wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Môn Toán

Total questions: 236

Worksheet time: 9hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Ghi lại cách đọc các số sau: 17:......................................... 55:.......................................... 24:......................................... 35:........................................... 99:....................................... 69:.......................................... 90:........................................ 76:.......................................... 85:......................................... 38:.......................................... 85:................................. .... 93:............................................. 94:....................................... 38:.......................................... 80:.................................... 44:..........................................

4 lines
2.

Bài 2: Viết số: năm mươi tư:........ bốn mươi bảy:..................... sáu mươi tám:........ ba mươi lăm:...................... tám mươi bảy........ bốn mươi tư:.......................... một trăm:............. bảy mươi bảy:......................

4 lines
3.

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: 66 68 71 31 35 40

4 lines
4.

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 36, 37, 38,....,.....,.....,.....,43, 44, 45, 46 b) ....;....;54; 56; 58; 60; 62; 64; 66; 68; 70 c) 50;.....;60;...

4 lines
5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 36, 37, 38,....,.....,.....,.....,43, 44, 45, 46

4 lines
6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b) ....;....;54; 56; 58; 60; 62; 64; 66; 68; 70

4 lines
7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: c) 50;.....;60;....;70 ;75;....;85;90;...

4 lines
8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: d) 1, 4 , 7 , ......, 13 , ......, 19 , .......

4 lines
9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: e) 2, 5 , 8 , ......, 14 , ......, 20 , .......

4 lines
10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: g) 1, 2, 4, 7, ....., 16 , ......, 31 , .........

4 lines
11.

Đúng ghi đ, sai ghi s: 55: năm mươi năm...... năm mươi tư: 504......

a)

đ

b)

s

12.

Đúng ghi đ, sai ghi s: 55: năm mươi lăm....... năm mươi tư: 54 ......

a)

đ

b)

s

13.

Đúng ghi đ, sai ghi s: 96: chín sáu.......... Chín mươi bảy:97 .....

a)

đ

b)

s

14.

Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 7:

4 lines
15.

Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 7:

4 lines
16.

Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 9 là................... Số liền trước của 80 là...................

4 lines
17.

Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 99 là................... Số liền trước của 66 là...................

4 lines
18.

Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 79 là................... Số liền trước của 55 là...................

4 lines
19.

Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 36 là................... Số liền trước của 100 là...................

4 lines
20.

Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 39 là ................... Số liền trước của 39 là...................

4 lines
21.

Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 10 là................... Số liền trước của 99 là ...................

4 lines
22.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số tròn chục là:..............................................................................

4 lines
23.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số có hai chữ số giống nhau là:............................................................

4 lines
24.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số có một chữ số là.........................................................................

4 lines
25.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số có chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị là....................................................

4 lines
26.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số có chữ số 9 đứng ở hàng chục là: .....................................................

4 lines
27.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Số nhỏ nhất có một chữ số là: .................................................................

4 lines
28.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Số lớn nhất có một chữ số là: ...................................................................

4 lines
29.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Số lớn nhất có hai chữ số là: ....................................................................

4 lines
30.

Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Số nhỏ nhất có hai chữ số là: ...................................................................

4 lines
31.

Các số có chữ số hàng đơn vị là 3 gồm

4 lines
32.

Các số có chữ số hàng chục là 3 gồm

4 lines
33.

Các số có chữ số hàng đơn vị là 2 gồm

4 lines
34.

Các số có chữ số hàng chục là 7 gồm

4 lines
35.

Các số có chữ số hàng đơn vị là 8 gồm

4 lines
36.

Các số có chữ số hàng chục là 9 gồm

4 lines
37.

Các số có chữ số hàng đơn vị là 5 gồm

4 lines
38.

Các số có chữ số hàng chục là 4 gồm

4 lines
39.

Các số có chữ số hàng đơn vị là 1 gồm

4 lines
40.

Các số có chữ số hàng chục là 6 gồm

4 lines
41.

Các số có chữ số hàng đơn vị là 9 gồm

4 lines
42.

Các số có chữ số hàng chục là 8 gồm

4 lines
43.

Số tròn chục bé nhất là :..................

4 lines
44.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là :................

4 lines
45.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 1.

4 lines
46.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 2.

