wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

salocateeee

Total questions: 80

Worksheet time: 20hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo quy định của pháp luật, nhân dân thực thi hình thức dân chủ gián tiếp thông qua quyền

a)

A. bầu cử và ứng cử

b)

B. tự do ngôn luận,

c)

C. độc lập phán quyết.

d)

D. khiếu nại và tố cáo.

2.

Câu 80 : Cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi thực hiện hành vi nào dưới đây ?

a)

A. Nghiên cứu tiểu sử ứng cử viên.

b)

C. Tìm hiểu danh sách đại biểu.

c)

B. Ủy quyền tham gia bầu cử.

d)

D. Chứng kiến niêm phong hòm phiếu.

3.

Câu 79: Trường hợp nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?

a)

A. Người đang đi công tác ở biên giới, hải đảo.

b)

B. Người đang điều trị ở bệnh viện.

c)

C. Người đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật.

d)

D. Người đang thi hành án phạt tù.

4.

Câu 78: Công dân không được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang

a)

A. chấp hành hình phạt tù.

b)

C. điều trị sau phẫu thuật.

c)

B. bị nghi ngờ phạm tội.

d)

D. hưởng trợ cấp thất nghiệp.

5.

Câu 77: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

a)

A. độc lập lựa chọn ứng cử viên.

b)

C. đồng loạt sao chép phiếu bầu.

c)

B. ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử.

d)

D. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu.

6.

Câu 76: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

a)

A. chứng kiến việc niêm phong hòm phiếu.

b)

C. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu.

c)

B. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.

d)

D. theo dõi kết quả bầu cử.

7.

Câu 75: Trường hợp nào sau đây không có quyền bầu cử?

a)

A. Người đang đảm nhiệm chức vụ.

b)

C. Người đang đi công tác xa.

c)

B. Người mất năng lực hành vi dân sự.

d)

D. Người đang điều trị tại bệnh viện.

8.

Câu 74: Công dân được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang

a)

A. chấp hành hình phạt tù

b)

B. công tác ngoài hải đảo.

c)

C. mất năng lực hành vi dân sự.

d)

D. bị tước quyền công dân.

9.

Câu 73: Tìm câu trả lời đúng nhất về quyền bầu cử, ứng cử

a)

A. là cơ sở để hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

B. không cần bầu cử, ứng cử để xây dựng cơ quan quyền lực nhà nước.

c)

C. người tàn tật thì không có quyền bầu cư, ứng cử.

d)

D. người dân tộc thiểu số không được tự ứng cử.

10.

Câu 72: Cơ quan nào có trách nhiệm giới thiệu ứng viên về nơi công tác hoặc nơi cư trú để lấy ý kiến của hội nghị cử tri trước khi lập danh sách ứng viên chính thức?

a)

A. Hội đồng nhân dân.

b)

B. Uỷ ban nhân dân.

c)

D. Mặt trận tổ quốc.

d)

C. Huyện ủy.

11.

Câu 71: Theo quy định của pháp luật bầu cử, công dân thực hiện quyền bầu cử bằng cách nào dưới đây là đúng pháp luật?

a)

A. Trực tiếp viết phiếu bầu và bỏ phiếu.

b)

B. Nhờ người khác bỏ phiếu.

c)

C. Nhờ những người trong tổ bầu cử bỏ phiếu.

d)

D. Nhờ người khác viết phiếu rồi tự mình bỏ phiếu.

12.

Câu 70: Đối với Nhà nước, quyền bầu cử và ứng cử của công dân thể hiện

a)

B. bản chất dân chủ, tiến bộ.

b)

A. quyền lợi của Nhà nước.

c)

C. quyền lợi của giai cấp cầm quyền. 

d)

D. quyền lực của nhà nước.

13.

Câu 69: Để thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền

a)

A. bầu cử, ứng cử

b)

B. khiếu nại.

c)

C. học tập.

d)

D. tố cáo.

14.

Câu 68: Trong quá trình bầu cử, tổ bầu cử mang hòm phiếu phụ và phiếu bầu đến chỗ ở của cử tri để cử tri nhận phiếu và bầu cử thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử?

a)

A. Bỏ phiếu kín.

b)

B. Phổ thông

c)

C. Công bằng.

d)

D. Bình đẳng.

15.

