x-x^2\right) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;2)\left(1;2\right)

b)

(0;1)\left(0;1\right)

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

35.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) , bảng biến thiên của hàm số f(x)f'\left(x\right) như hình vẽ bên

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x2+2x)y=f\left(x^2+2x\right)

a)

33

b)

99

c)

55

d)

77

36.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau

Hàm số g(x)=3f(x)+1g\left(x\right)=3f\left(x\right)+1 đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây ?

a)

x=1x=-1

b)

x=1x=1

c)

x=±1x=\pm1

d)

x=0x=0

37.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đạo hàm liên tục trên RR và có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Hàm số g(x)=f(x2)g\left(x\right)=f\left(\left|x-2\right|\right) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(3:+)\left(3:+\infty\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(1;2)\left(-1;2\right)

d)

(:1)\left(-\infty:-1\right)

38.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đạo hàm f(x)=x2(x9)(x4)2f\left(x\right)=x^2\left(x-9\right)\left(x-4\right)^2 . Khi đó hàm số g(x)=f(x2)g\left(x\right)=f\left(x^2\right) đồng biến trên khoảng nào?

a)

(2;2)\left(-2;2\right)

b)

(3;+)\left(3;+\infty\right)

c)

(;3)\left(-\infty;-3\right)

d)

(;3)(0;3)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(0;3\right)

39.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình bên 

Đồ thị hàm số g(x)=2f(x)3g\left(x\right)=\left|2f\left(x\right)-3\right| có bao nhiêu điểm cực trị ?

a)

44

b)

55

c)

77

d)

99

40.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) có đạo hàm trên ℝ là f(x)=(x1)(x+3)f\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(x+3\right) . Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số mm thuộc đoạn [10;20]\left[-10;20\right] để hàm số y=f(x2+3x+m)y=f\left(x^2+3x+m\right) đồng biến trên khoảng (0;2)\left(0;2\right)

a)

18

b)

17

c)

16

d)

20

41.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên

Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Hàm số đồng biến trên (;2)\left(-\infty;2\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
42.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên

Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Hàm số nghịch biến trên (1;+)\left(1;+\infty\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên

Xét tính đúng sai của khẳng định sau

c) Hàm số có hai điểm cực trị

a)

ĐÚNG

b)
SAI
44.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên

Xét tính đúng sai của khẳng định sau

d) Hàm số g(x)=f(x2)g\left(x\right)=f\left(x^2\right) nghịch biến trên khoảng (1;0)\left(-1;0\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
45.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thì như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau

a) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (2;0)\left(-2;0\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
46.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thì như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau

b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;+)\left(-1;+\infty\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
47.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thì như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau

c) Hàm số đạt cực tiểu tại x=1x=-1

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thì như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau

d) Hàm số g(x)=f(x+1)g\left(x\right)=f\left(\left|x+1\right|\right) có 3 cực trị

a)

ĐÚNG

b)
SAI
49.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên RR và có đạo hàm y=3x33x2y'=3x^3-3x^2 ,  xR\forall\ x\in R . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
50.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên RR và có đạo hàm f(x)=3x33x2f'\left(x\right)=3x^3-3x^2 ,  xR\forall\ x\in R . Xét tính đúng sai của khẳng định sau

b) Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

a)

ĐÚNG

b)
SAI
51.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên RR và có đạo hàm f(x)=3x33x2f'\left(x\right)=3x^3-3x^2 ,  xR\forall\ x\in R . Xét tính đúng sai của khẳng định sau

c) Hàm số g(x)=f(x)g\left(x\right)=f\left(\left|x\right|\right) có 1 cực đại

a)

ĐÚNG

b)
SAI
52.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên RR và có đạo hàm f(x)=3x33x2f'\left(x\right)=3x^3-3x^2 ,  xR\forall\ x\in R . Xét tính đúng sai của khẳng định sau

d) Hàm số y=f(x)(m3)xy=f\left(x\right)-\left(m-3\right)x đồng biến trên (1;2)\left(1;2\right) khi m<3m<3

a)

ĐÚNG

b)
SAI
53.

Cho hàm số y=x42x23y=x^4-2x^2-3 . Xét tính đúng sai của khẳng định sau

a) Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=0x=0

a)

ĐÚNG

b)
SAI
54.

Cho hàm số y=x42x23y=x^4-2x^2-3 . Xét tính đúng sai của khẳng định sau

b) Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 11

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Cho hàm số y=x42x23y=x^4-2x^2-3 . Xét tính đúng sai của khẳng định sau

c) Đồ thị hàm số g(x)=f(x)+3g\left(x\right)=f\left(x\right)+3 có điểm cực đại là (0; 0)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
56.

Cho hàm số y=f(x)=x42x23y=f\left(x\right)=x^4-2x^2-3 . Xét tính đúng sai của khẳng định sau

d) Hàm số y=h(x)=f(x)2m+1y=h\left(x\right)=\left|f\left(x\right)-2m+1\right| có 7 cực trị khi m(32;1)m\in\left(-\frac{3}{2};-1\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
57.

Cho hàm số đa thức bậc 6, y=f(x)6,\ y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên, xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Hàm số chỉ đạt cực tiểu tại x=2x=2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
58.

Cho hàm số đa thức bậc 6, y=f(x)6,\ y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên, xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)\left(-\infty;1\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Cho hàm số đa thức bậc 6, y=f(x)6,\ y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên, xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Hàm số y=g(x)=f(x)32y=g\left(x\right)=\left|f\left(x\right)-\frac{3}{2}\right| có 5 cực tiểu

a)

ĐÚNG

b)
SAI
60.

