wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Quản Lý

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một trong những bản chất của quản lý:

a)

Khả năng tạo ra tầm nhìn, cảm hứng và ảnh hưởng trong tổ chức

b)

Thực hiện các nhiệm vụ được giao

c)

Đưa ra chiến lược cho tổ chức

d)

Nhằm đạt tới các mục tiêu của tổ chức một cách hiệu quả nhất

2.

Điền vào chỗ trống: "quản lý là hoạt động thực tiễn đặc biệt của con người trong một tổ chức đạt được những … của tổ chức một cách hiệu quả nhất"

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Để tăng hiệu suất hoạt động quản lý, các nhà quản lý có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và giảm doanh thu ở đầu ra

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và giảm doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Không có đáp án nào đúng

4.

Đâu không phải là cách tiếp cận trong quản lý?

a)

Tiếp cận theo điều kiện và theo tình huống

b)

Tiếp cận tổng hợp và thích nghi trong xã hội hậu công nghiệp

c)

Tiếp cận theo cảm quan

d)

Tiếp cận theo kinh nghiệm

5.

Nhà quản lý phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)

Bao quát

b)

Làm việc

c)

Chuyên môn

d)

Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể

6.

Những người quản lý cấp cao cần thiết nhất kỹ năng nào?

a)

Bao quát

b)

Làm việc

c)

Chuyên môn

d)

Không có đáp án đúng.

7.

Cách thức quản lý nào dưới đây không phù hợp với quan điểm quản lý thời kì hậu công nghiệp:

a)

Quản lý chặt chẽ, chấp nhận xích mích để đạt được chỉ tiêu như đã đề ra

b)

Tạo môi trường cởi mở, hoà đồng, thoải mái trao đổi

c)

Tăng cường trao đổi giữa các cấp bậc quản lý và nhân viên

d)

Không có đáp án đúng

8.

Quy trình chung bắt buộc đối với mọi nhà quản lý phải tuân theo được thực hiện thông qua 4 chức năng:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

9.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản lý thường được chia thành:

a)

2 cấp quản lý

b)

3 cấp quản lý

c)

4 cấp quản lý

d)

5 cấp quản lý

10.

Quan hệ giữa cấp bậc quản lý và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về chuyên môn càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về bao quát càng quan trọng

c)

Nhà quản lý cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng bao quát càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố đưa ra đều sai

11.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản lý

a)

Bao quát

b)

Chuyên môn

c)

Làm việc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về "chủ thể quản lý"?

a)

Chủ thể quản lý được hiểu là "người quản lý"

b)

Chủ thể quản lý đưa ra định hướng cho đối tượng quản lý

c)

Chủ thể quản lý luôn phải tìm cách giảm thiểu xung đột với Đối tượng quản lý

d)

Chủ thể quản lý sử dụng những công cụ, phương pháp quản lý để đạt được mục tiêu quản lý.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khách thể quản lý là trật tự quản lý mà chủ thể quản lý mong muốn thiết lập để đạt được mục tiêu quản lý.

b)

Chủ thể quản lý cũng chính là Khách thể quản lý

c)

Đối tượng quản lý không phải chịu trách nhiệm về kết quả công việc được giao.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Đặc điểm nào dưới đây phù hợp với Những tiếp cận mới trong điều kiện của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ t?

a)

Con người là nguồn lực trung tâm để quản lý

b)

Tập trung vào những ứng dụng công nghệ trong quản lý.

c)

Luôn nâng cao hiệu quả quản lý.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Phương pháp nào không phải là phương pháp nghiên cứu của Khoa học quản lý?

a)

Phương pháp lịch sử và logic

b)

Phương pháp phân tích và tổng hợp

c)

Phương pháp phân quyền

d)

Phương pháp hệ thống

16.

Phương pháp và kỹ thuật cụ thể nào không được sử dụng trong khoa học quản lý?

a)

Phương pháp mô hình hóa

b)

Phương pháp thực nghiệm xã hội

c)

Phương pháp khảo sát xã hội học

d)

Phương pháp phỏng vấn nhóm và phỏng vấn sâu

17.

