Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Tiếng Trung 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống và dịch sang tiếng Việt:

我和妈妈都很爱.............

[ Wǒ hé māmā dōu hěn ài............. ]

(a)  

2.

Dịch sang tiếng Trung:

Thứ 4 ngày 27 tháng 6 năm 1989

a)

1989年6月27号星期五

b)

1989年6月27日星期三

c)

1989年6月27号星期四

3.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

  • 妈妈今天做的中国菜很好吃

  • [ Māmā jīntiān zuò de zhōngguó cài hěn hǎo chī ]

a)

Món ăn Trung Quốc hôm nay mẹ nấu rất ngon

b)

Mẹ nấu ăn rất ngon

c)

Mẹ nấu món ăn Trung Quốc rất ngon

4.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

这个汉子我和我哥哥都会读,不会写

a)

Chữ Hán này tôi và em trai đều biết đọc, không biết viết

b)

Chữ Hán này tôi và anh trai đều biết viết, không biết đọc

c)

Chữ Hán này tôi và anh trai đều biết đọc, không biết viết

5.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

这个商店卖的杯子很好

a)

Ly của của hàng này bán rất tốt

b)

Tôi đi cửa hàng mua ly

c)

Cửa hàng này mua ly của tôi

6.

Dịch sang tiếng Trung:

Tôi đi đến nhà bạn tôi ăn món ăn trung quốc

a)

我去朋友家吃汉语菜

[ Wǒ qù péngyǒu jiā chī hànyǔ cài ]

b)

我去她朋友的家吃中国菜

[ Wǒ qù tā péngyǒu de jiā chī zhōngguó cài ]

c)

我去我朋友的家吃中国菜

[ Wǒ qù wǒ péngyǒu de jiā chī zhōngguó cài ]

7.

Dịch sang tiếng Trung:

Đây không phải cái cốc của cửa hàng này bán

a)

这是这个商店卖的杯子

[ Zhè shì zhège shāngdiàn mài de bēizi ]

b)

这不是这个商店买的杯子

[ Zhè bùshì zhège shāngdiàn mǎi de bēizi ]

c)

这不是这个商店卖的杯子

[ Zhè bùshì zhège shāngdiàn mài de bēizi ]

8.

Dịch sang tiếng Trung:

Hôm qua không phải bạn đi đến cửa hàng kia mua cái ly này sao?

a)

你昨天去这个商店买那个杯子

b)

你昨天不是去那个商店买这个杯子吗?

c)

昨天不是你去那个商店买这个杯子吗?

9.

Dịch sang tiếng Trung:

8h30 phút sáng thứ 6 ngày 7 tháng 10 năm 2000

a)

二零零零年十月七日,星期五上午八点半

[ Èr líng líng líng nián shí yuè qī rì, xīngqiwǔ shàngwǔ bā diǎn bàn ]

b)

二零零零年十月七日,星期五下午八点半

[ Èr líng líng líng nián shí yuè qī rì, xīngqi wǔ xiàwǔ bā diǎn bàn ]

c)

二零零零年十月七日,星期六上午八点半

[ Èr líng líng líng nián shí yuè qī rì, xīngqi liù shàngwǔ bā diǎn bàn ]

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu có nghĩa:

妈妈和爸爸........不爱吃中国菜

[ Māmā hé bàba........ Bù ài chī zhōngguó cài ]

a)

也

[ yě ]

b)

是

[ shì ]

c)

都

[ dōu ]

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu có nghĩa:

她.......去商店买杯子

[ Tā....... Qù shāngdiàn mǎi bēizi ]

a)

也

[ yě ]

b)

想

[ xiǎng ]

c)

都

[ dōu ]

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu có nghĩa:

那......商店卖的书很好

[ Nà...... Shāngdiàn mài de shū hěn hǎo ]

a)

也

[ yě ]

b)

个

[ ge ]

c)

都

[ dōu ]

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu có nghĩa:

明天........星期六吗?

[ Míngtiān........ Xīngqi liù ma? ]

a)

你

[ nǐ ]

b)

是

[ shì ]

c)

都

[ dōu ]

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu có nghĩa:

我明天去那………商店买杯子

a)

一

b)

个

c)

是

15.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

她和她哥哥学日语星期二和星期四

[ Tā hé tā gēgē xué rìyǔ xīngqi'èr hé xīngqisì ]

a)

日语

rìyǔ

b)

星期二

xīngqi'èr

c)

星期二和星期四

xīngqi'èr hé xīngqisì