Câu 67: Theo quy định của pháp luật bầu cử, ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp trong bầu cử được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Bình đẳng, trực tiếp, dân chủ.

b)

D. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín.

c)

B. Trực tiếp, thẳng thắn, tự do.

d)

C. Bình đẳng, tự do, dân chủ, tự nguyện.

16.

Câu 66: Theo quy định của pháp luật bầu cử, cơ quan đại biểu nhân dân nào cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A. Uỷ ban nhân dân.  

b)

B. Quốc hội.

c)

C. Ủy ban mặt trận tổ quốc.

d)

D. Hội đồng nhân dân.

17.

Câu 65: Trong quá trình bầu cử, nhân viên tổ bầu cử gợi ý bỏ phiếu cho ứng cử viên là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

a)

A. Quyền bầu cử.

b)

B. Quyền ứng cử.

c)

C. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

d)

D. Quyền tự do suy nghĩ.

18.

Câu 64: Hiến pháp quy định công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử?

a)

16

b)

18

c)

17

d)

21

19.

Câu 63: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền bầu cử được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và có lợi.C. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.

b)

B. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín.

c)

C. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.

d)

D. Phổ thông, có lợi.

20.

Câu 62: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền bầu cử không được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Công khai

b)

B. Phổ thông.

c)

C. Bình đẳng.

d)

D. Trực tiếp.

21.

Câu 61: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền ứng cử của công dân được thực hiện theo hai con đường đó là

a)

A. tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.

b)

B. tập thể ứng cử và được giới thiệu ứng cử.

c)

D. phổ thông, bình đẳng ứng cử.

d)

C. cơ sở ứng cử và bỏ phiếu ứng cử.

22.

Câu 60: Quyền bầu cử là quyền của công dân trong lĩnh  vực

a)

D. chính trị.

b)

C. xã hội.

c)

B. kinh tế.

d)

A. văn hóa.

23.

Câu 59: Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường

a)

A. tự tiến cử.

b)

B. tự bầu cử.

c)

C. tự đề cử.

d)

D. được đề cử.

24.

Câu 58: Theo quy định của pháp luật bầu cử, mọi công dân công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, có năng lực và được cử tri tín nhiệm đều có thể được tham gia

a)

A. tự ứng cử.   

b)

B. tự điều hành.

c)

C. tự đề cử.

d)

D. tự thảo luận

25.

Câu 57: Quyền ứng cử vào các cơ quan đại biểu của nhân dân là quyền dân chủ cơ bản của công dân gắn với hình thức dân chủ

a)

A. gián tiếp.

b)

B. thảo luận.

c)

C. trực tiếp.

d)

            D. biểu quyết.

26.

Câu 56: Quyền bầu cử và ứng cử là

a)

C. quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực chính trị.

b)

A. quyền tự do cơ bản của công dân trong lĩnh vực xã hội.

c)

B. quyền nhân thân của công dân trong lĩnh vực dân sự.

d)

D. quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã họi của công dân.

27.

Câu 55: Anh A nhờ con trai thay mình đi bỏ phiếu bầu cử nhưng con trai anh đã từ chối. Con trai anh A không vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

a)

B. Trực tiếp.

b)

A. Phổ thông.

c)

            C. Bình đẳng.

d)

D. Bỏ phiếu kín.

28.

Câu 54: Cở sở pháp lí - chính trị quan trọng để hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình. Ðó là ý nghĩa của quyền dân chủ nào?

a)

B. Bầu cử và ứng cử.

b)

A. khiếu nại, tố cáo

c)

C. quản lí nhà nước và xã hội.

d)

D. tự do ngôn luận

29.

Câu 53: Vì bị sốt nên sau khi lựa chọn kỹ danh sách ứng cử viên, anh K đã nhờ đồng nghiệp bỏ phiếu bầu hộ mình. Anh K đã không thực hiện đúng nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

a)

A. Phổ thông.

b)

B. Tập trung.

c)

D. Trực tiếp.

d)

C. Dân chủ.

30.

