Font size
WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 165
Worksheet time: 3hrs 19mins
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?
Ở điều kiện thường là chất khí.
Có tính oxi hóa mạnh.
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Tác dụng mạnh với nước
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
ns2np3.
(n-1)d5n4s2.
ns2np5.
ns2np1.
Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm
F, O, Cl, Br.
S, O, Br, I.
F, Cl, Br, I.
Ne, Ar, Br, Kr.
Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí
1,25 lần.
2,45 lần.
1,26 lần.
2,25 lần.
Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo
(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.
(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.
(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
2
3
4
1
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là
Flo
Clo
Brom
Iot
Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là
8,96 lít.
3,36 lít.
6,72 lít.
2,24 lít.
Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
F2; Cl2; Br2; I2
Br2; Cl2; F2; I2
I2; Br2; Cl2; F2
Cl2; F2; Br2; I2
Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là
Flo
Brom
Iot
Clo
Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
Đơn chất Cl2
Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ
Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)
Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?
Không là chất oxi hoá, không là chất khử
Chất oxi hoá
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Chất khử
Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:
Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.
Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.
Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.
Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.
Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:
clo độc.
clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.
clo có tính oxi hóa mạnh.
một nguyên nhân khác.
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
HCl, HBr, HI, HF.
HF, HCl, HBr, HI.
HI, HBr, HCl, HF.
HBr, HI, HCl, HF
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.
Không có hiện tượng gì.
Dung dịch chuyển sang màu vàng.
Có hơi màu tím bay lên.
Câu nào sau đây không đúng?
Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.
Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.
Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.
Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :
Cl2, H2O.
HCl, HClO.
HCl, HClO, H2O.
Cl2, HCl, HClO, H2O.
Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?
Các dd: NaOH; NaBr; NaI
. Các dd: KOH; KF, KI
. Na ; H2; N2.
K, CO2, O2
Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố
Flo
Clo
Brom
Iot
Cho phản ứng sau:
Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:
9
18
24
34
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng tôi vôi.
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?
Đốt một que diêm.
Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.
Cho muối ammonium chloride vào nước.
Cho vôi sống vào nước.
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.
Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.
Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng tôi vôi
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Câu 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Tăng lượng chất xúc tác
D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 2: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Diện tích tiếp xúc.
D. Chất xúc tác.
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A. Nhiệt độ chất phản ứng.
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ.).
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.
Câu 4: Tốc độ của một phản ứng hóa học
A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
Câu 5: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) -> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
A. Kích thước các tinh thể KClO3.
B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 7: Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g). Cho các yếu tố:
(1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2.
Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. 1, 3.
B. chỉ 3.
C. 1, 2.
D. 1, 2, 3.
Câu 8: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 9: Cho phản ứng sau: X + Y -> Z + T.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ Z và T.
C. Chất xúc tác.
D. Nồng độ X và Y.
Câu 10: Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.
Câu 11: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Tốc độ của phản ứng không đổi khi
A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.
C. thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.
D. đun nóng dung dịch.
Câu 12: Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng
A. thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.
B. tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC
C. thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.
D. thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.
Câu 13: Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O -> CH3COOH + C2H5OH
A. Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.
B. Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.
C. Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.
D. HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
tốc độ phản ứng tăng.
tốc độ phản ứng giảm.
thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Nhận định nào dưới đây đúng?
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
tốc độ đốt cháy sulfur
tăng lên khi đưa sulfur đang cháy trong không khí vào bình chứa oxygen nguyên chất
chất xúc tác
nồng độ
nhiệt độ
áp suất
vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn, vì ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?
nồng độ
nhiệt độ
áp suất
chất xúc tác
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron
neutron
Proton
cation
Trong dung dịch phản ứng thủy phân entyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau:
CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nồng độ acid tăng dần theo thời gian.
Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.
Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.
HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.
Cho phản ứng hóa học sau:
C (s) + O2 (g) → CO2 (g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên?
nhiệt độ.
Áp suất O2.
hàm lượng carbon.
Diện tích bề mặt carbon.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.
Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hóa cơm nếp thành rượu.
Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn.
A
B
C
D
Trong quá trình oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là
chất khử
chất oxi hóa
acid
base
Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất NH4+ là
-4
+4
-3
+3
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
2Al(OH)3 ---> Al2O3 + 3H2O
Chất oxi hóa là chất:
Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
Số oxi hoá của phosphorus trong hợp chất PH3 là
-3
+3
-5
+5
Phản ứng dưới đây có đặc điểm là
thu nhiệt
tỏa nhiệt
không có sự thay đổi năng lượng
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh
Cho các phương trình nhiệt hóa học:
(1) CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g) ∆rH= +176,0 kJ.
