wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phuongw trinhf ion

Total questions: 162

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

4.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

5.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

6.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

7.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

8.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

9.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

10.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

11.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

12.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

13.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

14.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

15.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

16.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

17.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IA và IIIA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IA và IIA

18.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

19.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

20.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

18

d)

8

21.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

Chu kỳ 3, nhóm VIB

c)

Chu kỳ 4, nhóm IIIA

d)

Chu kỳ 3, nhóm IVA

22.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

23.

Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R?

a)

K

b)

Li

c)

Rb

d)

Na

24.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là:

a)

8 và 8

b)

18 và 8

c)

8 và 18

d)

18 và 18

25.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3; nhóm IIA

b)

Chu kì 3; nhóm IIIA

c)

Chu kì 4; nhóm IIA

d)

Chu kì 4; nhóm IA

26.

Cho các nguyên tử và ion sau: K+, Al, Ca2+, Cl-. Bán kính của nguyên tử hoặc ion nào là nhỏ nhất?

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Al

d)

Cl-

27.

Hòa tan hoàn toàn 9 gam một kim loại M vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lít H2 (đktc). Kim loại M là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

28.

X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của Y.

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p4

29.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.

a)

Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

b)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

d)

Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

30.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố p

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố s

d)

các nguyên tố s và p

32.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tính kim loại: X (Z=20); Y (Z=12); M (Z=15); Q (Z=14).

a)

Y<Q<M<X

b)

X<Y<Q<M

c)

Q<M<Y<X

d)

M<Q<Y<X

33.

Cho nguyên tử 3919K, kết luận nào sau đây sai?

a)

Có 20 nơtron trong hạt nhân

b)

Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4

c)

Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng

d)

Thuộc nhóm IA

34.

Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ, theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

a)

Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

b)

Hóa trị trong hợp chất khí với H tăng từ 1 đến 4

c)

Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

d)

Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

35.

Cho 7,8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là

a)

9,4g

b)

18,8g

c)

14,2g

d)

7,1g

36.

Tổng số hạt p, n và e của nguyên tử một nguyên tố là 13, hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

37.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

a)

tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

b)

tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

c)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

d)

tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

38.

Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X và Y trong bảng tuàn hoàn là:

a)

X ở ô 11, chu kì 3, nhóm IA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

b)

X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

X ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

d)

X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

39.

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là

a)

52

b)

32

c)

14

d)

31

40.

X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA. Cấu hình e của X là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p63d104s1

c)

1s22s22p63s23p63d2

d)

1s22s22p63s23p64s2

41.

Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn không tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

c)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột

42.

Một oxit X2O có tổng số hạt (proton, nơtron và electron) là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Oxit đã cho là chất nào trong số các chất sau?

a)

Na2O

b)

K2O

c)

H2O

d)

N2O

43.

Cấu hình electron của Fe2+ là:

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p63d5

c)

1s22s22p63s23p63d6

d)

1s22s22p63s23p63d54s1

44.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là

a)

B. RH2, RO.

b)

A. RH3, R2O5.

c)

D. RH3, R2O3.

d)

C. RH4, RO­2.

46.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là

a)

A. RH3.

b)

B. RH4.

c)

C. H2R.

d)

D. HR.

47.

Nguyên tử X có Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 17 chu kỳ 3 nhóm VA.

b)

Ô 17 chu kỳ 4 nhóm VIIA.

c)

Ô 17 chu kỳ 5 nhóm VA.

d)

Ô 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA.

48.

Hợp cất khí của nguyên tố R với hidro có công thức hóa học RH4. Vậy công thức oxit cao nhất của R là?

a)

RO

b)

RO2

c)

R2O5

d)

R2O7

49.

#NB Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

50.

Số electron của nguyên tố nằm ở chu kì 3 nhóm VIA trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

51.

Nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH4. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 72,73% về khối lượng. Xác định nguyên tố R? (C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5)

a)

C

b)

P

c)

S

d)

Cl

52.

