wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nltc 1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Lạm phát gắn với tình trạng nào sau đây:

a)

Lượng tiền phát hành cân bằng với nhu cầu lưu thông;

b)

Lượng tiền phát hành quá dự thừa so với nhu cầu lưu thong;

c)

Sức mua tiền giảm sút mạnh;

d)

Sức mua tiền tăng.

2.

Tín dụng là quan hệ giữa 2 chủ thể trong việc:

a)

Cho mượn 1 lượng giá trị tài sản.

b)

Sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị tài sản.

c)

Tài sản cho mượn có thời hạn và có hoàn trả.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

3.

Quan hệ tín dụng phát sinh khi:

a)

Có sự chuyển giao quyền sử dụng 1 lượng giá trị trên nguyên tắc có hoàn trả;

b)

Có sự chuyển dịch tài sản;

c)

Quan hệ giữa 2 chủ thể tham gia là quan hệ phân phối;

d)

Có ít nhất 3 chủ thể tham gia: bên giao, bên nhận và bên trung gian.

4.

Vai trò của tín dụng gồm:

a)

Là trung gian/cầu nối trong luân chuyển vốn;

b)

Huy động vốn cho các chủ thể nền kinh tế;

c)

Quản lý hiệu quả sử dụng vốn;

d)

Cả (a) và (b) đều đúng.

5.

Điểm khác nhau giữa Tín dụng ngân hàng và tín dụng nhà nước là:

a)

Lãi suất cho vay tín dụng ngân hàng cao hơn so với tín dụng nhà nước;

b)

Ngân hàng là trung gian trong tín dụng ngân hàng, tổ chức chính phủ là trung gian trong tín dụng nhà nước;

c)

Tín dụng ngân hàng có vai trò cung ứng vốn cho nền kinh tế nói chung, tín dụng nhà nước có vai trò chủ yếu trong điều hành vĩ mô và đảm bảo các cân đối lớn của nền kinh tê;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

6.

Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của tín dụng:

a)

Là cầu nối luân chuyển vốn và cung ứng vốn cho nền kinh tế.

b)

Thúc đẩy huy động vốn nhàn rỗi từ các tổ chức, dân cư.

c)

Phân phối nguồn lực ngân sách quốc gia;

d)

Cả 3 Câu trên đều sai.

7.

Mục đích của tín dụng nhà nước:

a)

Bù đắp thiếu hụt Ngân sách NN;

b)

Tài trợ cho dự án đầu tư công;

c)

Kiểm soát lạm phát;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

8.

Hình thức tín dụng nào sau đây không phải tín dụng ngân hàng:

a)

Phát hành trái phiếu Kho bạc Nhà nước;

b)

Chính quyền địa phương vay vốn của quỹ đầu tư phát triển địa phương;

c)

Chính quyền địa phương bảo lãnh vay vốn cho dự án đầu tư trên địa bàn;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

9.

Hình thức tín dụng nào sau đây là tín dụng ngân hàng:

a)

Phát hành trái phiếu Kho bạc Nhà nước;

b)

Chính quyền địa phương vay vốn của quỹ đầu tư phát triển địa phương;

c)

Ngân hàng bảo lãnh vay vốn cho dự án đầu tư;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

10.

Các trường hợp nào sau đây là thuộc tín dụng ngân hàng:

a)

Doanh nghiệp vay vốn lưu động cho sản xuất kinh doanh;

b)

Doanh nghiệp dự án đầu tư rút vốn vay tín dụng ưu đãi Nhà nước;

c)

Ngân sách địa phương vay vốn ODA cho vay lại của Chính phủ;

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

11.

Trường hợp nào sau đây là thuộc tín dụng ngân hàng:

a)

Chính phủ vay vốn tạm thời từ ngân hàng thương mại;

b)

Chính quyền địa phương vay vốn từ quỹ dự phòng tài chính địa phương;

c)

Chủ đầu tư dự án đầu tư công nhậ được bảo lãnh vay vốn từ Bộ tài chính;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

12.

Tín dụng ngân hàng bao gồm các loại tín dụng:

a)

Tín dụng ngắn hạn, trung-dài hạn;

b)

Tín dụng cho tiêu dùng, cho sản xuất kinh doanh;

c)

Cả 2 câu (a) và (b)

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

13.

Tín dụng ngân hàng bao gồm các loại tín dụng:

a)

Tín dụng ngắn hạn, trung-dài hạn;

b)

Cho vay chiết khấu, tín dụng tiêu dùng, cho thuê tài chính;

c)

Cả 2 câu (a) và (b)

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

14.