(2) C2H4(g) + H2(g) C2H6(g) ∆rH= -137,0 kJ.
(3) Fe2O3(s) + 2Al(s) Al2O3(s) + 2Fe(s) ∆rH= -851,5 kJ.
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiệt là
(2), (3)
(1), (3)
(1)
(2)
Sự thay đổi nồng độ đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian được gọi là
nồng độ phản ứng
tốc độ phản ứng
phản ứng hóa học
năng lượng hóa học
Cho các yếu tố: nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt tiếp xúc, chất xúc tác, nồng độ. Có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?
5
3
2
4
Khi được bảo quản trong tủ lạnh, thức ăn chậm bị ôi, thiu. Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là
Nhiệt độ
Nồng độ
Áp suất
Diện tích bề mặt
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
Cho phản ứng: 2KClO3 (s) ---> 2KCl(s) + 3O2 (g).
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
Kích thước các tinh thể KClO3.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.
(1) Dùng nồi áp suất (3) Chặt nhỏ thịt cá.
(2) Cho thêm muối vào. (4) Nấu cùng nước lạnh.
Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là
1, 2, 3.
1, 3, 4.
2, 3, 4.
1, 2, 4.
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
(1). Nhiệt độ. (2). Nồng độ. (3). Áp suất. (4). Diện tích bề mặt.
(1), (3)
(2), (4).
(1), (2), (4).
(1), (2), (3), (4).
Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?
Chất lỏng.
Chất rắn.
Chất khí.
Cả 3 đều đúng
Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm. nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch hydrochloric acid.
Nhóm thứ nhất: Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch acid HCl 2M.
Nhóm thứ hai.: Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 250ml dung dịch acid HCl 2M.
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do.
Nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn.
Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng.
Nồng độ kẽm bột lớn hơn.
Cả ba nguyên nhân đều sai.
Nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học còn gọi là
nhóm kim loại kiềm.
nhóm khí hiếm.
nhóm halogen.
nhóm kim loại kiềm thổ.
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
7.
6.
8.
5.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính base.
tính khử.
tính oxi hóa.
tính acid.
Halogen nào sau đây thể lỏng ở điều kiện thường?
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Nguyên tử halogen có thể nhận … electron từ nguyên tử kim loại hoặc góp chung electron với nguyên tử phi kim.
3.
4.
2.
1.
Halogen nào là nguyên tố phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn?
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Fluorine.
Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt?
Chlorine.
Bromine.
Oxygen.
Nitrogen.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính oxi hóa.
tính khử.
tính acid.
tính base.
Hóa chất nào sau đây thường dùng để nhận biết I2?
Phenolphtalein.
Hồ tinh bột.
Quỳ tím.
Nước vôi trong.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
IA.
IIA.
VIA.
VIIA.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
Fluorine.
Bromine.
Oxygen.
Iodine.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
F2.
Cl2.
Br2.
I2.
Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA ?
Br, F, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
I, Br, F, Cl.
I, Br, Cl, F
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np2.
ns2np3.
ns2 np5.
ns2np6.
Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F2.
I2.
Cl2.
Br2.
Sục Cl2 vừa đủ vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X. Trong X chứa chất tan nào sau đây?
NaCl.
NaClO.
NaCl, NaClO.
NaCl, NaClO3
Chlorine vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử trong phản ứng hoá học nào sau đây?
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
2KMnO4 + 16HCl ---> 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O.
HCl + NaOH → NaCl + H2O.
H2 + Cl2 ---> 2HCl.
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
HCl.
HF.
HBr.
HI.
Đính một mẩu giấy màu ẩm vào dây kim loại gắn với nút đậy bình tam giác. Sau đó, đưa mẩu giấy vào bình tam giác có chứa khí chlorine. Hiện tượng quan sát được là
không có hiện tượng gì.
mẩu giấy chuyển màu xanh.
mẩu giấy bị nhạt màu dần đến mất màu.
mẩu giấy đậm màu hơn.
Dung dịch silver nitrate không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
KI.
NaBr.
HCl.
NaF.
Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
NaBr.
NaOH.
KCl.
MgCl2.
Không dùng chai, lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydrohalic acid nào sau đây?
HF.
