wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S32 phần 3

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của lệnh MOV

a)

Không thể nhận thanh ghi Ax làm toán hạng

b)

Có tác động tới thanh ghi cờ

c)

Không tác động tới thanh ghi cờ

d)

không thể nhận thanh ghi Bx làm toán

2.

Đối với số nguyên có dấu 8 bit sử dụng mã bù 2, giá trị biểu diễn 200 ( thập phân) là

a)

1100 1000

b)

0000 1110

c)

0100 1010

d)

0000

3.

Cậu lệnh nào sử dụng địa chỉ trực tiếp

a)

MOV Ax, [Bx]

b)

MOV Ax, Bx

c)

MOV Ax, 1234H

d)

MOV Ax, [1234H]

4.

Câu lệnh nào sử dụng địa chỉ gián tiếp

a)

MOV Ax, [Bx]

b)

MOV Ax, Bx

c)

MOV Ax, [1234H]

d)

MOV Ax, 1234H

5.

Câu lệnh nào sử dụng địa chỉ thanh ghi

a)

MOV Ax, [Bx]

b)

MOV Ax, Bx

c)

MOV Ax, [1234H]

d)

MOV Ax, 1234H

6.

Câu lệnh nào sử dụng địa chỉ tức thời

a)

MOV Ax, [Bx]

b)

MOV Ax, Bx

c)

MOV Ax, [1234H]

d)

MOV Ax, 1234H

7.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Số dấu phẩy động chính xác kép có thể biểu diễn mọi số thực

b)

Số dấu phẩy động chính xác kép không thể biểu diễn chính xác số pi

c)

Số dấu phẩy động chính xác kép dùng 32 bit để biểu diễn 1 số thực

d)

Số dấu phẩy động chính xác kép dùng 128 bit để biểu diễn 1 số thực

8.

Địa chỉ vật lý tương ứng của địa chỉ logic 1F50:00FF là

a)

FF1F5

b)

5F1FF

c)

FFF15

d)

1F5FF

9.

Ý nghĩa câu lệnh MOV AL, [Bx]

a)

Chuyển nội dung ô nhớ DS:BX và DS:BX+1 tới thanh ghi AL

b)

Chuyển nội dung ô nhớ DS:BX tới thanh ghi AL

c)

Chuyển nội dung thanh ghi AL tới ô nhớ DS:BX

d)

Chuyển nội dung thanh ghi AL tới ô nhớ DS:BX và DS:BX+1

10.

Biến kiểu DB trong assembli có kích thức là

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

4 byte

11.

Biến kiểu DD trong assembli có kích thức là

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

4 byte

12.

Biến kiểu DW trong assembli có kích thức là

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

4 byte

13.

Xác định giá trị cờ CF và SF sau khi thực hiện chương trình sau:

MOV Ax, 2987H

MOV Bx, 1789H

ADD Ax,Bx

a)

CF=0, SF=0

b)

CF=0, SF=1

c)

CF=1, SF=0

d)

CF=1, SF=1

14.

Điều kiện nhảy tới nhãn label của lệnh JNB label là

a)

CF=1,ZF=1

b)

CF=1

c)

CF=0

d)

CF=0,ZF=1

15.

Xác định giá trị thanh ghi Ax sau khi thực hiện chương trình sau:

MOV AX, 0010H

MOV CX, 0005H

cong:

ADD AX, 2

LOOP cong

a)

Ax=09H

b)

Ax=19H

c)

Ax=1EH

d)

Ax=1AH

16.

Máy tính thế hệ thứ nhất xây dựng từ gì:

a)

Đèn điện tử

b)

Sử dụng bóng bán dẫn

c)

Sử dụng vi mạch điện tử

d)

Các mạch tích hợp

17.

Máy tính thế hệ 2 xây dựng từ gì:

a)

Vi mạch điện tử

b)

Đèn điện tử

c)

Bóng bán dẫn

d)

Các mạch tích

18.

Máy tính thế hệ 3 xây dựng từ gì:

a)

Vi mạch điện tử

b)

Đèn điện tử

c)

Bóng bán dẫn

d)

Các mạch tích hợp

19.

Máy tính thế hệ 4 xây dựng từ gì:

a)

Các mạch tích hợp

b)

Đèn điện tử

c)

Bóng bán dẫn

d)

Vi mạch điện

20.