) Khi ngân hàng thương mại bị phá sản thì người gửi tiền được:

a)

Rút lại toàn bộ số tiền gửi được hưởng theo điều kiện gửi;

b)

Rút lại toàn bộ số tiền gửi với lãi suất gửi không kỳ han

c)

Nhận lại được số tiền do Bảo hiểm tiền gửi chi trả và từ thanh lý tài sản của ngân hàng phá sản;

d)

Cả (b) và (c) đúng

15.

Tín dụng thương mại là loại hình tín dụng khi:

a)

Tiêu thụ hàng hóa có mua bán chịu giữa người mua và bán;

b)

Người vay vay vốn ngân hàng để bổ sung vốn lưu động;

c)

Hộ gia đình vay vốn ngân hàng để phục vụ tiêu dùng;

d)

Sinh viên vay vốn ngân hàng để đóng học phí.

16.

Công cụ nào sau đây là thuộc tín dụng thương mại:

a)

Thương phiếu;

b)

Trái phiếu, tín phiếu;

c)

Cả (a) và (b);

d)

Tất cả 3 câu trên đều sai.

17.

Công cụ tín dụng nào sau đây không phải là thuộc tín dụng thương mại:

a)

Hối phiếu;

b)

Lệnh phiếu;

c)

Trái phiếu;

d)

Bảo lãnh L/C.

18.

Đặc điểm của tín dụng thương mại:

a)

Cả người đi vay và cho vay đều là doanh nghiệp;

b)

Vốn cho vay là hàng hóa;

c)

Giá trị giao dịch thường nhỏ;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng;

19.

Tín dụng thương mại là loại hình tín dụng khi:

a)

Tiêu thụ hàng hóa có mua bán chịu giữa người mua và bán;

b)

) Người vay vay vốn ngân hàng để bổ sung vốn lưu động;

c)

Hộ gia đình vay vốn ngân hàng để phục vụ tiêu dùng;

d)

Sinh viên vay vốn ngân hàng để đóng học phí.

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải thuộc tín dụng thương mại:

a)

Ngân hàng cho cá nhận vay vốn sửa chữa nhà cửa;

b)

Công ty cho thuê cho thuê tài sản là máy mọc thiết bị;

c)

Chính phủ vay vốn ODA để đầu tư công;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

21.

Câu nào sai trong các câu trả lới sau: Thanh toán mua bán hàng hóa thông qua thương phiếu là hình thức thanh toán:

a)

Có sử dụng tiền mặt;

b)

Không dùng tiền mặt;

c)

Qua ngân hàng;

d)

Cả (b) và (c).

22.

Tín dụng thuê mua là loại hình tín dụng liên quan đến hoạt động:

a)

Thuê và cho thuê lô nguyên vật liệu cho sản xuất;

b)

Thuê và cho thuê máy móc thiết bị phục vụ sản xuất;

c)

Cho vay bổ sung vốn lưu động cho doanh nghiệp;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

23.

Đặc điểm của tín dụng thuê mua là:

a)

Người thuê không là chủ sở hữu tài sản tại thuê;

b)

Người thuê được làm chủ tài sản tạm thời trong thời gian thuê;

c)

Người cho thuê phải chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người thuê khi hêt hạn thuê;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

24.

Đối với tín dụng thuê mua thì:

a)

Người cho thuê không phải là chủ tài sản cho thuê;

b)

Người cho thuê và người thuê đều không là chủ sở hữu tài sản thuê;

c)

Người cho thuê là chủ sở hữu tài sản cho thuê;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

25.

Lãi suất thị trường liên ngân hàng là lãi suất:

a)

Gửi tiền giữa các ngân hàng;

b)

Gửi tiền của doanh nghiệp vào ngân hàng;

c)

Cho vay của ngân hàng cho doanh nghiệp lớn;

d)

Cả (a) và (c) là đúng.

26.

Lãi suất thực bao gồm:

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ (-) tỷ lệ lạm phát;

b)

Lãi suất danh nghĩa cộng (+) tỷ lệ lạm phát;

c)

Là lãi suất danh nghĩa cộng (+) phí ngân hàng;

d)

Cả (b) và (c) đều đúng.

27.

Lãi suất chiết khấu là lãi suất áp dụng khi:

a)

Ngân hàng Trung ương nhận tiền gửi của các tổ chức tín dụng;

b)

Ngân hàng Trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền;

c)

Ngân hàng thương mại cho các doanh nghiệp lớn vay tiền;

d)

Cả (a) và (b) đều đúng.

28.

