wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập quản trị

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị Khoa học?

a)

Peter Drucker

b)

Haroll Koontz

c)

Taylor

d)

Fayol

2.

Tìm ra cách hợp lý hóa các thao tác trong lao động, cắt giảm các thao tác thừa, chuyên môn hóa từng thao tác để gia tăng năng suất lao động là đặc trưng của trường phái quản trị nào?

a)

Quản trị theo khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

d)

Quản trị hành vi

3.

Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của quản trị?

a)

F. Taylor

b)

H. Fayol

c)

H. Koontz

d)

P. Drucker

4.

Trường phái tâm lí xã hội trong quản trị được xây dựng trên cơ sở

a)

Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthorne

b)

Phân tích quan hệ giữa con người với con người

c)

Quan điểm hành vi học

d)

Tất cả đều đúng

5.

Phương pháp cây gậy và củ cà rốt đúng với tư tưởng quản trị của ai?

a)

F. Taylor ( cha đẻ của QT Khoa học)

b)

E. Mayo

c)

A. Maslow

d)

Mc Gregor

6.

Không quan tâm đến yếu tố con người là nhược điểm lớn nhất của trường phái quản trị nào?

a)

Quản trị bằng khoa học .

b)

Quản trị hành vi

c)

Quản trị cổ điển

d)

Quản trị định lượng

7.

Phương pháp quản trị nào phù hợp với những quyết định quản trị sáng tạo?

a)

Quản trị hành chính

b)

Quản trị Hành vi

c)

Quản trị định lượng

d)

Quản trị tiến trình

8.

Coi quản trị là 1 nghề là tư tưởng của ai?

a)

Taylor( coi QT như môn khoa học)

b)

Fayol

c)

Maslow( nghiên cưus về tháp nhu cầu)

d)

Koontz

9.

Quan điểm của Haroll Koontz về quản trị là:

a)

Quản trị là quản trị con người

b)

Quản trị là sự hợp nhất của các quan điểm trước đó

c)

Quản trị là 1 tiến trình

d)

Tất cả đều đúng

10.

Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lí thuyết quản trị:

a)

Lý thuyết quản trị hệ thống

b)

Lý thuyết quản trị theo tiến trình

c)

Lý thuyết Kaizen( cải tiến liên tục)

d)

Lý thuyết Z( William Ouchi)

11.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

12.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

13.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Là một người quốc tịch khác

14.

Tác giả của học thuyết bản chất con người X-Y là

a)

Douglas McGregor

b)

Frederick Herzberg

c)

William Ouchi

d)

Henry Fayol

15.

Điền vào chỗ trống "Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ___________ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

16.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Lợi nhuận

d)

Hiệu quả

17.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là

a)

Con ngưỡi

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

18.

Điền vào chỗ trống "Trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ _________của con người trong xã hội"

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

19.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cách nhìn phiến diện

d)

Cả a và b đều đúng

20.

Lý thuyết " Quản trị khoa học" được xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái tâm lý - xã hội

c)

Trường phái quản trị định lượng

d)

Trường phái quản trị cổ điển

21.

Người đưa ra 14 nguyên tắc Quản trị hành chính là:

a)

Frederick W. Taylor (1856 - 1915)

b)

Henry Fayol (1814 - 1925)

c)

Max Weber (1864 - 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 - 1964)

22.

Nguồn gốc của quyền lực được đề xuất bởi tác giả nào?

a)

Frederick W. Taylor (1856 - 1915)

b)

Henry Fayol (1814 - 1925)

c)

Max Weber (1864 - 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 - 1964)

23.

Trọng tâm tập trung vào năng suất lao động của người công nhân là tư tưởng của trường phái:

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái tâm lý - xã hội

c)

Trường phái quản trị định lượng

d)

Trường phái quản trị khoa học

24.

Trọng tâm tập trung vào nhà quản trị nhằm nâng cao năng suất lao động của người công nhân là tư tưởng của trường phái:

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái tâm lý - xã hội

c)

Trường phái quản trị hành chính

d)

Trường phái quản trị cổ điển

25.