Máy tính thế hệ 5 xây dựng từ gì:

a)

Máy tính mạng Neuron

b)

Đèn điện tử

c)

Bóng bán dẫn

d)

Các mạch tích hợp

21.

Máy tính phân loại theo tính năng có mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hãng Intel sử dụng vi xử lí nào?

a)

8088

b)

IM

c)

M6800

d)

Z40

23.

Nếu n là 8 bit thì biểu diễn được

a)

0-255 byte

b)

0-155 byte

c)

0-125 byte

d)

0-225 byte

24.

Trong biểu diễn số dấu phẩy động độ chính xác đơn có chiều dài là bao nhiêu bit ?

a)

32 bit

b)

1 bit

c)

8 bit

d)

23 bit

25.

Trong biểu diễn số dấu phẩy động độ chính xác đơn dấu S có bao nhiêu bit ?

a)

1 bit

b)

32 bit

c)

52 bit

d)

11 bit

26.

Trong biểu diễn số dấu phẩy động độ chính xác đơn mũ E có bao nhiêu bit ?

a)

8 bit

b)

11 bit

c)

32 bit

d)

23 bit

27.

Trong biểu diễn số dấu phẩy động độ chính xác đơn có phần lẻ F là bao nhiêu bit ?

a)

23 bit

b)

52 bit

c)

8 bit

d)

11 bit

28.

Trong biểu diễn số dấu phẩy động độ chính xác kép có chiều dài là bao nhiêu bit ?

a)

8 bit

b)

32 bit

c)

11 bit

d)

64 bit

29.

Trong biểu diễn số dấu phẩy động độ chính xác kép dấu S có bao nhiêu bit ?

a)

1 bit

b)

8 bit

c)

11 bit

d)

32 bit

30.

Trong biểu diễn số dấu phẩy động độ chính xác kép mũ E có bao nhiêu bit ?

a)

11 bit

b)

1 bit

c)

32 bit

d)

8

31.

Trong biểu diễn số dấu phẩy động độ chính xác kép phần lẻ F có bao nhiêu bit ?

a)

52 bit

b)

23 bit

c)

8 bit

d)

11 bit

32.

Bộ vi xử lí 8086/88 có bao nhiêu chân

a)

40

b)

30

c)

35

33.

8088 dữ liệu ngoài có bao nhiêu bit

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

24 bit

d)

32

34.

8086 dữ liệu ngoài có bao nhiêu bit

a)

16 bit

b)

8 bit

c)

32 bit

d)

64

35.

8086/88 có bao nhiêu chân địa chỉ

a)

20

b)

15

c)

25

d)

30

36.

8086/88 được tổ chức gồm bao nhiêu khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

8086/88 có bao nhiêu cường độ làm việc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Chọn đáp án đúng

a)

Bus địa chỉ là bus 1 chiều

b)

Bus địa chỉ là bus 2 chiều

c)

Bus địa chỉ không chuyển tải thông tin phát ra từ CPU

d)

Bus địa chỉ là gồm các đường dây tín hiệu khác

39.

Chọn đáp án đúng

a)

Bus điều khiển là bus 1 chiều

b)

Bus điều khiển là bus 2 chiều

c)

Bus điều khiển chuyển tải thông tin được phát ra từ CPU

d)

Bus điều khiển chuyển tải thông tin được phát ra từ CPU

40.

chọn đáp án đúng

a)

Bus dữ liệu là bus 1 chiều

b)

Bus dữ liệu là bus 2 chiều

c)

Bus dữ liệu chuyển tải thông tin được phát tán ra từ CPU

d)

Bus dữ liệu chuyển tải thông tin được phát tán ra từ CPU

41.

1 lệnh có độ dài từ 1-3 byte thì đầu vào đưa đến đâu?

a)

Thanh ghi lệnh

b)

Bộ nhớ ngăn xếp

c)

Thanh chứa ACC

d)

Bộ nhớ dữ liệu

42.

Linh kiện quan trọng nhất của máy tính là gì?

a)

CPU và bộ nhớ

b)

ROM

c)

RAM

d)

IC

43.

Cơ sở lý thuyết của máy tính hiện đại dựa trên lý thuyết nào

a)

Boole

b)

Bode

c)

Bande

d)

Boom

44.

