Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Môn Toán
Total questions: 236
Worksheet time: 9hrs 43mins
Bài 1: Ghi lại cách đọc các số sau: 17:......................................... 55:.......................................... 24:......................................... 35:........................................... 99:....................................... 69:.......................................... 90:........................................ 76:.......................................... 85:......................................... 38:.......................................... 85:................................. .... 93:............................................. 94:....................................... 38:.......................................... 80:.................................... 44:..........................................
Bài 2: Viết số: năm mươi tư:........ bốn mươi bảy:..................... sáu mươi tám:........ ba mươi lăm:...................... tám mươi bảy........ bốn mươi tư:.......................... một trăm:............. bảy mươi bảy:......................
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: 66 68 71 31 35 40
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 36, 37, 38,....,.....,.....,.....,43, 44, 45, 46 b) ....;....;54; 56; 58; 60; 62; 64; 66; 68; 70 c) 50;.....;60;...
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 36, 37, 38,....,.....,.....,.....,43, 44, 45, 46
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b) ....;....;54; 56; 58; 60; 62; 64; 66; 68; 70
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: c) 50;.....;60;....;70 ;75;....;85;90;...
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: d) 1, 4 , 7 , ......, 13 , ......, 19 , .......
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: e) 2, 5 , 8 , ......, 14 , ......, 20 , .......
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: g) 1, 2, 4, 7, ....., 16 , ......, 31 , .........
Đúng ghi đ, sai ghi s: 55: năm mươi năm...... năm mươi tư: 504......
đ
s
Đúng ghi đ, sai ghi s: 55: năm mươi lăm....... năm mươi tư: 54 ......
đ
s
Đúng ghi đ, sai ghi s: 96: chín sáu.......... Chín mươi bảy:97 .....
đ
s
Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 7:
Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 7:
Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 9 là................... Số liền trước của 80 là...................
Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 99 là................... Số liền trước của 66 là...................
Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 79 là................... Số liền trước của 55 là...................
Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 36 là................... Số liền trước của 100 là...................
Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 39 là ................... Số liền trước của 39 là...................
Điền vào chỗ chấm: Số liền sau của 10 là................... Số liền trước của 99 là ...................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số tròn chục là:..............................................................................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số có hai chữ số giống nhau là:............................................................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số có một chữ số là.........................................................................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số có chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị là....................................................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Các số có chữ số 9 đứng ở hàng chục là: .....................................................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Số nhỏ nhất có một chữ số là: .................................................................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Số lớn nhất có một chữ số là: ...................................................................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Số lớn nhất có hai chữ số là: ....................................................................
Trong bảng các số từ 1 đến 100: - Số nhỏ nhất có hai chữ số là: ...................................................................
Các số có chữ số hàng đơn vị là 3 gồm
Các số có chữ số hàng chục là 3 gồm
Các số có chữ số hàng đơn vị là 2 gồm
Các số có chữ số hàng chục là 7 gồm
Các số có chữ số hàng đơn vị là 8 gồm
Các số có chữ số hàng chục là 9 gồm
Các số có chữ số hàng đơn vị là 5 gồm
Các số có chữ số hàng chục là 4 gồm
Các số có chữ số hàng đơn vị là 1 gồm
Các số có chữ số hàng chục là 6 gồm
Các số có chữ số hàng đơn vị là 9 gồm
Các số có chữ số hàng chục là 8 gồm
Số tròn chục bé nhất là :..................
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là :................
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 1.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 2.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 3.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 3.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 4.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 5.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 1.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 2.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 3.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 4.
Viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 5.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 2.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 3.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 4.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 5.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 6.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 6.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị là 7.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 1.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 2.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 3.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 4.
Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị là 6.
Cho các số 5, 7, 4. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Cho các số 2, 0, 6. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Cho các số 9, 6, 1. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Cho các số 5, 7, 4, 6. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Cho các số 2, 0, 6, 5. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Cho các số 9, 6, 1, 8. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Bài 42: Cho các số 9, 6, 1, 8. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Bài 43: Cho các số 6, 4, 2. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.
Bài 44: Cho các số 7, 3, 2. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.
Bài 45: Cho các số 9, 4, 2. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.
Bài 46: Cho các tấm thẻ 5, 7, 4. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Bài 47: Cho các tấm thẻ 2, 0, 6. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Bài 48: Cho các tấm thẻ 9, 6, 1. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Bài 49: Cho các tấm thẻ 5, 7, 4, 6. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Bài 50: Cho các tấm thẻ 2, 0, 6, 5. Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số.
Bài 1: Cho các số: 8, 77, 29, 17, 82, 42 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: .............................................................. b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:...............................................................
Bài 2: Cho các số: 2, 92, 90, 29, 24, 40 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:............................................................... b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn................................................................
Bài 3: Cho các số: 38, 53, 80, 8, 83, 27 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:............................................................... b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:......................