Để đạt năng suất lao động phải có cơ cấu tổ chức rõ ràng, đảm báo đúng nguyên tắc quản trị là tư tưởng của lý thuyết:

a)

Trường phái quản trị phương đông

b)

Trường phái quản trị hành vi

c)

Trường phái quản trị hành chính

d)

Trường phái quản trị khoa học

26.

Trường phái quản trị nào có trọng tâm là thỏa mãn nhu cầu tinh thần của người công nhân từ đó đạt năng suất lao động:

a)

Trường phái quản trị phương đông

b)

Trường phái quản trị hành vi

c)

Trường phái quản trị hành chính

d)

Trường phái quản trị khoa học

27.

Giả thuyết bản chất con người của Douglas Mc Gregor trong lý thuyết X là ý nào sao đây?

a)

Có khả năng sáng tạo

b)

Thích làm việc

c)

Có tinh thần trách nhiệm

d)

Làm việc vì lợi ích vật chất

28.

Giả thuyết bản chất con người của Douglas Mc Gregor trong lý thuyết Y là ý nào sao đây?

a)

Làm việc vì lợi ích vật chất

b)

Lười nhác và sợ trách nhiệm

c)

Sẵn sàng làm việc

d)

Ít tham vọng

29.

Nguyên tắc nào sau đây không thuộc 14 nguyên tắc quản trị của Henry Fayol

a)

Phân công lao động

b)

Thống nhất chỉ huy

c)

Tinh thần đồng đội

d)

Thay đổi nhân sự

30.

Trường phái quản trị quá trình được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của:

a)

H. Fayol

b)

M.Weber(lí thuyết hành chính quan liêu)

c)

R.Owen

d)

W.Taylor( trường phái quản trị khoa học)

31.

Quản điểm lý thuyết tâm lý hành vi của con người gồm 5 bậc nhu cầu bao gồm:

a)

Sinh học - An toàn - Tự trọng - Tình cảm - Tự khẳng định

b)

Sinh học - Tình cảm - Tự khẳng định - An toàn - Tình cảm

c)

An toàn - Tâm lý - Tình cảm - Tự trọng - Tự khẳng định

d)

Sinh học - An toàn - Xã hội - Tự trọng - Tự khẳng định

32.

Trọng tâm vào sự hỗ trợ kỹ thuật xử lý thông tin để nhà quản trị ra quyết định là tư tưởng của trường phái nào?

a)

Trường phái quản trị phương đông

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

33.

Trọng tâm hướng vào con người, tổ chức nhằm xây dựng văn hóa tổ chức. Xem tổ chức là ngôi nhà chung vừa là doanh nghiệp vừa là công đồng sinh sống là tư tưởng của trường phái nào?

a)

Trường phái quản trị phương đông

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

34.

Nội dung nào không thuộc tư tưởng của William Ouchi?

a)

Thuê mướn công nhân suốt đời

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Trả lương theo thâm niên

d)

Tinh thần đoàn kết cao

35.

Khái niệm sản xuất vừa đúng lúc JIT là tư tưởng của lý thuyết nào?

a)

Lý thuyết Z

b)

Lý thuyết X

c)

Lý thuyết Y

d)

Lý thuyết cải tiến

36.

Lý thuyết Kaizen tập trung vào sự cải tiến phụ thuộc vào 3 yếu tố:

a)

Nhân viên - Máy móc - Tiền lương

b)

Nhà quản trị - Tập thể - đội ngũ nhân viên

c)

Nhà quản trị - Tập thể - Công nghệ

d)

Giới quản lý - Tập thể - Cá nhân

37.

Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ:

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

38.

Mô hình 7Ss theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

39.

Mô hình 7Ss theo trật tự nào sau đây:

a)

Chiến lược - Kỹ năng - Cấu trúc - Nhân viên - Hệ thống - Phong cách quản trị - Chia sẻ giá trị

b)

Kỹ năng - Nhân viên - Phong cách quản trị - Chiến lược - Cấu trúc - Hệ thống - Chia sẽ giá trị

c)

Chia sẻ giá trị - Nhân viên - Hệ thống - Cấu trúc - Chiến lược - Phong cách quản trị - Kỹ năng

d)

Chiến lược - Cấu trúc - Hệ thống - Kỹ năng - Nhân viên - Phong cách quản trị - Chia sẻ giá trị

40.