  Chân 33 có tác dụng gì?

a)

MN/ : CPU công tác ở chế độ bình thường

b)

MN/ : CPU công tác ở chế độ tối da

c)

MN/ : CPU công tác ở chế độ tối thiểu

d)

MN/ : CPU công tác ở chế độ tối đa hay tối thiểu

45.

RAM DDR có đặc điểm gì?

a)

Chuyển đc 2 gói 8 byte trong 1 xung nhịp đồng hồ

b)

Chuyển đc 2 gói 8 bit trong 1 xung nhịp đồng hồ

c)

Chuyển đc 1 gói 8 bit trong 1 xung nhịp đồng hồ

d)

Chuyển đc 1 gói 8 byte trong 1 xung nhịp đồng hồ

46.

RAM SDR có đặc điểm gì?

a)

Chuyển đc 1 gói 8 byte trong 1 xung nhịp đồng hồ

b)

Chuyển đc 1 gói 8 bit trong 1 xung nhịp đồng hồ

c)

Chuyển đc 2 gói 8 bit trong 1 xung nhịp đồng hồ

d)

Chuyển đc 2 gói 8 byte trong 1 xung nhịp đồng hồ

47.

bộ vi xử lý 4044 có bao nhiêu bit?

a)

4 bit dữ liệu

b)

3 bit dữ liệu

c)

8 bit dữ liệu

d)

6 bit dữ liệu

48.

bộ vi xử lý 8008,8085 là bộ vi xử lý có bnhieu bit?

a)

8 bit dữ liệu

b)

4 bit dữ liệu

c)

3 bit dữ liệu

d)

6 bit dữ liệu

49.

biểu diễn số thực theo dạng dấu phẩy động là theo tiêu chuẩn gì?

a)

ASCI

b)

IEE754

c)

ACC

d)

DAC

50.

bộ nhớ CASE của CPU được cấu tạo từ loại gì?

a)

DRAM

b)

SRAM

c)

SROM

d)

SROM

51.

Chân NMI có ý nghĩa gì?

a)

Là chân vào xử dụng trong ngắt không che được

b)

Là chân ra xử dụng trong ngắt không che được

c)

Là chân vào không xử dụng trong ngắt không che đc

d)

Là chân ra không xử dụng trong ngắt không che đc

52.

khi S4=0,S3=1 thì tính hiệu trạng thái thanh ghi đc truy cập vào:

a)

dữ liệu

b)

ngăn xếp

c)

mã lệnh

d)

không có đáp án

53.

khi S4=1,S3=0 thì tính hiệu trạng thái thanh ghi đc truy cập vào:

a)

dữ liệu

b)

ngăn xếp

c)

mã lệnh

d)

không có đáp án

54.

Chân A16 đến A19 hoạt động ở mức nào?

a)

ở mức thấp ( trạng thái 0, trạng thái xác lập)

b)

ở mức cao ( trạng thái 0, trạng thái xác lập)

c)

ở mức trung bình ( trạng thái 0, trạng thái xác lập)

d)

không có đáp án

55.

Chân INTR 18 có ý nghĩa gì

a)

Là tín hiệu vào yêu cầu ngắt tích cực cao

b)

Là tín hiệu ra yêu cầu ngắt tích cực cao

c)

Là tín hiệu vào yêu cầu ngắt tích cực thấp

d)

Là tín hiệu ra yêu cầu ngắt tích cực thấp

56.

Đối với 8086 cần reset thì cần bao nhiêu chu kỳ đồng hồ

a)

4 chu kỳ đồng hồ

b)

3 chu kỳ đồng hồ

c)

5 chu kỳ đồng hồ

d)

6 chu kỳ đồng hồ

57.

khi QS1=0, QS0=0 trạng thái hàng đợi lệnh:

a)

không hoạt động

b)

chỉ byte thứ nhất của mã lệnh

c)

chỉ hàng chứ lệnh rỗng

d)

chỉ byte tiếp theo trong hàng chứa lệnh

58.

khi QS1=0, QS0=1 trạng thái hàng đợi lệnh:


a)

không hoạt động

b)

chỉ byte thứ của mã lệnh

c)

chỉ hàng chứ lệnh rỗng

d)

chỉ byte tiếp theo trong hàng chứa lệnh

59.