Đâu là yếu tố nằm trong quy trình chung bắt buộc đối với mọi nhà quản lý phải tuân theo?

a)

Định hướng nhân viên

b)

Tạo động lực cho nhân viên

c)

Lập kế hoạch

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Trước khi Khoa học quản lý hiện đại xuất hiện, con người vẫn quản lý theo…?

a)

Các quy trình quản lý

b)

Kinh nghiệm sẵn có

c)

Các phương pháp quản lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Đâu không phải là đặc điểm của Phương pháp phân tích và tổng hợp trong Khoa học quản lý?

a)

Phương pháp phân tích và phương pháp tổng hợp có quan hệ mật thiết với nhau

b)

Phân tích là phương pháp chia nhỏ toàn bộ ra thành từng bộ phận nhỏ hơn để phân tích

c)

Tổng hợp là phương pháp liên kết, thống nhất các bộ phận đã được phân tích để nhận thức cái toàn bộ

d)

Tùy theo đối tượng và mục tiêu nghiên cứu, người nghiên cứu nên chọn hoàn toàn 1 trong 2 phương pháp để sử dụng

20.

Sử dụng phương thức Phản hồi tích cực để quản lý khuyến khích nhân viên làm việc tốt hơn, gắn bó hơn với công ty là quản lý theo hướng:

a)

Toán học

b)

Hệ thống

c)

Khoa học hành vi

d)

Không có đáp án đúng

21.

Nguyên tắc quản lý là gì?

a)

Là hệ thống những quan điểm quản lý có tính định hướng và những quy định, quy tắc bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

b)

Là hệ thống những triết lý được nghiên cứu từ nhiều nhà tư tưởng quản lý khác nhau, từ đó yêu cầu các chủ thể bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

c)

Là hệ thống những quy định, quy tắc bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

d)

Là hệ thống những tư tưởng tiến bộ nhất về quản lý để các quản lý lập ra các quy định, quy tắc bắt buộc phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

22.

Hệ thống quan điểm trong quản lý không thể hiện dưới hình thức nào?

a)

Triết lý

b)

Quy luật

c)

Pháp luật

d)

Phương châm

23.

Đặc điểm của nguyên tắc quản lý gồm:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính ổn định, tính bắt buộc

b)

Tính khách quan, tính mới, tính cập nhật, tính bắt buộc

c)

Tính mới, tính phổ biến, tính ổn định, tính bắt buộc

d)

Tính mới, tính cập nhật, tính ổn định, tính bắt buộc

24.

Theo bạn, nguyên tắc quản lý có vai trò gì?

a)

Định hướng cho các hoạt động quản lý

b)

Duy trì sự ổn định của tổ chức

c)

Góp phần định hình văn hoá tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Câu 5: Phân loại theo phạm vi áp dụng thì NT quản lý được chia thành:

a)

Nguyên tắc quản lý chung

b)

Nguyên tắc quản lý riêng

c)

Cả A và B

d)

Không đáp án nào đúng

26.

Câu 6: Phân loại nguyên tắc quản lý theo lĩnh vực kinh tế gồm:

a)

Nguyên tắc tuân thủ pháp luật

b)

Nguyên tắc tuân thủ thông lệ xã hội

c)

Nguyên tắc tôn trọng văn hoá và sự khác biệt

d)

Nguyên tắc cân bằng cung - cầu

27.

Câu 7: Phân loại nguyên tắc quản lý theo lĩnh vực xã hội gồm:

a)

Nguyên tắc tối ưu

b)

Nguyên tắc đảm bảo giá trị thặng dư

c)

Nguyên tắc cân bằng cung cầu

d)

Nguyên tắc tuân thủ pháp luật

28.

Câu 8: Căn cứ vào khía cạnh cấu thành tổ chức, nguyên tắc quản lý sự thay đổi của tổ chức không bao gồm:

a)

Nguyên tắc lập kế hoạch

b)

Nguyên tắc ra quyết định trong tình huống rủi ro

c)

Nguyên tắc quản lý rủi ro

d)

Nguyên tắc quản lý khủng hoảng

29.

Câu 9: Căn cứ vào chủ thể quản lý, người ta chia nguyên tắc quản lý thành:

a)

Nguyên tắc quản lý của nhà nước và nguyên tắc quản lý của chủ thể phi chính phủ

b)

Nguyên tắc quản lý của nhà nước và nguyên tắc quản lý của tư nhân

c)

Nguyên tắc quản lý của chính quyền và nguyên tắc quản lý của tư nhân

d)

Nguyên tắc quản lý của chính quyền và nguyên tắc quản lý cá thể

30.

Câu 10: Ý nghĩa của nguyên tắc sử dụng quyền lực hợp lý là gì?

a)

Tránh lạm quyền, chuyên quyền; khuyến khích nhân viên đóng góp sức lực và ý tưởng

b)

Tránh lạm quyền, quyền lực được phân chia đều cho tất cả các cá nhân trong tổ chức

c)

Tránh chuyên quyền, quyền lực được phân chia hài hoà cho tất cả các cá nhân trong tổ chức

d)

Không có đáp án đúng

31.

