wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Địa lí 6

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%.

b)

2,5%.

c)

97,5%.

d)

68,7%.

2.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

1/2.

b)

3/4.

c)

2/3.

d)

4/5.

3.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

4.

Nước luôn di chuyển giữa

a)

đại dương, các biển và lục địa.

b)

đại dương, lục địa và không khí.

c)

lục địa, biển, sông và khí quyển.

d)

lục địa, đại dương và các ao, hồ.

5.

Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

a)

nước.

b)

sấm.

c)

mưa.

d)

mây.

6.

Dùng dụng cụ nào để đo độ ẩm không khí?

a)

Nhiệt kế

b)

Áp kế

c)

Ẩm kế

d)

Vũ kế

7.

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào sau đây?

a)

Bốc hơi và nước rơi.

b)

Bốc hơi và dòng chảy.

c)

Thấm và nước rơi.

d)

Nước rơi và dòng chảy.

8.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương.

b)

các dòng sông lớn.

c)

ao, hồ, vũng vịnh.

d)

băng hà, khí quyển.

9.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

năng lượng địa nhiệt.

c)

năng lượng thuỷ triều.

d)

năng lượng của gió.

10.

Đâu là vòng tuần hoàn quá trình hình thành mưa?

a)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây. Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước.

b)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây. Tiếp đó hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước ta dần rồi rơi xuống đất thành mưa.

c)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây. Gặp gió thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước ta dần rồi rơi xuống đất thành mưa.

d)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây. Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước to dần rồi rơi xuống đất thành mưa.

11.

Chọn từ thích hợp khi nói về vòng tuần hoàn nước "Không khí bao giờ cũng chứa một lượng....... nhất định tạo nên độ ẩm không khí".

a)

Lượng hơi nước

b)

Rất ít hơi nước

c)

Nhiều hơi nước

d)

Hơi nước

12.

Thành phần nào sau đây của nước ngọt chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Băng.

b)

Nước mặt.

c)

Nước ngầm.

d)

Nước khác.

13.

Các nguồn nước bị ô nhiễm gồm có

a)

Nước sông, nước ngầm, băng hà.

b)

Nước biển, nước sông, khí quyển.

c)

Nước sông, nước hồ và nước ao.

d)

Nước biển, nước sông và nước ngầm.

14.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Quánh dẻo.

c)

Hơi.

d)

Lỏng.

15.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất.

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật.

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước.

16.

Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm

a)

nước biển.

b)

nước sông hồ.

c)

nước lọc.

d)

nước ngầm.

17.

Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm có

a)

nước mặt.

b)

băng.

c)

nước biển.

d)

nước ngầm.

18.

Vì sao không khí có độ ẩm?

a)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

Do không khí chứa nhiều mây

19.

Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm có

a)

nước mặt.

b)

băng.

c)

nước biển.

d)

nước ngầm.

20.

Vì sao không khí có độ ẩm?

a)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

Do không khí chứa nhiều mây

21.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về tác động của nhiệt độ đến sự vòng tuần hoàn nước?

a)

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí. Nhiệt độ không khí càng thấp lượng hơi nước chứa được càng ít nên độ ẩm càng cao.

b)

Nhiệt độ có ít ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí. Nhiệt độ không khí càng cao lượng hơi nước chứa được càng nhiều nên độ ẩm càng cao.

c)

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí. Nhiệt độ không khí càng cao lượng hơi nước chứa được càng nhiều nên độ ẩm càng cao.

d)

Nhiệt độ không ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí. Nhiệt độ không khí càng cao lượng hơi nước chứa được càng nhiều nên độ ẩm càng cao.

22.

Hãy cho biết lượng hơi nước tối đa mà không khí chứa được khi có nhiệt độ 20oC là?

a)

20g/cm3

b)

15g/cm3

c)

30g/cm3

d)

17g/cm3

23.

Hãy cho biết khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì dẫn đến?

a)

Sẽ diễn ra hiện tượng mưa

b)

Diễn ra sự ngưng tụ

c)

Tạo thành các đám mây

d)

Hình thành độ ẩm tuyệt đối

24.

Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí như thế nào?

a)

càng thấp.

b)

càng cao.

c)

trung bình.

d)

Bằng 0.

25.