4 lines
47.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 3.

4 lines
48.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 3.

4 lines
49.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 4.

4 lines
50.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 5.

4 lines
51.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 1.

4 lines
52.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 2.

4 lines
53.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 3.

4 lines
54.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 4.

4 lines
55.

Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 5.

4 lines
56.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 2.

4 lines
57.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 3.

4 lines
58.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 4.

4 lines
59.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 5.

4 lines
60.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 6.

4 lines
61.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 6.

4 lines
62.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 7.

4 lines
63.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 1.

4 lines
64.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 2.

4 lines
65.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 3.

4 lines
66.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 4.

4 lines
67.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 6.

4 lines
68.

Cho các số 5, 7, 4. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
69.

Cho các số 2, 0, 6. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
70.

Cho các số 9, 6, 1. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
71.

Cho các số 5, 7, 4, 6. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
72.

Cho các số 2, 0, 6, 5. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
73.

Cho các số 9, 6, 1, 8. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
74.

Bài 42: Cho các số 9, 6, 1, 8. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
75.

Bài 43: Cho các số 6, 4, 2. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.

4 lines
76.

Bài 44: Cho các số 7, 3, 2. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.

4 lines
77.

Bài 45: Cho các số 9, 4, 2. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.

4 lines
78.

Bài 46: Cho các tấm thẻ 5, 7, 4. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
79.

Bài 47: Cho các tấm thẻ 2, 0, 6. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
80.

Bài 48: Cho các tấm thẻ 9, 6, 1. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
81.

Bài 49: Cho các tấm thẻ 5, 7, 4, 6. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
82.

Bài 50: Cho các tấm thẻ 2, 0, 6, 5. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.

4 lines
83.

Bài 1: Cho các số: 8, 77, 29, 17, 82, 42 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: .............................................................. b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:...............................................................

4 lines
84.

Bài 2: Cho các số: 2, 92, 90, 29, 24, 40 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:............................................................... b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn................................................................

4 lines
85.

Bài 3: Cho các số: 38, 53, 80, 8, 83, 27 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:............................................................... b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:......................

4 lines
86.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
87.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
88.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
89.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
90.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
91.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
92.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
93.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

4 lines
94.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

4 lines
95.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

4 lines
96.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

4 lines
97.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

4 lines
98.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

4 lines
99.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

4 lines
100.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

4 lines
101.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

4 lines
102.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
103.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
104.

Bài 16: Cho các số: 2, 92, 90, 29, 24, 40 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
105.

Bài 16: Cho các số: 2, 92, 90, 29, 24, 40 b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
106.

Bài 17: Cho các số: 38, 53, 80, 8, 83, 27 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
107.

Bài 17: Cho các số: 38, 53, 80, 8, 83, 27 b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
108.

Bài 18: Cho các số: 72, 8, 30, 78, 89, 58 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
109.

Bài 18: Cho các số: 72, 8, 30, 78, 89, 58 b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
110.

Bài 19: Cho các số: 49, 75, 12, 96, 37, 7, 17 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
111.

Bài 19: Cho các số: 49, 75, 12, 96, 37, 7, 17 b) Trong các số trên, số lớn nhất là:

4 lines
112.

Bài 19: Cho các số: 49, 75, 12, 96, 37, 7, 17 c) Trong các số trên, số bé nhất là:

4 lines
113.

Bài 20: Cho các số: 6, 80, 32, 50, 37, 56 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

4 lines
114.

Bài 20: Cho các số: 6, 80, 32, 50, 37, 56 b) Trong các số trên, có các số tròn chục là:

4 lines
115.

Bài 21: Cho các số: 42, 45, 12, 38, 9, 54 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

4 lines
116.

Bài 21: Cho các số: 42, 45, 12, 38, 9, 54 b) Trong các số trên, số bé nhất là:

4 lines
117.

Bài 22: Cho các số: 15, 26, 73, 58, 7, 89 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

4 lines
118.

Bài 22: Cho các số: 15, 26, 73, 58, 7, 89 b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần:

4 lines
119.

Bài 22: Cho các số: 15, 26, 73, 58, 7, 89 c) Trong các số trên, số lớn nhất là:

4 lines
120.