khi QS1=1, QS0=0 trạng thái hàng đợi lệnh:


a)

không hoạt động

b)

chỉ chứa byte thứ nhất của mã lệnh

c)

chỉ hàng chứa lệnh rỗng

d)

chỉ byte tiếp theo trong hàng chứa lệnh

60.

khi QS1=1, QS0=1 trạng thái hàng đợi lệnh:


a)

không hoạt động

b)

chỉ byte thứ nhất của mã lệnh

c)

chỉ hàng chứa lệnh rỗng

d)

chỉ byte tiếp theo trong hàng chứa lệnh

61.

Ý nghĩa của thanh ghi AX

a)

tích lũy

b)

cơ sở

c)

đếm

d)

dữ liệu

62.

Ý nghĩa của thanh ghi BX

a)

tích lũy

b)

cơ sở

c)

đếm

d)

dữ liệu

63.

Ý nghĩa của thanh ghi CX

a)

tích lũy

b)

cơ sở

c)

đếm

d)

dữ liệu

64.

Ý nghĩa của thanh ghi DX

a)

tích lũy

b)

cơ sở

c)

đếm

d)

dữ liệu

65.

Bộ vi xử lý 8086 nguồn nuôi cung cấp bao nhiêu vôn ?

a)

+5V

b)

-5V

c)

+15V

d)

-15V

66.

Thanh ghi AF là gì ?

a)

cờ nhớ phụ

b)

cờ nhớ

c)

cờ dấu

d)

cờ chẵn lẻ

67.

Thanh ghi CF là gì ?

a)

cờ nhớ

b)

cờ nhớ phụ

c)

cờ zero

d)

cờ dấu

68.

Thanh ghi PF là gì?

a)

cờ nhớ

b)

cờ dấu

c)

cờ tràn

d)

cờ chẵn lẻ

69.

Thanh ghi SF là gì ?

a)

cờ nhớ

b)

cờ dấu

c)

cờ tràn

d)

cờ hướng

70.

Thanh ghi ZF là gì ?

a)

cờ zero

b)

cờ dấu

c)

cờ tràn

d)

cờ nhớ

71.

Thanh ghi OF là gi?

a)

cờ tràn

b)

cờ nhớ

c)

cờ phụ

d)

cờ bẫy

72.

Thanh ghi DF là gì

a)

cờ hướng

b)

cờ nhớ

c)

cờ tràn

d)

cờ bẫy

73.

Thanh ghi IF là gì?

a)

cờ dấu

b)

cờ tràn

c)

cờ ngắt

d)

cờ nhớ phụ

74.

Thanh ghi TF là gì?

a)

cờ nhớ phụ

b)

cờ bẫy

c)

cờ ngắt

d)

cờ tràn

75.

Hàng đợi lệnh 8086 là bao nhiêu byte?

a)

6 byte

b)

4 byte

c)

8 byte

d)

2 byte

76.

Hàng đợi lệnh 8088 là bao nhiêu byte ?

a)

6 byte

b)

4 byte

c)

2 byte

d)

8 byte

77.

Thanh ghi SP là thanh ghi gì?

a)

con trỏ ngăn xếp

b)

con trỏ cơ sở

c)

con trỏ hàm

d)

con trỏ hằng

78.

Thanh ghi BP là thanh ghi gì

a)

con trỏ ngăn xếp

b)

con trỏ cơ sở

c)

con trỏ hằng

d)

con trỏ hàm

79.

Thanh ghi SI là thanh ghi gì

a)

nguồn

b)

đích

c)

1

d)

2

80.

Thanh ghi DI là thanh ghi gì

a)

đích

b)

nguồn

c)

1

d)

2

81.

1 địa chỉ vật lý có bao nhiêu địa chỉ logic

a)

1 địa chỉ logic

b)

2 địa chỉ logic

c)

4 địa chỉ logic

d)

nhiều địa chỉ logic

82.

8284 là mạch gì ?

a)

mạch tạo xung nhịp giao động

b)

mạch chốt địa chỉ

c)

mạch giải mã địa chỉ

d)

mạch thu phát dữ liệu

83.