Phần cứng trong mô hình 7S bao gồm 3 yếu tố nào?

a)

Chiến lược - Kỹ năng - Cấu trúc

b)

Chiến lược - Cấu trúc - Hệ thống

c)

Hệ thống - Nhân viên - Phong cách quản trị

d)

Nhân viên - Phong cách quản trị - Giá trị chia sẻ

41.

Phần mềm trong mô hình 7S bao gồm 3 yếu tố nào?

a)

Kỹ năng - Nhân viên - Phong cách quản trị

b)

Chiến lược - Kỹ năng - Nhân viên

c)

Kỹ năng - Nhân viên - Giá trị chia sẻ

d)

Cấu trúc - Chiến lược - Hệ thống

42.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là:

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow; Ouchi

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

43.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết Thư lại (Bàn giấy) là:

a)

Max Weber

b)

Henry Fayol

c)

Winslow Taylor

d)

Elton Mayo

44.

Điền vào chỗ trống "Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể _______ được bằng các mô hình toán"

a)

Mô tả

b)

Giải quyết

c)

Mô phỏng

d)

Trả lời

45.

Người đưa ra nguyên tắc "tổ chức công việc khoa học" là

a)

W.Taylor

b)

H.Fayol

c)

C. Barnard

d)

Harold Koontz

46.

Tác giả đưa ra nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức đầu tiên là ai?

a)

C. Barnard

b)

H. Fayol( 14 nguyên tắc)

c)

W. Taylor

d)

D. Gregor

47.

Quan điểm quán trị nào ít quan tâm đến chủ đề: "Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị" ?

a)

Quản trị hành vi

b)

Quản trị khoa học

c)

Quan điểm Quan tâm đến con người

d)

Quản trị quản trị hành chính

48.

"Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị" là quan điểm của trường phái:

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Hành chính

d)

Tâm lý - xã hội

49.

Một trong những hạn chế của các lý thuyết quản trị cổ điển là:

a)

Chú trọng đến cách thức làm việc

b)

Chú trọng đến hệ thống cơ cấu tổ chức

c)

Chỉ chú trọng đến môi trường bên trong tổ chức

d)

Chỉ chú trọng đến năng suất lao động

50.

Nguyên nhân làm cho hoạt động quản trị kém hiệu quả theo quan điểm của Taylor là:

a)

Tuyển dụng nhân viên đúng khả năng

b)

Đào tạo công nhân trước khi làm việc

c)

Công nhân không làm việc đúng cách

d)

Nhà quản trị và nhân viên cần có chức năng rõ ràng

51.

Theo Taylor thì lựa chọn nào không phải là nguyên nhân làm cho việc quản trị kém hiệu quả?

a)

Tuyển dụng nhân viên không đúng khả năng

b)

Công nhân làm việc thiếu nhiệt tình và hăng hái

c)

Công nhân không biết cách dùng các phương pháp khoa học để nghiên cứu các công việc

d)

Nhà quản trị làm cả vai trò người thợ

52.

Theo quan điểm của Taylor, đâu không phải là nguyên nhân khiến người công nhân không biết làm việc khoa học?

a)

Có những động tác thừa chưa hợp lý trong khi làm việc

b)

Công nhân tổ chức nơi làm việc chưa hợp lý và khoa học

c)

Nhà quản trị chưa làm đúng chức năng quản trị

d)

Công nhân chưa được đào tạo và huấn luyện

53.

Lựa chọn nào không phải nội dung của lý thuyết quản trị khoa học của Taylor?

a)

Chuyên môn hóa và phân chia công việc thành các thao tác đơn giản

b)

Áp dụng phương pháp làm việc khoa học

c)

Sử dụng biện pháp kích thích kinh tế để động viên nhân viên

d)

Xây dựng cơ cấu tổ chức hiệu quả

54.