HCl.
HBr.
HI.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
NaOH.
HCl.
AgNO3.
KNO3.
Hydrogen halide nào sau đây có tính aicd yếu nhất?
HCl.
HF.
HBr.
HI.
Hydrohalic acid có tính axit mạnh nhất là
HF.
HBr.
HI.
H
Acid HCl không phản ứng được với những kim loại nào sau đây:
Cu, Ag, Mg
Cu, Hg, Al
Cu, Ag, Hg
Mg, Al, Fe
Khí HCl (hydrogen chloride) khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ
chuyển sang màu xanh
không chuyển màu
chuyển sang không màu
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?
HNO3
HF
HCl
NaOH
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HCl > HBr > HI > HF
HCl > HBr > HF > HI
HI > HBr > HCl > HF
HF > HCl > HBr > HI
Trong số các hydrogen halide dưới đây, chất nào có tính khử yếu nhất?
HF
HBr
HCl
HI
Muối nào sau đây thường được sử dụng để điều chế HCl?
NaNO3
BaCl2
K2SO4
NaCl
Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa trắng
Không có hiện tượng gì
Có khí không màu thoát ra
Có khí màu vàng thoát ra
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí chlorine cho cùng loại muối chloride kim loại?
Fe
Zn
Cu
Ag
Tính chất của Hydrochloric acid:
Là acid mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử
Là acid mạnh, có tính oxi hoá, không có tính khử
Là acid mạnh, có tính khử, không có tính oxi hoá
Là acid mạnh, tác dụng được với các kim loại đứng trước hydrogen trong dãy điện hoá, có tính khử, không có tính oxi hoá
Phản ứng oxi hóa – khử là loại phản ứng xảy ra phổ biến trong tự nhiên, đời sống và sản xuất, trong phản ứng oxi hoá khử
chất khử là chất nhường electron.
chất oxi hóa là chất nhận electron.
quá trình oxi hóa là quá trình chất khử nhận electron
quá trình khử là quá trình chất oxi hóa nhường electron.
Năng lượng của các phản ứng hóa học được chuyển hóa thành các dạng khác nhau, phục vụ đời sống và sản xuất. Khi phản ứng hóa học xảy ra thường có sự trao đổi nhiệt với môi trường, làm thay đổi nhiệt độ môi trường.
A. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng từ môi trường.
B. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.
C. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
D. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra ngoài môi trường.
Cho phản ứng đốt than: C+ O2 → CO2, phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Phản ứng đốt than là phản ứng oxi hóa - khử
Than đá đóng vai trò là chất khử.
Khí oxygen đóng vai trò chất khử.
Khí CO2 là nguyên nhân gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
Hydrogen halide HX
Ở điều kiện thường, đều là chất khí.
Các phân tử đều phân cực.
Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phù hợp với xu hướng tăng tương tác van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide.
Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.
Phản ứng Cl2 + H2O <==> HCl + HClO
Phản ứng này chứng tỏ Cl2 là chất điện ly yếu
Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Chlorine tan một phần trong nước thành nước chiorine
Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng chlorine.
Phản ứng của Chlor với Natri hydroxide: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Chlorine đóng vai trò là chất oxi hóa.
Phản ứng trên được dùng để sản xuất nước Javel, một hóa chất quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày.
Cấu hình electron của Chlorine (Z=17) là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.
Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Muối iodized là muối ăn có pha thêm một hàm lượng rất nhỏ muối iodized như KI hoặc KIO3 để phòng bệnh bướu cổ. Một gói bột canh chứa 190 g bột canh với thành phần chứa 80% NaCl về khối lượng và hàm lượng KIO3 ghi trên bao bì là 20 mg/ kg.
Muối iodized là muối ăn có pha thêm một hàm lượng rất nhỏ muối iodized như KI hoặc KIO3.
Khối lượng NaCl trong gói bột canh khoảng 152 g.
Trong khẩu phẩn ăn, không sử dụng muối càng tốt cho sức khỏe.
KI và KIO3 có tác dụng phòng bệnh bướu cổ.
Cho các phát biểu về các hydrogen halide HX như sau:
Ở điều kiện thường, đều là chất khí.
Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phù hợp với xu hướng tăng tương tác Van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide.
Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.
Năng lượng liên kết tăng dần từ HF đến HI.
Cho dung dịch AgNO3 dư vào 100ml dung dịch chứa hổn hợp NaF 1M và NaBr 0,5M. Lượng kết tủa thu được là?