Câu 52: Trường hợp nào dưới đây thể hiện công dân bình đẳng về hưởng quyền?

a)

C. Tiếp cận các giá trị văn hóa.

b)

B. Giữ gìn bí mật quốc gia.

c)

D. Chấp hành quy tắc công cộng.

d)

A. Giữ gìn an ninh trật tự.

31.

Câu 51: Học sinh A giành Huy chương vàng Olympic quốc tế nên được một số trường đại học xét tuyển thẳng. Học sinh A đã hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Phát minh sáng chế

b)

C. ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.

c)

B. Thay đổi thông tin.

d)

D. Bồi dưỡng phát triển tài năng.

32.

Câu 50: Theo quy định của pháp luật, việc công dân được tiếp cận với các phương tiện thông tin đại chúng là thể hiện nội dung quyền

a)

A. tự do ngôn luận.

b)

B. được phát triển.

c)

C. được phán quyết.

d)

            D. tự do đàm phán.

33.

Câu 49: Nhà nước áp dụng chính sách chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ em là tạo điều kiện để các em hưởng quyền được

a)

D. phát triển.

b)

C. giám định.

c)

B. tham vấn.

d)

A. tự quyết.

34.

Câu 48: Cá nhân tham gia các hoạt động vui chơi, giải trí là thực hiện quyền nào sau đây của công dân?

a)

A. Tự phản biện.

b)

B. Được giám định.     

c)

C. Được phát triển.

d)

D. Tự thẩm tra.

35.

Câu 47: Trẻ em được hưởng chế độ chăm sóc sức khỏe ban đầu là thể hiện nội dung quyền được

a)

A. lựa chọn.

b)

B. phát triển

c)

C. tham vấn.

d)

D. phán xét.

36.

Câu 46: Sau khi gửi bài dự thi sáng tác lôgo cho một giải thể thao của tỉnh. Kết quả, tác phẩm của anh A đạt giải nhất. Căn cứ vào điều lệ của cuộc thi, ban tổ chức đã sử dụng logo này để làm công tác thông tin tuyên truyền và in lôgo lên áo cho các vận động viên. Thấy ban tổ chức không xin phép mình, anh A đã gửi đơn khiếu nại cho rằng ban tổ chức đã vi phạm bản quyền. Theo quy định của pháp luật, việc sử dụng các sản phẩm đạt giải của ban tổ chức là không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân ?

a)

A. Học tập.

b)

B. Được phát triển.

c)

C. Sáng tạo

d)

D. Tự do ngôn luân.

37.

Câu 45: Chị H thuê anh T và anh N sao chép công thức chiết xuất tinh dầu của anh A rồi tự mình nghiên cứu tạo ra sản phẩm. Thấy nhu cầu sử dụng tinh dầu rất lớn, anh N đề nghị và được chị H đồng ý mở xưởng sản xuất cùng. Sợ bị phát hiện việc sản xuất không có giấy phép, chị H đã hối lộ ông Q năm mươi triệu đồng để bỏ qua cho mình. Những ai dưới đây vi phạm sáng tạo của công dân ?

a)

A. Chị H và anh N.

b)

B. Chị H và anh T, anh N.

c)

D. Chị H và anh N, ông Q.

d)

C. Chị H và ông Q.

38.

Câu 44: Mọi công dân đều được học ở các trường cao đẳng, đại học thông qua tuyển sinh là thể hiện nội dung quyền học

a)

A. trực tuyến.

b)

C. liên thông.

c)

B. theo chỉ định.

d)

D. không hạn chế.

39.

Câu 43: Học thường xuyên, học suốt đời nghĩa là công dân được học bằng

a)

A. các phương tiện hiện đại.

b)

B. những cách thức thống nhất.

c)

D. những sở thích của mình.

d)

C. nhiều hình thức khác nhau.

40.

Câu 42: Công dân có thể học bằng nhiều hình thức khác nhau và học ở các loại hình trường, lớp khác nhau là biểu hiện của quyền

a)

A. học thường xuyên, học suốt đời.

b)

B. học không hạn chế.

c)

C. học bất cứ nơi nào.

d)

D. bình đẳng về cơ hội học tập.

41.