Câu 11: Chọn câu trả lời chính xác nhất thể hiện nội dung chính của nguyên tắc quyền hạn tương ứng với trách nhiệm:

a)

Sự tương ứng thể hiện qua mối quan hệ quyền lực, các quyết định quản lý với kết quả và hậu quá của quả trình đó.

b)

   Sự tương xứng trong kết hợp giữa quyền lực và trách nhiệm.

c)

Sự phù hợp trong việc sử dụng quyền lực giữa các cấp trong tổ chức.

d)

Sự hài hoà giữa quyền lực và trách nhiệm của người được giao.

32.

Ý nghĩa của nguyên tắc thống nhất trong quản lý thể hiện:

a)

Sử dụng nguyên tắc này để khuyến khích nhân viên đóng góp sức lực, ý tưởng

b)

Sử dụng nguyên tắc này để tránh mâu thuẫn, xung đột trong quá trình quản lý

c)

Sử dụng nguyên tắc này để khai thác tối đa sức mạnh tập thể

d)

Sử dụng nguyên tắc này để thúc đẩy mọi người cùng làm việc

33.

Nội dung thể hiện chính xác nhất nguyên tắc tuân thủ quy trình là:

a)

Tuân thủ quy trình giải quyết công việc: Lập kế hoạch - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm tra

b)

Tuân thủ quy trình lãnh đạo doanh nghiệp: Tổ chức - Lập kế hoạch - Lãnh đạo - Kiểm tra

c)

Tuân thủ quy trình quản lý doanh nghiệp: Tổ chức - Lập kế hoạch - Lãnh đạo - Kiểm tra

d)

Tuân thủ quy trình quản lý và tổ chức công việc của doanh nghiệp: Tổ chức - Lập kế hoạch - Lãnh đạo - Kiểm tr

34.

Nội dung nào dưới đây hiểu đúng về nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả?

a)

Nhà quản lý phải đưa ra các quyết định sao cho giảm thiểu chi phí đầu tư tối đa có thể, trong mọi tình huống

b)

Nhà quản lý được khuyến khích việc giảm chi phí đầu tư bằng mọi cách

c)

Nhà quản lý phải đưa ra quyết định sao cho giảm thiểu chi phí đầu tư để có thể tạo ra nhiều giá trị

d)

Không có đáp án đúng

35.

Phương pháp quản lý được hiểu là:

a)

Tất cả các cách thức tác động của nhà quản lý đến đối tượng quản lý trên cơ sở lựa chọn công cụ quản lý phù hợp.

b)

Việc sử dụng các công cụ quản lý và phương tiện quản lý để đạt được hiệu qủa quản lý cao nhất trong điều kiện môi trường nhất định.

c)

Việc sử dụng công cụ quản lý phù hợp mà nhà quản lý muốn tác động lên đối tượng được quản lý để đạt được mục tiêu của tổ chức trong điều kiện môi trường quản lý biến đổi.

d)

Tất cả các cách thức tác động của nhà quản lý đến đối tượng quản lý trên cơ sở lựa chọn những công cụ và phương tiện quản lý phù hợp để đạt được hiệu quả quản lý cao nhất trong điều kiện môi trường nhất định.

36.

Hoàn thiện nội dung: "Phương pháp quản lý là tất cả các …… của nhà quản lý đến …. trên cơ sở lựa chọn những công cụ và phương tiện quản lý phù hợp để đạt được hiệu quả quản lý cao nhất trong điều kiện môi trường nhất định."

a)

A.   Cách thức tác động – khách thể quản lý

b)

Phương pháp – Khách thể quản lý

c)

A.   Cách thức tác động – đối tượng quản lý

d)

A.   Phương pháp – đối tượng quản lý

37.

Căn cứ vào vai trò của chủ thể quản lý, người ta thường phân loại phương pháp quản lý thành:

a)

Quản lý nhà nước, quản lý tư nhân, quản lý , quản lý hỗn hợp

b)

Quản lý cưỡng chế, quản lý thuyết phục, quản lý hỗn hợp

c)

Quản lý cấp cao, quản lý cấp trung, quản lý cấp cơ sở.

d)

Không có ý nào đúng.

38.

Phương pháp quản lý bằng quyền lực bao gồm:

a)

Chuyên quyền, tập trung, dân chủ

b)

Tập trung, tự do, hoà bình

c)

Chuyên quyền, dân chủ, tự do

d)

Tập trung, dân chủ, bình đẳng

39.