Lãi suất đơn là mức lãi suất:

a)

Tính bằng lãi 1 kỳ chia cho dư nợ cuối kỳ trước;

b)

Tính bằng lãi 1 kỳ chia cho dư nợ cuối kỳ khi lãi kỳ trước không nhập gốc kỳ này;

c)

Là lãi suất áp dụng khi hợp đồng vay có quy định lãi không nhập vào gốc;

d)

Cả (b) và (c) đều đúng.

29.

Lãi suất kép là lãi suất tính trên cơ sở:

a)

Lãi kỳ trước được nhập vào gốc cuối kỳ trước thành gốc kỳ sau.

b)

Lãi kỳ trước bằng gốc cuối kỳ trước nhân (x) với lãi suất vay theo hợp đồng;

c)

Lãi suất kỳ sau cao hơn lãi suất kỳ trước;

d)

Cả (a) và (b) đều đúng.

30.

Công thức nào sau đây là công thức tính số dư nợ vay cuối kỳ n theo lãi kép:

a)

Cn = Co (1+i)^n

b)

Cn = Co (1+i) x n

c)

Cn = Co (1+i)^ (1/n)

d)

Cn = Co/ ( (1+i)^n )

31.

10 triệu VNĐ gửi vào ngân hàng tại 1/1/2025 với lãi suất 8%/năm, sau 20 năm sẽ thu được bao nhiêu tiền theo phương pháp lãi kép rút cả gốc và lãi cuối kỳ năm thứ 20:

a)

36 triệu đồng;

b)

46,6 triệu đồng;

c)

26 triệu đồng;

d)

25,2 triệu đồng.

32.

50 triệu VNĐ gửi vào ngân hàng tại 1/1/2025 với lãi suất 8%/năm, sau 20 năm sẽ thu được bao nhiêu tiền theo phương pháp lãi đơn rút cả gốc và lãi cuối kỳ năm thứ 20:

a)

180 triệu đồng;

b)

233 triệu đồng;

c)

130 triệu đồng;

d)

126 triệu đồng.

33.

Khi phát hành trái phiếu chiết khấu thì tại thời điểm phát hành tổ chức phát hành nhận được số tiền:

a)

Ít hơn mệnh giá trái phiếu;

b)

Bằng mệnh giá trái phiếu;

c)

Nhiều hơn mệnh giá trái phiếu;

d)

Ít hơn hay nhiều hơn mệnh giá trái phiếu là tùy vào mức lãi suất coupon.

34.

Trái phiếu coupon là loại trái phiếu khi mà:

a)

Người đi vay nhận lãi 1 lần vào cuối kỳ đáo hạn;

b)

Người đi vay nhận lãi định kỳ với số tiền bằng nhau;

c)

Người đi vay nhận lãi định kỳ với số tiền tăng dần;

d)

Không có câu trả lời nào trên đúng.

35.

Thị trường tài chính là:

a)

Nơi thực hiện giao dịch mua bán chứng khoán;

b)

Nơi gặp gỡ của người có nhu cầu vốn và người dư vốn;

c)

Nơi hình thành lên giá cả thị trường của các loại cứng khoán;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

36.

Thị trường tài chính :

a)

Là nơi thực hiện giao dịch để chuyển dịch vốn trực tiếp nơi thừa sang nơi thiếu;

b)

Là nơi giao dịch các loại nguyên vật liệu;

c)

Hoạt động dựa trên nguyên tắc tín dụng;

d)

Hoạt động theo nguyên tắc thanh toán không dùng tiền mặt.

37.

Hàng hóa giao dịch trên thị trường tài chính là:

a)

Chứng khoán các loại;

b)

Trái phiếu, chứng từ có giá;

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không câu nào đúng.

38.

Giá cả hình thành trên thị trường tài chính là:

a)

Giá cả các loại vốn đầu tư;

b)

Giá hàng hóa, sức lao động;

c)

Giá của bên bán và giá bên mua;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

39.

Chức năng của thị trường tài chính là:

a)

Kênh trực tiếp chuyển dịch vốn;

b)

Kênh gián tiếp chuyển dịch vốn;

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không câu nào đúng.

40.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn;

b)

) Thị trường hàng hóa;

c)

Thị trường lao động;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

41.

Thị trường tiền tệ khác cơ bản với thị trường vốn ở các yếu tố:

a)

Tính lỏng trong luân chuyển vốn;

b)

Thị trường hàng hóa;

c)

Thị trường lao động;

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

42.

Vai trò cơ bản của thị trường tiền tệ là:

a)

Tạo sự linh hoạt về luân chuyển vốn trong hoạt động các chủ thể nền kinh tế;

b)

Bù đắp thiếu hụt tạm thời về vốn trong hoạt động các doanh nghiệp;

c)

Bổ sung nguồn vốn đầu tư cho doanh nghiệp;

d)

Cả (a) và (b) đều đúng.