Câu 41: Y Liên là dân tộc Bana có quyền học tập mà không sợ bị phân biệt bởi vấn đề dân tộc là việc làm thực hiện

a)

A. quyền học không hạn chế.

b)

B. quyền học bất cứ ngành nghề nào.

c)

D. quyền bình đẳng trong giáo dục.

d)

C. quyền học thường xuyên, học suốt đời.

42.

Câu 40: Dân tộc thiểu số có quyền được học tập mà không sợ bị phân biệt bởi vấn đề dân tộc là gì?

a)

D. Quyền bình đẳng trong giáo dục.

b)

B. Quyền học bất cứ ngành nghề nào.

c)

A. Quyền học không hạn chế.

d)

C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời.

43.

Câu 39: Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện quyền bình đẳng về điều kiện gì?

a)

A. Điều kiện chăm sóc về thể chất.

b)

C. Điều kiện tham gia các hoạt động văn hóa.

c)

B. Điều kiện học tập không hạn chế.

d)

D. Điều kiện hưởng thụ các giá trị văn hóa.

44.

Câu 38: Chính sách miễn giảm học phí của Nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn được học tập. Điều này thể hiện điều gì?

a)

A. Công bằng xã hội trong giáo dục.

b)

C. Định hướng đổi mới giáo dục.

c)

B. Bất bình đẳng trong giáo dục.

d)

D. Chủ trương phát triển giáo dục.

45.

Câu 37: Quyền học tập của công dân còn có ý nghĩa là mọi công dân đều

a)

A. bị cấm học ngành mà mình không thích.

b)

B. không có quyền học suốt đời.

c)

D. phải học tới một trình độ nhất định.

d)

C. được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.

46.

Câu 36: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân?

a)

A. Mọi công dân đều có quyền học tập hạn chế.

b)

B. Mọi công dân đều có quyền học tập từ thấp đến cao.

c)

C. Mọi công dân đều có quyền học tập bất kì ngành nghề nào.

d)

D. Mọi công dân đều có quyền học tập suốt đời.

47.

Câu 35: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân?

a)

A. Quyền học tập không hạn chế.

b)

B. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào.

c)

C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời.

d)

D. Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền.

48.

Câu 34: Anh Q bị giám đốc của mình trừ lương nhiều tháng mà không rõ lý do. Anh Q cần sử dụng quyền dân chủ nào dưới đây để bảo vệ lợi ích chính đáng của mình?

a)

A. Kháng cáo.

b)

B. Tố cáo.

c)

C. Khiếu nại.

d)

D. Đàm phán.

49.

Câu 33: Không bằng lòng với việc đặt trạm thu giá BOT, người dân xã X đã đồng loạt kéo nhau đến trạm để phản đối làm giao thông bị ùn tắc kéo dài. Trong trường hợp này, người dân xã X đã vận dụng sai quyền nào dưới đây của công dân?

a)

A. Thuyết phục.

b)

B. Đàm phán.

c)

C. Tố cáo.

d)

D. Khiếu nại.

50.

Câu 32: Khi có căn cứ cho rằng quyết định hành chính, hành vi hành chính xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình thì công dân sử dụng quyền

a)

A. tố cáo.

b)

B. khiếu nại.

c)

C. phản biện.

d)

D. phán quyết.

51.

Câu 30: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phát hiện đường dây khai thác gỗ lậu.

b)

C. Tham gia hoạt động tôn giáo

c)

B. phiếu thăm dò ý kiến cá nhân

d)

D. thông báo tuyển dụng nhân sự.

52.

Câu 29: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. chứng kiến tù nhân vượt ngục.

b)

B. Đuổi việc không có lý do

c)

D. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.

d)

C. Nhận quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.

53.

Câu 28: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Đăng ký hiến máu nhân

b)

B. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.

c)

D. Bị giao thêm việc ngoài thỏa thuận.

d)

C. Phát hiện đường dây cá độ bóng đá.

54.

Câu 27: Theo quy định của pháp luật, công dan có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phát hiện tù nhân trốn trại.

b)

B. Bị phần tử khủng bố đe dọa tính mạng.

c)

D. Chứng kiến bắt cóc con tin.

d)

C. Nhận quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.

55.