Phương pháp quản lý bằng quyền lực trong tình huống khẩn cấp nên áp dụng:

a)

PP Chuyên quyền

b)

PP Dân chủ

c)

PP Tự do

d)

Không đáp án nào đúng

40.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là công cụ của phương pháp kinh tế?

a)

Luật

b)

Tiền lương

c)

Các khoá đào tạo

d)

Cả A và B

41.

Cha đẻ của 14 nguyên tắc" Quản lý hành chính" là:

a)

   Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Faytol(1814 -1925)

c)

   Max Weber (1864 – 1920)

d)

  Douglas M Gregor (1900 – 1964)

42.

Câu 22: Người đưa ra các nguyên tắc gắn liền với sự phân công công việc, phân công lao động là:

a)

Frederick W. Taylor (1856 - 1915)

b)

Henry Faytol (1814 - 1925)

c)

Max Weber (1864 - 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 - 1964)

43.

Câu 23: Doanh nghiệp mong muốn công nhân tự điều chỉnh hành vi cho phù hợp với mcj tiêu của doanh nghiệp nên áp dụng phương pháp quản lý nào?

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp giáo dục

c)

Phương pháp quản lý bằng quyền lực

d)

Phương pháp quản lý bằng các nội quy

44.

Câu 24: Nhà quản lý sử dụng luật, nội quy, quy chế yêu cầu người lao động điều chỉnh hành vi của họ thuộc phương pháp quản lý nào:

a)

Phương pháp tâm lý

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp dân chủ

45.

Câu 25: Ở doanh nghiệp T, giám đốc phân xưởng thường xuyên động viên, khích lệ tinh thần nhân viên, chia sẻ với nhân viên trong giờ nghỉ trưa. Trong tình huống này, nhà quản lý sử dụng phương pháp quản lý nào?

a)

Phương pháp tâm lý

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp giáo dục

46.

Câu 1: Chức năng đầu tiên trong quá trình quản lý cơ bản là:

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

47.

Câu 2: Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:

a)

Quyết định sự thành công hay thất bại của quản lý

b)

Tạo động lực cho nhân viên, do đó tăng hiệu quả công việc

c)

Tăng hiệu quả công việc, là cơ sở cho sự phối hợp giữa các bộ phận của công ty, cơ sở cho chức năng kiểm tra

d)

Quyết định hiệu quả công việc

48.

Nhà quản lý cấp cao nhất trong một tổ chức lập kế hoạch nào trong các loại lập kế hoạch sau đây:

a)

Lập kế hoạch sản xuất

b)

Lập kế hoạch tiếp thị

c)

Lập kế hoạch chiến lược

d)

Lập kế hoạch tài chính

49.

Sự biến động về môi trường hoạt động của tổ chức càng nhiều thì:

a)

Kế hoạch càng phải có tính hướng dẫn và ngắn hạn tương ứng

b)

Thực hiện càng dễ thành công

c)

Phân tích và dự báo bối cảnh môi trường càng dễ dàng

d)

Kế hoạch càng cần có tính dài hạn

50.

Nhà quản lý cấp nào đặc biệt chú ý đến môi trường bên ngoài tìm kiếm các vấn đề, cơ hội và tìm cách giải quyết chúng?

a)

Cấp cao

b)

Cấp Trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Hoạt động quản lý thường được thực hiện trong điều kiện môi trường như thế nào?

a)

Ổn định

b)

Biến động

c)

Có thể dự đoán

d)

Chắc chắn

52.

Một trong những tiêu chí mà mục tiêu cần có được trong quá trình lập kế hoạch phải đáp ứng là:

a)

Không có thời gian biểu chính xác

b)

Chung chung và không quá cụ thể

c)

Hầu như không thể thực hiện

d)

Có thể dễ dàng đo lường

53.

Mục tiêu nào dưới đây được diễn đạt tốt nhất:

a)

Phát triển năng lượng tái tạo tại Việt Nam

b)

Tăng trưởng công suất điện mặt trời và điện gió cao

c)

Công suất lắp đặt điện mặt trời và điện gió tăng 2 lần vào năm 2030

d)

Công suất lắp đặt điện mặt trời đạt 15,000 MW vào năm 2030

54.

Bước đầu tiên trong quá trình lập kế hoạch là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích và dự báo bối cảnh môi trường

c)

Lập dự toán ngân sách

d)

Xây dựng lộ trình tổ chức thực hiện

55.

Công cụ Phân tích SWOT (điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức) có thể được sử dụng trong bước nào của quy trình lập kế hoạch?

a)

Phân tích bối cảnh môi trường

b)

Xác định mục tiêu

c)

Lập dự toán ngân sách

d)

Xác định các tiêu chuẩn kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch

56.