Trong thủy quyển, thành phần nước mặn nhiều gấp mấy lần nước ngọt?

a)

36 lần

b)

37 lần

c)

38 lần

d)

39 lần

26.

Đâu không phải là dạng tồn tại tự nhiên của nước ngọt?

a)

Nước ngầm

b)

Băng

c)

Nước cất

d)

Nước mặt

27.

Sau khi bỏ nước đá vào trong cốc đựng nước, ta thấy có những giọt nước bám bên ngoài thành cốc là do:

a)

Nhiệt độ của nước thấp hơn thành ly.

b)

Thành ly có nhiệt độ thấp hơn không khí.

c)

Nước từ cốc rỉ ra ngoài.

d)

Nhiệt độ không khí thấp hơn nhiệt độ thành ly.

28.

Ngày nào sau đây được lấy là ngày nước thế giới?

a)

Ngày 22/6.

b)

Ngày 22/3.

c)

Ngày 22/9.

d)

Ngày 22/12.

29.

Ý nào sau đây thể hiện vai trò của nước ngọt đối với đời sống sinh hoạt của con người?

a)

cung cấp nguồn nước tưới tiêu cho cây trồng, hoa màu

b)

duy trì sự sống

c)

Phục vụ các hoạt động hàng ngày như vệ sinh cá nhân, sơ chế thực phẩm,...

d)

B và C

30.

Nguyên nhân của hiện tượng nước biển dâng là:

a)

Trái Đất nóng lên khiến băng ở 2 cực tan ra

b)

Lượng mưa trên Trái Đất tăng lên trong những năm gần đây

c)

Sự dịch chuyển của các địa mảng trên bề mặt Trái Đất

d)

Sự biến động của các tầng địa chất trong lòng Trái Đất

31.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt?

a)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp và công nghiệp

b)

Lũ lụt, nhiễm mặn

c)

Khói bụi

d)

Quá trình đô thị hóa

32.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của ô nhiễm nguồn nước ở Việt Nam là:

a)

Ô nhiễm nước ở các sông, hồ trong thành phố khiến chất lượng cuộc sống của người dân bị suy giảm

b)

Làm mất mỹ quan đô thị

c)

Gây ra các bệnh nguy hiểm, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người

d)

Tác động tiêu cực đến sự phát triển của hệ động, thực vật

33.

Tình trạng nguồn nước ngọt ở Việt Nam:

a)

Việt Nam có nguồn nước mặt, nước ngầm tương đối tốt, trữ lượng dồi dào, đủ để chúng ta có thể thoải mái khai thác và sử dụng.

b)

Nguồn nước ngọt ở Việt Nam không bị ảnh hưởng bởi hiện tượng nóng lên toàn cầu.

c)

Do mưa nhiều, nguồn nước ngầm đang ngày một gia tăng trữ lượng.

d)

Nguồn nước ngọt đang ngày càng bị ô nhiễm do các hoạt động xả thải của con người.

34.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

35.

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

a)

nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm.

b)

sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt Trời.

c)

khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm.

d)

lượng nước chảy qua mặt cắt dọc lòng sông ở một địa điểm.

36.

Hợp lưu là:

a)

Diện tích đất đai có sông chảy qua

b)

Diện tích đất đai bắt nguồn của một sông

c)

Diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra

d)

Nơi dòng chảy của 2 hay nhiều hơn các con sông gặp nhau

37.

Chi lưu là:

a)

Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

d)

Các con sông đổ nước vào con sông chính

38.

Các hồ móng ngựa được hình thành do:

a)

Sụt đất

b)

Núi lửa

c)

Băng hà

d)

Khúc uốn của sông

39.

Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

a)

Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.

b)

Độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình.

c)

Các hoạt động sản xuất của con người.

d)

Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình.

40.

Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?

a)

Hơi nước.

b)

Nước ngầm.

c)

Nước hồ.

d)

Nước mưa.

41.

Dựa theo tính chất của nước thì chia ra được có hồ nào?

a)

Hồ vết tích của các khúc sông và hồ miệng núi lửa

b)

Hồ nhân tạo và hồ nước ngọt

c)

Hồ miệng núi lửa và hồ nước mặn

d)

Hồ nước mặn và hồ nước ngọt

42.