Nguyên tố R có hóa trị trong công thức oxit cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Vậy R thuộc nhóm?

a)

VA

b)

VIA

c)

IVA

d)

VIIA

53.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tang dần độ âm điện?

a)

Li, Na, C, O, F

b)

Na, Li, F, C, O

c)

Na, Li, C, O, F

d)

Li, Na, F, C, O

54.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tang dần tính kim loại?

a)

Li, Be, Na, K

b)

Al, Na, K, Ca

c)

Mg, K, Rb, Cs

d)

Mg, Na, Rb, Sr

55.

Cho các phát biểu sau:

F là phi kim mạnh nhất.

Li là kim loại có độ âm điện lớn nhất.

He là nguyên tử có bán kính nhỏ nhất.

Be là kim loại yếu nhất trong nhóm IIA.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Độ âm điện

57.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

F, Li, O, Na

d)

Li, Na, O, F

58.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

59.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Ca

b)

Li

c)

Cs

d)

Na

60.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

A. tính KL giảm, tính PK giảm.

b)

B. tính KL tăng, tính PK giảm.

c)

C. tính KL tăng, tính PK tăng.

d)

D. tính KL giảm, tính PK tăng.

61.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Trong hợp chất khí của R với Hidro, H chiếm 17,647 về khối lượng. Xác định nguyên tố R?

(C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5; N =14)

a)

S

b)

N

c)

P

d)

C

62.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số

hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

15

b)

17

c)

18

d)

23

63.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong

nguyên tử X là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

64.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron

b)

B. electron và nơtron

c)

C. proton và nơtron

d)

D. proton và electron

65.

Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?

a)

A. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.

b)

B. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.

c)

C. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định.

d)

D. tất cả đều đúng.

66.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

38

67.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

68.

Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?

a)

A. [Ar] 3d54s1

b)

B. [Ar] 3d44s2

c)

C. [Ar] 4s24p6

d)

D. [Ar] 4s14p5

69.

Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

A. 5.

b)

B. 7.

c)

C. 9.

d)

D. 11

70.

Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của nó có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 4s1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

72.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

73.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

74.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

75.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

76.
a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và Y có cùng số nơtron.

77.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p4 3s1

78.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14)

b)

O (Z=8)

c)

Al (Z=13)

d)

Cl (Z=17)

79.

Phân lớp 3d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là

a)

5

b)

6

c)

18

d)

10

80.

Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là 10B10_B  và 11B11_B  . Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 10B10_B  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

81.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 20. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

82.
3 nguyên tố : X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19)  có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 . Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượtlà
a)
T1- X1- Y1.
b)
Y1- X1- T1 .
c)
X1- Y1- T1 . 
d)
T1- Y1- X1 .
83.
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: 
a)
7N- 15P- 8O- 9F. 
b)
7N- 15P- 9F- 8O. 
c)
15P- 7N- 8O- 9F.
d)
15P- 7N- 9F- 8O. 
84.
Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA. Vậy tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
a)
8
b)
11
c)
18
d)
19
85.
Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA. Oxit cao nhất của M, X, Y có công thức  
a)
M2O3, X2O5,  YO3
b)
MO, XO3,  YO3
c)
M2O3, XO5,  YO6
d)
MO3, X5O2,  YO2.
86.
Cho các nguyên tố: Al (Z=13); Si (Z=14); P (Z=15); S (Z=16). Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
a)
H2SiO; Al(OH); H2SO4 ; H2SO4 
b)
H2SO4; H3PO4; H2SiO3; Al(OH)3.
c)
H2SiO; Al(OH); H3PO4 ; H2SO4
d)
H2SO4; Al(OH); H2SO; H2SiO3.
87.
Cation X2+ có số proton là 26. Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn là ở
a)
chu kì 4, nhóm IVB. 
b)
chu kì 4, nhóm VB 
c)
chu kì 4, nhóm VIIIB.  
d)
chu kì 4, nhóm VIIB.
88.
X, Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Như vậy 
a)
Tính kim loại của X lớn hơn Y. 
b)
X, Y luôn luôn ở trong cùng một nhóm. 
c)
X, Y luôn luôn ở trong cùng một chu kì. 
d)
Số hiệu nguyên tử của X, Y hơn kém nhau 1.
89.
Các nguyên tố sau đây : Na( Z= 11) , Ca (Z = 20) , Cl ( Z = 17) , Fe (Z = 26) , Al (Z = 13), những nguyên tố s là 
a)
Na, Ca, Fe. 
b)
Na, Ca. 
c)
Cl, Al 
d)
Fe, Na, Al.
90.
Nguyên tố M ở chu kì 6 nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nguyên tố M? 
a)
Nguyên tố Te (ở chu kì 6 nhóm VIA) . 
b)
Nguyên tố Al (ở chu kì 3 nhóm IIIA) . 
c)
Nguyên tố Oxi (ở chu kì 2 nhóm VIA) . 
d)
Nguyên tố Ca (ở chu kì 4 nhóm IIA ).
91.
Nguyên tố M ở chu kì 4 nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố X có  tính chất hoá học tương tự nguyên tố M, nhưng tính kim loại của X mạnh hơn M. X là 
a)
Nguyên tố Se (ở chu kì 4 nhóm VIA) .
b)
Nguyên tố Na (ở chu kì 3 nhóm IA) .
c)
Nguyên tố He (ở chu kì 1 nhóm VIIA) .
d)
Nguyên tố Cs (ở chu kì 6 nhóm IA) .
92.
Cho cấu hình electron của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau  
X1 : 1s22s22p63s1 
X2 :1s22s22p63s23p1 
 