Câu 26: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phát hiện nơi tội phạm lẩn trốn

b)

C. Bắt gặp đối tượng khủng bố

c)

B. Chứng kiến hành vi hung hãn

d)

D. Bị truy thu thuế chưa thỏa đáng

56.

Câu 25: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong những trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phải kê khai tài sản cá nhân

b)

C. Nhận quyết định điều chuyển công tác

c)

B. Bị truy thu thuế chưa thõa đáng

d)

D. Phát hiện việc khai thác cát trái phép

57.

Câu24: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Nhận tiền công khác với thỏa thuận.

b)

B. Xúc phạm nhằm hạ uy tín người khác.

c)

                                                                                 D. Phải kê khai tài sản cá nhân.

d)

C. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.

58.

Câu 23: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Nhận tiền công khác với thỏa thuận.

b)

B. Phát hiện cơ sở sản xuất tiền giả.

c)

C. Phải kê khai tài sản cá nhân.

d)

D. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.

59.

Câu 22: Ủy ban nhân dân xã A họp dân để bàn và cho ý kiến và mức đóng góp xây dựng đường bê tông tại địa phương. Như vậy, nhân xã A đã thực hiện hình thức dân chủ nào?

a)

A. Dân chủ gián tiếp.

b)

B. Dân chủ công khai.

c)

C. Dân chủ trực tiếp.

d)

D. Dân chủ tập trung

60.

Câu 21: Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng thuộc nội dung quyền dân chủ nào sau đây?

a)

A. Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

b)

B. Quyền bầu cử và ứng cử.

c)

C. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật về thư tín, điện thoại và điện tín.

d)

D. Quyền khiếu nại và tố cáo.

61.

Câu 20: Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu dân ý. Như vậy, công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào ?

a)

A. Quyền kiểm tra, giám                                

b)

B. Quyền ứng cử.

c)

C. Tham quan quản lí Nhà nước và xã hội.    

d)

D. Quyền đóng góp ý kiến.

62.

Câu 19: Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội thông qua việc

a)

A. thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý.

b)

B. tham gia lao động công ích ở địa phương.

c)

C. tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường ở cộng đồng.

d)

D. viết bài đăng báo, quảng bá cho du lịch ở địa phương.

63.

Câu 18: Anh A đóng góp ý kiến xây dựng quy ước, hương ước cho thôn của mình là thể hiện quyền dân chủ nào sau đây?

a)

A. Quyền bầu cử và quyền ứng cử

b)

B. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.

c)

C. Quyền khiếu nại và quyền tố cáo.

d)

D. Quyền tự do lập hội và tự do hội hợp.

64.

Câu 17: Công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?

a)

A. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

B. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.

c)

C. Quyền về đời sống xã hội.

d)

D. Quyền tự do ngôn luận.

65.

Câu 16: Việc Nhà nước lấy ý kiến góp ý của nhân dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp là thực hiện dân chủ ở

a)

A. phạm vi cả nước.

b)

B. mọi phạm vi.

c)

D. Phạm vi địa phương.

d)

vC. phạm vi cơ sở.

66.

Câu 15: Theo quy định của pháp luật, một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là nhân dân có quyền tham gia

a)

B. phê phán cơ quan nhà nước trên facebook.

b)

C. trình bày quan điểm cá nhân

c)

D. giữ gìn an ninh trật tự xã hội.

d)

A. thảo luận vào các công việc chung của đất nước.

67.

Câu 14: Tại một điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, ông H bàn bạc với chị N và thống nhất cùng viết phiếu bầu với nội dung giống nhau. Phát hiện sự việc, với sự chứng kiến của ông M, anh T đề nghị chị N cần chủ động bầu theo ý của mình. Tuy nhiên, chị N vẫn bỏ phiếu của chị và của ông H vào hòm phiếu rồi ra về. Những ai dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cử trực tiếp?

a)

A. Chị N, ông H và anh T

b)

C. Chị N và ông H.

c)

B. Chị N và ông M.

d)

D. Chị N, ông H và ông M.

68.