Lựa chọn nào không phải là nội dung của trường phái quản trị định lượng?

a)

Tuyển dụng và đào tạo nhân viên trước khi làm việc

b)

Tập trung phục vụ quá trình ra quyết định của nhà quản trị

c)

Sự lựa chọn dựa trên tiêu chuẩn kinh tế (Doanh thu, chi phí, lợi nhuận)

d)

Sử dung mô hình toán để tìm giải pháp tối ưu

55.

Lựa chọn nào không phải là ưu điểm của lý thuyết Z của William Ouchi?

a)

Tiếp thu khoa học quản trị phương Tây để kết hợp với giá trị truyền thống phương Đông

b)

Coi con người là tài nguyên vô giá của tổ chức

c)

Các giá trị truyền thống như lòng nhân ái, tính tập thể, chăm chỉ làm việc vào trong quá trình quản trị

d)

Mức độ ủy quyền thấp và không phát huy tính sáng tạo của nhân viên

56.

Bối cảnh ra đời của lý thuyết quản trị là:

a)

Có sự cạnh tranh giữa các đơn vị sản xuất và kinh doanh

b)

Do nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh

c)

Các dấu hiệu cho thấy các hoạt động của quản trị chưa đáp ứng kịp bối cảnh mới, học thuyết kinh tế của Adam Smith và diễn biến của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

57.

Hai dòng chính trong trường phái quản trị cổ điển là:

a)

Quản trị định lượng và quản trị khoa học

b)

Quản trị khoa học và Quản trị hành chính

c)

Quản trị tâm lý xã hội và Quản trị khoa học

d)

Quản trị định lượng và Quản trị hành chính

58.

Ai là một trong các tác giả tiêu biểu của trường phái Quản trị khoa học?

a)

Adam Smith

b)

Abraham Maslow

c)

Frederich Taylor

d)

Max Weber

59.

Nghiên cứu thời gian và thao tác hiệu quả nhất là cách thực hiện nguyên tắc quản trị nào của Taylor?

a)

Nguyên tắc trong quản lý nhân sự

b)

Nguyên tắc trong khen thưởng

c)

Nguyên tắc xây dựng cơ sở khoa học cho các công việc

d)

Nguyên tắc phân công công việc

60.

Nghiên cứu tập trung vào việc cắt giảm các động tác thừa gây mệt mỏi cho người thợ xây là đóng góp của tác giả nào?

a)

Henry Gantt Hệ thống chế độ khen thưởng

b)

Frank và Lilian Gilbreth

c)

Frederich Taylor

d)

Max Weber

61.

Điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của trường phái Quản trị khoa học?

a)

Đề cao việc tuyển chọn và huấn luyện người lao động

b)

Sử dụng nhiều phương pháp hợp lý để giải quyết những vấn đề quản trị

c)

Coi trọng việc thỏa mãn nhu cầu tâm lý của người lao động Quản trị hành vi

d)

Đề cao đãi ngộ bằng công cụ vật chất

62.

Đâu không phải là phạm trù công việc mà Henry Fayol đưa ra trong lý thuyết quản trị hành chính của ông?

a)

Kỹ thuật chế tạo sản phẩm

b)

An ninh

c)

Quản trị

d)

Công nghệ thông tin

63.

Nguyên tắc nào của Henry Fayol nếu bị phá vỡ sẽ gây ra sự bó buộc trong công việc và không cho phép người lao động đề xuất ý kiến về cách làm việc của họ?

a)

Kỷ luật

b)

Chuỗi quyền hành

c)

Công bằng

d)

Sáng tạo

64.

Quản trị tách rời khỏi sở hữu là nguyên tắc trong triết lý quản trị của:

a)

Frederick Taylor

b)

Henry Gantt

c)

Henry Fayol

d)

Max Weber

65.

Câu nào mô tả sai mục đích của Quan điểm quản trị hành vi?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng lợi ích cho người lao động

c)

Tác động vào hành vi của người lao động

d)

Nhằm thay thế hoàn toàn các lý thuyết của trường phái quản trị cổ điển

66.

Để tăng năng suất lao động, nhà quản trị cần thỏa mãn các nhu cầu tâm lý - xã hội của người lao động là quan điểm cốt lõi của trường phái quản trị:

a)

Cổ điển

b)

Khoa học

c)

Hành chính

d)

Hành vi

67.