X3 :1s22s22p63s23p64s2 
X4 :1s22s22p63s2

Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có 
a)
X2, X4
b)
X1, X4
c)
X1, X2.
d)
X4, X3.
93.
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 24 . Số khối của nguyên tử đó là 
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
94.
Các nguyên tố 12X, 19Y, 20Z, 13T xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là
a)
X- Y- Z- T. 
b)
T- X- Y- Z 
c)
T- X- Z- Y . 
d)
X- Z- Y- T .
95.
Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3/8. Công thức của XO2 là
a)
CO2  .
b)
NO2
c)
SiO2.
d)
SO2.
96.
Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết  
a)
số proton trong hạt nhân. 
b)
số nơtron trong hạt nhân. 
c)
số electron ở lớp vỏ. 
d)
số hiệu nguyên tử.
97.
Số nhóm (cả A và B) và số cột trong bảng tuần hoàn lần lượt là  
a)
8 và 8. 
b)
8 và 16. 
c)
16 và 16.    
d)
16 và 18.
98.
Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hoá trị là  
a)
4s24p4 
b)
3d54s
c)
4s24p4 
d)
3d44s2.
99.
Oxit cao nhất của một ntố R thuộc nhóm A có dạng R2O5. Từ đó suy ra  
A.
B.   C.   D. 
a)
R có hoá trị cao nhất với oxi là 5. 
b)
công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3
c)
R là một phi kim. 
d)
cả 3 đáp án đều đúng.
100.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:  
a)
STT 12; CK 3; nhóm IIA
b)
STT 13; CK 3; nhóm IIIA 
c)
STT 20; CK 4; nhóm IIA 
d)
STT 19; CK 4; nhóm IA
101.
M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:  
a)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIA.
b)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIIB. 
c)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VB. 
d)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VA.
102.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

103.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

hai đồng phân của lưu huỳnh.

d)

hai đồng vị của lưu huỳnh.

104.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

105.

Chất nào sau đây có cả tính oxi hóa và tính khử?

a)

H2SO4 đặc.

b)

O2.

c)

S.

d)

F2.

106.

Tính chất nào của khí hiđro sunfua sau đây không đúng?

a)

Khí H2S không màu, mùi trứng thối, rất độc.

b)

Khí H2S hơi nặng hơn không khí.

c)

Khí H2S khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhiđric.

d)

Khí H2S tan nhiều trong nước.

107.

Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ cặp chất nào sau đây?

a)

PbS và dung dịch HCl.

b)

FeS và dung dịch HCl loãng.

c)

Ag2S và dung dịch H2SO4 loãng.

d)

CuS và dung dịch H2SO4 đặc.