Công cụ Phân tích PEST (chính trị, kinh tế, văn hóa-xã hội, công nghệ) có thể được sử dụng để phân tích:

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường bên trong và bên ngoài

57.

Tiêu chí SMART (cụ thể, đo lường được, khả năng thực hiện, tính thực tế, khung thời gian) có thể được sử dụng cho bước nào của quy trình lập kế hoạch?

a)

Phân tích bối cảnh môi trường

b)

Xác định mục tiêu

c)

Lập dự toán ngân sách

d)

Xác định các tiêu chuẩn kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch

58.

Trong quá trình lập kế hoạch, kỹ thuật nào dưới đây có thể được sử dụng để phân tích bối cảnh, xây dựng phương án để chọn phương án tối ưu?

a)

Sơ đồ mạng nhện, phân tích SWOT (điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức), phân tích PEST (chính trị, kinh tế, văn hóa-xã hội, công nghệ)

b)

Dự báo chuyên gia

c)

Sơ đồ xương cá

d)

Không có đáp án đúng

59.

Trong quá trình lập kế hoạch, kỹ thuật nào dưới đây có thể được sử dụng để biểu diễn các phương án khác nhau qua sự liên tục của các sự kiện và công việc?

a)

Sơ đồ mạng nhện

b)

Ma trận BCG (quan hệ tăng trưởng - thị phần)

c)

Ma trận khung logic

d)

Đường găng

60.

Trong quá trình lập kế hoạch, kỹ thuật nào dưới đây có thể được sử dụng để minh họa trình tự thực hiện mỗi nhiệm vụ, tiến độ dự án?

a)

Sơ đồ mạng nhện

b)

Ma trận BCG (quan hệ tăng trưởng - thị phần)

c)

Biểu đồ Gantt

d)

Đường găng

61.

Trong quá trình lập kế hoạch, nhà quản lý cần tuân theo nguyên tắc:

a)

Khuyến khích sự tham gia của các thành viên

b)

Thúc đẩy nhận thức về sự thay đổi và khả năng dự báo chúng

c)

Bám sát với thực tế, khuyến khích sự tham gia của các thành viên, và thúc đẩy nhận thức về sự thay đổi và khả năng dự báo các thay đổi đó

d)

Không có đáp án đúng

62.

Ra quyết định là cách nhà quản lý thể hiện chức năng:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

b)

Quản lý nhân sự, phân chia công việc

c)

Thiết lập lòng tin của nhân viên

d)

Làm việc nhóm

63.

Câu nào là sai?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản lý

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

64.

Quyết định quản lý là tuyên bố lựa chọn của chủ thể quản lý về:

a)

Một hoặc một số phương án để thực hiện những công việc cụ thể trong điều kiện nhất định nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức

b)

Thời gian thực hiện những công việc cụ thể trong điều kiện nhất định nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức

c)

Ngân sách để thực hiện những công việc cụ thể trong điều kiện nhất định nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức

d)

Không có đáp án đúng

65.

Ra quyết định là một công việc:

a)

Mang tính khoa học

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Không có đáp án đúng

66.

Trong quá trình ra quyết định, các phương án nên được đánh giá dựa trên tiêu chí:

a)

Phương án nào có chi phí thấp

b)

Phương án nào nhận được sự ủng hộ của các cấp quản lý

c)

Phương án nào nhận được sự ủng hộ của người thực hiện

d)

Kết hợp nhiều tiêu chí

67.

Trong quá trình ra quyết định quản lý, công cụ nào dưới đây giúp tìm ra quy tắc cung cấp thông tin để ra quyết định?

a)

Biểu đồ Gantt

b)

Biểu đồ găng

c)

Biểu đồ xương cá

d)

Cây quyết định

68.

Trong quá trình ra quyết định quản lý, công cụ nào dưới đây dùng để xác định có nên ra quyết định đầu tư hay không và cung cấp cơ sở để so sánh phương án?

a)

Biểu đồ Gantt

b)

Phân tích chi phí - lợi ích (CBA)

c)

Biểu đồ xương cá

d)

Cây quyết định

69.

Công cụ Biểu đồ xương cá có thể được sử dụng trong bước nào của quy trình ra quyết định quản lý?

a)

Nhận diện vấn đề

b)

Xây dựng các phương án quyết định

c)

Đánh giá và lựa chọn phương án tối ưu

d)

Ban hành quyết định

70.