Bài 22: Cho các số: 15, 26, 73, 58, 7, 89 d) Trong các số trên, các số lớn hơn 26 là:

4 lines
121.

Bài 23: Cho các số: 56, 21, 73, 84, 48, 65 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

4 lines
122.

Bài 23: Cho các số: 56, 21, 73, 84, 48, 65 b) Trong các số trên, số lớn nhất là:

4 lines
123.

Trong các số trên, số lớn nhất là:

4 lines
124.

Trong các số trên, các số bé hơn 73 là:

4 lines
125.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

4 lines
126.

Trong các số trên, số bé nhất là:

4 lines
127.

Trong các số trên, số lớn hơn 43 và bé hơn 78 là:

4 lines
128.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

4 lines
129.

Trong các số trên, các số tròn chục là:

4 lines
130.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

4 lines
131.

Trong các số trên, số lớn hơn 22 và bé hơn 71 là:

4 lines
132.

Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:

4 lines
133.

Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:

4 lines
134.

Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:

4 lines
135.

Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:

4 lines
136.

Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:

4 lines
137.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

a)

94

b)

65

c)

9

d)

43

e)

12

138.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

a)

78

b)

87

c)

66

d)

32

e)

98

139.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

a)

46

b)

98

c)

47

d)

25

e)

74

140.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

a)

74

b)

47

c)

89

d)

12

e)

98

141.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

a)

68

b)

90

c)

46

d)

35

e)

27

142.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

a)

94

b)

68

c)

77

d)

28

e)

99

143.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

4 lines
144.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

4 lines
145.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

4 lines
146.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

4 lines
147.

Khoanh vào quả táo có số lớn nhất ở mỗi hàng.

4 lines
148.

Số 32 gồm ..... chục và ..... đơn vị.

a)

3

b)

2

149.

Số 65 gồm .......đơn vị và .....chục.

a)

5

b)

6

150.

Số 56 gồm ......chục và......đơn vị.

a)

5

b)

6

151.

Số 66 gồm ......chục và......đơn vị.

a)

6

b)

6

152.

Số 89 gồm ......chục và......đơn vị.

a)

8

b)

9

153.

Số 48 gồm ......chục và......đơn vị.

a)

4

b)

8

154.

Số 55 gồm ......chục và......đơn vị.

a)

5

b)

5

155.

Số 96 gồm ......chục và......đơn vị.

a)

9

b)

6

156.

Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là (a)  

157.

Số gồm 8 chục và 5 đơn vị viết là (a)  

158.

Số gồm 7 chục và 7 đơn vị viết là (a)  

159.

Số gồm 9 chục và 6 đơn vị viết là (a)  

160.

Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là (a)  

161.

Số 60 gồm .......đơn vị và .....chục.

a)

0

b)

6

162.

Số 73 gồm .......

a)

7

b)

3

163.

Số gồm 7 chục và 7 đơn vị viết là ........

4 lines
164.

Số gồm 9 chục và 6 đơn vị viết là ........

4 lines
165.

Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là ........

4 lines
166.

Số 60 gồm .......đơn vị và .....chục.

4 lines
167.

Số 73 gồm .......đơn vị và .....chục.

4 lines
168.

Số 82 gồm .......đơn vị và .....chục.

4 lines
169.

Số 89 gồm .......đơn vị và .....chục.

4 lines
170.

Số 94 gồm .......đơn vị và .....chục.

4 lines
171.

Viết số gồm : - 6 đơn vị và 7 chục viết là số.........

4 lines
172.

Viết số gồm : - 5 đơn vị và 9 chục viết là số.........

4 lines
173.

Viết số gồm : - 8 đơn vị và 4 chục viết là số.........

4 lines
174.

Viết số gồm: - 2 chục và 4 đơn vị:.......

4 lines
175.

Viết số gồm: - 5 chục và 3 đơn vị :........

4 lines
176.

Viết số gồm: - 10 chục :.............

4 lines
177.

Viết số gồm: - 7 chục và 9 đơn vị:.........

4 lines
178.

Viết số gồm: - 7 chục và 4 đơn vị:.......

4 lines
179.

Viết số gồm: - 9 chục và 4 đơn vị :........

4 lines
180.

