NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về Java
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Source code của java có tên mở rộng là:
.class
.java
.com
Tất cả đều sai.
Đặc điểm của OOP:
Diễn đạt thiếu tự nhiên
Chương trình là sự hoạt động của đối tượng
Khó mô tả những quan hệ phức tạp
Bảo mật kém
Ưu điểm của OOP :
Dễ mô tả các quan hệ phân cấp trong thế giới thực
Có tính bảo mật cao
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public class Demo { public static void main(String [] args) { int x = 5, y = 2; System.out.println(x + x % y); } }
6
0
5
Lỗi cú pháp
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public class Rand { public static void main(String [] args) { int iRand; iRand = Math.random(); System.out.println(iRand); } }
Lỗi biên dịch (Compile time error referring to a cast problem)
Xuất ra số ngẫu nhiên từ 1 đến 10
Xuất ra số ngẫu nhiên từ 0 đến 1
Lỗi khi chạy chương trình
Ngôn ngữ nào hỗ trợ OOP:
Ngôn ngữ C++
Ngôn ngữ C#
Câu A, B đúng
Ngôn ngữ C
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public class Demo { public static void main(String [] args) { boolean x = true, y = false; System.out.println(x && y); } }
true false
true
false
Lỗi cú pháp
Cách đặt tên (identifier) trong Java:
Bắt đầu bằng ký tự, ký tự gạch dưới (underscore '_') hay ký tự '$'
Sau ký tự đầu là các ký tự ký số hay '_', '$', không dùng các ký tự khác như: khoảng trống, ký hiệu phép toán
Từ khóa và tên có tính chất case-sensitive
Tất cả đều đúng
Biến đối tượng:
G��i tắt là đối tượng
Là một thể hiện (instance)
Là tham chiếu đến một thực thể của lớp
Câu A, C đều đúng
Nhược điểm của POP:
Diễn đạt thiếu tự nhiên
Khó mô tả những quan hệ phức tạp
Bảo mật kém
Tất cả các câu đều đúng
JDK bao gồm các thành phần chính:
Classes, Compiler, Debugger, Java Runtime Environment
Classes, Compiler, Debugger
Classes, Compiler, Java Runtime Environment
Compiler, Debugger, Java Runtime Environment
OOP là viết tắt của:
Object Online Programming
Object Of a Program
Object Oriented Programming
Tất cả đều đúng
Các từ khóa cho cấu trúc rẽ nhánh của Java gồm:
if, else, switch, case, default, break
IF, ELSE, SWITCH, CASE, DEFAULT, BREAK
Cả 2 câu A, B đều đúng
Cả 2 câu A, B đều sai
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public class Demo { public static void main(String [] args) { String s = "12345"; System.out.println(Integer.parseInt(s) + 1); } }
12345
12345 1
12346
Báo lỗi cú pháp
Chọn đáp án đúng để tính trị tuyệt đối cho một số nguyên x trong java:
abs (x)
Math.abs (x)
math.abs (x)
x.abs ()
Các kiểu dữ liệu cơ bản trong Java gồm:
byte, short, int, long, char, float, double
Byte, Short, Int, Long, Char, Float, Doubl
BYTE, SHORT, INT, LONG, CHAR, FLOAT, DOUBLE
Tất cả đều đúng
Bao đóng là một đặc tính của OOP nhằm để:
Che dấu dữ liệu
Bên ngoài chỉ giao tiếp được với đối tượng thông qua một số phương thức
Cả 2 câu A, B đều đúng
Cả 2 câu A, B sai
Ngôn ngữ Java:
Hỗ trợ OOP
Hỗ trợ POP
Hỗ trợ đơn thừa kế
Câu A, C đúng
Các hằng trong Java gồm:
True, False, Null
TRUE, FALSE, NULL
true, false, NULL
true, false, null
Java source code được trình biên dịch java biên dịch thành:
Bytecode
Executable code
Machine code
Tất cả đều sai
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public class test { public static void main(String [] args) { int x = 3; int y = 1; if (x = y) System.out.println("Not equal"); else System.out.println("Equal"); } }
Equal
Not Equal
Lỗi biên dịch tại if (x = y)
Chương trình thực thi nhưng không xuất ra kết quả
Định nghĩa mảng tức thời (in-line initialization):
int a[] = {1,4,2,7,8};
int []a = {1,4,2,7,8};
int a[5] = {1,4,2,7,8};
Câu A, B đúng
Định nghĩa mảng tức thời (in-line initialization):
int a[] = {1,4,2,7,8};
int []a = {1,4,2,7,8};
int a[5] = {1,4,2,7,8};
Câu A, B đúng
Đối tượng (object) là:
Bao gói dữ liệu + phương thức
Dữ liệu mô tả đối tượng
Phương thức của đối tượng
Lớp (class)
Lớp (class) là:
Hiện thực của một tập các đối tượng cùng các đặc tính
Hiện thực của một tập các đối tượng cùng các phương thức, hành vi
Hiện thực của một tập các đối tượng cùng các đặc tính và cùng các phương thức
A, B đúng
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public class Demo { public static void main(String [] args) { int i=1; switch (i) { case 0: System.out.println("zero"); break; case 1: System.out.println("one"); case 2: System.out.println("two"); default: System.out.println("default"); } } }
one
one, default
one, two, default
default
JRE là gì?