108.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm của phản ứng là:

a)

H2 + SO3.

b)

S + H2SO4.

c)

S + O3.

d)

S + H2O.

109.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + H2O → 8HCl + H2SO4. Phát biểu nào đúng?

a)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

c)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

110.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S­.

b)

CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S­.

c)

H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3.

d)

K2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2KNO3.

111.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh có thể biến đổi qua lại với nhau.

b)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau một số tính chất vật lí.

c)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau một số tính chất hóa học.

d)

Tính chất vật lí của lưu huỳnh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

112.

Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy,người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dd Pb(NO3)2 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện.Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí ?

a)

SO2

b)

CO2

c)

H2S

d)

NH3

113.

Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

N2.

d)

H2S.

114.

Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

CO2, SO2.

b)

H2S, CO2.

c)

SO2, H2S.

d)

O2, N2.

115.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

116.

Trong phòng thí nghiệm, khi đốt sắt trong lọ khí oxi hiện tượng học sinh quan sát được

a)

Sắt cháy mạnh, bắn ra các tia sáng, khi nguội có màu nâu đỏ bám trên thành lọ.

b)

Sắt cháy sáng chói, tạo ra khói trắng

c)

Sắt cháy mạnh với ngọn lửa màu xanh

d)

Cả ba ý trên đều đúng

117.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

118.

Dãy gồm các chất đều là oxit axit

a)

Al2O3, NO, SiO2

b)

Mn2O7, NO, N2O5

c)

P2O5, N2O5, SO2

d)

SiO2, CaO, P2O5

119.

Dãy gồm các chất đều là oxit bazơ

a)

Al2O3, CaO, CuO

b)

CO, Fe2O3, Mn2O7

c)

SiO2, Fe2O3, CO

d)

ZnO, Na2O, Fe2O3

120.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi và dễ bị nhiệt phân

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

121.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

122.

Tính chất hóa học của Oxi

a)

tác dụng với phi kim

b)

tác dụng với kim loại

c)

tác dụng với nước

d)

tác dụng với hợp chất

123.

Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch Ca(OH)2.

b)

dung dịch HBr

c)

dung dịch KOH

d)

nước brom (Br2)

124.

Tính chất vật lí của Oxi

a)

ở trạng thái khí và tan nhiều trong nước

b)

chất khí không màu, có mùi

c)

là chất khí nặng hơn không khí

d)

Tất cả các ý trên

125.

Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

H2S là chất oxi hoá, Ag là chất khử

b)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

c)

H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

d)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

126.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO2, SO3, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +4, +6, -1.

c)

-2, 0, +6, -1, -2

d)

-2, 0, +6, -2, -1.