Viết số gồm: - 1 chục 8 đơn vị :.............

4 lines
181.

Viết số gồm: - 6 chục và 9 đơn vị:.........

4 lines
182.

Đúng ghi Đ sai ghi S. a) Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là 75.

a)

Đ

b)

S

183.

Đúng ghi Đ sai ghi S. b) Số gồm 6 chục và 5 đơn vị viết là 65.

a)

Đ

b)

S

184.

Đúng ghi Đ sai ghi S. c) Số gồm 2 chục và 7 đơn vị viết là 27.

a)

Đ

b)

S

185.

Đúng ghi Đ sai ghi S. d) Số gồm 8 chục và 6 đơn vị viết là 68.

a)

Đ

b)

S

186.

Đúng ghi Đ sai ghi S. e) Số gồm 9 chục và 7 đơn vị viết là 97.

a)

Đ

b)

S

187.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 46......35

a)

>

b)

<

c)

=

188.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 54.......87

a)

>

b)

<

c)

=

189.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 89.........90

a)

>

b)

<

c)

=

190.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 66.......78

a)

>

b)

<

c)

=

191.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 38........83

a)

>

b)

<

c)

=

192.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 44.........44

a)

>

b)

<

c)

=

193.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 46......46

a)

>

b)

<

c)

=

194.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 54.......54

a)

>

b)

<

c)

=

195.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 90.........90

a)

>

b)

<

c)

=

196.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 78.......78

a)

>

b)

<

c)

=

197.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 38........89

a)

>

b)

<

c)

=

198.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 99.........99

a)

>

b)

<

c)

=

199.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 56......35

a)

>

b)

<

c)

=

200.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 54.......87

a)

>

b)

<

c)

=

201.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 89.........99

a)

>

b)

<

c)

=

202.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 98.......78

a)

>

b)

<

c)

=

203.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 38........33

a)

>

b)

<

c)

=

204.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 33.........33

a)

>

b)

<

c)

=

205.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 76......53

a)

>

b)

<

c)

=

206.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 24.......57

a)

>

b)

<

c)

=

207.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 10.........20

a)

>

b)

<

c)

=

208.

So sánh các số sau : 16......45

a)

>

b)

<

c)

=

209.

So sánh các số sau : 55.......55

a)

>

b)

<

c)

=

210.

So sánh các số sau : 90.........90

a)

>

b)

<

c)

=

211.

So sánh các số sau : 46.......8

a)

>

b)

<

c)

=

212.

So sánh các số sau : 23........23

a)

>

b)

<

c)

=

213.

So sánh các số sau : 22.........22

a)

>

b)

<

c)

=

214.

So sánh các số sau : 67......76

a)

>

b)

<

c)

=

215.

So sánh các số sau : 77.......77

a)

>

b)

<

c)

=

216.

So sánh các số sau : 92.........29

a)

>

b)

<

c)

=

217.

So sánh các số sau : 77.......78

a)

>

b)

<

c)

=

218.

So sánh các số sau : 20........38

a)

>

b)

<

c)

=

219.

So sánh các số sau : 56.........76

a)

>

b)

<

c)

=

220.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 56 + 43.........89

a)

>

b)

<

c)

=

221.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 89..........56 - 44

a)

>

b)

<

c)

=

222.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 66 + 33.........99

a)

>

b)

<

c)

=

223.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 99..........55 - 44

a)

>

b)

<

c)

=

224.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 44 + 43.........84

a)

>

b)

<

c)

=

225.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 88..........76 - 51

a)

>

b)

<

c)

=

226.

10 + 30........47 – 37

a)

>

b)

<

c)

=

227.

50 + 30........35 – 30

a)

>

b)

<

c)

=

228.

49 + 30........47 – 47

a)

>

b)

<

c)

=

229.

56 > 12

a)

Đ

b)

S

230.

78 – 12 > 90

a)

Đ

b)

S

231.

89 – 12 = 78 + 10

a)

Đ

b)

S

232.

14 + 40 = .....

4 lines
233.

35 - 5 = ......

4 lines
234.

39 - 5 - 24 = ....

4 lines
235.

33 - 12 - 21 = ......

4 lines
236.

56 + 3 = .....

4 lines