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 16: Cho các số: 2, 92, 90, 29, 24, 40 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 16: Cho các số: 2, 92, 90, 29, 24, 40 b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 17: Cho các số: 38, 53, 80, 8, 83, 27 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 17: Cho các số: 38, 53, 80, 8, 83, 27 b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 18: Cho các số: 72, 8, 30, 78, 89, 58 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 18: Cho các số: 72, 8, 30, 78, 89, 58 b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 19: Cho các số: 49, 75, 12, 96, 37, 7, 17 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 19: Cho các số: 49, 75, 12, 96, 37, 7, 17 b) Trong các số trên, số lớn nhất là:
Bài 19: Cho các số: 49, 75, 12, 96, 37, 7, 17 c) Trong các số trên, số bé nhất là:
Bài 20: Cho các số: 6, 80, 32, 50, 37, 56 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:
Bài 20: Cho các số: 6, 80, 32, 50, 37, 56 b) Trong các số trên, có các số tròn chục là:
Bài 21: Cho các số: 42, 45, 12, 38, 9, 54 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:
Bài 21: Cho các số: 42, 45, 12, 38, 9, 54 b) Trong các số trên, số bé nhất là:
Bài 22: Cho các số: 15, 26, 73, 58, 7, 89 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:
Bài 22: Cho các số: 15, 26, 73, 58, 7, 89 b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần:
Bài 22: Cho các số: 15, 26, 73, 58, 7, 89 c) Trong các số trên, số lớn nhất là:
Bài 22: Cho các số: 15, 26, 73, 58, 7, 89 d) Trong các số trên, các số lớn hơn 26 là:
Bài 23: Cho các số: 56, 21, 73, 84, 48, 65 a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:
Bài 23: Cho các số: 56, 21, 73, 84, 48, 65 b) Trong các số trên, số lớn nhất là:
Trong các số trên, số lớn nhất là:
Trong các số trên, các số bé hơn 73 là:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:
Trong các số trên, số bé nhất là:
Trong các số trên, số lớn hơn 43 và bé hơn 78 là:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:
Trong các số trên, các số tròn chục là:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:
Trong các số trên, số lớn hơn 22 và bé hơn 71 là:
Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:
Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:
Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:
Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:
Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
94
65
9
43
12
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
78
87
66
32
98
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
46
98
47
25
74
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
74
47
89
12
98
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
68
90
46
35
27
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
94
68
77
28
99
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
Khoanh vào quả táo có số lớn nhất ở mỗi hàng.
Số 32 gồm ..... chục và ..... đơn vị.
3
2
Số 65 gồm .......đơn vị và .....chục.
5
6
Số 56 gồm ......chục và......đơn vị.
5
6
Số 66 gồm ......chục và......đơn vị.
6
6
Số 89 gồm ......chục và......đơn vị.
8
9
Số 48 gồm ......chục và......đơn vị.
4
8
Số 55 gồm ......chục và......đơn vị.
5
5
Số 96 gồm ......chục và......đơn vị.
9
6
Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là (a)
Số gồm 8 chục và 5 đơn vị viết là (a)
Số gồm 7 chục và 7 đơn vị viết là (a)
Số gồm 9 chục và 6 đơn vị viết là (a)
Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là (a)
Số 60 gồm .......đơn vị và .....chục.
0
6
Số 73 gồm .......
7
3
Số gồm 7 chục và 7 đơn vị viết là ........
Số gồm 9 chục và 6 đơn vị viết là ........
Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là ........
Số 60 gồm .......đơn vị và .....chục.
Số 73 gồm .......đơn vị và .....chục.
Số 82 gồm .......đơn vị và .....chục.
Số 89 gồm .......đơn vị và .....chục.
Số 94 gồm .......đơn vị và .....chục.
Viết số gồm : - 6 đơn vị và 7 chục viết là số.........
Viết số gồm : - 5 đơn vị và 9 chục viết là số.........
Viết số gồm : - 8 đơn vị và 4 chục viết là số.........
Viết số gồm: - 2 chục và 4 đơn vị:.......
Viết số gồm: - 5 chục và 3 đơn vị :........
Viết số gồm: - 10 chục :.............
Viết số gồm: - 7 chục và 9 đơn vị:.........
Viết số gồm: - 7 chục và 4 đơn vị:.......
Viết số gồm: - 9 chục và 4 đơn vị :........
Viết số gồm: - 1 chục 8 đơn vị :.............
Viết số gồm: - 6 chục và 9 đơn vị:.........
Đúng ghi Đ sai ghi S. a) Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là 75.
Đ
S
Đúng ghi Đ sai ghi S. b) Số gồm 6 chục và 5 đơn vị viết là 65.
Đ
S
Đúng ghi Đ sai ghi S. c) Số gồm 2 chục và 7 đơn vị viết là 27.
Đ
S
Đúng ghi Đ sai ghi S. d) Số gồm 8 chục và 6 đơn vị viết là 68.
Đ
S
Đúng ghi Đ sai ghi S. e) Số gồm 9 chục và 7 đơn vị viết là 97.
Đ
S
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 46......35
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 54.......87
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 89.........90
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 66.......78
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 38........83
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 44.........44
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 46......46
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 54.......54
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 90.........90
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 78.......78
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 38........89
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 99.........99
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 56......35
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 54.......87
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 89.........99
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 98.......78
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 38........33
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 33.........33
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 76......53
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 24.......57
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 10.........20
>
<
=
So sánh các số sau : 16......45
>
<
=
So sánh các số sau : 55.......55
>
<
=
So sánh các số sau : 90.........90
>
<
=
So sánh các số sau : 46.......8
>
<
=
So sánh các số sau : 23........23
>
<
=
So sánh các số sau : 22.........22
>
<
=
So sánh các số sau : 67......76
>
<
=
So sánh các số sau : 77.......77
>
<
=
So sánh các số sau : 92.........29
>
<
=
So sánh các số sau : 77.......78
>
<
=
So sánh các số sau : 20........38
>
<
=
So sánh các số sau : 56.........76
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 56 + 43.........89
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 89..........56 - 44
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 66 + 33.........99
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 99..........55 - 44
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 44 + 43.........84
>
<
=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 88..........76 - 51
>
<
=
10 + 30........47 – 37
>
<
=
50 + 30........35 – 30
>
<
=
49 + 30........47 – 47
>
<
=
56 > 12
Đ
S
78 – 12 > 90
Đ
S
89 – 12 = 78 + 10
Đ
S
14 + 40 = .....
35 - 5 = ......
39 - 5 - 24 = ....
33 - 12 - 21 = ......
56 + 3 = .....