74LS373 là mạch gì ?

a)

mạch tạo xung nhịp dao động

b)

mạch chốt địa chỉ

c)

mạch giải mã địa chỉ

d)

mạch thu phát dữ

84.

74LS138 là mạch gì ?

a)

mạch tạo xung nhịp dao động

b)

mạch chốt địa chỉ

c)

mạch giải mã địa chỉ

d)

mạch thu phát dữ liệu

85.

74LS245 là mạch gì ?

a)

mạch tạo xung nhịp dao động

b)

mạch chốt địa chỉ

c)

mạch giải mã địa chỉ

d)

mạch thu phát dữ liệu

86.

Đặc điểm của phương pháp dấu- lượng là

a)

     Dễ hiểu đối với ngôn ngữ máy

b)

Chỉ có 1 dạng biểu diễn số 0

c)

Có thể có hơn 2 dạng biểu diễn số 0

d)

Có 2 dạng biểu diễn số 0

87.

Xác định giá trị cờ ZF và PF sau khi thực hiện chương trình sau

MOV AX,5678H

MOV BX, 0A4BCH

ADD AX, BX

a)

ZF=1, PF=0

b)

ZF=1, PF=1

c)

ZF=0, PF=1

d)

ZF=0, PF=0

88.

Đặc điểm của lệnh PUSH và POP là

a)

PUSH thao tác với toán hạng 16 bit, POP thao tác với toán hạng 8 bit

b)

PUSH thao tác với toán hạng 8 bit, POP thao tác với toán hạng 16 bit

c)

PUSH và POP chỉ thao tác với toán hạng 8 bit

d)

PUSH và POP chỉ thao tác với toán hạng 16 bit

89.

MOV AH,02 và MOV AL,05. thanh ghi AX có giá trị gì ?

a)

0205

b)

0205H

c)

0502H

d)

0502

90.

Đặc điểm của lệnh MOV

a)

Không thể trao đổi nội dung giữa các thanh ghi đoạn

b)

Không thể nhận thanh ghi AX làm toán hạng

c)

Không thể nhận thanh ghi BX làm toán hạng

d)

Có tác động tới thanh ghi

91.

Biểu diễn số thực 9,510 sang dạng số dấu phẩy động độ chính xác kép là

a)

4023000000000000H

b)

C023000000000000H

c)

C022800

d)

40228000000000000H

92.

Phát biểu nào sau đây về lệnh XCHG đúng?

a)

Lệnh XCHG có tác dụng tới thanh ghi cờ

b)

Toán hạng nguồn và toán hạng đích phải có cùng kích thước

c)

Lệnh XCHG không thay đổi gtri thanh ghi nguồn

d)

Lệnh XCHG không thay đổi gtri thanh ghi đích

93.

Tốc độ BUS giữa các thiết bị là

a)

Tốc độ BUS nhỏ nhất của các thiết bị đó

b)

Tốc độ BUS lớn nhất của các thiết bị đó

c)

Tốc độ BUS tối đa của CPU

d)

Tốc độ BUS trung bình của các thiết bị đó

94.

      MOV AX, 1685H

      MOV BX, 3327H

      XOR AX, BX

      ADD AX, BX

       ROL AX, 1

       ROR BX, 1

       SHL AX,2

       SHR BX,1

a)

AX=1F3EH, BX=5742H

b)

AX=6D58H, BX=7ECCH

c)

AX=7ECCH, BX=5F42H

d)

AX=C648H, BX=4CC9H

95.

cho trước AL=03H, AH=02H, CF=1.Kết quả sau khi thực hiện lệnh ADD AL, AH là:

a)

AL=03H, AH=02H

b)

AL=05H, AH=02H

c)

AL=03H, AH=05H

d)

AL=05H, AH=03H

96.

Chọn phát biểu đúng

a)

Số dấu phẩy động đọ chính xác đơn không thể biễu diễn số thực nằm trong khoảng từ -∞ ÷ +∞

b)

Số dấu phẩy động độ chính xác đơn biểu diễn 128 bit với số thực

c)

Số dấu phẩy động độ chính xác đơn biểu diễn 32 bit với số thực

d)

Số dấu phẩy động đọ chính xác đơn có thể biễu diễn số thực nằm trong khoảng từ -∞ ÷ +∞.