Chức năng tổ chức không bao gồm

a)

Thiết kế cơ cấu tổ chức

b)

Phân chia công việc

c)

Kiểm soát hoạt động của các cá nhân trong tổ chức

d)

Giao quyền cho các cá nhân và bộ phận trong tổ chức để hoàn thành các mục tiêu đã xác định

71.

Cơ cấu quản lý của tổ chức ở hình dưới là?

a)

Cơ cấu quản lý trực tuyến

b)

Cơ cấu quản lý chức năng

c)

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu quản lý theo kiểu dự án

72.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc chức năng tổ chức:

a)

Thiết kế cơ cấu tổ chức phù hợp với mục tiêu và chức năng nhiệm vụ đã định trước

b)

Tuyển dụng nhân sự cho tổ chức

c)

Phân công công việc cho các bộ phận cấp dưới để thực hiện mục tiêu chung

d)

Giao quyền cho những người thực hiện nhiệm vụ

73.

Cơ cấu quản lý trực tuyến là có ưu điểm là:

a)

Đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong mệnh lệnh

b)

Giảm bớt gánh nặng cho người đứng đầu tổ chức.

c)

Có sự chuyên môn hóa trong quản lý

d)

Cả 3 đáp án trên đều không chính xác

74.

Phân chia theo địa lý được áp dụng phù hợp nhất trong trường hợp nào?

a)

Khi doanh nghiệp tiến hành các hoạt động giống nhau ở các khu vực địa lý khác nhau.

b)

Khi doanh nghiệp hoạt động trên nhiều lĩnh vực.

c)

Khi doanh nghiệp hoạt động trên nhiều vùng miền và thường kinh doanh những sản phẩm đa dạng khác nhau.

d)

Khi doanh nghiệp hoạt động trên nhiều lĩnh vực ở một khu vực địa lý nhất định.

75.

Cơ cấu quản lý của tổ chức theo hình dưới đây là:

a)

Cơ cấu quản lý trực tuyến

b)

Cơ cấu quản lý chức năng

c)

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu quản lý theo kiểu ma trận

76.

Một trong những vai trò của chức năng tổ chức là:

a)

Lên kế hoạch làm việc cho nhân sự.

b)

Đảm bảo cung cấp các nguồn lực để thực thi các mục tiêu quản lý

c)

Giải quyết các xung đột giữa các thành viên.

d)

Xác định các mục tiêu hoạt động, xây dựng chiến lược để đạt được mục tiêu.

77.

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng áp dụng phù hợp với những tổ chức:

a)

Có quy mô lớn, nhiều hoạt động và năng lực quản lý, điều hành của chủ thể quản lý tốt

b)

Có quy mô nhỏ, sản phẩm không phức tạp và tính chất sản xuất liên tục.

c)

Có quy mô vừa, sản phẩm có độ phức tạp và tính sản xuất liên tục thấp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

78.

Cơ cấu tổ chức nào phù hợp với những doanh nghiệp có quy mô nhỏ:

a)

Cơ cấu quản lý trực tuyến

b)

Cơ cấu quản lý chức năng

c)

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu quản lý theo kiểu ma trận

79.

Phân chia tổ chức theo khách hàng nhằm mục đích:

a)

Tiết kiệm chi phí hoạt động của tổ chức

b)

Khuyến khích các thành viên phát huy được cao nhất điểm mạnh của mình trong công việc

c)

Thỏa mãn các nhu cầu của người sử dụng hàng hóa, dịch vụ của tổ chức ngày càng chuyên nghiệp hơn

d)

Làm cho việc đào tạo nhân lực dễ dàng hơn

80.

Phân chia tổ chức theo chức năng phù hợp với những tổ chức nào?

a)

Những tổ chức có công việc đòi hỏi tính chuyên môn hóa sâu và phức tạp, tổ chức có quy mô lớn, đa dạng.

b)

Những tổ chức có dây chuyền hoạt động chặt chẽ, có thể phân chia thành những công việc mang tính độc lập tương đối, các tổ chức sản xuất.

81.

Sơ đồ cơ cấu quản lý ở hình dưới đây là:

a)

Cơ cấu quản lý trực tuyến

b)

Cơ cấu quản lý chức năng

c)

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu quản lý theo kiểu dự án

82.

Phân chia tổ chức theo địa lý phù hợp với:

a)

Những tổ chức có công việc đòi hỏi tính chuyên môn hóa sâu và phức tạp, tổ chức có quy mô lớn, đa dạng.

b)

Những tổ chức có dây chuyền hoạt động chặt chẽ, có thể phân chia thành những công việc mang tính độc lập tương đối, các tổ chức sản xuất.

c)

Những tổ chức hoạt động trên phạm vi địa lý rộng

d)

Những tổ chức có nhóm khách hàng khác biệt, độc lập và không xung đột lợi ích giữa các bộ phận.