Chủ trương "Quản trị bằng mối quan hệ con người" là của:

a)

Frederick Taylor

b)

Max Weber

c)

Abraham Maslow

d)

Elton Mayo

68.

"Khi bản chất người công nhân là tốt, thì họ sẽ thích thú với công việc, nếu có được điều kiện thuận lợi và họ có thể đóng góp nhiều hơn cho tổ chức" là quan điểm của tác giả nào?

a)

Abraham Maslow

b)

Douglas Mc Gregor

c)

Elton Mayo

d)

Max Weber

69.

"Quản trị là ra quyết định" là quan điểm của trường phái quản trị nào:

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Quản trị định lượng

d)

Quản trị hành vi

70.

Chỉ chú trọng vào lợi ích vật chất mà không quan tâm tới giá trị tinh thần của người lao động là nhược điểm của:

a)

Quản trị khoa học

b)

Lý thuyết Z

c)

Quản trị định lượng

d)

Quản trị hành vi

71.

Quá chú ý đến yếu tố con người đến mức trở thành thiên lệch là điểm yếu của quan điểm nào:

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Quản trị định lượng

d)

Quản trị hành vi

72.

Coi đối tượng quản trị là một chỉnh thể gồm nhiều bộ phận hợp thành và có liên kết thống nhất giữa nội dung và hình thức là quan điểm:

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Quản trị hệ thống

d)

Quản trị hành vi

73.

Quan điểm quản trị nào được xây dựng dựa trên niềm tin rằng người lao động chỉ có nhu cầu về thể chất và kinh tế:

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Quản trị cổ điển

d)

Quản trị hành vi

74.

Tăng hiệu quả hoạt động bằng tăng năng suất lao động là quan điểm của:

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

A và B sai

d)

A và B đúng

75.

Tăng năng suất lao động thông qua tác động vào thao tác làm việc của công nhân là quan điểm của:

a)

Quản trị hành vi

b)

Quản trị khoa học

c)

Quản trị hệ thống

d)

Quản trị định lượng

76.

Trong phân tích môi trường quản trị, quá trình nhận biết sự vật, hiện tượng thông qua khả năng tư duy của con người là phương pháp:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Cả hai A và B đều đúng

d)

Không câu nào đúng

77.

Biến đổi khí hậu thuộc về thành phần nào của môi trường?

a)

Môi trường tổng quát ( mt vĩ mô)

b)

Môi trường tác nghiệp( mt vi mô)

c)

Môi trường ngành

d)

Môi trường nội bộ

78.

Lạm phát của nền kinh tế thuộc về thành phần môi trường nào?

a)

Môi trường tác nghiệp

b)

Môi trường nội bộ

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Không câu nào đúng

79.

Môi trường công nghệ tác động đến tổ chức dẫn đến việc:

a)

Lựa chọn lại chiến lược kinh doanh

b)

Thay đổi quy trình sản xuất

c)

Thay đổi quá trình phân phối

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

80.

Ý nào sau đây không phải là lợi ích của phân tích môi trường quản trị:

a)

Nắm bắt xu hướng thay đổi trong tương lai

b)

Đánh giá mức độ tác động của môi trường tới tổ chức

c)

Loại bỏ các tác động không không mong muốn

d)

Nắm được mối quan hệ giữa các th

81.

Rào cản gia nhập ngành là yếu tố thuộc thành phần môi trường nào?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường ngành

d)

Môi trường tự nhiên

82.

Nhận định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa môi trường vĩ mô và vi mô:

a)

Không có liên hệ nào

b)

Có mối quan hệ nhưng tùy thời điểm

c)

Môi trường vĩ mô ảnh hưởng gián tiếp tới tổ chức thông qua môi trường vi mô

d)

Cả hai có tác động như nhau tới tổ chức

83.

So sánh giữa môi trường công nghệ và môi trường văn hóa-xã hội ta thấy:

a)

Có cùng mức độ phức tạp

b)

Có cùng tốc độ biến đổi

c)

Công nghệ biến đổi nhanh hơn xã hội-văn hóa

d)

Văn hóa-xã hội biến đổi nhanh hơn công nghệ

84.