Là giai đoạn biên dịch của Java
Là giai thông dịch của Java
Là môi trường run-time của Java
Tất cả đều sai
Các toán tử số học trong Java là:
+, -, *, /, %, ++, --
+, -, x, /, %, ++, --
+, -, *, div, mod, ++, --
Tất cả đều sai
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public class Demo { public static void main(String [] args) { boolean x = true, y = false; System.out.println((x && y) || !x); } }
true
false
true && false
Lỗi cú pháp
Ưu điểm của class file trong Java là:
Java class file có thể được dùng ở bất kỳ platform nào
Tính module hóa cao, dùng bộ nhớ tốt hơn với class file hơn là file thực thi vì class file cần một bước dịch nữa mới được CPU thực thi.
Cả 2 câu đều đúng
Cả 2 câu đều sai
Lớp Student có các thuộc tính: name, age và các phương thức: getName(), getAge(). Giả sử x là một đối tượng thuộc lớp Student. Chọn phát biểu đúng trong OOP:
int age = x.getAge() ;
getAge (X) ;
getName (x) ;
int age = getAge (X) ;
Java cung cấp class System mô tả hệ thống. System.in là:
Đối tượng xuất mặc định (màn hình)
Đối tượng nhập mặc định (bàn phím)
Java cung cấp class System mô tả hệ thống. System.in là:
Đối tượng xuất mặc định (màn hình)
Đối tượng nhập mặc định (bàn phím)
Cả 2 câu đều đúng
Cả 2 câu đều sai
Ưu điểm của OOP:
Dễ tái sử dụng code
Bảo mật kém
Có tính bảo mật cao
Câu A, C đúng
Cơ chế quản lý bộ nhớ của Java gồm 2 heap, static heap và dynamic heap. Chọn phát biểu đúng:
Static heap chứa các định nghĩa class + dữ liệu của các đối tượng + code chương trình.
Static heap chứa các định nghĩa class + code chương trình.
Dynamic heap chứa các định nghĩa class + dữ liệu của các đối tượng + code chương trình.
Dynamic heap chứa các định nghĩa class + code chương trình
JVM là gì?