127.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng  
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.  
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần. 
c)
Độ âm điện tăng dần.   
d)
Tính kim loại giảm dần.
128.
Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2. Nguyên tố R là    
a)
Silic (Si : Z=14)
b)
Clo (Cl : Z=17).   
c)
Lưu huỳnh (S: Z=16). 
d)
Nitơ (N : Z= 7).
129.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
130.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng  
a)
Q thuộc chu kỳ 3.   
b)
Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1. 
c)
Y, M thuộc chu kỳ 3.   
d)
M, Q thuộc chu kỳ 4.
131.
Nguyên tử A có phân lớp electron cuối cùng là 3d1 nên vị trí của A trong HTTH là:    
a)
chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21.
b)
chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21. 
c)
chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 20.
d)
chu kì 4, nhóm IIIB, có Z = 21
132.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:  
a)
RH3, R2O5.
b)
RH5, R2O5.
c)
RH4, RO2
d)
RH3, R2O3.
133.
Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là:  
a)
XH3.
b)
XH4.
c)
XH. 
d)
XH5.
134.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
135.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của X là :
a)
4
b)
1
c)
3
d)
5
136.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ? 
a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si 
d)
15P
137.
Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là: 
a)
Không thay đổi
b)
Không xác định 
c)
Tăng dần
d)
Giảm dần
138.
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ( n-1)d5ns1 ( n 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: 
a)
Chu kỳ n, nhóm IA
b)
Chu kỳ n, nhóm IB 
c)
Chu kỳ n, nhóm VIB
d)
Chu kỳ n, nhóm VIA
139.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học? 
a)
11Na
b)
12Mg
c)
13Al 
d)
14Si
140.
Các nguyên tố: 9F, 14Si , 15P , 8O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hoá trị với hiđro. Đó là:
a)
Si - P - O- F
b)
F- Si - P - O 
c)
F- Si - O- P
d)
O- F- Si - P
141.
Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11,13. Các nguyên tố được sắp xếp  thứ tự tính kim loại tăng dần là:
a)
D- A- C- B
b)
D- C- A- B 
c)
B- C- A- D
d)
B- D- A-C
142.
Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2. Nguyên tố R là    
a)
Silic (Si : Z=14)
b)
Clo (Cl : Z=17).   
c)
Lưu huỳnh (S: Z=16). 
d)
Nitơ (N : Z= 7).
143.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng  
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.  
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần. 
c)
Độ âm điện tăng dần.   
d)
Tính kim loại giảm dần.
144.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
145.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng  
a)
Q thuộc chu kỳ 3.   
b)
Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1. 
c)
Y, M thuộc chu kỳ 3.   
d)
M, Q thuộc chu kỳ 4.
146.
Nguyên tử A có phân lớp electron cuối cùng là 3d1 nên vị trí của A trong HTTH là:    
a)
chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21.
b)
chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21. 
c)
chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 20.
d)
chu kì 4, nhóm IIIB, có Z = 21
147.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:  
a)
RH3, R2O5.
b)
RH5, R2O5.
c)
RH4, RO2
d)
RH3, R2O3.
148.
Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là:  
a)
XH3.
b)
XH4.
c)
XH. 
d)
XH5.
149.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
150.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của X là :
a)
4
b)
1
c)
3
d)
5
151.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ? 
a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si 
d)
15P
152.
Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là: 
a)
Không thay đổi
b)
Không xác định 
c)
Tăng dần
d)
Giảm dần
153.
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ( n-1)d5ns1 ( n 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: 
a)
Chu kỳ n, nhóm IA
b)
Chu kỳ n, nhóm IB 
c)
Chu kỳ n, nhóm VIB
d)
Chu kỳ n, nhóm VIA
154.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học? 
a)
11Na
b)
12Mg
c)
13Al 
d)
14Si
155.
Các nguyên tố: 9F, 14Si , 15P , 8O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hoá trị với hiđro. Đó là:
a)
Si - P - O- F
b)
F- Si - P - O 
c)
F- Si - O- P
d)
O- F- Si - P
156.
Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11,13. Các nguyên tố được sắp xếp  thứ tự tính kim loại tăng dần là:
a)
D- A- C- B
b)
D- C- A- B 
c)
B- C- A- D
d)
B- D- A-C
157.
Vị trí của nguyên tố Z trong bảng HTTH là: chu kì 3, nhóm VIA. Điều nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố Z?
a)
Hợp chất khí của Z với hiđrô là ZH3.
b)
Nguyên tố Z có 4 lớp electron. 
c)
Nguyên tố Z có hóa trị cao nhất với oxi là 6.
d)
Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3.
158.
Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học khác nhau nhất?
a)
12Mg và 20Ca. 
b)
11Na và 3Li. 
c)
19K và 47Ag.
d)
20Ca và 56Ba
159.
Một nguyên tố kim loại trong cấu hình electron nguyên tử chỉ có 5 electron s . Cho 46 gam kim loại này hoà tan hoàn trong nước thu được 22,4 lít khí H2 ( ở đktc). Vật kim loại đó là:  
a)
64Cu
b)
39
c)
24Mg
d)
23Na 
160.
Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối là 23. Số electron lớp ngoài cùng của X là  
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
161.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X.  
a)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 
b)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 
c)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
d)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
162.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.