Căn cứ vào nguồn gốc hình thành có thể chia thành?

a)

Hồ vết tích của các khúc sông và hồ miệng núi lửa

b)

Hồ nhân tạo và hồ nước ngọt

c)

Hồ miệng núi lửa và hồ nước mặn

d)

Hồ nước mặn và hồ nước ngọt

43.

Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

a)

Thủy sản.

b)

Giao thông.

c)

Du lịch.

d)

Khoáng sản.

44.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

nước mưa.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước ao, hồ.

45.

Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường có lũ lụt vào mùa nào sau đây?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

46.

Các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mặt nước đóng băng quanh năm, nhiều hình thú, rất sâu.

b)

Thường sâu, có nhiều hình thù và thủy hải sản phong phú.

c)

Chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao hoặc vùng núi cao.

d)

Nguồn cung cấp nước đa dạng, chảy trực tiếp ra đại dương.

47.

Đâu là nguyên nhân hình thành hồ nước mặn?

a)

Có nhiều sinh vật phát triển trong hồ.

b)

Khí hậu khô hạn ít mưa, độ bốc hơi lớn.

c)

Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều nhưng có độ bốc hơi lớn.

d)

Gần biển do có nước ngầm mặn.

48.

Hồ Tơ Nưng ở Plây-Ku được hình thành do

a)

Núi lửa.

b)

Khúc uốn của sông.

c)

Băng hà.

d)

Sụt đất.

49.

Hồ Trị An là hồ được hình thành do

a)

Con người xây dựng.

b)

Sụt đất.

c)

Núi lửa.

d)

Khúc uốn của sông.

50.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây.

b)

Sông Missisipi.

c)

Sông Nin.

d)

Sông A-ma-dôn.

51.

Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Á.

d)

Châu Phi.

52.

Sông có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất nước ta là:

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Cửu Long

53.

Dòng sông lạnh nhất thế giới nằm ở châu lục nào?

a)

Châu Nam Cực

b)

Châu Đại Dương

c)

Châu Âu ( Narenta)

d)

Châu Phi

54.

Hồ nước ngọt lớn nhất thế giới là:

a)

Hồ Lagoda

b)

Hồ Baikal

c)

Hồ Victoria

d)

Hồ Nicaragua.

55.

Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kì.

b)

Trung Quốc.

c)

Ấn Độ.

d)

Liên bang Nga.

56.

Đâu không phải là vai trò của nước sông, hồ đối với đời sống con người?

a)

Làm thủy điện

b)

Cung cấp nước tưới tiêu

c)

Cung cấp nguồn khoáng sản dồi dào

d)

Nuôi trồng thủy sản

57.

Đâu không phải là vai trò của băng hà đối với tự nhiên và đời sống con người?

a)

Góp phần điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất.

b)

Cung cấp nước cho các dòng sông.

c)

Làm giảm ô nhiễm môi trường

d)

Trong tương lai băng hà sẽ là nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất,...

58.

So với sông Mê Kông thì sông Hồng lớn hơn về:

a)

Tỉ lệ % tổng lượng nước mùa lũ

b)

Tổng lượng nước

c)

Diện tích lưu vực

d)

Tỉ lệ % tổng lượng nước mùa cạn

59.

Sông ngòi nước ta giàu phù sa, nguyên nhân là do:

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn.

c)

trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau.

d)

diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều.

60.

Đâu không phải tên một công trình thủy điện ở nước ta?

a)

Thủy điện Sơn La

b)

Thủy điện Thác Mơ

c)

Thủy điện sông Hồng

d)

Thủy điện Thác Bà

61.

Mùa lũ ở các con sông phía Bắc thường nằm trong khoảng thời gian nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

62.

Đâu không phải là hoạt động sử dụng mạch nước ngầm?

a)

Xây thủy điện

b)

Làm giếng khoan

c)

Suối nước nóng tại các khu du lịch

d)

A và B

63.

Trong toàn bộ khối lượng nước trên trái đất, nước mặn chiếm

a)

73%

b)

69%

c)

85%

d)

97%

64.

Độ muối của nước biển và đại dương là do

a)

Nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra

b)

Sinh vật sống trong các biển và đại dương đưa ra

c)

Động đất núi lửa ngầm dưới đấy biển và đại dương sinh ra

d)

Hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra

65.