Quản lý thay đổi có ý nghĩa:

a)

Giúp tổ chức ứng phó tốt hơn với biến đổi môi trường

b)

Giúp cho tổ chức không gặp rủi ro môi trường

c)

Giúp cho tổ chức không có cản trở nào cho sự phát triển

d)

Không có ý nào đúng

85.

Tổ chức có thể làm gì để hạn chế lực cản trở thay đổi?

a)

Tăng cường huấn luyện đào tạo

b)

Không để nhân viên tham gia quá nhiều vào việc ra quyết định

c)

Tăng áp lực từ nhà quản trị xuống nhân viên

d)

Hạn chế cung cấp thông tin cho nhân viên

86.

Yếu tố nào KHÔNG phải là thành phần trong mô hình năm áp lực của Michael Porter:

a)

Sức mặc cả của người mua

b)

Sức mặc cả của nhà cung cấp

c)

Sự mở rộng thì trường của ngành khác Mối đe dọa từ sản phẩm thay thế, mối đe dọa của các đối thủ tiềm ẩn.

d)

Áp lực từ đối thủ cạnh tranh

87.

Áp lực Sức mạnh mặc cả (bargaining power) của người mua sẽ giảm nếu:

a)

Có nhiều người bán hơn

b)

Có nhiều người mua hơn

c)

Nhu cầu mua giảm

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

88.

Áp lực từ sức mặc cả (bargaining power) của người bán sẽ tăng nếu:

a)

Có nhiều người bán hơn

b)

Có nhiều người mua hơn

c)

Nhu cầu mua giảm

d)

Tất cả các ý trên đều không đúng

89.

Chi phí đầu tư ban đầu cho doanh nghiệp gia nhập ngành ảnh hưởng tới:

a)

Áp lực từ môi trường vĩ mô

b)

Áp lực từ môi trường ngành

c)

Áp lực từ môi trường kinh tế

d)

Áp lực tự môi trường nội bộ

90.

Trong phân tích môi trường kinh doanh, PEST là viết tắt của:

a)

Power, Economic, Social, Technological

b)

Power, Economic, Socio-cultural, Technological

c)

Political, Economic, Socio-cultural, Technological

d)

Political, Economic, Social, Technological

91.

Mô hình Năm áp lực (five forces model) là công cụ sử dụng để phân tích:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường tổng quát

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường ngành

92.

Yếu tố nào là thành phần thuộc môi trường nội bộ của tổ chức?

a)

Luật pháp và quy định của nhà nước

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Năng lực và nguồn lực của công ty

d)

Tăng trưởng kinh tế

93.

Sự thay đổi về thị hiếu của người tiêu dùng thuộc về thành phần nào của môi trường quản trị:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường công nghệ

c)

Môi trường xã hội văn hóa

d)

Môi trường kinh tế

94.

Biện pháp làm gia tăng quy mô, tăng năng lực cạnh tranh và giảm bớt đối thủ là biện pháp quản trị môi trường nào?

a)

Dự phòng

b)

Hạn chế số lượng

c)

Hợp đồng

d)

Sáp nhập

95.

Nguồn nhân lực của một tổ chức là nhân tố thuộc môi trường kinh doanh nào?

a)

Vi mô

b)

Xã hội

c)

Nội bộ

d)

Tất cả các câu trên đều sai

96.

Biện pháp nhằm hạn chế cầu bằng điều chỉnh giá cả là:

a)

Dự phòng

b)

Điều chỉnh giá

c)

Hợp đồng

d)

Sáp nhập

97.

Quản trị môi trường bằng kêu gọi sự ủng hộ của các tổ chức xã hội là biện pháp:

a)

Dự phòng

b)

Điều chỉnh giá

c)

Vận động hành lang

d)

Sáp nhập

98.

Theo mức độ biến động, môi trường quản trị được chia thành:

a)

Môi trường ổn định và môi trường phức tạp

b)

Môi trường đơn giản và môi trường ổn định

c)

Môi trường ổn định và môi trường năng động

d)

Môi trường năng động và môi trường phức tạp

99.