Là một phần mềm giả lập một máy tính, trong đó có tập lệnh định nghĩa các tác vụ java.exe
Là một phần mềm giả lập một máy tính, trong đó có tập lệnh định nghĩa các tác vụ javac.exe
Cả A, B đều sai
Cả A, B đều đúng
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public class Conv { public static void main(String []args) { Conv c = new Conv(); String a = new String("ello"); c.menthod(s); } public void menthod(String s) { char c = 'H'; c += s; System.out.println(c); } }
Xuất ra màn hình chuỗi: "Hello"
Xuất ra màn hình chuỗi: "ello"
Xuất ra màn hình chuỗi: "elloH"
Lỗi biên dịch
Từ khóa this trong Java là:
Đối tượng cha của đối tượng đang thao tác
Đối tượng đang thao tác
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java private class Base { Base() { int i = 200; System.out.println(i); } }public class Pri extends Base { public static void main(String []args) { static int i = 200; Pri p = new Pri(); System.out.println(i); } }
Lỗi khi biên dịch (compile time)
200
100 200
100
Trong hàm static thì this được sử dụng:
Biến static
Hàm static
Cả biến và hàm static
Chỉ biến và hàm bình thường trong lớp
Cho biết kết quả dòng code này
5, 6, 7
0, 0, 0
Báo lỗi cú pháp
Câu A, B, C đều sai
Đối tượng sống kể từ khi:
Khởi tạo đối tượng (bằng toán tử new) cho đến hết chương trình
Khởi tạo đối tượng (bằng toán tử new) cho đến hết phương thức chứa nó
Khởi tạo đối tượng (bằng toán tử new) cho đến hết khối chứa nó
Tất cả đều đúng
Câu lệnh nào cho kết quả -4.0:
System.out.print(Math.floor(-4.7));
System.out.print(Math.round(-4.7));
System.out.print(Math.ceil(-4.7));
System.out.print(Math.min(-4.7));
Cho biết kết quả của đoạn code sau:
Lỗi: amethod parameter does not match variable
20 và 40
10 và 40
10 và 20
Một thành phần của class có modifier nào thì chỉ giới hạn các đối tượng khác gói, khác lớp, không có quan hệ cha-con không được truy cập đến thành phần đó:
public
private
protected
friendly
Cho biết kết quả của đoạn code sau: Java public static void main(String [] args) { String s = new String("Bicycle"); int iBegin = 1; char iEnd = 3; System.out.println(s.substring(iBegin, iEnd)); }
Bic
ic
icy
error: no menthod matching substring(int, char)
Khi xây dựng phương thức khởi tạo (constructor), việc thường làm là:
Khởi tạo giá trị cho các thành phần dữ liệu của đối tượng
Khai báo kiểu cho các thành phần dữ liệu của đối tượng
Khai báo các phương thức của đối tượng
Tất cả đều sai
Phương thức khởi tạo (constructor) là phương thức được thực thi:
Lúc hủy đối tượng.
Lúc tạo đối tượng.
Lúc sử dụng đối tượng.
Cả ba câu trên đều đúng
Trong code static thì this chỉ được sử dụng:
Biến static
Hàm static
Cả biến và hàm static
Chỉ sử dụng biến thông thường
Biến đối tượng trong Java là:
Tham chiếu (địa chỉ) của vùng nhớ chứa dữ liệu của đối tượng
Biến static
Biến cục bộ
Tất cả đều sai
Cho biết kết quả của câu lệnh sau: Java System.out.print(Math.round(Math.random()*1000000)%100) ;
Kết quả xuất ra giá trị từ 0 đến 99
Kết quả xuất ra giá trị từ 0 đến 100
Kết quả xuất ra giá trị từ 1 đến 99
Kết quả xuất ra giá trị từ 1 đến 100
Cho đoạn code sau: Java class HinhHoc { int x, y; }
x và y có modifier là private
x và y có modifier là friendly
x và y có modifier là protected
x và y có modifier là public
Trong ngôn ngữ nào cho phép đa kế thừa:
C#
C++
Java
C
Cho đoạn code sau: Java import java.io.*;class HinhHoc { private int x, y; }class VongTron extends HinhHoc { int r; public void outData() { System.out.println("Tam hinh tron: " + x + "," + y); } }
Lỗi ở dòng 9 sửa lại bằng cách đặt modifier cho x của lớp HinhHoc là protected
Lỗi ở dòng 9 sửa lại bằng cách đặt modifier cho y của lớp HinhHoc là protected
Câu A, B đúng
Đoạn code không có lỗi
Tên của phương thức khởi tạo:
Không được trùng với tên lớp
Phải trùng với tên lớp
Đặt tên tùy ý
Tất cả đều đúng
Kỹ thuật overload cho phép:
Khai báo các hàm trùng tên, trùng kiểu tham số nhưng khác kiểu trả trị của hàm.
Khai báo các hàm khác tên, khác kiểu tham số, khác kiểu trả trị của hàm.
Khai báo các hàm trùng tên, nhưng khác kiểu tham số hoặc khác số lượng tham số
Tất cả đều đúng
Chọn câu đúng nhất đối với hướng dẫn tạo lớp:
Lấy danh từ chính mô tả khái niệm làm tên lớp.
Lấy các danh từ mô tả cho khái niệm chính làm thuộc tính.
Lấy các động từ tác động lên đối tượng làm phương thức.
Tất cả đều đúng
