WorksheetsBài kiểm tra 11: Mus khw toj siab
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Nqe 1: Từ nào có nghĩa là "Đi chợ vùng cao"
A. Mus saib toj siab
B. Mus khw toj siab
C. Mus ncig toj siab
D. Mus nyob toj siab
Câu 2: Khi chào ai đó ở chợ người Mông sử dụng câu hỏi nào?
A. Koj nyob tsev lod?
B. Koj mus qhov twg?
C. Koj tuaj khw lod?
D. Koj ua dab tsi?
Câu 3: Khi ta hỏi phương tiện đến chợ của đồng bào ta dùng câu hỏi nào dưới đây?
A. Koj cab dab tsi mus tsev?
B. Koj caij dab tsi mus tsev
C. Koj nqa dab tsi tuaj khw?
D. Koj caij dab tsi tuaj khw?
Câu 4: Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau: Koj nrog leej twg tuaj khw os?
A. Kuv ua hauj lwm
B. Kuv mus tsev
C. Kuv tuaj ib leej xwb
D. Kuv tsis zoo nyob
Câu 5: Từ "muag" và từ "muas" có nghĩa là gì?
A. Bán và mua
B. Đều có nghĩa là mua
C. Đều có nghĩa là bán
D. Tất cả đều đúng
Câu 6: Trong câu: Hnub no peb caij tsheb kauj vab mus ua si. Phương tiện nào được nhắc đến?
A. xe máy
B. Xe ô tô
C. Xe đạp
D. Xe lu
Câu 7: Đơn vị "Km" trong tiếng Mông nói là gì?
A. Tus phiaj
B. tshim
C. Daim phiaj zeb
D. Cả A và C đều đúng
Câu 8: Ngày nào dưới đây có nghĩa là ngày chủ nhật?
A. Hnub so khw
B. Hnub khw
C. Hnub phem
D. Hnub zoo
Câu 9: Khi hỏi ai đó đi đâu ta dùng câu hỏi nào?
A. Koj nyob qhov twg?
B. Koj ua dab tsi?
C. Koj mus qhov twg?
D. Koj yog leej twg?
Câu 10: Hãy chọn bản dịch đúng cho tên các loại thực phẩm sau: rau, thịt, gà, rượu, đào
A. Zaub - qaib - nqaij - cawv - txiv daw
B. Zaub - nqaij - qaib - cawv - txiv zuaj
C. Zaub - nqaij - qaib - cawv - txiv duaj
D. Zaub - qab - qaib - chaw - txiv duaj
Câu 11: Trong câu: Hnub no, kuv nrog kuv tus muam mus khw.
Nhân vật "Kuv" có quan hệ như thế nào với nhân vật "tus muam"?
A. Là chị gái hoặc em gái
B. Là em gái
C. Là anh trai hoặc em trai
D. Là anh trai
Câu 12: Trong câu : Cov haum nyob toj siab xab yeeb dua haum nrad nroog. Tính từ nào được nhắc đến?
A. haum
B. xab yeeb
C. nyob
D. nroog
Câu 13: Chọn cặp từ trái nghĩa có nghĩa là: rẻ - đắt
A. Loj - me
B. siab - qis
C. xab yeeb - kim
D. nro - ntshiab
Câu 14: Từ nào dưới đây có nghĩa là "họp chợ"
A. Mus khw
B. Nkuam khw
C. ncig khw
D. rov khw
Câu 15: Từ nào dưới đây có nghĩa là "tan chợ"?
A. nkuam khw
B. thim khw
C. mus khw
D. saib khw