Cho hàm số đa thức bậc 6, y=f(x)6,\ y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên, xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) trên miền (m2+4;+)\left(\sqrt[]{m^2+4};+\infty\right) là một số nhỏ hơn 22

a)

ĐÚNG

b)
SAI
61.

Khi nuôi tôm thẻ trong ao, một kỹ sư thủy sản đã thống kê được nếu mỗi mét vuông mặt ao thả xx con tôm giống thì cuối mỗi vụ con tôm có cân nặng trung bình là 108x2(gam)108-x^2\left(gam\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Sau mỗi vụ khối lượng tôm trung bình trong mỗi mét mét vuông mặt ao là: y=(108x2).xy=\left(108-x^2\right).x

a)

ĐÚNG

b)
SAI
62.

Khi nuôi tôm thẻ trong ao, một kỹ sư thủy sản đã thống kê được nếu mỗi mét vuông mặt ao thả xx con tôm giống thì cuối mỗi vụ con tôm có cân nặng trung bình là 108x2(gam)108-x^2\left(gam\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Khi thả 10 con tôm giống/ m2m^2 thì khối lượng tôm thu được là 0,8 kg0,8\ kg / m2m^2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
63.

Khi nuôi tôm thẻ trong ao, một kỹ sư thủy sản đã thống kê được nếu mỗi mét vuông mặt ao thả xx con tôm giống thì cuối mỗi vụ con tôm có cân nặng trung bình là 108x2(gam)108-x^2\left(gam\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Để sản lượng tôm lớn nhất thì nên thả 6 con tôm/ m2m^2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
64.

Khi nuôi tôm thẻ trong ao, một kỹ sư thủy sản đã thống kê được nếu mỗi mét vuông mặt ao thả xx con tôm giống thì cuối mỗi vụ con tôm có cân nặng trung bình là 108x2(gam)108-x^2\left(gam\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Để lượng tôm thu được tăng lên thì mật độ thả tôm giống thả vào ao từ 6 đến 10 con/ m2m^2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
65.

Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B . Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tháng A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 100100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là xx tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=450,001x2P\left(x\right)=45-0,001x^2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất xx tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+30xC\left(x\right)=100+30x triệu đồng (gồm 100100 triệu đồng chi phí cố định và 3030 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Chi phí để A sản xuất 1010 tấn sản phẩm trong một tháng là 400400 triệu đồng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
66.

Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B . Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tháng A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 100100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là xx tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=450,001x2P\left(x\right)=45-0,001x^2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất xx tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+30xC\left(x\right)=100+30x triệu đồng (gồm 100100 triệu đồng chi phí cố định và 3030 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Số tiền A thu được khi bán 1010 tấn sản phẩm cho B 600600 triệu đồng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
67.

Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B . Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tháng A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 100100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là xx tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=450,001x2P\left(x\right)=45-0,001x^2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất xx tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+30xC\left(x\right)=100+30x triệu đồng (gồm 100100 triệu đồng chi phí cố định và 3030 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Lợi nhuận mà A thu được khi bán xx tấn sản phẩm 0x1000\le x\le100 cho B h(x)=0,001x3+15x100h\left(x\right)=-0,001x^3+15x-100

a)

ĐÚNG

b)
SAI
68.

Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B . Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tháng A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 100100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là xx tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=450,001x2P\left(x\right)=45-0,001x^2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất xx tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+30xC\left(x\right)=100+30x triệu đồng (gồm 100100 triệu đồng chi phí cố định và 3030 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) A bán cho B khoảng 70,770,7 tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi nhuận lớn nhất

a)

ĐÚNG

b)
SAI
69.

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+3x+2y=-x^3+3x+2 bằng tt (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). Hỏi T=100tT=100t bằng bao nhiêu

(a)  

70.

Cho hàm số y=x48x2+10y=x^4-8x^2+10 có đồ thị (C). Gọi A,B,CA,B,C là ba điểm cực trị của đồ thị (C). Tính diện tích SS của ΔABC\Delta ABC

(a)  

71.

Đồ thị hàm số y=x33x2+2ax+by=x^3-3x^2+2ax+b có điểm cực tiểu A(2;2)A\left(2;-2\right) . Khi đó a+ba+b bằng bao nhiêu?

(a)  

72.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3(m1)x2+3mx+1y=-x^3-\left(m-1\right)x^2+3mx+1 nghịch biến trên RR ?

(a)  

73.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x+6x+my=\frac{-x+6}{x+m} đồng biến trên (10;+)\left(10;+\infty\right) ?

(a)  

74.

Giá trị thực của tham số mm để đồ thị hàm số y=x3+3mx+1y=-x^3+3mx+1 có hai điểm cực trị A,BA,B sao cho ΔOAB\Delta OAB vuông tại OO , với OO là gốc tọa độ. Tính M=4m2+1M=4m^2+1

(a)  

75.

Cho y=f(x)y=f\left(x\right) xác định và có đạo hàm trên RR . Biết bảng xét dấu của y=f(x3)y=f\left(\sqrt[3]{x}\right) như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) là:

(a)  

76.

Cho hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2 . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[10;10]m\in\left[-10;10\right] để hàm số g(x)=f(x+m)g\left(x\right)=f\left(\left|x+m\right|\right) nghịch biến trên (0;1)\left(0;1\right)

(a)  

77.


Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt khoảng cách là 300 km300\ km . Vận tốc dòng nước là 66 km/h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là vv km/h thì năng lượng tiêu hao của cá
trong tt giờ được cho bởi công thức E(v)=cv3tE\left(v\right)=cv^3t , trong đó cc là hằng số và EE tính bằng Jun.
Vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên nằm ở khoảng (a;b)\left(a;b\right) thì năng lượng tiêu hao của cá giảm. Tính bab-a

(a)