wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Luật hình sự và tố tụng hình sự

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan có thẩm quyền xét xử người phạm tội là

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Cơ quan điều tra

c)

Toà án nhân dân.

d)

Công an nhân dân

2.

Độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam là:

a)

Từ đủ 18 tuổi đối với nữ, từ đủ 20 tuổi đối với nam

b)

Từ đủ 16 tuổi.

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Từ đủ 14 tuổi.

3.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, chủ thể của tội phạm bao gồm:

a)

Cá nhân, pháp nhân thương mại.

b)

Cá nhân

c)

Cá nhân, pháp nhân.

d)

Cá nhân, cơ quan tổ chức, pháp nhân thương mại.

4.

Trách nhiệm thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự thuộc về:

a)

Cơ quan điều tra và Viện kiểm sát

b)

Toà án và Viện kiểm sát

c)

Chỉ có Viện kiểm sát.

d)

Chỉ có Toà án

5.

Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ án và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập là:

a)

Người làm chứng.

b)

Người chứng kiến.

c)

Người liên quan.

d)

Bị can.

6.

Cơ quan được quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội là

a)

Viện kiểm sát

b)

Cơ quan điều tra

c)

Tòa án.

d)

Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Toà án.

7.

Chế tài nào do Tòa án thông qua xét xử để xác định?

a)

Chế tài hình sự.

b)

Chế tài hành chính.

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Chế tài dân sự.

8.

Cơ quan có thẩm quyền điều tra gồm:

a)

Cơ quan điều tra của Công an nhân dân.

b)

Cơ quan điều tra của Công an nhân dân; Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân và Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

Cơ quan điều tra của Công an nhân dân, Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân.

9.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội:

a)

Hành vi phạm tội chưa gây thiệt hại.

b)

Việc chấm dứt không thực hiện tội phạm phải xảy ra ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành.

c)

Không thực hiện tội phạm đến cũng vì nạn nhân chống trả.

d)

Hành vi phạm tội đã gặp phải trở ngại khách quan.

10.

Trong đồng phạm bắt buộc phải có người nào sau đây:

a)

Người thực hành.

b)

Người giúp sức.

c)

Người xúi giục.

d)

Người tổ chức.

11.

Theo BLHS 2015 thì những trường hợp nào sau đây không loại trừ trách nhiệm hình sự:

a)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội.

b)

Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên.

c)

Người bị hại có lỗi.

d)

Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ.

12.

Mô tả đúng với lỗi cố ý gián tiếp?

a)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.

b)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.

c)

Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

d)

Người phạm tội không thấy trước

13.

Mô tả đúng với lỗi cố ý trực tiếp?

a)

Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

b)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.

c)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.

d)

Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.

14.

Mô tả đúng với lỗi vô ý do tự tin?

a)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.

b)

Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

c)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.

d)

Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.

15.

Mô tả đúng với lỗi vô ý do cẩu thả:

a)

Người phạm tội tuy trước hành vi của mình thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

b)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.

c)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.

d)

Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.

16.

Ông A biết con phạm tội buôn bán ma túy nhưng thương con nên không báo cho công an biết. Trường hợp này ông A có thể bị xử lý như thế nào?

a)

Bị xử lý về hành vi chống người thi hành công vụ

b)

Bị xử lý về hành vi che giấu tội phạm.

c)

Không bị xử lý về hành vi che giấu tội phạm.

17.

A (17 tuổi) thực hiện hành vi phạm tội đặc biệt nghiêm trọng. Hình phạt nào sẽ không được áp dụng đối với A?

a)

Tử hình.

b)

Tù có thời hạn.

c)

Tử hình, chung thân

d)

Cảnh cáo, cải tạo không giam giữ.