83.

Ưu điểm của phân tổ chức chia theo quá trình là:

a)

A.   Khuyến khích các thành viên phát huy cao nhất điểm mạnh của họ trong công việc.

b)

A.   Giúp các nhà quản lý có sự tập trung và chuyên môn hóa sâu

c)

A.   Thỏa mãn tốt nhất nhu cầu của khách hàng

d)

A.   Tăng cường năng lực, kinh nghiệm và thúc đẩy việc đào tạo nhân lực cho tổ chức.

84.

Ưu điểm của phân chia tổ chức theo khách hàng là:

a)

Khuyến khích các thành viên phát huy cao nhất điểm mạnh của họ trong công việc.

b)

Giúp các nhà quản lý có sự tập trung và chuyên môn hóa sâu.

c)

Thỏa mãn tốt nhất nhu cầu của khách hàng

d)

Tăng cường năng lực, kinh nghiệm và thúc đẩy việc đào tạo nhân lực cho tổ chức.

85.

Việc phân chia dựa vào lãnh thổ khá phổ biến ở các tổ chức hoạt động trên phạm vi:

a)

địa lý rộng

b)

địa lý hẹp

c)

khu vực nông thôn

d)

khu vực thành thị

86.

Trong cơ cấu quản lý trực tuyến - tham mưu, vai trò của bộ phận tham mưu là:

a)

Quản lý trực tiếp

b)

Quản lý gián tiếp

c)

Cố vấn

d)

Vừa quản lý trực tiếp và cố vấn

87.

Sơ đồ cơ cấu quản lý tổ chức ở hình dưới đây là:

a)

Cơ cấu quản lý trực tuyến

b)

Cơ cấu quản lý chức năng

c)

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu quản lý theo kiểu dự án

88.

Phân công công việc là:

a)

Chuyên môn hóa lao động

b)

Khuyến khích sự sáng tạo của người lao động

c)

Giao việc cho cấp dưới trách nhiệm, quyền hạn, nguồn lực

d)

Bổ nhiệm người lao động vào vị trí tương xứng với công việc

89.

Phân công công việc không dựa vào nguyên tắc nào dưới đây:

a)

Chuyên môn hóa lao động

b)

Trao quyền hạn và trách nhiệm tương xứng

c)

Bổ nhiệm người lao động vào vị trí tương xứng với công việc

d)

Khuyến khích sự sáng tạo của người lao động trong thực hiện nhiệm vụ

90.

Dữ liệu được hiểu là:

a)

Dữ liệu là những tin tức ở dạng thô chưa được xử lý

b)

Dữ liệu là những chuỗi thông tin theo thời gian

c)

Dữ liệu là những những tập thông tin đã được sắp xếp

d)

Dữ liệu là đầu vào của thông tin

91.

Thông tin được hiểu là:

a)

Thông tin có vai trò hỗ trợ lập kế hoạch

b)

Thông tin có vai trò kiểm tra

c)

Thông tin là phương tiện, công cụ để tổ chức thực thi các quyết định quản lý

d)

Thông tin có vai trò dự báo

92.

Đâu không phải là nhân tố môi trường bên ngoài mà thông tin gắn kết:

a)

Khách hàng

b)

Nhà đầu tư

c)

Nhà lãnh đạo

d)

Nhà phân phối

93.

Vai trò của thông tin là:

a)

Thông tin là phương tiện để gắn kết tổ chức với môi trường bên ngoài

b)

Thông tin dùng để giám sát

c)

Thông tin với vai trò dự báo

d)

Thông tin có vai trò lưu trữ

94.

Câu 5: Thông tin sẽ gắn kết môi trường bên ngoài với hoạt động nào của tổ chức:

a)

Dự báo, lập kế hoạch

b)

Dự báo, lãnh đạo

c)

Lập kế hoạch, lãnh đạo

d)

Kiểm soát, dự phòng

95.

Câu 6: Thông tin là nguyên liệu đầu vào để ra các quyết định quản lý bới vì:

a)

Có thông tin mới có căn cứ ra quyết định

b)

Giúp ích cho việc dự báo tương lai

c)

Giảm thiểu sai số

d)

Giúp giảm rủi ro cho việc lập kế hoạch, ra quyết định

96.

Câu 7: Khi mức độ liên quan và phù hợp của thông tin đến vấn đề ra quyết định ở mức độ Thấp thì giá trị của thông tin:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Tối đa

97.