(a)
Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, KBr là?
(a)
Cho nhóm chất sau đây: Fe, Au, H2O, N2 có bao nhiêu chất tác dụng được với F2?
(a)
Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 10, 17, 19 và 20. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố thuộc nhóm halogen?
(a)
Số cặp eletron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử HBr là bao nhiêu?
(a)
Cho các chất gồm NaCl, NaBr, NaNO3 lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO3, có bao nhiêu chất kết tủa thu được sau phản ứng?
(a)
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là bao nhiêu?
(a)
Trong phương trình MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O thì hệ số cân bằng của HCl là bao nhiêu?
(a)
Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đkc
(a)
Cho 5,4 (g) Aluminium tác dụng hết với dd HCl thu được V lít khí H2 ở đktc. Tính giá trị V?
(a)
Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tìm giá trị m.
(a)
Cho 10,8 (g) Aluminium tác dụng hết với dd HCl thu được m gam muối. Tính giá trị m?
(a)
MnO2 + 4HCl ---> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
ĐÚNG
SAI
NaCl + H2SO4 --to-> HCl + NaHSO4
ĐÚNG
SAI
CuCl2 + 2AgNO3 ---> 2AgCl + Cu(NO3)2
ĐÚNG
SAI
Cl2 + 2NaBr ---> Br2 + 2NaCl
ĐÚNG
SAI
NaBr + AgNO3 ---> AgBr + NaNO3
ĐÚNG
SAI
Công thức nồng độ mol là
CM = n.V
CM = n/V
CM = n - V
CM = n + V
Công thức tính nồng độ phần trăm dung dịch là:
C% = (mct/ mdd) x 100%
C% = (mct - mdd) x 100%
C% = (mct x mdd) x 100%
C% = (mdd / mct) x 100%
Số khối (A) bằng
A = Z x N
A = Z/N
A = Z - N
A = Z + N
chọn đáp án đúng
Số p = Số e = Số đơn vị điện tích hạt nhân
Số p = Số e = Số n
Số p = Số n
Nguyên tố hoá học thuộc nhóm IA là
Cu
Ca
Na
Cl
Oxit bazo có tính chất hoá học nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Tác dụng với H2O, tác dụng với oxit axit.
Tác dụng với dung dịch axit
Tác dụng với H2O, tác dụng với oxit, tác dụng với dung dịch axit.
Dung dịch bazo làm quỳ tím chuyển màu
màu đỏ
màu vàng
không chuyển màu
màu xanh
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển màu
màu đỏ
màu trắng
màu vàng
không chuyển màu
Ca + H2O sản phẩm phương trình hoá học này là
Ca(OH)2
CaO
Ca(OH)2 + H2
Ca2O
MgSO4+ Ba(OH)2 sản phẩm của PTHH này là
MgO + BaSO4
MgOH + BaSO4
Mg(OH)2 + BaSO4
MgOH + Ba(SO4)2
Những nguyên tố halogen thuộc nhóm
IIA
VA
VIA
VIIA
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4
ns2np5
ns2np3
ns2np6
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
clo
flo
iot
brom
Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):
ở điều kiện thường là chất khí.
tác dụng mãnh liệt với nước.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.
Phát biểu nào sau đây sai?
Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.
Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?
Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
3Br2 + 6NaOH → 5NaBr + NaBrO3 + 3H2O
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
Nhận thêm 1 electron.
Nhận thêm 2 electron.
Nhường đi 1 electron.
Nhường đi 7 electron.
Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm
F, O, Cl, Br.
S, O, Br, I.
F, Cl, Br, I.
Ne, Ar, Br, Kr.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là
Flo
Clo
Brom
Iot
Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là
Flo
Brom
Iot
Clo
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,5.
25,0.
19,6.
26,7.
Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
HNO3
HF
H2SO4
HCl
Phản ứng của dung dịch AgNO3 với dung dịch muối halogenua nào tạo ra kết tủa trắng?
dung dịch NaF
dung dịch NaCl
dung dịch NaBr
dung dịch NaI
Thành phần hóa học chính của nước Giaven là:
HClO, HCl
NaCl, NaClO
CaOCl2, CaCl2
HCl, KCl
Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là
NaF.
NaCl.
NaBr.
NaI.
Câu 1. Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 5,40.
B. 2,70.
C. 4,05.
D. 6,75.
tính axit mạnh