Độ muối của biển nước ta là bao nhiêu:

a)

31%

b)

32%

c)

33%

d)

34%

66.

Độ muối trung bình của nước biển Ban - Tích

a)

25% đến 30%

b)

15% đến 20%

c)

20% đến 25%

d)

10% đến 15%

67.

Độ muối của biển Hồng Hải lên tới:

a)

33%

b)

35%

c)

41%

d)

47%

68.

Sóng biển được sinh ra từ đâu:

a)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển

b)

Gió

c)

Các thiên thể chuyển động xung quanh

d)

Chuyển động dòng khí xo

69.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do:

a)

Động đất ngầm dưới đáy biển

b)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển

c)

Chuyển động của dòng khí xoáy

d)

Bão, lốc xoáy

70.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền, có lúc lại rút xuống, lùi tít ra xa được gọi là

a)

Sóng thần.

b)

Thủy triều.

c)

Sóng biển.

d)

Dòng biển.

72.

Bán nhật triều là hiện tượng thủy triều mỗi ngày lên, xuống

a)

3 lần.

b)

4 lần.

c)

1 lần .

d)

2 lần.

73.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Châu Nam Cực.

74.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

75.

Những dòng biển nóng trên Trái Đất thường chảy từ

a)

Xích đạo lên các vĩ độ cao.

b)

Vùng vĩ độ cao về vùng vĩ độ thấp.

c)

Vùng vĩ độ ôn hòa về cực.

d)

Các vùng vĩ độ cao về xích đạo.

76.

Những dòng biển lạnh trong các đại dương trên thế giới thường chảy từ

a)

Vùng vĩ độ cao về vùng vĩ độ thấp.

b)

Xích đạo lên các vĩ độ cao.

c)

Vùng vĩ độ ôn hòa về cực.

d)

Vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao.

77.

Sóng thần được hình thành do

a)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển.

b)

Động đất ngầm dưới đáy biển.

c)

Bão, lốc xoáy.

d)

Chuyển động của dòng khí xoáy.

78.

Hiện tượng thủy triều được sinh ra do

a)

Các hoạt động núi lửa, động đất.

b)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển.

c)

Chuyển động của các dòng khí xoáy.

d)

Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

79.

Dòng biển được hình thành chủ yếu do

a)

Núi lửa phun, động đất ngầm dưới đáy biển.

b)

Các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất.

c)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển.

d)

Các thiên thể chuyển động xung quanh Trái Đất.

80.

Hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền, có lúc lại rút xuống, lùi tít ra xa được gọi là

a)

Sóng biển.

b)

Sóng thần.

c)

Thủy triều.

d)

Dòng biển.

81.

Biển Ban-tích có độ muối rất thấp là do:

a)

Biển kín, có nguồn nước sông phong phú

b)

Nhiều sông đổ vào, độ bốc hơi rất lớn

c)

Biển đóng băng quanh năm

d)

Biển rất ít mưa độ bốc hơi lớn

82.

Biển Hồng Hải có độ muối cao là do:

a)

Biển có độ bốc hơi lớn và có nhiều sông đổ vào

b)

Biển rất ít mưa, độ bốc hơi lớn

c)

Biển có ít sông chảy vào, độ bốc hơi lớn

d)

Biển kín, có nguồn nước sông phong phú

83.

Dòng biển có ảnh hưởng lớn đến khí hậu của những vùng đất ven biển mà chúng chảy qua vì dòng biển có

a)

Độ ẩm.

b)

Nhiệt độ.

c)

Hướng chảy.

d)

Áp suất.

84.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng khuyết và không trăng.

c)

Trăng tròn và trăng khuyết.

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

85.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Bra-xin.

b)

Dòng biển Gơn-xtrim.

c)

Dòng biển Grơn-len.

d)

Dòng biển Đông Úc.

86.

Nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do

a)

hoạt động sống các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra.

b)

các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra.

c)

nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra.

d)

các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đấy biển, đại dương tạo ra.

87.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do

a)

tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở vùng vĩ độ thấp, trung bình.

b)

sư chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.

c)

sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.

d)

sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.

88.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

a)

Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

b)

Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

c)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.

89.