97.

cú pháp ngắt nào sau đây thực hiện việc xuất kí tự:

a)

Ngắt 21h hàm 01h

b)

Ngắt 21h hàm 09h

c)

Ngắt 21h hàm C4h

d)

Ngắt 21h hàm 02h

98.

cú pháp ngắt nào sau đây thực hiện việc nhập kí tự:

a)

Ngắt 21h hàm 01h

b)

Ngắt 21h hàm 02h

c)

Ngắt 21h hàm

d)

Ngắt 21h hàm 09h

99.

cú pháp ngắt nào sau đây thực hiện việc xuất chuỗi kí tự

a)

Ngắt 21h hàm 02h

b)

Ngắt 21h hàm 01h

c)

Ngắt 21h hàm 09h

d)

Ngắt 21h hàm

100.

điều kiện nhảy tới nhãn cảu lệnh JG lable là

a)

ZF = 0

b)

SF = 0

c)

SF = OF = 1

d)

ZF = 0, SF = OF

101.

lệnh CMP AX, BX có nhiệm vụ gì

a)

Tích thanh ghi AX và BX

b)

Tổng thanh ghi AX và BX

c)

So sánh thanh ghi AX và BX

d)

Hiệu thanh ghi AX và BX

102.

POPF có nhiệm vụ gì

a)

Chuyển nôi dung thanh ghi cờ vào đỉnh ngăn xếp giảm SP xuống 2

b)

Chuyển nôi dung thanh ghi cờ vào đỉnh ngăn xếp tăng SP lên 2

c)

Chuyển nội dung đỉnh ngăn xếp vào thanh ghi cờ và giảm SP xuống 2

d)

Chuyển nội dung đỉnh ngăn xếp vào thanh ghi cờ và tăng SP lên 2

103.

bộ vi xử lí 8086/88, địa chỉ đoạn là

a)

Địa chỉ ô nhớ cao nhất trong đoạn

b)

Địa chỉ ô nhớ bất kì trong đoạn

c)

Địa chỉ ô nhớ thấp nhất trong đoạn

d)

Địa chỉ ô nhớ chính giữa trong

104.

ý nghĩa của lệnh MOV CL, [BX][DI]+8 là:

a)

chuyển nội dung ô nhớ DS: BX+8 và DS: BX+9 tới thanh ghi CH

b)

chuyển nội dung ô nhớ DS: BX+9 vào CX

c)

chuyển nội dung ô nhớ DS: BX+DI+8 vào CL

d)

chuyển nội dung ô nhớ DS: DI+8 vào CL

105.

lệnh JNGE lable có ý nghĩa gì:

a)

Nhảy tới nhãn lable nếu kết quả phép so sánh có dấu là bé hơn hoặc bằng

b)

Nhảy tới nhãn lable nếu kết quả phép so sánh có dấu là bé hơn

c)

Nhảy tới nhãn lable nếu kết quả phép so sánh có dấu là lớn hơn hoặc bằng

d)

Nhảy tới nhãn lable nếu kết quả phép so sánh có dấu là hơn

106.

MOV CX, [BX]+5 có chức năng gì

a)

Chuyển nội dung 2 ô nhớ có địa chỉ DS:(BX+5) và DS:(BX+6) vào CX

b)

Chuyển nội dung ô nhớ có địa chỉ DS: (BX+5) vào CX

c)

chuyển giá trị thanh ghi CX vào ô nhớ có địa chỉ DS: (BX+5)

d)

Chuyển giá trị (BX+5) vào thanh ghi CX

107.

địa chỉ vật lí tương ứng của địa chỉ logic EF00:0031 là

a)

EF031

b)

EF310

c)

0F210

d)

0EF31

108.

câu lệnh nào sau đây sai

a)

MOV AH, AX

b)

MOV BL, CL

c)

MOV DI, BX

d)

MOV [BX], AL

109.

Lệnh ADD AL, [BX] có tác dụng:

a)

Cộng ô nhớ có địa chỉ SS: BX vào thanh ghi AL

b)

Cộng ô nhớ có địa chỉ DS: BX vào thanh ghi AL

c)

Chuyển nội dung ô nhớ SS: BX vào thanh ghi AL

d)

Chuyển nội dung ô nhớ DS: BX vào thanh ghi AL