Câu 13: Trong ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, vì bà K phải điều trị chấn thương cột sống tại bệnh viện nên nhân viên tổ bầu cử là anh A đã tự động viết phiếu bầu thay bà K theo ý của anh và bỏ phiếu bầu đó vào hòm phiếu. Anh A đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào sau đây?

a)

A. Bỏ phiếu kín.

b)

B. Đại diện.

c)

C. Trung gian.

d)

D. Được ủy quyền.

69.

Câu 12: Tại một điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, sau khi được chị B viết hộ phiếu bầu theo ý mình, cụ Q là người cao tuổi nhờ anh D bỏ giúp phiếu bầu đó vào hòm phiếu nhưng anh D lại nhờ chị H và được chị H đồng ý bỏ phiếu bầu của cụ Q thay mình. Tranh thủ cơ hội này, chị H đã tự ý sửa phiếu bầu của cụ Q theo ý mình rồi mới bỏ phiếu bầu đó vào hòm phiếu. Những ai sau đây vi phạm nguyên tắc bầu cử bỏ phiếu kín?

a)

A. Cụ Q, chị H và anh D.

b)

B. Chị B, cụ Q và anh D.

c)

C. Chị B, cụ Q và chị H.

d)

D. Chị B, anh D và chị H.

70.

Câu 11: Theo quy định của pháp luật, công dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình thông qua đại biểu đại diện bằng hình thức thực hiện quyền

a)

A. kiểm tra, giám sát.

b)

B. khiếu nại, tố cáo

c)

C. bầu cử, ứng cử.      

d)

D. quản lí nhà nước.

71.

Câu 10: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

a)

A. tự ý bỏ phiếu thay người khác.

b)

B. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu.

c)

D. ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử.

d)

C. độc lập lựa chọn ứng cử viên.        

72.

Câu : 9Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, việc cử tri nhờ người khác bỏ phiếu thay mình là vi phạm nguyên tắc bầu cử

a)

A. bình đẳng.

b)

B. bỏ phiếu kín.

c)

C. trực tiếp

d)

D. phổ thông .

73.

Câu 8: Vào ngày bầu cử, gia đình V có việc phải đi ăn cỗ ở xa. V đã sang nhờ R – hàng xóm đi bỏ phiếu giúp cả nhà. Hành vi này đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

a)

A. Bình đẳng.

b)

B. Phổ thông.

c)

C. Bỏ phiếu kín.

d)

D. Trực tiếps

74.

Câu 7: Mỗi phiếu bầu cử đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử ?

a)

A. Trực tiếp.

b)

B. Phổ thông.

c)

C. Bỏ phiếu kín.

d)

D. Bình đẳng.

75.

Câu 6: Quyền bầu cử và ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trên lĩnh vực

a)

A. văn hóa

b)

B. chính trị

c)

C. kinh tế

d)

D. xã hội

76.

Câu 5: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, cử tri nhờ người khác bỏ phiếu bầu của mình vào hòm phiếu là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

a)

A. Bỏ phiếu kín.

b)

B. Phổ thông.

c)

C. Trực tiếp.

d)

D. Bình đẳng.

77.

Câu 4: Một trong những con đường để công dân thực hiện quyền ứng cử là tự

a)

A. quyết định.

b)

B. vận động.

c)

C. tranh cử.

d)

D. ứng cử.

78.

Câu 72: Cơ quan nào có trách nhiệm giới thiệu ứng viên về nơi công tác hoặc nơi cư trú để lấy ý kiến của hội nghị cử tri trước khi lập danh sách ứng viên chính thức?

a)

C. Huyện ủy.

b)

D. Mặt trận tổ quốc.

c)

B. Uỷ ban nhân dân.

d)

A. Hội đồng nhân dân.

79.

Quyền nào dưới đây góp phần hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước và để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.

a)

A. Tham gia quản lý nhà nước

b)

C. Bầu cử và ứng cử

c)

B. Khiếu nại tố cáo.

d)

D. Quản lý xã hội.

80.

Theo quy định của pháp luật, công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia bầu cử?

a)

A. 17 tuổi.

b)

B. 19 tuổi.       

c)

C. 21 tuổi.

d)

D. 18 tuổi.