Điểm khác nhau giữa sóng và dòng biển là gì?

a)

Sóng có cường độ mạnh hơn dòng biển

b)

Sóng được hình thành do gió, còn dòng biển được hình thành do lực hút của Trái đất với Mặt Trăng

c)

Dòng biển là những dòng chảy có nhiệt độ cao hoặc thấp hơn vùng nước xung quanh.

d)

Cả A, B, C

90.

Đâu không phải dấu hiệu sắp có sóng thần?

a)

Nước biển nổi bong bóng, có mùi khó chịu

b)

Chim chóc hoảng loạn bay ra biển

c)

Mực nước biển hạ nhanh đột ngột

d)

Biển lặng bất thường

91.

Tác động của thủy triều đối với người dân ven biển là gì?

a)

Người dân có thể khai thác thủy sản theo sự lên xuống của thủy triều

b)

Thủy triểu khiến lũ thoát chậm, gây ngập úng

c)

Thau chua rửa mặn, xổ phèn cho đất

d)

Cả A, B, C

92.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua sẽ có sự biến đổi như thế nào về khí hậu?

a)

Nhiệt đô không khí ven bờ tăng

b)

Hình thành mây, mưa

c)

Tăng nguy cơ xảy ra sóng thần

d)

A và B

93.

Dòng biển lạnh có ảnh hưởng như thế nào tới vùng biển mà chúng chảy qua?

a)

Giảm nhiệt độ ven bờ

b)

Hình thành hoan mạc ở vùng ven bờ và sương mù ngoài biển

c)

A và B đều đúng

d)

A đúng, B sai

94.

Sóng, thủy triều và dòng biển tác động đến cuộc sống con người theo hướng nào?

a)

Cả tích cực và tiêu cực

b)

Tác động tích cực

c)

Tác động tiêu cực

d)

Không ảnh hưởng nhiều đến đời sống.

95.

Nhận xét nào sau đây không chính xác?

a)

Thái Bình Dương tiếp xúc với Châu Á, châu Úc ở phía Tây.

b)

Đại Tây Dương được bao quanh bởi châu Mỹ về phía Đông, châu Âu và châu Phi về phía Nam.

c)

Ấn Độ Dương tiếp giáp với Châu Đại Dương ở phía đông, Châu Phi ở phía tây

d)

Bắc Băng Dương tiếp xúc với Châu Á, Châu Âu, Châu Phi

96.

Theo em, ý nào sau đây không đúng khi nói về tính đối xứng của các dòng biển nóng và lạnh ở bờ Đông và bờ Tây?

a)

Khoảng 30°B: bờ Đông Đại Tây Dương có dòng biển lạnh Canari, bờ Tây của Đại Tây Dương có dòng biển nóng Gơnxtrim.

b)

Khoảng 45°B: ở bờ Đông Đại Tây Dương có dòng biển lạnh Bắc Đại Tây Dương, bờ Tây của Đại Tây Dương có dòng biển nóng Labrado.

c)

Khoảng 30°B: bờ Đông Thái Bình Dương có dòng biển lạnh Caliphoocnia, bờ Tây Thái Bình Dương có dòng biển nóng Cưrôsiô.

d)

Khoảng 30°N: bờ Đông Thái Bình Dương có dòng biển lạnh Pêru, bờ Tây Thái Bình Dương có dòng biển nóng Đông Ôxtâylia.

97.

Vì sao người ngã xuống Biển Chết không chìm?

a)

Do hàm lượng muối trong nước Biển Chết quá cao. Tỷ trọng nước biển lớn hơn tỷ trọng người.

b)

Nước Biển Chết không mang tính chất như nước biển thông thường vì thực chất Biển Chết chỉ là một cái hồ.

c)

Đây vẫn còn là một hiện tượng đang được nghiên cứu và chưa có lời giải đáp.

d)

Biển chết nằm ở vùng biên giới phía Tây Jordan, là vùng rất hanh khô, ít mưa, nước bốc hơi mạnh nên bị biến đổi tính chất.

98.

Vùng biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do:

a)

vùng biển ấm, mưa nhiều

b)

có diện tích rộng, tương đối kín

c)

nước biển sạch, nguồn thức ăn đa dạng

d)

là nơi gặp gỡ của các dòng biển nóng và lạnh