Theo mức độ phức tạp, môi trường quản trị được chia thành:

a)

Môi trường ổn định và môi trường phức tạp

b)

Môi trường đơn giản và môi trường ổn định

c)

Môi trường đơn giản và môi trường phức tạp

d)

Môi trường năng động và môi trường phức tạp

100.

Những biểu hiện văn hóa của tổ chức KHÔNG bao gồm:

a)

Sự tự quản của các thành viên trong tổ chức

b)

Năng lực tài chính của tổ chức

c)

Sự gắn bó của các thành viên

d)

Mức độ kiểm soát của nhà quản trị đối với cấp dưới

101.

Vì sao quản trị sự thay đổi lại quan trọng khi quản trị môi trường?

a)

Vì môi trường là bất biến

b)

Vì môi trường luôn biến động và ảnh hưởng tới tổ chức

c)

Vì tổ chức quyết định môi trường

d)

Vì tổ chức hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường

102.

Điều nào sau đây không phải là lợi thế của mô hình phân tích PESTEL cho môi trường vĩ mô?

a)

Tính cập nhật của thông tin

b)

Thể hiện hiểu biết của chuyên gia phân tích

c)

Chủ động trong việc lựa chọn nguồn thông tin

d)

Không có câu nào đúng

103.

Ý nào sau đây là KHÔNG phải rủi ro chính trị?

a)

Thay đổi trong quy định của chính phủ

b)

Nội chiến

c)

Chi phí sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

104.

Môi trường vi mô có ảnh hưởng tới tổ chức dưới dạng:

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Gián tiếp qua ảnh hưởng tới môi trường vĩ mô

d)

Tất cả đều sai

105.

Chính phủ điều chỉnh lãi suất cơ bản sẽ dẫn đến thay đổi yếu tố môi trường nào trước tiên:

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường văn hóa-xã hội

106.

Thỏa thuận hợp tác kinh tế giữa một quốc gia với các quốc gia khác thuộc về loại môi trường nào?

a)

Môi trường nội bộ

b)

Môi trường văn hóa-xã hội

c)

Môi trường công nghệ

d)

Môi trường vĩ mô

107.

Xu hướng giới trẻ ưa chuộng thực phẩm ăn nhanh hơn so với thế hệ trước là sự thay đổi thuộc về môi trường nào?

a)

Môi trường kinh tế

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường văn hóa-xã hội

d)

Môi trường tự nhiên

108.

Chính sách của chính phủ trong quản lý một ngành kinh doanh nào đó là thành phần của nhân tố môi trường:

a)

Chính trị-luật pháp

b)

Nội bộ

c)

Công nghệ

d)

Xã hội

109.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên là yếu tố thuộc về:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường chính trị

110.

Khi phân tích môi trường của doanh nghiệp, các yếu tố cần phân tích bao gồm

a)

Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

111.

Khi phân tích môi trường của doanh nghiệp, các yếu tố cần phân tích bao gồm:

a)

Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

c)

Môi trường bên trong, môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

d)

Cả B và C đều đúng

112.

Khi phân tích môi trường vĩ mô, yếu tố nào không thuộc mô hình PEST?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Xã hội

113.

Các yếu tố thuộc mô hình PEST khi phân tích môi trường vĩ mô gồm:

a)

Chính trị, Kinh tế, Xã hội, Công nghệ.

b)

Chính trị, Môi trường, Xã hội, Công nghệ.

c)

Chính trị, Môi trường, An ninh, Công nghệ.

d)

Chính trị, Kinh tế, An ninh, Công nghệ.

114.

Khi phân tích môi trường vĩ mô, yếu tố nào thuộc mô hình PEST?

a)

Nhà cung cấp

b)

Quốc tế

c)

Môi trường

d)

Kinh tế

115.

Khi phân tích môi trường vi mô (ngành), các yếu tố theo mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter gồm:

a)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn,công nghệ.

b)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, tư duy khác biệt, sản phẩm thay thế

c)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, sản phẩm thay thế.

d)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, tư duy khác biệt, sản phẩm thay thế.