Câu 8: Khi mức độ liên quan và phù hợp của thông tin đến vấn đề ra quyết định ở mức độ Tối Đa thì giá trị của thông tin:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Tối đa

98.

Câu 9: Khi mức độ hiểu thông tin của người sử dụng Tốt thì giá trị của thông tin:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Không có đáp án đúng

99.

Câu 10: Đâu không phải là yêu cầu của thông tin quản lý:

a)

Tính kế thừa

b)

Tình chính xác

c)

Tính hợp lý

d)

Tình đầy đủ

100.

Câu 11: Trong yêu cầu về tính "Hợp Lý" thông tin không có đặc điểm nào:

a)

Dễ thấy

b)

Chính xác về nội dung

c)

Kịp thời và liên tục

d)

Công khai và minh bạch

101.

Câu 12: Yêu cầu về tính "Chính xác" của thông tin:

a)

Thông tin phải phản ánh khách quan trung thực đúng bản chất của sự vật hiện tượng

b)

Thông tin phải có nguồn gốc

c)

Thông tin phải đảm bảo tính liên tục

d)

Thông tin đảm bảo tính nhất quán

102.

Câu 13: Yêu cầu về "Thời Gian" của Thông tin là:

a)

Thông tin cần rõ ràng

b)

Thông tin cần được cung cấp thường xuyên

c)

Thông tin có nguồn gốc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

103.

Câu 14: Yêu cầu về tính "Đầy Đủ" của thông tin là:

a)

Thông tin cần có trích dẫn

b)

Phản ánh được những yếu tố chủ yếu nhất

c)

Phản ánh khách quan

d)

Phản ánh liên tục

104.

Câu 15: Yêu cầu với tình "Tin Cậy" của Thông tin là:

a)

Liên lạc tốt giữa người cung cấp thông tin và nhà quản lý

b)

Thông tin được trích dẫn rõ ràng

c)

Thông tin phải cập nhật

d)

Thông tin liên tục

105.

Câu 16: Yêu cầu của thông tin về tính "Cụ Thể":

a)

Thông tin cần đảm bảo mức độ cụ thể cần thiết tùy thuộc cấp ra quyêt định chiến lược hay tác nghiệp

b)

Thông tin cần rõ ràng minh bạch

c)

Thông tin cần liên tục

d)

Môi trường bên trong và bên ngoài

106.

Câu 17: Đâu không phải là tính "có thể hiểu được của thông tin":

a)

Yếu tố rõ ràng

b)

Thói quen người sử dụng

c)

Yêu tố ngôn ngữ

d)

Môi trường thông tin

107.

Câu 18: Tình "Công khai minh bạch của thông tin" là:

a)

Thông tin được công bố bởi cá nhân tổ chức có trách nhiệm

b)

Thông tin được thông báo trên Web site

c)

Thông tin được thông báo trên bảng tin

d)

Thông tin được thông báo trong cuộc họp

108.

Câu 19: Trong "mô hình hệ thống thông tin trong tổ chức":

a)

Thông tin tác nghiệp là đầu ra của thông tin quản lý

b)

Thông tin tác nghiệp là đầu vào của hệ thống thông tin quản lý

c)

Thông tin tác nghiệp không liên quan tới thông tin quản lý

d)

Không có đáp án đúng

109.

Trong "mô hình hệ thống thông tin tập trung vào Ra Quyết Định":

a)

Cơ sở dữ liệu trong và ngoài tổ chức là đầu vào của thông tin quản lý

b)

Thông tin tác nghiệp là đầu vào của hệ thống thông tin quản lý

c)

Quá trình sử lý của MIS là đầu vào của Quá trình sử dụng thông tin

d)

Hệ thống tác nghiệp thuộc hệ thống thông tin chính thức

110.

"Hệ thống thông tin quản lý" không bao gồm cấp quản lý nào:

a)

Cấp quản lý chiến lược

b)

Cấp quản lý cấp cao

c)

Cấp quản lý chiến thuật

d)

Cấp quản lý Tác nghiệp

111.

Đổi mới sáng tạo là quá trình:

a)

Chuyển ý tưởng thành sản phẩm mới hoặc sản phẩm hoàn thiện trong công nghiệp và thương mại, hoặc đưa ra cách tiếp cận mới trong lĩnh vực xã hội.

b)

Suy nghĩ của người lao động về điều gì đó khác lạ và độc đáo

c)

Hình thành lên ý tưởng của người lao động, dễ để đo lường.

d)

Hoạt động tri thức và tinh thần của người lao động nhằm đưa ra ý tưởng